Gói thầu: Mua sắm vật chất huấn luyện quý II 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất huấn luyện quý II 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:52:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,303,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9554E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, trang thiết bị, vật tư tiêu hao, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.520.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất huấn luyện quý II 2022 Mua sắm vật chất huấn luyện quý II/2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự (scan màu bản gốc hoặc bản sao y công chứng). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in bản đồ | 100 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Giấy bóng mờ | 30 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Bút ký nước | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Ruột bút | 500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Bút bi (1) | 30.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Bút bi (2) | 2.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Bút dạ v | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Bút phớt | 300 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Bút chì màu | 300 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Sách tiếng anh English File | 1.200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Mực in laze LBP-2900 | 60 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Mực in laze LBP-1210 | 10 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Mực in laze LBP-3300 | 10 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Mực photo 7502 | 50 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Mực máy photo DX 4542 | 80 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Giấy Maxtơ | 10 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Vở kẻ ngang | 95.000 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Giấy tập kẻ ngang | 25.000 | Tập | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Vở | 5.000 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Bút bi (3) | 5.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Bút 2 đầu | 500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Bút dấu dòng | 800 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Bìa A4 (1) | 500 | Ram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Bìa A3 (1) | 200 | Ram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Bìa A4 (2) | 100 | Ram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Bìa A3 (2) | 50 | Ram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Hồ khô | 200 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Hồ dán nước | 500 | Lọ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Bàn ghim số 10 | 400 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Bàn ghim số 3 | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Bút | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Sổ bìa da | 1.000 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Bút nước | 2.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Bút chì | 5.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Bút chì xanh đỏ | 5.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Tẩy | 5.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Băng dính trắng (1) | 400 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Băng dính lụa xanh | 1.000 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Băng dính đen | 100 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Băng dính trắng (2) | 200 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Bút xóa | 500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Dao trổ | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Kéo trắng | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Thước kẻ | 5.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Cặp hộp | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Cặp 3 dây nhựa | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Kẹp sắt | 300 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Phấn trắng | 6.000 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Phấn mầu | 3.000 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Túi Clear | 3.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 51 | Sổ kế hoạch tự học | 5.000 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 52 | Sổ trực ban huấn luyện | 400 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 53 | Sổ theo dõi kết quả thi học phần | 300 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 54 | Sổ theo dõi hoạt động phương pháp | 400 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 55 | Sổ điểm | 300 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 56 | Sổ phân công lao động sư phạm | 300 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 57 | Sổ hiệp đồng, theo dõi huấn luyện môn học | 300 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 58 | Sổ nhật ký huấn luyện | 300 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 59 | Sổ tổng hợp kết quả học tập | 300 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 60 | Sổ hiệp đồng huấn luyện | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 61 | Sổ thực tập của học viên | 1.000 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 62 | Sổ theo dõi thực tập | 1.000 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 63 | Sổ kế hoạch và theo dõi thực tập tại trường | 500 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 64 | Giấy A4 (1) | 2.000 | Ram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 65 | Giấy A4 (2) | 2.500 | Ram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 66 | Giấy A3 | 1.500 | Ram | Theo mô tả tại chương V | ||
| 67 | Pin đại 1,5 vôn | 2.000 | Đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 68 | Pin 1,5 vôn | 1.000 | Đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 69 | Pin 3 vôn | 200 | Đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 70 | Pin trung | 300 | Đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 71 | Ghim dập 0,3cm | 300 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 72 | Ghim dập 0,5cm | 100 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 73 | Ghim dập 1,0cm | 100 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 74 | Ghim dập 1,5cm | 50 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 75 | Ghim dập 2,0cm | 30 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 76 | Ghim gài giấy | 300 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 77 | Đinh máy bắn | 100 | Hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 78 | Cặp cán bộ | 700 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 79 | Bài giảng | 600 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 80 | Giáo án | 600 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 81 | Túi đựng bộ đề thi, đáp án | 3.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 82 | Túi đựng phiếu điểm | 3.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 83 | Sổ kiểm tra tự học sáng thứ 7 | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 84 | Sổ bìa cứng 3 tập | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 85 | Phong bì thư in chữ “Trường SQCT” | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 86 | Sổ tổng hợp tình hình trong ngày | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 87 | Sổ đăng ký kết quả dạy học hàng ngày | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 88 | Kế hoạch giảng của Bộ môn | 1.000 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 89 | Phiếu báo cáo huấn luyện | 20.000 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 90 | Băng vải phin | 10 | Cuén | Theo mô tả tại chương V | ||
| 91 | Mảnh vải vuông | 30 | Mảnh | Theo mô tả tại chương V | ||
| 92 | Cờ đuôi nheo | 600 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 93 | Vải pha phin | 300 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 94 | Vải phin bóng | 250 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 95 | Bột ve mầu | 50 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 96 | Sơn đen tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 97 | Sơn xanh lá cây | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 98 | Sơn vàng tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 99 | Sơn trắng tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 100 | Sơn đỏ tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 101 | Sơn nâu tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 102 | Chổi sơn | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 103 | Dao tông | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 104 | Dao con | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 105 | Dùi đục | 50 | C Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 106 | Búa tạ | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 107 | Thép gai | 400 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 108 | Đề can | 100 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 109 | Dây thép 0,7ly | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 110 | Dây thép 0,5ly | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 111 | Dây thép 2 ly | 15 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 112 | Dây thép 2,5ly | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 113 | Đinh | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 114 | Cọc bảo vệ bãi thuốc nổ sắt | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 115 | Thuốn sắt | 40 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 116 | Gỗ | 500 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 117 | Vôi củ | 2.000 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 118 | Thước chỉ huy | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 119 | Sắt vuông 12 | 250 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 120 | Sắt 6 | 650 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 121 | Que hàn | 10 | Bã | Theo mô tả tại chương V | ||
| 122 | Đá cắt | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 123 | Biển tuyến | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 124 | Keo sữa | 30 | Túi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 125 | Vải bạt rằn ri quân sự | 300 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 126 | Biển khóa luận tốt nghiệp | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 127 | Cót ép | 200 | Tấm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 128 | Ắc quy khô | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 129 | Biến áp | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 130 | Cán cờ | 200 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 131 | Cọc tre | 1.200 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 132 | Cọc ghim tre | 8.500 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 133 | Cọc hàng rào | 300 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 134 | Cọc tre cắm treo sơ đồ | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 135 | Cọc tre cắm hàng rào | 500 | Cây | Theo mô tả tại chương V | ||
| 136 | Đà kê | 150 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 137 | Bánh thuốc nổ gỗ | 200 | Bánh | Theo mô tả tại chương V | ||
| 138 | Lạt giang | 250 | Bó | Theo mô tả tại chương V | ||
| 139 | Sào tre cứu hộ | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 140 | Que chỉ sơ đồ | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 141 | Đòn khiêng tre | 250 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 142 | Đòn tre liên kết bè ứng dụng | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 143 | Thanh nẹp thuốc nổ | 500 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 144 | Gỗ keo tấm | 200 | Tấm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 145 | Cao su phế liệu | 400 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 146 | Giẻ đốt | 400 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 147 | Dây thừng 3ly | 600 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 148 | Dây thừng 7ly | 250 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 149 | Dây thừng 1ly | 100 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 150 | Dây thừng 5 ly | 100 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 151 | Dây cước 2,5ly | 2.500 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 152 | Bao tải dứa | 6.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 153 | Nẹp gỗ | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 154 | Nạng chữ T | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 155 | Bạt dứa | 500 | M2 | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9554E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, trang thiết bị, vật tư tiêu hao, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.520.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi