Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp, lắp đặt các thiết bị: 01 bộ tời trục hầm lò; 02 tời cào hai tang phòng nổ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp, lắp đặt các thiết bị: 01 bộ tời trục hầm lò; 02 tời cào hai tang phòng nổ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 11:34:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,643,649,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9654747E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2873E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp Tời trục hầm lò (Lực căng tĩnh >= 30KN) và Tời cào hai tang phòng nổ (công suất động cơ >= 15 kW) cho mỏ hầm lò. Các thiết bị có thể cùng trong một hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.555.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc có giấy ủy quyền của nhà sản xuất ủy quyền thực hiện cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành và cung cấp phụ tùng chính hãng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên và phải có chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã qua đào tạo nghề mỏ theo qui định tại Điều 6 thông tư số 03/2011/TT-BCT ngày 15/02/2011 của Bộ Công thương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cơ khí, cơ điện, cơ – điện tử, tự động hóa, điện – điện tử, chế tạo máy, cơ khí động lực và phải có chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã qua đào tạo nghề mỏ theo qui định tại Điều 6 thông tư số 03/2011/TT-BCT ngày 15/02/2011 của Bộ Công thương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Than Núi Béo Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Cung cấp, lắp đặt các thiết bị: 01 bộ tời trục hầm lò; 02 tời cào hai tang phòng nổ. Đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ các hợp đồng tương tự (có công chứng) do nhà thầu thực hiện mà nhà thầu đã kê theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV, bao gồm: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao. + Hóa đơn giá trị gia tăng. + Giấy xác nhận tiến độ thực hiện hợp đồng, khối lượng hoàn thành hợp đồng được Chủ đầu tư xác nhận (bản gốc hoặc bản phô tô công chứng). - Danh mục các phụ tùng mau mòn, nhanh hỏng theo khuyến cáo của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa gia công, sản xuất ngoài nước chưa có sẵn tại Việt Nam nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau: Có giấy ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối, cam kết bán hàng của nhà sản xuất, hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E-HSMT hoặc giấy chứng nhận Nhà thầu có quan hệ đối tác với Nhà sản xuất hoặc các tài liệu tương đương; - Đối với hàng hóa gia công, sản xuất ngoài nước đã nhập khẩu về Việt Nam thì phải có các hồ sơ chứng từ nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng gồm: chứng chỉ xuất xứ hoặc hồ sơ nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng và số lượng của nhà sản xuất; - Đối với hàng hóa gia công, sản xuất tại Việt Nam: + Hàng hóa đã có sẵn: Có giấy chứng nhận chất lượng hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. + Hàng hóa chưa sản xuất: Có bản gốc cam kết bán hàng của nhà sản xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc với Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc các tài liệu tương đương, có bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu có cam kết của nhà sản xuất bảo đảm việc bảo hành, cung cấp dịch vụ và vật tư thay thế theo hợp đồng cung cấp được ký kết giữa bên mời thầu và nhà thầu hoặc có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin.
+ Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông.
+ Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh.
+ Số điện thoại: 0203 382 5220.
+ Số Fax: 0203 362 5270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần than Núi Béo – Vinacomin + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần than Núi Béo – Vinacomin + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần than Núi Béo – Vinacomin + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tời trục hầm lò | 1 | Bộ | 1. Tang quấn cáp (đường kính x chiều rộng): >= 1200mm x 1000mm;2. Lực căng tĩnh: >= 30KN;3. Cáp thép- Đường kính cáp thép: >= 23,5 mm;- Chiều dài cáp thép: >= 500 m;4. Động cơ điện phòng nổ- Công suất: >= 55kW;- Tốc độ quay: 700-:-900 V/phút;- Điện áp định mức: 660/1140 V;- Có tối thiểu một trong các chứng nhận phòng nổ: MA/MB/ATEX/ IECEx;5. Cáp điện phòng nổ: Cáp mềm bọc cao su chống cháy dùng trong hầm lò, có màng dẫn dòng rò bao quanh vỏ bọc cách điện của từng lõi dẫn điện. | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tời cào hai tang phòng nổ | 2 | Bộ | 1. Tang quấn- Đường kính x chiều rộng: >= 225mm x 125mm;- Lượng cáp quấn trên tang quấn chính: >= 100 m;- Lượng cáp quấn trên tang quấn phụ: >= 100 m;2. Đường kính cáp thép: >= 12,5 mm;3. Động cơ điện phòng nổ - Công suất: >= 15 kW;- Tốc độ quay: 1400-:-1500 V/phút;- Điện áp định mức: 380/660V;- Có tối thiểu một trong các chứng nhận phòng nổ: MA/MB/ATEX/ IECEx;4. Khởi động từ phòng nổ- Dòng điện định mức: >= 120 A;- Điện áp: 660/1140 V;- Có tối thiểu một trong các chứng nhận phòng nổ: MA/MB/ATEX/ IECEx;5. Cáp điện phòng nổ: Cáp mềm bọc cao su chống cháy dùng trong hầm lò, có màng dẫn dòng rò bao quanh vỏ bọc cách điện của từng lõi dẫn điện. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9654747E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2873E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp Tời trục hầm lò (Lực căng tĩnh >= 30KN) và Tời cào hai tang phòng nổ (công suất động cơ >= 15 kW) cho mỏ hầm lò. Các thiết bị có thể cùng trong một hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.555.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc có giấy ủy quyền của nhà sản xuất ủy quyền thực hiện cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành và cung cấp phụ tùng chính hãng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên và phải có chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã qua đào tạo nghề mỏ theo qui định tại Điều 6 thông tư số 03/2011/TT-BCT ngày 15/02/2011 của Bộ Công thương. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành | 3 | Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cơ khí, cơ điện, cơ – điện tử, tự động hóa, điện – điện tử, chế tạo máy, cơ khí động lực và phải có chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã qua đào tạo nghề mỏ theo qui định tại Điều 6 thông tư số 03/2011/TT-BCT ngày 15/02/2011 của Bộ Công thương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi