Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562916 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục, đào tạo và dạy nghề năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 09:38:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,369,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2022-2023 Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2022-2023 4 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục, đào tạo và dạy nghề năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | Total | 255 | Ram | Mã sản phẩm: Total; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngĐịnh lượng: 70 GsmKhổ giấy: A4 210X297 cm (500sheets/ Ream)Độ trắng: 92-95% | |
| 2 | Túi đề thi (bì lớn) | 200 | Túi | Bằng giấy sẫm màu, dày, daiKhổ giấy: 35cm x 50cm (chưa tính phần chừa ra để dán miệng), dán giấy niêm phong (trừ miệng)Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngBằng giấy sẫm màu, dày, daiKhổ giấy: 35cm x 50cm (chưa tính phần chừa ra để dán miệng), dán giấy niêm phong (trừ miệng)Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Bút lông dầu viết bì | PM-09 | 20 | Cây | Bút lông dầu Mã sản phẩm: PM-09Bề rộng nét viết: 0.8mm & 6mm; Số đầu bút: 02Màu mực: Xanh/đỏ; Đóng gói: 12 cây/hộpXuất xứ: Việt Nam | |
| 4 | Hồ dán | Quyky VN | 24 | Hộp | Mã sản phẩm: Quyky VNDung tích: 30mlXuất xứ: Việt Nam | |
| 5 | Keo giấy niêm phong | 72 | Cuộn | Băng dán 2,4 cm1 cây = 12 cuộnXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 6 | Mực phô tô đề | S-6870A | 1 | Ống | Mực Riso Z TYPE HD BLACKMã sản phẩm: S-6870A Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đươngDung tích: 1.000ml | |
| 7 | Mực phô tô đề | S-8113UA | 1 | Ống | Mực Riso INK II BLACKMã sản phẩm: S-8113UAXuất xứ: Nhật Bản hoặc tương tươngDung tích: 1.000ml | |
| 8 | Mactơ | S-6872UA | 1 | Cuộn | Riso Master Z TYPE HD87Mã sản phẩm: S-6872UAXuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đươngKhổ giấy: A3 320mm X 108m (Tương đương 200 bản phim)Có Chip kèm theoMASTER được dùng trên các dòng máy Riso A3: SE9380A | |
| 9 | Mactơ | S-8131UA | 1 | cuộn | Riso Master FII TYPE37UAMã sản phẩm: S-8131UA; Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đươngKhổ giấy: A3 320mm X 108m (Tương đương 200 bản phim)Có Chip kèm theoMASTER được dùng trên các dòng máy Riso A3: EZ370A, RZ370AW | |
| 10 | Mực máy photo | AR-450ST | 1 | Ống | Mã sản phẩm: AR-450ST; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 11 | Mực máy in | Mực in 303 | 1 | Ống | Mã sản phẩm: Mực in 303Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngSố trang in: 2.500 trang in với độ phủ 5% - Loại mực: In laser trắng đen; Máy sử dụng: Canon LBP 2900 | |
| 12 | Mực máy in | Mực in 80A Black LaserJet | 4 | Ống | Mã sản phẩm: Mực in HP 80A Black LaserJet Toner Cartridge (CF280A)Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngSố trang in: 2.500 trang độ phủ 5%; Loại mực: In laser trắng đenMáy sử dụng: Máy in HP M401d/ M401dn/ M401n | |
| 13 | Giấy thi | 128.000 | Tờ | Theo mẫuXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | Giấy nháp | 96.000 | Tờ | Theo mẫuXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Tờ bọc bài thi | 3.000 | Tờ | Theo mẫuXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 16 | Túi đựng bài thi để chấm thi | 3.000 | Túi | Bằng giấy sẫm màu, dày, daiKhổ giấy: 28cm x 36cm (chưa tính phần chừa ra để dán miệng)Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 17 | Mực máy in | Mực in 308 | 3 | ống | Mã sản phẩm: Mực in Canon 308Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngSố trang in: 2.500 trang in với độ phủ 5% - Loại mực: In laser trắng đen; Máy sử dụng: Canon LBP 3300 | |
| 18 | Mực máy in | Mực in 26A | 2 | Ống | Mã sản phẩm: Mực in HP 26ABlack Original LaserJet Toner Cartridge (CF226A)Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngSố trang in: 2.500 trang độ phủ 5%Loại mực: In laser trắng đenMáy sử dụng: Máy in HP M402d/ M402n/ M402dn | |
| 19 | Bàn cắt giấy | BCG | 1 | Cái | Mã sản phẩm: BCGCắt Giấy Gỗ khổ A3, A4Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 20 | Kẹp bướm trung | ECHO | 30 | Hộp | Mã sản phẩm: ECHOXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngKích thước: 32 mm | |
| 21 | Kẹp bướm nhỏ | ECHO | 30 | Hộp | Mã sản phẩm: ECHOXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngKích thước: 19 mm | |
| 22 | Băng keo trong | 4 | Cuộn | Khổ 4.8cmXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 23 | Dây thun | 2 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 24 | Dây nhựa (loại lớn bản) | 1 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 25 | Bao ni lông | 10 | Cái | Kính thước: 60cm X 100cmXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 26 | Bút kim | BL57 | 19 | Cây | Mã sản phẩm: Pentel BL57Đầu bi: 0.7mm; Màu: XanhXuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 27 | Bút kim đỏ | BGTLS012_1 | 50 | Cây | Bút Gel Thiên Long STARLIT 012Mã sản phẩm: BGTLS012_1Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngĐầu bi: 0.5mm20 chiếc/hộp; Màu: Đỏ | |
| 28 | Sáp đếm giấy | SADETI | 20 | Hộp | Mã sản phẩm: SADETI01 lốc 5 hộpXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 29 | Bì nút | BI-011b | 50 | Bì | Bìa nút My Clear F4Mã sản phẩm: BI-011b Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 30 | Bút bi đỏ | TL 027 | 700 | Cây | Mã sản phẩm: TL 027Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngĐầu bi: 0.5mmBút bi dạng bấm còĐộ dài viết được: 1.600-2.000m | |
| 31 | Giấy màu làm phù hiệu | 70 | Tờ | Kích thước: A4 210x297mmMàu: ĐỏXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 32 | Bảng đeo phù hiệu | 200 | cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 33 | Bút kim tím | BGTLS012_1 | 20 | Cây | Bút Gel Thiên Long STARLIT 012Mã sản phẩm: BGTLS012_1Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngĐầu bi: 0.5mm20 chiếc/hộpMàu: Tím |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi