Gói thầu: Gói thầu số VK-01: Mua sắm vật tư, linh kiện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VK-01: Mua sắm vật tư, linh kiện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 09:53:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,016,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,400,000 VNĐ ((Mười lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.228.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành tối thiểu phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 (mười hai) tháng tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu.- Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành như sau:Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi nhận được thông báo về phần thiết bị hỏng của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải thực hiện ngay các biện pháp khắc phục. Mọi chi phí cho khắc phục lỗi sản phẩm do Nhà thầu chịu. Trong trường hợp lỗi của sản phẩm không thể khắc phục được ngay, Nhà thầu phải thông báo ngay lập tức cho Chủ đầu tư bằng văn bản. Ngay khi nhận được thông báo về lỗi của sản phẩm, Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư khoảng thời gian ước tính cho việc khắc phục lỗi, nhưng thời gian không được vượt quá 06 (sáu) tuần kể từ ngày thông báo. Các chi phí phát sinh từ việc khắc phục lỗi cho sản phẩm thuộc nghĩa vụ thanh toán của Nhà thầu. Thời gian khắc phục lỗi của Sản phẩm sẽ không được tính vào thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị (1 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số VK-01: Mua sắm vật tư, linh kiện. Nhiệm vụ sửa chữa, đồng bộ thiết bị theo Hướng dẫn số 287/HD-CKT ngày 25/10/2021-VKHK 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, địa chỉ số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại 069.562.464. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi mạch | 15 | Cái | - Loại vi mạch đi ốt tích hợp, ký hiệu: 112НД4 hoặc tương đương;- Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 2 | Vi mạch | 12 | Cái | - Loại IC biến đổi mức điện áp với các cổng logic 2AND-OR-NOT/2AND-OR đầu vào, ký hiệu: 112ПУ1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 3 | Vi mạch | 18 | Cái | - Loại IC khuếch đại 2 tầng, ký hiệu: 122УН1Д hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 4 | Vi mạch | 10 | Cái | - IC số họ TTL, loại giải mã-phân kênh 4/16, ký hiệu: 133ИД3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 5 | Vi mạch | 16 | Cái | - Loại IC số họ TTL, bộ cộng 4 bít, ký hiệu: 133ИМ3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 6 | Vi mạch | 18 | Cái | - Loại IC số họ TTL, giải mã 4x10, ký hiệu: 134ИД6 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 7 | Vi mạch | 7 | Cái | - Loại IC số họ TTL, chuyển mạch 4 kênh, ký hiệu: 134КП9 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 8 | Vi mạch | 15 | Cái | - Loại IC số họ TTL, 2 JK-trigers, ký hiệu: 134ТВ14 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 9 | Vi mạch | 13 | Cái | - Loại IC khuếch đại, ký hiệu: 140УД7 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 10 | Vi mạch | 15 | Cái | - Loại IC khuếch đại, ký hiệu: 140УД701 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 11 | Vi mạch | 12 | Cái | - Loại IC khuếch đại, ký hiệu: 140УД6А hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 12 | Vi mạch | 18 | Cái | - Loại IC khuếch đại, ký hiệu: 140УД1Б hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 13 | Vi mạch | 15 | Cái | - Loại IC ổn áp, ký hiệu: 142Л2 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 14 | Vi mạch | 26 | Cái | - Loại vi xử lý 16 bít, ký hiệu: K1801BM1/42 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 15 | Vi mạch | 35 | Cái | - Loại IC chuyển mạch điện tử MПД-transistor, ký hiệu:190КТ2 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 16 | Vi mạch | 21 | Cái | - Loại IC logic đi ốt-transistor, 4 transistors n-p-n, ký hiệu 217НТ3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 17 | Vi mạch | 15 | Cái | - Loại IC dao động đa hài tự động 218ГГ1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 18 | Vi mạch | 12 | Cái | - Loại IC dao động đa hài đợi 218АГ1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 19 | Vi mạch | 16 | Cái | - Loại IC chuyển mạch tín hiệu logic 249ЛБ1Б hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 20 | Vi mạch | 21 | Cái | - Loại vi mạch chia điện áp, ký hiệu: 304ИД3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 21 | Vi mạch | 38 | Cái | - Vi mạch loại tách biên 448СА1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 22 | Vi mạch | 15 | Cái | - Vi mạch loại 512СА3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 23 | Vi mạch | 16 | Cái | - Loại vi mạch số, họ TTL, ký hiệu: 533ИД4 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 24 | Vi mạch | 12 | Cái | - Loại vi mạch số, họ TTL, ký hiệu: 533ИР16 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 25 | Vi mạch | 14 | Cái | - Loại khuếch đại vi sai với trở kháng cao ở đầu vào và dòng đầu ra thấp, ký hiệu: 544УД1Б hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 26 | Vi mạch | 18 | Cái | - Loại vi mạch khuếch đại dòng DC, AC ký hiệu: 550УП1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 27 | Vi mạch | 22 | Cái | - Loại vi mạch số họ КМОП, bốn cổng logic 2OR-NOTký hiệu: 564ЛЕ5 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 28 | Vi mạch | 16 | Cái | - Loại vi mạch số họ КМОП, ký hiệu: 564ЛА9 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 29 | Vi mạch | 35 | Cái | - Loại vi mạch nhớ chương trình 16к (2к х 8), 3 trạng thái cửa ra, ký hiệu 556РТ7-1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 30 | Vi mạch | 35 | Cái | - Loại vi mạch nhớ chương trình 4096 bít (512x8) , ký hiệu: 556РТ5/24 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 31 | Vi mạch | 35 | Cái | - Loại vi mạch nhớ động 64 Kbít (64kx1) , ký hiệu: 565РУ5 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 32 | Vi mạch | 22 | Cái | - Loại vi mạch giao diện 4 kênh 2 hướng, 3 trạng thái cửa ra, ký hiệu: 571ХЛ1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 33 | Vi mạch | 16 | Cái | - Loại vi mạch giao diện 6 kênh, 3 trạng thái cửa ra, ký hiệu: 571ХЛ2 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 34 | Vi mạch | 18 | Cái | - Loại vi mạch biến đổi nhân số-tương tự 10 bít, ký hiệu: 572ПА1А hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 35 | Vi mạch | 22 | Cái | - Loại vi mạch lập trình giao diện 16 bít, ký hiệu: 580BB79/40 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 36 | Vi mạch | 20 | Cái | - Loại vi mạch chuyển đổi tương tự-số, song song 6 bít, ký hiệu: К1107ПВ1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 37 | Vi mạch | 18 | Cái | - Loại vi mạch К1ЖГ452 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 38 | Vi mạch | 8 | Cái | - Loại vi mạch khuếch đại, ký hiệu: УД1Б hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 39 | Bán dẫn | 18 | Cái | - Bán dẫn loại p-n-p, ký hiệu: 2П103Д hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 40 | Tụ điện 6,8µF±10% | 100 | Cái | - Loạitụ К53-1А 6,8µF±10% hoặctương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 41 | Tụ điện 0,022µF±20%20V | 100 | Cái | - Loại tụ K71-4 0,022µF±20%20V hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 42 | Tụ điện 0,015µF±5%20V | 100 | Cái | - Loại tụ K71-4 0,015µF±5%20V hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 43 | Tụ điện 63V 10µF±5% | 100 | Cái | - Loại tụ K73-16B 63V 10µF±5% hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 44 | Tụ điện 63V 0,1µF±1% | 100 | Cái | - Loạitụ К73П-3 63V 0,1µF±1% hoặctương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 45 | Tụ điện 160V 1µF±1% | 100 | Cái | - Loại tụ K73П-3.160V 1µF±1% hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 46 | Tụ điện 160V 0,1µF±1% | 100 | Cái | - Loại tụ K73П-3.160V 0,1µF±1% hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 47 | Đi ốt ma trận | 22 | Cái | - Loại đi ốt ma trận КДС627 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 48 | Đi ốt ma trận | 18 | Cái | - Loại đi ốt ma trận КДС628 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 49 | Đi ốt ma trận | 55 | Cái | - Loại đi ốt ma trận КД906 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 50 | Đi ốt ma trận | 37 | Cái | - Loại đi ốt ma trận 2Д906 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 51 | Đi ốt nắn | 11 | Cái | - Loại đi ốt nắn 2Д106 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 52 | Đi ốt xung cao tần | 25 | Cái | - Loại đi ốt xung cao tần 2Д503А hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 53 | Điện trở | 100 | Cái | - Loại trở băng, ký hiệu: Б18-17-В hoặc tương đương;- Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 54 | Điện trở 240Ω ±10%-В | 100 | Cái | - Loại trở 240Ω ±10%-В, 1W;- Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 55 | Điện trở 3кΩ ±10%-В | 100 | Cái | - Loại 3кΩ ±10%-В, 0,8W;- Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 56 | Điện trở 5,1кΩ ±10%-В | 100 | Cái | - Loại 5,1кΩ ±10%-В, 0,5W;- Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 57 | Điện trở 10кΩ ±10%-В | 100 | Cái | - Loại 10кΩ ±10%-В, 0,4W;- Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 58 | Điện trở chính xác ±0,05% | 100 | Cái | - Loại trở chính xác 24KΩ, 2W, sai số ±0,05%;- Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 59 | Сhuyển mạch | 21 | Cái | - Loại 2 vị trí, 2 cặp tiếp điểm, sử dụng nguồn 1 chiều, ký hiệu: РЭC-7 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất năm sau 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 60 | Сhuyển mạch | 18 | Cái | - Loại bịt kín, 6 cặp tiếp điểm, sử dụng nguồn 1 chiều, ký hiệu: РЭC-8 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 61 | Сhuyển mạch | 12 | Cái | - Loại 2 vị trí, 1 cặp tiếp điểm, ký hiệu: РЭC-23 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 62 | Сhuyển mạch | 21 | Cái | - Loại chuyển mạch 2 vị trí, 4 cặp tiếp điểm, ký hiệu: РЭC-22 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 63 | Сhuyển mạch | 32 | Cái | - Loại 2 vị trí, 2 cặp tiếp điểm, sử dụng nguồn 1 chiều, ký hiệu: РЭC-60 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 64 | Сhuyển mạch | 35 | Cái | - Loại 2 vị trí, 2 cặp tiếp điểm, chống bụi, ẩm, ký hiệu: РЭC-80 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 65 | Сhuyển mạch | 28 | Cái | - Loại 2 cực, 2 cặp tiếp điểm, chống bụi, ẩm, ký hiệu: РЭС 48/9912018B hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 66 | Сhuyển mạch | 28 | Cái | - Loại rơ le chuyển mạch 2 cực, 4 cặp tiếp điểm, chống bụi, ẩm, ký hiệu: РЭС-32 РФ4500225 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 67 | Đầu cắm chuyên dụng | 12 | Bộ | - Loại tròn, 32 chân mạ bạc, ký hiệu: OC PC 32 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 68 | Đầu cắm chuyên dụng | 10 | Bộ | - Loại tròn, bịt kín 32 chân mạ vàng, ký hiệu: PC 32ATB hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 69 | Đầu cắm chuyên dụng | 10 | Bộ | - Loại tròn, bịt kín 19 chân mạ vàng, ký hiệu: 9004PC19ATB hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 70 | Đầu cắm chuyên dụng | 4 | Bộ | - Loại tròn, 19 chân đực, ký hiệu: PC19 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 71 | Đầu cắm chuyên dụng | 10 | Bộ | - Loại tròn, bịt kín 19 chân đực, ký hiệu: PCГ19ТВ hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 72 | Đầu cắm chuyên dụng | 15 | Bộ | - Loại vuông đôi 38x67 chân đực mạ vàng, ký hiệu: РПКМ3-38/67Ш1 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 73 | Đầu cắm chuyên dụng | 15 | Bộ | - Loại vuông đôi 38x38 chân đực mạ vàng, ký hiệu: РПКМ3-38/38Ш1 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 74 | Đầu cắm chuyên dụng | 15 | Bộ | - Loại vuông 67 chân cái mạ vàng, ký hiệu: РПКМ1-67 Г1 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 75 | Đầu cắm chuyên dụng | 14 | Bộ | - Loại vuông 67 chân đực mạ vàng, ký hiệu: РПКМ1-67Ш1-В hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 76 | Đầu cắm chuyên dụng | 12 | Bộ | - Loại 62 chân mạ vàng, bố trí vuông góc, ký hiệu: ГРПМ9-62ГС-В hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 77 | Đầu cắm chuyên dụng | 12 | Bộ | - Loại đầu cắm mạch in, 32 chân bố trí vuông góc, ký hiệu: МРН 32-1 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 78 | Đầu cắm chuyên dụng | 10 | Bộ | - Loại đầu cắm mạch in, 14 chân bố trí vuông góc, ký hiệu: МРН 14-1 hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 79 | Đầu cắm chuyên dụng | 25 | Bộ | - Loại đầu cắm vuông, cái, 15 chân mạ bạc, ký hiệu: РП15-15Г ВВ hoặc tương đương;- Mới 100%, sản xuất sau năm 2018;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 80 | Bóng điều khiển | 12 | Cái | - Ký hiệu: ТХ-2-B1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chưa qua sử dụng;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 81 | Bóng điều khiển | 14 | Cái | - Ký hiệu: 6Н1П-H2 hoặc tương đương;- Mới 100%, chưa qua sử dụng;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 82 | Bóng đ/khiển tín hiệu | 15 | Cái | - Ký hiệu: 6Х6С-A10 hoặc tương đương;- Mới 100%, chưa qua sử dụng;- Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. | ||
| 83 | Dây phòng sóng, chống cháy | 100 | Mét | - Loại: Lõi đồng 0,25, vỏ nhựa chống cháy và bọc kim chống nhiễu;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 84 | Vòng đệm bịt kín | 35 | Cái | - Chất liệu cao su tự nhiên, màu trắng lưu hóa đa lớp kevlar;- Đường kính 26,8mm;- Đường kính thân vòng: 4,4mm. | ||
| 85 | Vòng đệm bịt kín | 35 | Cái | - Chất liệu cao su tự nhiên, màu trắng lưu hóa đa lớp kevlar;- Đường kính 13,0mm;- Đường kính thân vòng: 4,4mm. | ||
| 86 | Vòng đệm bịt kín | 35 | Cái | - Chất liệu cao su tự nhiên, màu trắng lưu hóa đa lớp kevlar;- Đường kính 26,8mm;- Đường kính thân vòng: 4,0mm. | ||
| 87 | Vòng đệm bịt kín | 35 | Cái | - Chất liệu cao su tự nhiên, màu trắng lưu hóa đa lớp kevlar;- Đường kính 26,8mm;- Đường kính thân vòng: 2,23mm. | ||
| 88 | Thiếc hàn | 8 | Cuộn | - Loại: Thiếc không chì, đường kính dây 0,8mm; Flus: 0,2%; Cu:0,7;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 89 | Nhựa thông | 1 | Kg | - Nhựa thông hàn thiếc loại: A6H11-KB;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 90 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | Loại cồn Ethanol Industrial IDA (IMS 96%) | ||
| 91 | Keo một thành phần (chịu nhiệt) | 8 | Tuýp | - Loại keo một thành phần;- Ký hiệu: ВИТЭФ-1НТ hoặc tương đương;- Mới 100% chất lượng tốt. | ||
| 92 | Keo một thành phần | 10 | Tuýp | - Loại keo 1 thành phần;- Ký hiệu: BGO-1A hoặc tương đương;- Dải nhiệt độ: -60 ÷ +3000C;- Mới 100%, sản xuất từ 2020. | ||
| 93 | Giấy nến 0,5mm: cuộn 50m, khổ 1m | 10 | cuộn | - Loại giấy kraft, định lượng chuẩn là 70gsm;- Khổ: 100cm;- Chiều dài cuộn: ≥50m. | ||
| 94 | Vải sợi capon | 1 | Kg | Loại vải capon X0000-012, mới 100% chất lượng tốt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.228.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành tối thiểu phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 (mười hai) tháng tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu.- Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành như sau:Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi nhận được thông báo về phần thiết bị hỏng của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải thực hiện ngay các biện pháp khắc phục. Mọi chi phí cho khắc phục lỗi sản phẩm do Nhà thầu chịu. Trong trường hợp lỗi của sản phẩm không thể khắc phục được ngay, Nhà thầu phải thông báo ngay lập tức cho Chủ đầu tư bằng văn bản. Ngay khi nhận được thông báo về lỗi của sản phẩm, Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư khoảng thời gian ước tính cho việc khắc phục lỗi, nhưng thời gian không được vượt quá 06 (sáu) tuần kể từ ngày thông báo. Các chi phí phát sinh từ việc khắc phục lỗi cho sản phẩm thuộc nghĩa vụ thanh toán của Nhà thầu. Thời gian khắc phục lỗi của Sản phẩm sẽ không được tính vào thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật (1 người) | 1 | Đại học | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị (1 người). | 1 | Đại học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi