Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562439 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:21:00 đến ngày 2022-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.435731E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87146E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu có 01 Hợp đồng cung ứng, mua sắm trang thiết bị cho các chủ đầu tư là các trường dậy nghề, trường cao đẳng, trường đại học.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng; hoá đơn; biên bản thanh lý và biên bản bàn giao của hàng hoá với cá nhân, tổ chức thụ hưởng (là các bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp bổ sung, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện,ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ Chủ nhiệm dự án. Có Trình độ đại học chuyên ngành Điện, có chứng chỉ an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Có Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- 01 cán bộ Có Trình độ đại học chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề tại trường Cao đẳng Sơn La năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Năng lực kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự. + Năng lực nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. + Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất. c) Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. Tài liệu hướng dẫn sử dụng và các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hoá theo yêu cầu tại Chương III và chương V (E-HSDT). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Sơn La; Địa chỉ: Tổ 2, P. Chiềng Sinh, Tp. Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0212.3874.298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La; Trụ sở HĐND-UBND-UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh, Phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị bao hộ lao động | 19 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 2 | Cân điện tử | 1 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 3 | Thước kẹp | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 4 | Thước dây | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 5 | Thước đo đường kính cây | 6 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 6 | Máy đo Brix | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 7 | Máy đo diệp lục | 1 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 8 | Máy tỉa hàng rào | 1 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 9 | Máy phân tích NPK trong đất | 1 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 10 | Máy hút chân không công nghiệp | 1 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 11 | Máy kiểm tra nhanh dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | 1 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 12 | Máy đo dư lượng nitrat | 1 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 13 | Máy sấy thăng hoa | 1 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 14 | Dụng cụ cứu thương | 3 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 15 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 16 | Máy đo tiếng ồn | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 17 | Máy đo gió | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 18 | Máy đo bụi không khí | 3 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 19 | Máy đo độ đục | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 20 | Máy đo cao đa năng (Laze) | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 21 | Khoan tăng trưởng | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 22 | Máy đo độ dốc | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 23 | Khoan phẫu diện | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 24 | Máy đo độ chặt đất | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 25 | Xe đẩy | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 26 | Đèn cực tím | 3 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 27 | Máy cắt thực bì | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 28 | Nhiệt kế điện tử | 5 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 29 | Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép | 18 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 30 | Cân phân tích | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 31 | Cân kỹ thuật | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 32 | Dụng cụ phòng thí nghiệm. | 3 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 33 | Bộ dụng cụ chặt hạ thủ công | 3 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 34 | Tủ đựng tiêu bản | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 35 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 36 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 37 | Máy hút ẩm công nghiệp | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 38 | Máy đo cường độ ánh sáng | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 39 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm nguyên liệu | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 40 | Thiết bị lọc không khí | 2 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 41 | Cưa máy | 2 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 42 | Lò sấy | 2 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 43 | Thiết bị đo độ ẩm nguyên liệu gỗ | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 44 | Máy thổi gió | 3 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 45 | Ẩm kế | 5 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 46 | Thiết bị leo cây | 5 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 47 | Ống nhòm | 5 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 48 | Thiết bị đo chiều cao cây | 5 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 49 | Máy xới đất đa năng | 2 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 50 | Dụng cụ điều cây đổ | 5 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 51 | Máy rửa dụng cụ | 1 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 52 | Máy quay | 2 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 53 | La bàn | 18 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 54 | Loa di động | 10 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 55 | Thiết bị chỉ laser | 10 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 56 | Bộ thiết bị ghi âm | 4 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 57 | Bản đồ du lịch Việt nam | 36 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 58 | Túi ngủ đi rừng | 36 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 59 | Lều trại | 20 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 60 | Tủ để tài liệu | 6 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 61 | Máy tính cá nhân | 18 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 62 | Máy ảnh | 4 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 63 | Máy tính tiền | 2 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 64 | Máy đếm tiền | 2 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 65 | Máy chiếu | 2 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 66 | Màn chiếu | 2 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 67 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | 2 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 68 | Loa máy tính | 2 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 69 | Bảng lật+ flip chart | 8 | Chiếc | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 70 | Bộ đào tạo về logic kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.435731E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87146E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu có 01 Hợp đồng cung ứng, mua sắm trang thiết bị cho các chủ đầu tư là các trường dậy nghề, trường cao đẳng, trường đại học.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng; hoá đơn; biên bản thanh lý và biên bản bàn giao của hàng hoá với cá nhân, tổ chức thụ hưởng (là các bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp bổ sung, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện,ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | cán bộ Chủ nhiệm dự án. Có Trình độ đại học chuyên ngành Điện, có chứng chỉ an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ Có Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- 01 cán bộ Có Trình độ đại học chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi