Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sửa chữa 07 xe ô tô (Đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561187-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ sửa chữa 07 xe ô tô (Đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20220549962
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:35:00 đến ngày 2022-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 411,404,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng xe ô tô - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 574.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 6 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phục vụ sửa chữa 07 xe ô tô (Đợt 2)
Mua vật tư phục vụ sửa chữa 07 xe ô tô (Đợt 2)
3 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100%
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 6 tháng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lọc tinh nhiên liệuToyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Lọc dầu động cơToyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ dây đai động cơToyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Dây đai động cơ điều hòaToyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ gioăng đệm đại tu (đệm mặt máy, đệm đáy dầu, đệm buồng nấm, phớt ghít, phớt đầu, đuôi trục cơ)Toyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ hơi (ống lót xilanh, pít tông, chốt pít tông, xéc măng)Toyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ bạc cổ trụcToyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ bạc cổ biênToyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Bơm dầu động cơ 1511013010Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ cao su chân két mátToyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Bi tăng camToyota Zace1VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Vòng bi bánh đàToyota Zace1VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Lá côn 31250-0B030Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Bi T 3123035091Toyota Zace1VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Má phanh trước 04465YZZZ1Toyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Má phanh sau 04495YZZZ2Toyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Bầu trợ lực phanhToyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Bơm trợ lực lái 443200B010Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Thước lái 442000B090Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Rotuyn lái trong 4550309100Toyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Rotuyn lái ngoài 4504619175Toyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Rotuyn đứng dưới 4333029175Toyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Càng chữ AToyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Cao su thanh cân bằngToyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Tuy ô phanh dài bánh sauToyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Tuy ô phanh ngắn bánh trướcToyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Bộ bi moayơ cầu sau 0442130081Toyota Zace2VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Phớt đầu trục sauToyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Bi chữ thập 0437122010Toyota Zace2VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Giảm sóc trước 4852000980Toyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Giảm sóc sau 485310B100Toyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Tấm đệm đầu nhípToyota Zace8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ bi quang treo trục các đăngToyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Mô bin 9091902208Toyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Dây cao áp 9091921610Toyota Zace1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Chổi gạt mưa TDL 1108Toyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Cần chổi gạt mưaToyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Cảm biến nhiệt độ nước 8942233030Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Bình nước rửa kính 853150B020Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Mô tơ gạt mưa 851100K021Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Mô tơ nâng hạ kính 698010B020Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Đĩa tiếp điểm công tác còiToyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Đèn gầm 812200B040Toyota Zace2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Lọc dầu MZ690115Mitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Lọc tinh nhiên liệuMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Bộ dây đai động cơ (MP, TL)Mitsubishi Jolie1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Lọc gió động cơ MR571476Mitsubishi Jolie1cáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Cụm bơm xăng CW746066Mitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ cao su chân két mátMitsubishi Jolie1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Phớt đuôi trục cơMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Đệm cổ ống xảMitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Dây curoa cam MD189521Mitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Vòng bi tăng dây đaiMitsubishi Jolie1VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Vòng bi bánh đàMitsubishi Jolie1VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Ốc xả dầu cầuMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Cảm biến ô xi khí thảiMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Lọc gió điều hòaMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Giắc +cảm biến bù ga điều hòaMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Dây đai điều hòaMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Ống cao áp điều hòa giàn lạnh giắc co 22x15000mmMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Ống cao áp điều hòa giàn nóng giắc co 22x19000mmMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Lá côn MBD001UMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Dây cáp ly hợpMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Bi T MR229331Mitsubishi Jolie1VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Rô tuyn lái trong TUV100111255Mitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Rotuyn lái ngoài 4504619175Mitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Chụp bụi thước lái 0K72A32125Mitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Vòng kẹp chụp bụi thước láiMitsubishi Jolie4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Bộ giăng phớt thước láiMitsubishi Jolie1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Rotuyn trụ đứng dướiMitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Cao su thanh cân bằngMitsubishi Jolie1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Má phanh sau+guốc MR390221Mitsubishi Jolie1Bộ/XeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Má phanh trước MR390131Mitsubishi Jolie1Bộ/XeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Bộ ruột bơm phanh trướcMitsubishi Jolie2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Bơm con phanh sauMitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Ống dẻo phanhMitsubishi Jolie3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Bi moay ơ trước M12610Mitsubishi Jolie4VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Phớt chắn mỡ may ơ trướcMitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Giảm sóc trước MN103538Mitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Giảm sóc sau AV10191910Mitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Phớt cầuMitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Bộ vi sai cầu sauMitsubishi Jolie1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Phớt đầu hộp sốMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Phớt đuôi hộpMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Tấm đệm đầu nhípMitsubishi Jolie8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ bi quang treo trục các đăngMitsubishi Jolie1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Buzi MS851351Mitsubishi Jolie4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Dây cao ápMitsubishi Jolie1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Chổi gạt mưa trướcMitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Chổi gạt mưa sauMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Mô tơ trung tâm nâng hạ kínhMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Còi điện 12VMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Cảm biến nhiệt độ nước 8942233030Mitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Bình nước rửa kính 853150B020Mitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Đĩa tiếp điểm công tác còiMitsubishi Jolie1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Đèn gầm 12VMitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Đèn phản quang sauMitsubishi Jolie2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Bộ gioăng đệm đại tu (Đệm mặt máy, đệm đáy dầu, đệm buồng nấm, phớt ghít, phớt đầu, đuôi trục cơ )UAZ 39621Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Bộ hơi cốt 0 (04 xilanh, 04 pít ton, 04 bộ xéc măng)UAZ 39621Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Bộ bạc cổ trục cốt 1-241005170UAZ 39621Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Bộ bạc biên cốt 1-241005160UAZ 39621Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Bạc đầu nhỏ thanh truyền OyC4-4-2,5UAZ 39621Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Sợi amiăng (lắp ống xả)UAZ 39621mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Bộ cút nướcUAZ 39621Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Dây curoa A6440UAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Bơm nước động cơUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Két mát 37411301010UAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Lõi lọc gió động cơUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Nắp thùng xăngUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Lọc dầu bôi trơnUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Lò xo kéo bi TUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Bi T 599911UAZ 39621VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Gioăng phớt xi lanh dẫn động ly hợpUAZ 39621BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Đĩa ma sát ly hợp cả cốt 452.1601130UAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Bộ bàn ép ly hợp 451.1601093UAZ 39621BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Ống dẻo ly hợpUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Vành răng bánh đàUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Vòng bi đuôi trục cơ 6203UAZ 39621VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Phớt hộp số 42x68x12UAZ 39622CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Bộ sâu vít báo tốc độUAZ 39621BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Đồng tốc số 3-4UAZ 39622BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Bầu trợ lực phanhUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Bộ ruột tổng phanh 2 cốcUAZ 39621BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Lò xo kéo má phanhUAZ 39624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Bộ guốc + má phanh tay 693507014UAZ 39621BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Bơm con bánh trước F32 12-3501046UAZ 39624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Bơm con bánh sau F32 20-3501046UAZ 39622CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Má phanh chânUAZ 39628Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Tang trống phanhUAZ 39624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Ống dẻo phanhUAZ 39623CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Bi chữ thậpUAZ 39622BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Vòng bi đầu trục 127509UAZ 39624VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Cao su ắc nhípUAZ 396224CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Giảm xóc 31512905600UAZ 39624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Cao su giảm sócUAZ 396216CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Phớt đầu trục 60x85x12UAZ 39624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Phớt cầu 42x68x10UAZ 39622CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Sim cao su trục gài cầu trướcUAZ 39623CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Vòng bi bót lái 877907-977907UAZ 39622VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Phớt tay lái 32x44x10UAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Trục vít vô tận 452-3401035UAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Rô tuyn lái ngangUAZ 39622CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Rô tuyn lái dọcUAZ 39622CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Trục đứng + bạc 452-2304019UAZ 39624BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Núm còi 12VUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Núm báo đèn lùiUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Đèn xi nhan cạnhUAZ 39622CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Đèn hậuUAZ 39622BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Đèn 2 nửaUAZ 39622BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Đèn soi biển sốUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Pha đèn+bóng 12vUAZ 39622BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Máy phát điện 12vUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Còi điện 12vUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Nến điện M14UAZ 39624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Chụp nến điệnUAZ 39624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Cảm biến nhiên liệuUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Đồng hồ báo tốc độUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Củ gạt mưa điện 12vUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Chổi gạt mưaUAZ 39622CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Đèn báo taploUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Công tắc conUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Dây đai FM - 41UAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Cảm biến áp suất dầuUAZ 39621CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Bộ nâng hạ kính cửaUAZ 39621BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Tay quay kínhUAZ 39622CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Khóa kính chéoUAZ 39624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Lọc dầu nhờnMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Lọc nhiên liệuMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Bộ gioăng đệm đại tu (đệm mặt máy, đệm đáy dầu, đệm buồng nấm, phớt ghít, phớt đầu, đuôi trục số)MAZ 53351Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Két nước làm mátMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Vòi phun bơm cao ápMAZ 53354CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Cao su chân máyMAZ 53354CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Bơm nước động cơMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Củ gạt mưa hơiMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Vòng bi đuôi trục A cơ của HS 52x25x15MAZ 53351VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Ống đồng Φ14MAZ 53357mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Ốc dầu Φ14MAZ 53354CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Bộ cút nước cong, thẳng Φ54MAZ 53351Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Ống cao su chịu dầu Φ18MAZ 53352mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Cao su đường dầu Φ16MAZ 53352mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Gioăng kín nước xilanhMAZ 533512CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Đệm cổ xảMAZ 53358CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Đệm cổ hútMAZ 53358CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Đệm ống xả tam giácMAZ 53354CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Đệm cổ xả Φ90/120MAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Van an toàn bình khí nénMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Dây tắt máy 4500mmMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Bộ dây curoa C64MAZ 53351Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Đồng tốc số 4-5MAZ 53351BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Bộ sâu vít báo tốc độMAZ 53351BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Vòng bi hộp số 6212RSMAZ 53351BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Phớt hộp số 92x70x10/15MAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Cao su chụp bụi hộp sốMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Dây báo công tơ métMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Bi tê ly hợpMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Đĩa ma sát cả cốtMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Lò xo kéo bi TMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Ống dẻo phanhMAZ 53358CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Bát phanh cao su 180mmMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Bát phanh cao su 250mmMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201Guốc phanhMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Má phanh tayMAZ 53351BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Má phanh chânMAZ 533516CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Lò xo kéo má phanhMAZ 53358CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
205Tang trống phanh chânMAZ 53354CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
206Giảm chấn ống trướcMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
207Cao su giảm xócMAZ 53358CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
208Bộ ruột cầu sau (bánh răng quả rứa, vành chậu, cụm vi sai)MAZ 53351BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
209Bi đầu trục 7215K1MAZ 53354VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
210Bi đầu trục 7516MMAZ 53354VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
211Van hơi ra rơ moocMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
212Bi trục chữ thậpMAZ 53352BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
213Vấu hạn chế nhípMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
214Bộ bulong quang nhíp Φ28MAZ 53354BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
215Phớt đầu trục trước 95x130x12MAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
216Phớt đầu trục sau 130x155x10MAZ 53354CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
217Phớt cầu 1132-1MAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
218Puly bơm trợ lực láiMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
219Vòng bi bơm trợ lực 1180304MAZ 53351VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
220Bộ gioăng phớt bơm trơ lựcMAZ 53351Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
221Bộ gioăng phớt hộp trợ lựcMAZ 53351Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
222Rotuyn chuyển hướng láiMAZ 53354BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
223Ống cao su cơ cấu láiMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
224Tuy ô dầu bơm trợ lực láiMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
225Đèn xi nhan cạnh 24vMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
226Hộp rơ le xi nhan 24vMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
227Động cơ khởi động 24vMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
228Cần + chổi gạt mưaMAZ 53352BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
229Khóa tay gạt xi nhan 24vMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
230Cảm biến dầu bôi trơnMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
231Đồng hồ báo dầuMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
232Bóng đèn gầm 24vMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
233Cảm biến nhiệt độ nướcMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
234Núm báo áp suất dầu thấpMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
235Đèn báo áp suất dầuMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
236Pha đèn + bóngMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
237Rơ le xi nhan 24vMAZ 53351CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
238Đèn báo xi nhan taploMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
239Cầu đấu điệnMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
240Bộ nâng hạ kính cửa bên phụMAZ 53352BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
241Tay khóa trong cánh cửaMAZ 53352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
242Bầu lọc dầu nhờnZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
243Lõi lọc tinh nhiên liệuZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
244Lõi lọc thô nhiên liệuZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
245Bộ gioăng đệm đại tu (Đệm mặt máy, đệm đáy dầu, đệm buồng nấm, phớt ghít, phớt đầu, đuôi trục cơ)ZIL 1301Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
246Bộ hơi (xilanh, pít tông, chốt pít tông, xéc măng)ZIL 1301Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
247Bạc đầu nhỏ thanh truyềnZIL 1308CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
248Bộ bạc trục khuỷuZIL 1301Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
249Bộ bạc đầu to thanh truyềnZIL 1301Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
250Bơm xăng 10 lỗ 131T-1106-011-БZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
251Dây curoa C64ZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
252Dây curoa 1160ZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
253Bộ cút nước cong, thẳng 54mmZIL 1301Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
254Ống cao su Φ12 (đường dầu)ZIL 1301MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
255Van an toàn bình khí nénZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
256Đệm ống xả tam giácZIL 1304CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
257Chổi gạt mưa 300mmZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
258Củ gạt mưa hơi OCT37003068-85ZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
259Bi T 688811ZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
260Đĩa ma sát (cả cốt)ZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
261Lò xo kéo bi TZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
262Má phanh tay KT 80x220x10ZIL 1301BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
263Má phanh chân KT 100x220x20ZIL 13016CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
264Lò xo kéo má phanhZIL 1308CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
265Ống dẻo phanh 2 đầu giắc co 21ZIL 1303CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
266Bát phanh 12 -16 lỗ 164-3519050ZIL 1304CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
267Tang trống phanh chânZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
268Giảm sóc ống trướcZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
269Cao su giảm sócZIL 1308CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
270Phớt đầu trục sau 142-168-14ZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
271Phớt đầu trục trước 112-136-14ZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
272Vòng bi Bơm trợ lực 1180304ZIL 1301VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
273Bộ gioăng phớt bơm trợ lựcZIL 1301Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
274Bộ gioăng phớt hộp trợ lựcZIL 1301Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
275Rotuyn chuyển hướngZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
276Tuy ô dầu bơm trợ lực láiZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
277Dây cao ápZIL 1301Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
278Vòng bi máy phát 180502ZIL 1301VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
279Đèn xi nhan cạnh 12VZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
280Đèn 2 nửa trắng vàng 12VZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
281Đèn bảng táp lô 12V-3WZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
282Đèn trần12V-21WZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
283Núm còi 12VZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
284Còi điện 12VZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
285Khóa điện 12V 3 nấcZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
286Khóa đảo pha cốtZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
287Cảm biến nhiên liệuZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
288Nến điện M14ZIL 1308CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
289Chụp nến điện bằng phípZIL 1308CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
290Khóa tay gạt xi nhan 12vZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
291Cảm biến dầu bôi trơnZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
292Đồng hồ áp suất dầuZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
293Đồng hồ nhiên liệuZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
294Đồng hồ báo nhiệt độ nướcZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
295Cảm biến nhiệt độ nướcZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
296Đèn báo áp suất dầuZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
297Công tắc conZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
298Pha đèn + bóngZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
299Rơ le xi nhan 12vZIL 1301CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
300Cầu đấu điệnZIL 1302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
301Bộ hơi (xilanh, pít tông, chốt pít tông, xéc măng)PAZ 3205471Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
302Bộ gioăng đệm đại tu (Đệm mặt máy, đệm đáy dầu, đệm buồng nấm, phớt ghít, phớt đầu, đuôi trục cơ)PAZ 3205471Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
303Bạc đầu nhỏ thanh truyềnPAZ 3205478CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
304Bộ bạc trục khuỷu Cos 0PAZ 3205471Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
305Bộ bạc đầu to thanh truyềnPAZ 3205471Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
306Mặt máyPAZ 3205472CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
307Lõi lọc thô nhiên liệuPAZ 3205471CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
308Lõi lọc tinh nhiên liệuPAZ 3205471CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
309Dây curoa A69/63PAZ 3205473CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
310Dây curoa A69/63PAZ 3205472CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
311Van an toàn bình khí nénPAZ 3205472CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
312Két nước làm mátPAZ 3205471CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
313Má phanh chânPAZ 32054716Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
314Tang trống phanhPAZ 3205472CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
315Bát phanh cao suPAZ 3205472CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
316Phớt đầu trục 95x130x14PAZ 3205476CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
317Ống dẻo phanhPAZ 3205476CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
318Bi trục chữ thậpPAZ 3205472BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
319Bầu lốc kê Gát 66PAZ 3205472BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
320Bulong tích kê ren tráiPAZ 3205474BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
321Bulong tích kê ren phảiPAZ 3205476BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
322Bơm trợ lực ly hợpPAZ 3205471CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
323Giảm sóc ốngPAZ 3205474CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
324Cao su gối nhípPAZ 3205478CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
325Phớt cầu sau 55-82-10-15,5PAZ 3205472CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
326Đĩa ma sát ly hợp cả cốtPAZ 3205471CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
327Bộ bàn ép ly hợpPAZ 3205471BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
328Bi T 588911PAZ 3205471VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
329Bơm cái ly hợpPAZ 3205471CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
330Bộ cao su chụp bụi hộp sốPAZ 3205471BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
331Phớt hộp số phụ 121-32PAZ 3205471CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
332Phớt hộp số chính 51-76-9PAZ 3205471CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
333Bơm trợ lực láiPAZ 3205471CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
334Bộ gioăng phớt hộp trợ lựcPAZ 3205471Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
335Rotuyn lái ngangPAZ 3205472CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
336Bộ chổi than máy phátPAZ 3205471BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
337Đèn xi nhan cạnh 12vPAZ 3205472CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
338Hộp rơle xi nhan 12vPAZ 3205471CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
339Pha đèn + bóngPAZ 3205472BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
340Nến điện M14PAZ 3205474CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
341Gioăng nắp giàn còIsuzu NPR85K1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
342Bộ dây đai động cơIsuzu NPR85K1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
343Lọc tinh nhiên liệuIsuzu NPR85K1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
344Lõi lọc thô nhiên liệuIsuzu NPR85K1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
345Lọc dầu động cơIsuzu NPR85K1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
346Lọc gió điều hòaIsuzu NPR85K1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
347Ống xả mềm Φ50x200Isuzu NPR85K1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
348Lá côn 876100801Isuzu NPR85K1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
349Bi T 9433774171Isuzu NPR85K1VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
350Bộ má phanh chânIsuzu NPR85K1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
351Bộ má phanh tayIsuzu NPR85K1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
352Rotuyn lái ngoài SE5381Isuzu NPR85K2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
353Rotuyn lái trong SR5380Isuzu NPR85K2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
354Bộ ổ đỡ trung gian trục các đăngIsuzu NPR85K1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
355Bi chữ thập trục truyềnIsuzu NPR85K3VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
356Giảm sóc trước, sauIsuzu NPR85K4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
357Cao su giảm sócIsuzu NPR85K8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
358Cao su ắc nhíp 50mmIsuzu NPR85K16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
359Chổi gạt mưa K2700Isuzu NPR85K1Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
360Mô tơ nâng hạ kính NQR75Isuzu NPR85K2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
361Đinh tán má phanh Φ8x25520CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
362Đầu khuyết Φ460CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
363Lạt nhựa L30080CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
364Giắc cắm điện47BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
365Bóng đèn bảng táp lô 24v-3w10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
366Bóng đèn bảng táp lô 12v-3w16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
367Dây cáp ắc quy Φ356mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
368Đầu bọp ắc quy chì4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
369Đai kẹp Φ25/348CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
370Nước làm mát8LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
371Dung dịch tẩy rửa két mát AT540015LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
372Dầu bóng 2K5LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
373Dầu trợ lực lái5LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
374Côn tẩu đồng M1016BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
375Đệm đồng Φ1020CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
376Dầu phanh4LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
377Cao su trải sàn13,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
378Sơn màu PU (TC)Cu-30-M88KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
379Sơn mờ PU(TC) Cu-30-M811KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
380Chất đóng rắn PU-P19KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
381Dung môi butyl15LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
382Đai kẹp Φ508CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng xe ô tô - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 574.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 6 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->