Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sửa chữa 07 xe ô tô (Đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ sửa chữa 07 xe ô tô (Đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 10:35:00 đến ngày 2022-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,404,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng xe ô tô - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 574.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 6 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phục vụ sửa chữa 07 xe ô tô (Đợt 2) Mua vật tư phục vụ sửa chữa 07 xe ô tô (Đợt 2) 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc tinh nhiên liệu | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Lọc dầu động cơ | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bộ dây đai động cơ | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Dây đai động cơ điều hòa | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bộ gioăng đệm đại tu (đệm mặt máy, đệm đáy dầu, đệm buồng nấm, phớt ghít, phớt đầu, đuôi trục cơ) | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bộ hơi (ống lót xilanh, pít tông, chốt pít tông, xéc măng) | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bộ bạc cổ trục | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bộ bạc cổ biên | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bơm dầu động cơ 1511013010 | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bộ cao su chân két mát | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bi tăng cam | Toyota Zace | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Vòng bi bánh đà | Toyota Zace | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Lá côn 31250-0B030 | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Bi T 3123035091 | Toyota Zace | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Má phanh trước 04465YZZZ1 | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Má phanh sau 04495YZZZ2 | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Bầu trợ lực phanh | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Bơm trợ lực lái 443200B010 | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Thước lái 442000B090 | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Rotuyn lái trong 4550309100 | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Rotuyn lái ngoài 4504619175 | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Rotuyn đứng dưới 4333029175 | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Càng chữ A | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cao su thanh cân bằng | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Tuy ô phanh dài bánh sau | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Tuy ô phanh ngắn bánh trước | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Bộ bi moayơ cầu sau 0442130081 | Toyota Zace | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Phớt đầu trục sau | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bi chữ thập 0437122010 | Toyota Zace | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Giảm sóc trước 4852000980 | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Giảm sóc sau 485310B100 | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Tấm đệm đầu nhíp | Toyota Zace | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Bộ bi quang treo trục các đăng | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Mô bin 9091902208 | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Dây cao áp 9091921610 | Toyota Zace | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Chổi gạt mưa TDL 1108 | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Cần chổi gạt mưa | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Cảm biến nhiệt độ nước 8942233030 | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Bình nước rửa kính 853150B020 | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Mô tơ gạt mưa 851100K021 | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Mô tơ nâng hạ kính 698010B020 | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Đĩa tiếp điểm công tác còi | Toyota Zace | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Đèn gầm 812200B040 | Toyota Zace | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Lọc dầu MZ690115 | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Lọc tinh nhiên liệu | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Bộ dây đai động cơ (MP, TL) | Mitsubishi Jolie | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Lọc gió động cơ MR571476 | Mitsubishi Jolie | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Cụm bơm xăng CW746066 | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Bộ cao su chân két mát | Mitsubishi Jolie | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Phớt đuôi trục cơ | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Đệm cổ ống xả | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Dây curoa cam MD189521 | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Vòng bi tăng dây đai | Mitsubishi Jolie | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Vòng bi bánh đà | Mitsubishi Jolie | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Ốc xả dầu cầu | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Cảm biến ô xi khí thải | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Lọc gió điều hòa | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Giắc +cảm biến bù ga điều hòa | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Dây đai điều hòa | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Ống cao áp điều hòa giàn lạnh giắc co 22x15000mm | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Ống cao áp điều hòa giàn nóng giắc co 22x19000mm | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Lá côn MBD001U | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Dây cáp ly hợp | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Bi T MR229331 | Mitsubishi Jolie | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Rô tuyn lái trong TUV100111255 | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Rotuyn lái ngoài 4504619175 | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Chụp bụi thước lái 0K72A32125 | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Vòng kẹp chụp bụi thước lái | Mitsubishi Jolie | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Bộ giăng phớt thước lái | Mitsubishi Jolie | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Rotuyn trụ đứng dưới | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Cao su thanh cân bằng | Mitsubishi Jolie | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Má phanh sau+guốc MR390221 | Mitsubishi Jolie | 1 | Bộ/Xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Má phanh trước MR390131 | Mitsubishi Jolie | 1 | Bộ/Xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Bộ ruột bơm phanh trước | Mitsubishi Jolie | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Bơm con phanh sau | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Ống dẻo phanh | Mitsubishi Jolie | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Bi moay ơ trước M12610 | Mitsubishi Jolie | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Phớt chắn mỡ may ơ trước | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Giảm sóc trước MN103538 | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Giảm sóc sau AV10191910 | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Phớt cầu | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Bộ vi sai cầu sau | Mitsubishi Jolie | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Phớt đầu hộp số | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Phớt đuôi hộp | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Tấm đệm đầu nhíp | Mitsubishi Jolie | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Bộ bi quang treo trục các đăng | Mitsubishi Jolie | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Buzi MS851351 | Mitsubishi Jolie | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Dây cao áp | Mitsubishi Jolie | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Chổi gạt mưa trước | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Chổi gạt mưa sau | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Mô tơ trung tâm nâng hạ kính | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Còi điện 12V | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Cảm biến nhiệt độ nước 8942233030 | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Bình nước rửa kính 853150B020 | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Đĩa tiếp điểm công tác còi | Mitsubishi Jolie | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Đèn gầm 12V | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Đèn phản quang sau | Mitsubishi Jolie | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Bộ gioăng đệm đại tu (Đệm mặt máy, đệm đáy dầu, đệm buồng nấm, phớt ghít, phớt đầu, đuôi trục cơ ) | UAZ 3962 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Bộ hơi cốt 0 (04 xilanh, 04 pít ton, 04 bộ xéc măng) | UAZ 3962 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Bộ bạc cổ trục cốt 1-241005170 | UAZ 3962 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | Bộ bạc biên cốt 1-241005160 | UAZ 3962 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 102 | Bạc đầu nhỏ thanh truyền OyC4-4-2,5 | UAZ 3962 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Sợi amiăng (lắp ống xả) | UAZ 3962 | 1 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Bộ cút nước | UAZ 3962 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Dây curoa A6440 | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Bơm nước động cơ | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | Két mát 37411301010 | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 108 | Lõi lọc gió động cơ | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 109 | Nắp thùng xăng | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Lọc dầu bôi trơn | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | Lò xo kéo bi T | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | Bi T 599911 | UAZ 3962 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 113 | Gioăng phớt xi lanh dẫn động ly hợp | UAZ 3962 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 114 | Đĩa ma sát ly hợp cả cốt 452.1601130 | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 115 | Bộ bàn ép ly hợp 451.1601093 | UAZ 3962 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 116 | Ống dẻo ly hợp | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 117 | Vành răng bánh đà | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 118 | Vòng bi đuôi trục cơ 6203 | UAZ 3962 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 119 | Phớt hộp số 42x68x12 | UAZ 3962 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 120 | Bộ sâu vít báo tốc độ | UAZ 3962 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 121 | Đồng tốc số 3-4 | UAZ 3962 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 122 | Bầu trợ lực phanh | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 123 | Bộ ruột tổng phanh 2 cốc | UAZ 3962 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 124 | Lò xo kéo má phanh | UAZ 3962 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 125 | Bộ guốc + má phanh tay 693507014 | UAZ 3962 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 126 | Bơm con bánh trước F32 12-3501046 | UAZ 3962 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 127 | Bơm con bánh sau F32 20-3501046 | UAZ 3962 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 128 | Má phanh chân | UAZ 3962 | 8 | Má | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 129 | Tang trống phanh | UAZ 3962 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 130 | Ống dẻo phanh | UAZ 3962 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 131 | Bi chữ thập | UAZ 3962 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 132 | Vòng bi đầu trục 127509 | UAZ 3962 | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 133 | Cao su ắc nhíp | UAZ 3962 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 134 | Giảm xóc 31512905600 | UAZ 3962 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 135 | Cao su giảm sóc | UAZ 3962 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 136 | Phớt đầu trục 60x85x12 | UAZ 3962 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 137 | Phớt cầu 42x68x10 | UAZ 3962 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 138 | Sim cao su trục gài cầu trước | UAZ 3962 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 139 | Vòng bi bót lái 877907-977907 | UAZ 3962 | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 140 | Phớt tay lái 32x44x10 | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 141 | Trục vít vô tận 452-3401035 | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 142 | Rô tuyn lái ngang | UAZ 3962 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 143 | Rô tuyn lái dọc | UAZ 3962 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 144 | Trục đứng + bạc 452-2304019 | UAZ 3962 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 145 | Núm còi 12V | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 146 | Núm báo đèn lùi | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 147 | Đèn xi nhan cạnh | UAZ 3962 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 148 | Đèn hậu | UAZ 3962 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 149 | Đèn 2 nửa | UAZ 3962 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 150 | Đèn soi biển số | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 151 | Pha đèn+bóng 12v | UAZ 3962 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 152 | Máy phát điện 12v | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 153 | Còi điện 12v | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 154 | Nến điện M14 | UAZ 3962 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 155 | Chụp nến điện | UAZ 3962 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 156 | Cảm biến nhiên liệu | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 157 | Đồng hồ báo tốc độ | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 158 | Củ gạt mưa điện 12v | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 159 | Chổi gạt mưa | UAZ 3962 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 160 | Đèn báo taplo | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 161 | Công tắc con | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 162 | Dây đai FM - 41 | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 163 | Cảm biến áp suất dầu | UAZ 3962 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 164 | Bộ nâng hạ kính cửa | UAZ 3962 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 165 | Tay quay kính | UAZ 3962 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 166 | Khóa kính chéo | UAZ 3962 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 167 | Lọc dầu nhờn | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 168 | Lọc nhiên liệu | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 169 | Bộ gioăng đệm đại tu (đệm mặt máy, đệm đáy dầu, đệm buồng nấm, phớt ghít, phớt đầu, đuôi trục số) | MAZ 5335 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 170 | Két nước làm mát | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 171 | Vòi phun bơm cao áp | MAZ 5335 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 172 | Cao su chân máy | MAZ 5335 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 173 | Bơm nước động cơ | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 174 | Củ gạt mưa hơi | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 175 | Vòng bi đuôi trục A cơ của HS 52x25x15 | MAZ 5335 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 176 | Ống đồng Φ14 | MAZ 5335 | 7 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 177 | Ốc dầu Φ14 | MAZ 5335 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 178 | Bộ cút nước cong, thẳng Φ54 | MAZ 5335 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 179 | Ống cao su chịu dầu Φ18 | MAZ 5335 | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 180 | Cao su đường dầu Φ16 | MAZ 5335 | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 181 | Gioăng kín nước xilanh | MAZ 5335 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 182 | Đệm cổ xả | MAZ 5335 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 183 | Đệm cổ hút | MAZ 5335 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 184 | Đệm ống xả tam giác | MAZ 5335 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 185 | Đệm cổ xả Φ90/120 | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 186 | Van an toàn bình khí nén | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 187 | Dây tắt máy 4500mm | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 188 | Bộ dây curoa C64 | MAZ 5335 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 189 | Đồng tốc số 4-5 | MAZ 5335 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 190 | Bộ sâu vít báo tốc độ | MAZ 5335 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 191 | Vòng bi hộp số 6212RS | MAZ 5335 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 192 | Phớt hộp số 92x70x10/15 | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 193 | Cao su chụp bụi hộp số | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 194 | Dây báo công tơ mét | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 195 | Bi tê ly hợp | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 196 | Đĩa ma sát cả cốt | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 197 | Lò xo kéo bi T | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 198 | Ống dẻo phanh | MAZ 5335 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 199 | Bát phanh cao su 180mm | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 200 | Bát phanh cao su 250mm | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 201 | Guốc phanh | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 202 | Má phanh tay | MAZ 5335 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 203 | Má phanh chân | MAZ 5335 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 204 | Lò xo kéo má phanh | MAZ 5335 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 205 | Tang trống phanh chân | MAZ 5335 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 206 | Giảm chấn ống trước | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 207 | Cao su giảm xóc | MAZ 5335 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 208 | Bộ ruột cầu sau (bánh răng quả rứa, vành chậu, cụm vi sai) | MAZ 5335 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 209 | Bi đầu trục 7215K1 | MAZ 5335 | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 210 | Bi đầu trục 7516M | MAZ 5335 | 4 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 211 | Van hơi ra rơ mooc | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 212 | Bi trục chữ thập | MAZ 5335 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 213 | Vấu hạn chế nhíp | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 214 | Bộ bulong quang nhíp Φ28 | MAZ 5335 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 215 | Phớt đầu trục trước 95x130x12 | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 216 | Phớt đầu trục sau 130x155x10 | MAZ 5335 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 217 | Phớt cầu 1132-1 | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 218 | Puly bơm trợ lực lái | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 219 | Vòng bi bơm trợ lực 1180304 | MAZ 5335 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 220 | Bộ gioăng phớt bơm trơ lực | MAZ 5335 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 221 | Bộ gioăng phớt hộp trợ lực | MAZ 5335 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 222 | Rotuyn chuyển hướng lái | MAZ 5335 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 223 | Ống cao su cơ cấu lái | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 224 | Tuy ô dầu bơm trợ lực lái | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 225 | Đèn xi nhan cạnh 24v | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 226 | Hộp rơ le xi nhan 24v | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 227 | Động cơ khởi động 24v | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 228 | Cần + chổi gạt mưa | MAZ 5335 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 229 | Khóa tay gạt xi nhan 24v | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 230 | Cảm biến dầu bôi trơn | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 231 | Đồng hồ báo dầu | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 232 | Bóng đèn gầm 24v | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 233 | Cảm biến nhiệt độ nước | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 234 | Núm báo áp suất dầu thấp | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 235 | Đèn báo áp suất dầu | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 236 | Pha đèn + bóng | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 237 | Rơ le xi nhan 24v | MAZ 5335 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 238 | Đèn báo xi nhan taplo | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 239 | Cầu đấu điện | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 240 | Bộ nâng hạ kính cửa bên phụ | MAZ 5335 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 241 | Tay khóa trong cánh cửa | MAZ 5335 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 242 | Bầu lọc dầu nhờn | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 243 | Lõi lọc tinh nhiên liệu | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 244 | Lõi lọc thô nhiên liệu | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 245 | Bộ gioăng đệm đại tu (Đệm mặt máy, đệm đáy dầu, đệm buồng nấm, phớt ghít, phớt đầu, đuôi trục cơ) | ZIL 130 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 246 | Bộ hơi (xilanh, pít tông, chốt pít tông, xéc măng) | ZIL 130 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 247 | Bạc đầu nhỏ thanh truyền | ZIL 130 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 248 | Bộ bạc trục khuỷu | ZIL 130 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 249 | Bộ bạc đầu to thanh truyền | ZIL 130 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 250 | Bơm xăng 10 lỗ 131T-1106-011-Б | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 251 | Dây curoa C64 | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 252 | Dây curoa 1160 | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 253 | Bộ cút nước cong, thẳng 54mm | ZIL 130 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 254 | Ống cao su Φ12 (đường dầu) | ZIL 130 | 1 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 255 | Van an toàn bình khí nén | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 256 | Đệm ống xả tam giác | ZIL 130 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 257 | Chổi gạt mưa 300mm | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 258 | Củ gạt mưa hơi OCT37003068-85 | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 259 | Bi T 688811 | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 260 | Đĩa ma sát (cả cốt) | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 261 | Lò xo kéo bi T | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 262 | Má phanh tay KT 80x220x10 | ZIL 130 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 263 | Má phanh chân KT 100x220x20 | ZIL 130 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 264 | Lò xo kéo má phanh | ZIL 130 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 265 | Ống dẻo phanh 2 đầu giắc co 21 | ZIL 130 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 266 | Bát phanh 12 -16 lỗ 164-3519050 | ZIL 130 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 267 | Tang trống phanh chân | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 268 | Giảm sóc ống trước | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 269 | Cao su giảm sóc | ZIL 130 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 270 | Phớt đầu trục sau 142-168-14 | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 271 | Phớt đầu trục trước 112-136-14 | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 272 | Vòng bi Bơm trợ lực 1180304 | ZIL 130 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 273 | Bộ gioăng phớt bơm trợ lực | ZIL 130 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 274 | Bộ gioăng phớt hộp trợ lực | ZIL 130 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 275 | Rotuyn chuyển hướng | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 276 | Tuy ô dầu bơm trợ lực lái | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 277 | Dây cao áp | ZIL 130 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 278 | Vòng bi máy phát 180502 | ZIL 130 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 279 | Đèn xi nhan cạnh 12V | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 280 | Đèn 2 nửa trắng vàng 12V | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 281 | Đèn bảng táp lô 12V-3W | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 282 | Đèn trần12V-21W | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 283 | Núm còi 12V | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 284 | Còi điện 12V | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 285 | Khóa điện 12V 3 nấc | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 286 | Khóa đảo pha cốt | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 287 | Cảm biến nhiên liệu | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 288 | Nến điện M14 | ZIL 130 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 289 | Chụp nến điện bằng phíp | ZIL 130 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 290 | Khóa tay gạt xi nhan 12v | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 291 | Cảm biến dầu bôi trơn | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 292 | Đồng hồ áp suất dầu | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 293 | Đồng hồ nhiên liệu | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 294 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 295 | Cảm biến nhiệt độ nước | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 296 | Đèn báo áp suất dầu | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 297 | Công tắc con | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 298 | Pha đèn + bóng | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 299 | Rơ le xi nhan 12v | ZIL 130 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 300 | Cầu đấu điện | ZIL 130 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 301 | Bộ hơi (xilanh, pít tông, chốt pít tông, xéc măng) | PAZ 320547 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 302 | Bộ gioăng đệm đại tu (Đệm mặt máy, đệm đáy dầu, đệm buồng nấm, phớt ghít, phớt đầu, đuôi trục cơ) | PAZ 320547 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 303 | Bạc đầu nhỏ thanh truyền | PAZ 320547 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 304 | Bộ bạc trục khuỷu Cos 0 | PAZ 320547 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 305 | Bộ bạc đầu to thanh truyền | PAZ 320547 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 306 | Mặt máy | PAZ 320547 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 307 | Lõi lọc thô nhiên liệu | PAZ 320547 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 308 | Lõi lọc tinh nhiên liệu | PAZ 320547 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 309 | Dây curoa A69/63 | PAZ 320547 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 310 | Dây curoa A69/63 | PAZ 320547 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 311 | Van an toàn bình khí nén | PAZ 320547 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 312 | Két nước làm mát | PAZ 320547 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 313 | Má phanh chân | PAZ 320547 | 16 | Má | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 314 | Tang trống phanh | PAZ 320547 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 315 | Bát phanh cao su | PAZ 320547 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 316 | Phớt đầu trục 95x130x14 | PAZ 320547 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 317 | Ống dẻo phanh | PAZ 320547 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 318 | Bi trục chữ thập | PAZ 320547 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 319 | Bầu lốc kê Gát 66 | PAZ 320547 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 320 | Bulong tích kê ren trái | PAZ 320547 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 321 | Bulong tích kê ren phải | PAZ 320547 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 322 | Bơm trợ lực ly hợp | PAZ 320547 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 323 | Giảm sóc ống | PAZ 320547 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 324 | Cao su gối nhíp | PAZ 320547 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 325 | Phớt cầu sau 55-82-10-15,5 | PAZ 320547 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 326 | Đĩa ma sát ly hợp cả cốt | PAZ 320547 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 327 | Bộ bàn ép ly hợp | PAZ 320547 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 328 | Bi T 588911 | PAZ 320547 | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 329 | Bơm cái ly hợp | PAZ 320547 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 330 | Bộ cao su chụp bụi hộp số | PAZ 320547 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 331 | Phớt hộp số phụ 121-32 | PAZ 320547 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 332 | Phớt hộp số chính 51-76-9 | PAZ 320547 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 333 | Bơm trợ lực lái | PAZ 320547 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 334 | Bộ gioăng phớt hộp trợ lực | PAZ 320547 | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 335 | Rotuyn lái ngang | PAZ 320547 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 336 | Bộ chổi than máy phát | PAZ 320547 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 337 | Đèn xi nhan cạnh 12v | PAZ 320547 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 338 | Hộp rơle xi nhan 12v | PAZ 320547 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 339 | Pha đèn + bóng | PAZ 320547 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 340 | Nến điện M14 | PAZ 320547 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 341 | Gioăng nắp giàn cò | Isuzu NPR85K | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 342 | Bộ dây đai động cơ | Isuzu NPR85K | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 343 | Lọc tinh nhiên liệu | Isuzu NPR85K | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 344 | Lõi lọc thô nhiên liệu | Isuzu NPR85K | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 345 | Lọc dầu động cơ | Isuzu NPR85K | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 346 | Lọc gió điều hòa | Isuzu NPR85K | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 347 | Ống xả mềm Φ50x200 | Isuzu NPR85K | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 348 | Lá côn 876100801 | Isuzu NPR85K | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 349 | Bi T 9433774171 | Isuzu NPR85K | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 350 | Bộ má phanh chân | Isuzu NPR85K | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 351 | Bộ má phanh tay | Isuzu NPR85K | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 352 | Rotuyn lái ngoài SE5381 | Isuzu NPR85K | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 353 | Rotuyn lái trong SR5380 | Isuzu NPR85K | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 354 | Bộ ổ đỡ trung gian trục các đăng | Isuzu NPR85K | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 355 | Bi chữ thập trục truyền | Isuzu NPR85K | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 356 | Giảm sóc trước, sau | Isuzu NPR85K | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 357 | Cao su giảm sóc | Isuzu NPR85K | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 358 | Cao su ắc nhíp 50mm | Isuzu NPR85K | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 359 | Chổi gạt mưa K2700 | Isuzu NPR85K | 1 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 360 | Mô tơ nâng hạ kính NQR75 | Isuzu NPR85K | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 361 | Đinh tán má phanh Φ8x25 | 520 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Đầu khuyết Φ4 | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Lạt nhựa L300 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Giắc cắm điện | 47 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Bóng đèn bảng táp lô 24v-3w | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Bóng đèn bảng táp lô 12v-3w | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Dây cáp ắc quy Φ35 | 6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Đầu bọp ắc quy chì | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Đai kẹp Φ25/34 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Nước làm mát | 8 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Dung dịch tẩy rửa két mát AT5400 | 15 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Dầu bóng 2K | 5 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Dầu trợ lực lái | 5 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Côn tẩu đồng M10 | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Đệm đồng Φ10 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Dầu phanh | 4 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Cao su trải sàn | 13,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Sơn màu PU (TC)Cu-30-M8 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Sơn mờ PU(TC) Cu-30-M8 | 11 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Chất đóng rắn PU-P1 | 9 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Dung môi butyl | 15 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Đai kẹp Φ50 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng xe ô tô - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 574.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 6 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi