Gói thầu: MS02: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu 886 tham gia khảo sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| Tên gói thầu | MS02: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu 886 tham gia khảo sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564288 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 08:56:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,011,480 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| E-CDNT 1.2 |
MS02: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu 886 tham gia khảo sát Các gói thầu mua sắm vật tư, phụ tùng cho tàu 886 tham gia dịch vụ khảo sát khu vực quần đảo Trường Sa 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động có thu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm cao su loại nhỏ (Máy 6NVD48) | 6 | Cái | Chính hãng SKL; Cao su đúc; đàn hồi tốt Фt45xФs5 | ||
| 2 | Đệm đồng nắp máy (Máy 6NVD48) | 6 | Cái | Chính hãng SKL; Đồng đỏ liền khối; Đường kính trong 375mm, Đường kính ngoài 395mm, dầy 1mm | ||
| 3 | Đệm đồng xi lanh (Máy 6NVD48) | 6 | Cái | Chính hãng SKL; Đồng đỏ liền khối. | ||
| 4 | Ăc piston (Máy 6NVD48) | 07-006 | 2 | Cái | Chính hãng SKL; Ký mã hiệu 07-006 | |
| 5 | Vòng hãm piston (Máy 6NVD48) | 82-07-007 | 2 | Cái | Chính hãng SKL; Ký mã hiệu 82-07-007 | |
| 6 | Bặc ắc piston (Máy 6NVD48) | 2 | Cái | Chính hãng SKL; Độ lệch tâm | ||
| 7 | Bộ đôi bơm cao áp (Máy 6NVD48) | 509-5 | 2 | Bộ | Chính hãng SKL; Bề mặt làm việc không sước; Pmax= 350KG/cm2; Ký mã hiệu 509-5 | |
| 8 | Cụm ruột lọc dầu nhờn 30 lá/bộ (Máy 6NVD48) | 1 | Bộ | Chính hãng SKL; Lá lọc ngoài lưới thép, trong lưới mịn nhiều lớp. | ||
| 9 | Êcu tăng cường trên (Máy 6NVD48) | 12 | Cái | Chính hãng SKL; Thép đen; M42 | ||
| 10 | Vành chặn (Máy 6NVD48) | 6 | Cái | Chính hãng SKL;Thép đen; Độ đàn hồi tốt | ||
| 11 | Vành đối trọng (Máy 6NVD48) | 2003.0 | 2 | Cái | Chính hãng SKL; Ký mã hiệu 02.003 | |
| 12 | Vòng găng dầu có rãnh (Máy 6NVD48) | 07-001 | 6 | Bộ | Chính hãng SKL; Ký mã hiệu 07-001 | |
| 13 | Vòng găng vét dầu côn (Máy 6NVD48) | TGL 9996 | 6 | Cái | Chính hãng SKL; Ký mã hiệu TGL 9996 | |
| 14 | Vòng chặn đầu trục cam (Máy 6NVD48) | 4 | Cái | Chính hãng SKL;Thép đen; Độ đàn hồi tốt | ||
| 15 | Bình sinh hàn nước (Máy 6NVD48) | 1 | Cái | Chính hãng SKL;Vỏ thép, ống tản nhiệt đồng; Pmax= 4Kg/cm2 | ||
| 16 | Ruột dầu lọc nhờn (Máy 4ч 10,5/13) | efkp-1+150-36-021 | 2 | Cái | Chính hãng ; Ký mã hiệu efkp-1+150-36-021 | |
| 17 | Ắc piston (Máy 4ч 10,5/13) | H-333A | 4 | Cái | Chính hãng ; Ký mã hiệu H-333A | |
| 18 | Trục quả đào có BR (Máy 4ч 10,5/13) | 1 | Cái | Chính hãng ; Thép đen; Bề mặt làm việc không sước; Có BR | ||
| 19 | Trục bơm nước biển (Máy 4ч 10,5/13) | 4q2-096-2 | 2 | Cái | Chính hãng ; Ký mã hiệu 4q2-096-2 | |
| 20 | Trục quay truyền (Máy 4ч 10,5/13) | 1 | Cái | Chính hãng; Thép đen; Bề mặt làm việc không sước. | ||
| 21 | Bánh răng trục cam (Máy 4ч 10,5/13) | 1 | Cái | Chính hãng; Thép đen; Bánh răng côn modul M.4 | ||
| 22 | Trục cam (Máy 4ч 10,5/13) | 1 | Cái | Chính hãng;Thép đen; Các vấu cam mịn; góc lượn các vấu đồng đều. | ||
| 23 | Tang tời neo | 2 | Cái | Chính hãng OUCO - Trung Quốc; ; Loại động cơ điện lai; Thép, độ bền PC ≥ 0,04258d2; Loại tang ngang; Tang dây Ф300 x 600; Dùng cho loại xích neo Ф26 có ngáng Trung Quốc | ||
| 24 | Cụm phanh tời neo | 2 | Cái | Chính hãng OUCO - Trung Quốc; Kiểu Phanh đai cơ khí; 2 nửa; Mặt phanh bằng phíp, mặt ngoài bằng; Dùng cho loại xích neo Ф26 có ngáng Trung Quốc | ||
| 25 | Vít me cẩu xuống trọn bộ | 2 | Bộ | Chính hãng OUCO - Trung Quốc; Dài 2650; Gồm bộ trục vít me + ống lồng trục + vòng bi + phớt kín dầu các loaị…; Kiểu bánh răng trục vít WRM2-30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi