Gói thầu: 12 HH TT Vật liệu điện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562382-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu 12 HH TT Vật liệu điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20220561725
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo KH vốn SCL, ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:49:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,055,571,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.583357978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466116E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp phụ kiện điện trung hạ áp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.538.900.390 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 12 HH TT Vật liệu điện các loại
Kế hoạch VTTB năm 2022 đợt 2
105 Ngày
E-CDNT 3 Theo KH vốn SCL, ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V E-HSMT (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của hàng hóa chào thầu của nhà sản xuất; Ghi chú: Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là: Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: - Đối với các trường hợp áp dụng miễn giảm thuế theo qui định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP thì bổ sung nội dung sau: + Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng”. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: + Trường hợp bên bán là nhà thầu nước ngoài: * Bên bán phải chịu mọi loại thuế và lệ phí phát sinh bên ngoài lãnh thổ của nước Bên mua. * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu, VAT, CIT và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua. * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua: Bên bán phải kê khai thủ tục xuất khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định; Bên mua kê khai thủ tục nhập khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định. * Bên bán phải kê khai và nộp thuế thu nhập cá nhân đối với Dịch vụ kỹ thuật thực hiện trong nước Bên mua. + Trường hợp Bên bán là nhà thầu trong nước: * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan; * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định; địa chỉ Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quy Nhơn, T.Bình Định, VN; Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định; Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định, VN. Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823374;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Định; Số 506, đường Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định, VN. Tel: 0256.3812.888 / Fax: 0256.3823.374.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ap to mat 1 pha 2 cực 125-600V2CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Ap to mat 1 pha 2 cực 200-600V1CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Áp-tô-mát 3 pha 100A2CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Áp-tô-mát 3 pha 160A12CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Áp-tô-mát 3 pha 250A152CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bịt cuối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 50mm264CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bịt cuối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95mm2136CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ tiếp địa chờ 3 pha hạ thế 0.4/1kV 16-120/6-50 mm273BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Cách điện đứng polymer kèm ty 24kV 31mm/kV866CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)180CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A16CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 150 mm212CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 240 mm26CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95 mm26CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Chống sét van hạ áp30BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) 25mm/kV9CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) 31mm/kV278CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70KN (loại 2 bát/chuỗi) kèm phụ kiện 422ChuỗiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện)1.049ChuỗiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém ngang (có dao tiếp đất)1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu hở1BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây đai thép A20x0,7mm549MétTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Đầu cáp ngầm Cu(1x240)-22kV lắp đặt trong nhà T-plus6CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Đầu cáp ngầm Cu(3x50)-22kV lắp đặt ngoài trời4BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Đầu cáp ngầm hạ áp 3 pha:(3x120 + 1x70)mm2 loại ngoài trời + Đầu cốt6CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2204CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm218CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2456CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2554CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm224CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 (lưỡng kim)5CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 (lưỡng kim)190CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm2 (lưỡng kim)37CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 (lưỡng kim)6CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 (lưỡng kim)638CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Đệm Lót Dây Néo200CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Hàng kẹp mạch dòng lắp đặt bổ sung các tủ, thiết bị hiện trạng (kèm phụ kiện lắp đặt đầy đủ)48CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Hàng kẹp mạch tín hiệu lắp đặt bổ sung tại các tủ, thiết bị hiện trạng (kèm phụ kiện lắp đặt đầy đủ)135CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Hộp nối cáp ngầm đơn pha 24kV - (1x240)mm23CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Kẹp cáp 2 bu lông nhôm 95mm2495CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Kẹp cáp chữ C bằng đồng 35-50/35-5015CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông nhôm 150mm26CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Kẹp cáp thép 50-95 (3 bulong)1.288CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Kẹp dây dùng cho bộ tiếp địa di động 3 pha trung thế 10/22/35kV18BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-12,7/24; KĐR-9524CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-95)mm2516CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)900CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (1BL)73CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)215CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Kẹp răng trung thế 50-120/50-12098CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Kẹp răng trung thế 95-240/95-18587CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Kẹp răng trung thế 95-240/95-24075CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Kẹp treo cáp ABC 70mm249CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Kẹp treo cáp ABC 95mm2221CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Khóa đai 20mm616CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240mm299CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2340CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2291CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Móc treo chữ U370CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Mũ chụp đầu cốt 150815CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Mũ chụp đầu cốt 24036CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Mũ chụp đầu cốt 95414CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Mũ chụp đầu cực sứ MBA hạ thế76CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Mũ chụp đầu cực sứ MBA trung thế66CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Nắp chụp đầu cực CSV141CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)49CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Nắp chụp đầu cực Recloser99CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Nắp chụp đầu cực CSV24CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Nối đất dây trung tính (NK-1)166BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Nối đất dây trung tính (NK-2)193BộTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Ốc siết cáp đồng 35mm215CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 95-9581CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100564MétTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 32/25430MétTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 65/501.430MétTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/652.754MétTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV515CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Sứ néo lớn161CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Sứ ống chỉ lớn344CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Tạ chống rung cho dây dẫn 185/2918CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Tạ chống rung cho dây dẫn 240/396CáiTham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.583357978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466116E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp phụ kiện điện trung hạ áp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.538.900.390 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->