Gói thầu: Mua sắm vật chất huấn luyện quý II 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567960-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Mua sắm vật chất huấn luyện quý II 2022
Số hiệu KHLCNT 20220567709
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:52:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,303,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9554E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, trang thiết bị, vật tư tiêu hao, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.520.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật chất huấn luyện quý II 2022
Mua sắm vật chất huấn luyện quý II/2022
7 Ngày
E-CDNT 3 NSQP 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dung, Môi trường và HTKT Á Châu, địa chỉ: G6 - TT1 Khu Bộ Tư Lệnh Thủ Đô Hà Nội, Phường Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự (scan màu bản gốc hoặc bản sao y công chứng). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in bản đồ100CuộnTheo mô tả tại chương V
2Giấy bóng mờ30CuộnTheo mô tả tại chương V
3Bút ký nước300ChiếcTheo mô tả tại chương V
4Ruột bút500ChiếcTheo mô tả tại chương V
5Bút bi (1)30.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
6Bút bi (2)2.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
7Bút dạ v1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
8Bút phớt300HộpTheo mô tả tại chương V
9Bút chì màu300HộpTheo mô tả tại chương V
10Sách tiếng anh English File1.200QuyểnTheo mô tả tại chương V
11Mực in laze LBP-290060HộpTheo mô tả tại chương V
12Mực in laze LBP-121010HộpTheo mô tả tại chương V
13Mực in laze LBP-330010HộpTheo mô tả tại chương V
14Mực photo 750250KgTheo mô tả tại chương V
15Mực máy photo DX 454280HộpTheo mô tả tại chương V
16Giấy Maxtơ10CuộnTheo mô tả tại chương V
17Vở kẻ ngang95.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
18Giấy tập kẻ ngang25.000TậpTheo mô tả tại chương V
19Vở5.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
20Bút bi (3)5.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
21Bút 2 đầu500ChiếcTheo mô tả tại chương V
22Bút dấu dòng800ChiếcTheo mô tả tại chương V
23Bìa A4 (1)500RamTheo mô tả tại chương V
24Bìa A3 (1)200RamTheo mô tả tại chương V
25Bìa A4 (2)100RamTheo mô tả tại chương V
26Bìa A3 (2)50RamTheo mô tả tại chương V
27Hồ khô200LọTheo mô tả tại chương V
28Hồ dán nước500LọTheo mô tả tại chương V
29Bàn ghim số 10400ChiếcTheo mô tả tại chương V
30Bàn ghim số 3200ChiếcTheo mô tả tại chương V
31Bút200ChiếcTheo mô tả tại chương V
32Sổ bìa da1.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
33Bút nước2.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
34Bút chì5.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
35Bút chì xanh đỏ5.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
36Tẩy5.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
37Băng dính trắng (1)400CuộnTheo mô tả tại chương V
38Băng dính lụa xanh1.000CuộnTheo mô tả tại chương V
39Băng dính đen100CuộnTheo mô tả tại chương V
40Băng dính trắng (2)200CuộnTheo mô tả tại chương V
41Bút xóa500ChiếcTheo mô tả tại chương V
42Dao trổ200ChiếcTheo mô tả tại chương V
43Kéo trắng200ChiếcTheo mô tả tại chương V
44Thước kẻ5.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
45Cặp hộp300ChiếcTheo mô tả tại chương V
46Cặp 3 dây nhựa300ChiếcTheo mô tả tại chương V
47Kẹp sắt300HộpTheo mô tả tại chương V
48Phấn trắng6.000HộpTheo mô tả tại chương V
49Phấn mầu3.000HộpTheo mô tả tại chương V
50Túi Clear3.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
51Sổ kế hoạch tự học5.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
52Sổ trực ban huấn luyện400QuyểnTheo mô tả tại chương V
53Sổ theo dõi kết quả thi học phần300QuyểnTheo mô tả tại chương V
54Sổ theo dõi hoạt động phương pháp400QuyểnTheo mô tả tại chương V
55Sổ điểm300QuyểnTheo mô tả tại chương V
56Sổ phân công lao động sư phạm300QuyểnTheo mô tả tại chương V
57Sổ hiệp đồng, theo dõi huấn luyện môn học300QuyểnTheo mô tả tại chương V
58Sổ nhật ký huấn luyện300QuyểnTheo mô tả tại chương V
59Sổ tổng hợp kết quả học tập300QuyểnTheo mô tả tại chương V
60Sổ hiệp đồng huấn luyện200QuyểnTheo mô tả tại chương V
61Sổ thực tập của học viên1.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
62Sổ theo dõi thực tập1.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
63Sổ kế hoạch và theo dõi thực tập tại trường500QuyểnTheo mô tả tại chương V
64Giấy A4 (1)2.000RamTheo mô tả tại chương V
65Giấy A4 (2)2.500RamTheo mô tả tại chương V
66Giấy A31.500RamTheo mô tả tại chương V
67Pin đại 1,5 vôn2.000ĐôiTheo mô tả tại chương V
68Pin 1,5 vôn1.000ĐôiTheo mô tả tại chương V
69Pin 3 vôn200ĐôiTheo mô tả tại chương V
70Pin trung300ĐôiTheo mô tả tại chương V
71Ghim dập 0,3cm300HộpTheo mô tả tại chương V
72Ghim dập 0,5cm100HộpTheo mô tả tại chương V
73Ghim dập 1,0cm100HộpTheo mô tả tại chương V
74Ghim dập 1,5cm50HộpTheo mô tả tại chương V
75Ghim dập 2,0cm30HộpTheo mô tả tại chương V
76Ghim gài giấy300HộpTheo mô tả tại chương V
77Đinh máy bắn100HộpTheo mô tả tại chương V
78Cặp cán bộ700ChiếcTheo mô tả tại chương V
79Bài giảng600QuyểnTheo mô tả tại chương V
80Giáo án600QuyểnTheo mô tả tại chương V
81Túi đựng bộ đề thi, đáp án3.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
82Túi đựng phiếu điểm3.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
83Sổ kiểm tra tự học sáng thứ 7200QuyểnTheo mô tả tại chương V
84Sổ bìa cứng 3 tập200QuyểnTheo mô tả tại chương V
85Phong bì thư in chữ “Trường SQCT”1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
86Sổ tổng hợp tình hình trong ngày100QuyểnTheo mô tả tại chương V
87Sổ đăng ký kết quả dạy học hàng ngày200QuyểnTheo mô tả tại chương V
88Kế hoạch giảng của Bộ môn1.000TờTheo mô tả tại chương V
89Phiếu báo cáo huấn luyện20.000TờTheo mô tả tại chương V
90Băng vải phin10CuénTheo mô tả tại chương V
91Mảnh vải vuông30MảnhTheo mô tả tại chương V
92Cờ đuôi nheo600ChiếcTheo mô tả tại chương V
93Vải pha phin300mTheo mô tả tại chương V
94Vải phin bóng250mTheo mô tả tại chương V
95Bột ve mầu50KgTheo mô tả tại chương V
96Sơn đen tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
97Sơn xanh lá cây20KgTheo mô tả tại chương V
98Sơn vàng tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
99Sơn trắng tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
100Sơn đỏ tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
101Sơn nâu tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
102Chổi sơn100ChiếcTheo mô tả tại chương V
103Dao tông30ChiếcTheo mô tả tại chương V
104Dao con50ChiếcTheo mô tả tại chương V
105Dùi đục50C ChiếcTheo mô tả tại chương V
106Búa tạ20ChiếcTheo mô tả tại chương V
107Thép gai400KgTheo mô tả tại chương V
108Đề can100MTheo mô tả tại chương V
109Dây thép 0,7ly20KgTheo mô tả tại chương V
110Dây thép 0,5ly20KgTheo mô tả tại chương V
111Dây thép 2 ly15KgTheo mô tả tại chương V
112Dây thép 2,5ly10KgTheo mô tả tại chương V
113Đinh20KgTheo mô tả tại chương V
114Cọc bảo vệ bãi thuốc nổ sắt100CáiTheo mô tả tại chương V
115Thuốn sắt40BộTheo mô tả tại chương V
116Gỗ500CáiTheo mô tả tại chương V
117Vôi củ2.000KgTheo mô tả tại chương V
118Thước chỉ huy1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
119Sắt vuông 12250KgTheo mô tả tại chương V
120Sắt 6650KgTheo mô tả tại chương V
121Que hàn10Theo mô tả tại chương V
122Đá cắt50CáiTheo mô tả tại chương V
123Biển tuyến50ChiếcTheo mô tả tại chương V
124Keo sữa30TúiTheo mô tả tại chương V
125Vải bạt rằn ri quân sự300m2Theo mô tả tại chương V
126Biển khóa luận tốt nghiệp30ChiếcTheo mô tả tại chương V
127Cót ép200TấmTheo mô tả tại chương V
128Ắc quy khô20ChiếcTheo mô tả tại chương V
129Biến áp10ChiếcTheo mô tả tại chương V
130Cán cờ200CáiTheo mô tả tại chương V
131Cọc tre1.200CáiTheo mô tả tại chương V
132Cọc ghim tre8.500CáiTheo mô tả tại chương V
133Cọc hàng rào300CáiTheo mô tả tại chương V
134Cọc tre cắm treo sơ đồ100CáiTheo mô tả tại chương V
135Cọc tre cắm hàng rào500CâyTheo mô tả tại chương V
136Đà kê150CáiTheo mô tả tại chương V
137Bánh thuốc nổ gỗ200BánhTheo mô tả tại chương V
138Lạt giang250Theo mô tả tại chương V
139Sào tre cứu hộ100CáiTheo mô tả tại chương V
140Que chỉ sơ đồ50CáiTheo mô tả tại chương V
141Đòn khiêng tre250CáiTheo mô tả tại chương V
142Đòn tre liên kết bè ứng dụng100CáiTheo mô tả tại chương V
143Thanh nẹp thuốc nổ500CáiTheo mô tả tại chương V
144Gỗ keo tấm200TấmTheo mô tả tại chương V
145Cao su phế liệu400KgTheo mô tả tại chương V
146Giẻ đốt400KgTheo mô tả tại chương V
147Dây thừng 3ly600KgTheo mô tả tại chương V
148Dây thừng 7ly250KgTheo mô tả tại chương V
149Dây thừng 1ly100KgTheo mô tả tại chương V
150Dây thừng 5 ly100KgTheo mô tả tại chương V
151Dây cước 2,5ly2.500mTheo mô tả tại chương V
152Bao tải dứa6.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
153Nẹp gỗ200ChiếcTheo mô tả tại chương V
154Nạng chữ T200ChiếcTheo mô tả tại chương V
155Bạt dứa500M2Theo mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9554E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, trang thiết bị, vật tư tiêu hao, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.520.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->