Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567588-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Sơn La
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220562439
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:21:00 đến ngày 2022-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,957,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.435731E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87146E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu có 01 Hợp đồng cung ứng, mua sắm trang thiết bị cho các chủ đầu tư là các trường dậy nghề, trường cao đẳng, trường đại học.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng; hoá đơn; biên bản thanh lý và biên bản bàn giao của hàng hoá với cá nhân, tổ chức thụ hưởng (là các bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp bổ sung, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện,ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ Chủ nhiệm dự án. Có Trình độ đại học chuyên ngành Điện, có chứng chỉ an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Có Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- 01 cán bộ Có Trình độ đại học chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Sơn La
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị
Mua sắm trang thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề tại trường Cao đẳng Sơn La năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Sơn La , địa chỉ: Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, TP Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sơn La; Địa chỉ: Tổ 2, P. Chiềng Sinh, Tp. Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0212.3874.298
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 135, đường Chu Văn An, Tổ 2, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Sơn La , địa chỉ: Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, TP Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sơn La; Địa chỉ: Tổ 2, P. Chiềng Sinh, Tp. Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0212.3874.298


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Năng lực kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự. + Năng lực nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. + Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất. c) Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. Tài liệu hướng dẫn sử dụng và các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hoá theo yêu cầu tại Chương III và chương V (E-HSDT).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sơn La; Địa chỉ: Tổ 2, P. Chiềng Sinh, Tp. Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0212.3874.298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La; Trụ sở HĐND-UBND-UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh, Phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị bao hộ lao động19BộChương III và V (E-HSMT)
2Cân điện tử1ChiếcChương III và V (E-HSMT)
3Thước kẹp3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
4Thước dây3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
5Thước đo đường kính cây6ChiếcChương III và V (E-HSMT)
6Máy đo Brix3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
7Máy đo diệp lục 1ChiếcChương III và V (E-HSMT)
8Máy tỉa hàng rào1ChiếcChương III và V (E-HSMT)
9Máy phân tích NPK trong đất 1ChiếcChương III và V (E-HSMT)
10Máy hút chân không công nghiệp1ChiếcChương III và V (E-HSMT)
11Máy kiểm tra nhanh dư lượng thuốc bảo vệ thực vật1ChiếcChương III và V (E-HSMT)
12Máy đo dư lượng nitrat 1ChiếcChương III và V (E-HSMT)
13Máy sấy thăng hoa1ChiếcChương III và V (E-HSMT)
14Dụng cụ cứu thương3BộChương III và V (E-HSMT)
15Thiết bị lưu trữ dữ liệu3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
16Máy đo tiếng ồn3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
17Máy đo gió3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
18Máy đo bụi không khí3BộChương III và V (E-HSMT)
19Máy đo độ đục3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
20Máy đo cao đa năng (Laze)3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
21Khoan tăng trưởng3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
22Máy đo độ dốc3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
23Khoan phẫu diện3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
24Máy đo độ chặt đất3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
25Xe đẩy3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
26Đèn cực tím3BộChương III và V (E-HSMT)
27Máy cắt thực bì3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
28Nhiệt kế điện tử5ChiếcChương III và V (E-HSMT)
29Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép18BộChương III và V (E-HSMT)
30Cân phân tích3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
31Cân kỹ thuật3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
32Dụng cụ phòng thí nghiệm. 3BộChương III và V (E-HSMT)
33Bộ dụng cụ chặt hạ thủ công3BộChương III và V (E-HSMT)
34Tủ đựng tiêu bản 3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
35Tủ sấy 1ChiếcChương III và V (E-HSMT)
36Máy khuấy từ gia nhiệt3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
37Máy hút ẩm công nghiệp 3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
38Máy đo cường độ ánh sáng 3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
39Máy đo nhiệt độ, độ ẩm nguyên liệu3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
40Thiết bị lọc không khí2ChiếcChương III và V (E-HSMT)
41Cưa máy2ChiếcChương III và V (E-HSMT)
42Lò sấy2ChiếcChương III và V (E-HSMT)
43Thiết bị đo độ ẩm nguyên liệu gỗ3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
44Máy thổi gió3ChiếcChương III và V (E-HSMT)
45Ẩm kế5ChiếcChương III và V (E-HSMT)
46Thiết bị leo cây5BộChương III và V (E-HSMT)
47Ống nhòm5ChiếcChương III và V (E-HSMT)
48Thiết bị đo chiều cao cây5ChiếcChương III và V (E-HSMT)
49Máy xới đất đa năng2ChiếcChương III và V (E-HSMT)
50Dụng cụ điều cây đổ5BộChương III và V (E-HSMT)
51Máy rửa dụng cụ1ChiếcChương III và V (E-HSMT)
52Máy quay2ChiếcChương III và V (E-HSMT)
53La bàn18ChiếcChương III và V (E-HSMT)
54Loa di động10ChiếcChương III và V (E-HSMT)
55Thiết bị chỉ laser10ChiếcChương III và V (E-HSMT)
56Bộ thiết bị ghi âm4BộChương III và V (E-HSMT)
57Bản đồ du lịch Việt nam36ChiếcChương III và V (E-HSMT)
58Túi ngủ đi rừng36ChiếcChương III và V (E-HSMT)
59Lều trại20ChiếcChương III và V (E-HSMT)
60Tủ để tài liệu6ChiếcChương III và V (E-HSMT)
61Máy tính cá nhân18CáiChương III và V (E-HSMT)
62Máy ảnh4CáiChương III và V (E-HSMT)
63Máy tính tiền2BộChương III và V (E-HSMT)
64Máy đếm tiền2BộChương III và V (E-HSMT)
65Máy chiếu2BộChương III và V (E-HSMT)
66Màn chiếu2BộChương III và V (E-HSMT)
67Hệ thống âm thanh trợ giảng2BộChương III và V (E-HSMT)
68Loa máy tính2BộChương III và V (E-HSMT)
69Bảng lật+ flip chart8ChiếcChương III và V (E-HSMT)
70Bộ đào tạo về logic kỹ thuật số1BộChương III và V (E-HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.435731E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87146E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu có 01 Hợp đồng cung ứng, mua sắm trang thiết bị cho các chủ đầu tư là các trường dậy nghề, trường cao đẳng, trường đại học.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng; hoá đơn; biên bản thanh lý và biên bản bàn giao của hàng hoá với cá nhân, tổ chức thụ hưởng (là các bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp bổ sung, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện,ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 cán bộ Chủ nhiệm dự án. Có Trình độ đại học chuyên ngành Điện, có chứng chỉ an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo)55
2 cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ Có Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- 01 cán bộ Có Trình độ đại học chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (Có tài liệu chứng minh kèm theo)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->