Gói thầu: Gói thầu số VK-02: Mua sắm cảm biến, module chức năng, mạch điện tử.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565791-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số VK-02: Mua sắm cảm biến, module chức năng, mạch điện tử.
Số hiệu KHLCNT 20220559648
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:26:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,800,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.866E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.412.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành tối thiểu phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 (mười hai) tháng tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu. -- Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong thời gian bảo hành, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho Nhà thầu bằng văn bản về các lỗi của sản phẩm cung cấp (nếu phát sinh). Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi nhận được thông báo về phần thiết bị hỏng của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải thực hiện ngay các biện pháp khắc phục. Mọi chi phí cho khắc phục lỗi sản phẩm do Nhà thầu chịu. Trong trường hợp lỗi của sản phẩm không thể khắc phục được ngay, Nhà thầu phải thông báo ngay lập tức cho Chủ đầu tư bằng văn bản. Ngay khi nhận được thông báo về lỗi của sản phẩm, Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư khoảng thời gian ước tính cho việc khắc phục lỗi, nhưng thời gian không được vượt quá 06 (sáu) tuần kể từ ngày thông báo. Các chi phí phát sinh từ việc khắc phục lỗi cho sản phẩm thuộc nghĩa vụ thanh toán của Nhà thầu. Thời gian khắc phục lỗi của Sản phẩm sẽ không được tính vào thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị (1 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số VK-02: Mua sắm cảm biến, module chức năng, mạch điện tử.
Nhiệm vụ sửa chữa, đồng bộ thiết bị theo Hướng dẫn số 287/HD-CKT ngày 25/10/2021-VKHK
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, địa chỉ số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại 069.562.464.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, địa chỉ số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại 069.562.464.


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) (nếu có)
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 2 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, địa chỉ số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại 069.562.464.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mạch định thời 2 kênh/10s14Cái- Loại có mạch chống ngược, chống nhiễu;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Giữ chậm 2 kênh/10s.- Mới 100%, chất lượng tốt.
2Mạch định thời 1 kênh/16s9Cái- Loại có mạch chống ngược, chống nhiễu;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Giữ chậm 1 kênh;- Thời gian giữ chậm: τ=16s;- Mới 100%, chất lượng tốt.
3Mạch định thời 1 kênh/40s15Cái- Loại có mạch chống ngược, chống nhiễu;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Giữ chậm 1 kênh;- Thời gian giữ chậm: τ=40s;- Mới 100%, chất lượng tốt.
4Mạch định thời 1 kênh/80s9Cái- Loại có mạch chống ngược, chống nhiễu;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Giữ chậm 1 kênh;- Thời gian giữ chậm: τ=80s;- Mới 100%, chất lượng tốt.
5Mạch điều khiển12Cái- Ký hiệu: B-24-01 hoặc tương đương; - Thiết bị mới 100%; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
6Module khuếch đại dòng11Cái- Ký hiệu: UPТ-9У-25M hoặc tương đương; - Thiết bị mới 100%; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
7Module giữ chậm12Cái- Ký hiệu: BЗ-71 hoặc tương đương; - Điện áp nuôi: 27VDC; - Thời gian giữ chậm: τ≥62s; - Thiết bị mới 100%, chất lượng tốt.
8Module logic9Cái- Ký hiệu: BL-24 hoặc tương đương; - Dạng tín hiệu đầu ra: Xung vuông; - Biên độ tín hiệu ra: U=(2±0,2)V; - Tín hiệu 5,6/DC7 đồng pha và ngược pha với tín hiệu 10/DC7; - Thiết bị mới 100%, chất lượng tốt.
9Module khuếch đại công suất16Cái- Ký hiệu: UМ24 hoặc tương đương; - Thiết bị mới 100%; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
10Mạch liên lạc kết nối8Cái- Loại liên lạc đa kênh, đa chức năng, ký hiệu: УCC-2-02 hoặc tương đương;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Xử lý đồng thời 160 tín hiệu liên lạc;- 8 kênh/ 12 nhóm tín hiệu;- Mới 100%, chất lượng tốt.
11Сảm biến gia tốc góc8Cái- Loại: Cảm biến gia tốc góc, ký hiệu: DUU 6C4.012.011 hoặc tương đương - Thiết bị mới 100%; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
12Cảm biến góc nghiêng6Cái- Loại: Cảm biến góc nghiêng, ký hiệu: DУK GC-6-1 hoặc tương đương; - Thiết bị mới 100%; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
13Cảm biến góc8Cái- Loại cảm biến góc, ký hiệu: ЗLС324B1T-DУ hoặc tương đương; - Thiết bị mới 100%; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
14Cảm biến dòng9Cái- Loại: Cảm biến dòng, ký hiệu: IСP-600B hoặc tương đương; - Thiết bị mới 100%; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.866E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.412.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành tối thiểu phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 (mười hai) tháng tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu. -- Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong thời gian bảo hành, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho Nhà thầu bằng văn bản về các lỗi của sản phẩm cung cấp (nếu phát sinh). Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi nhận được thông báo về phần thiết bị hỏng của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải thực hiện ngay các biện pháp khắc phục. Mọi chi phí cho khắc phục lỗi sản phẩm do Nhà thầu chịu. Trong trường hợp lỗi của sản phẩm không thể khắc phục được ngay, Nhà thầu phải thông báo ngay lập tức cho Chủ đầu tư bằng văn bản. Ngay khi nhận được thông báo về lỗi của sản phẩm, Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư khoảng thời gian ước tính cho việc khắc phục lỗi, nhưng thời gian không được vượt quá 06 (sáu) tuần kể từ ngày thông báo. Các chi phí phát sinh từ việc khắc phục lỗi cho sản phẩm thuộc nghĩa vụ thanh toán của Nhà thầu. Thời gian khắc phục lỗi của Sản phẩm sẽ không được tính vào thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật (1 người) 1 Đại học21
2 Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị (1 người). 1 Đại học11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->