Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, phụ tùng xe chuyên dùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567249-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, phụ tùng xe chuyên dùng
Số hiệu KHLCNT 20220567073
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:24:00 đến ngày 2022-06-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị, phụ tùng xe chuyên dùng
Mua sắm trang thiết bị, phụ tùng xe chuyên dùng
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 675 Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH , địa chỉ: Thị trấn Thắng - huyện Hiệp Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 675 Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp,đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế và các chi phí liên quan khác.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 675 Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Anh Tân Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Súng phun sơn20Cái- Nhãn hiệu: TOTAL- Mã hiệu: TAT10401(hoặc tương đương)- Vòi phun tiêu chuẩn: 1.5mm- Áp lực vận hành: 3-4bar (43.5-58psi)- Mức tiêu thụ: 119-201 (lít/phút).- Bề rộng lớp sơn: 180-250(mm).- Dung tích bình sơn: 0.4L- Kim và béc được làm bằng Inox 304 có khả năng chống mài mòn cao.- Thân súng được phủ bóng giúp ít bám sơn, vệ sinh dễ dàng.- Bảo hành: 12 tháng
2Bộ Tua vít đóng20Bộ- Nhãn hiệu: KINGTONY- Mã hiệu: 4112FR1(hoặc tương đương)- Vật liệu từ thép không gỉ.- Dùng lực xoắn cực mạnh của dụng cụ để mở những loại vít lâu ngày không mở.- Thông số mũi đóng gồm 2 đầu dẹp và hai đầu cộng với đường kính 9 mm.- Bảo hành: 24 tháng
3Búa đồng20Cái- Mã hiệu: SAB-025- Nhãn hiệu: Song Anh(hoặc tương đương)- Trọng lượng: 0,25kg- Đầu búa lục giác làm từ đồng thau, chống ra phát tia lửa, chống cháy nổ, an toàn khi sử dụng trong môi trường làm việc dể cháy nổ.- Cán bằng gỗ.- Bảo hành: 12 Tháng
4Búa cao su20Cái- Nhãn hiệu:Tolsen- Mã hiệu: 25033(hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật:- Chất liệu: Cao su cao cấp.- Trọng lượng: 220gr.- Cán búa bọc nhựa cao cấp, có độ bền cao.- Bảo hành: 12 tháng
5Bàn chải sắt đánh gỉ40Cái- Nhãn hiệu: OEM(hoặc tương đương)- Kích thước: 12x6x4 (mm)- Bàn chải sắt đánh gỉ được làm từ thép không gỉ.- Cán Nhựa thiết kế dễ cầm và thoải mái.- Sử dụng cho máy hoặc cầm tay.
6Giấy nhám mịn200Tờ- Nhãn hiệu: PACO- Mã hiệu: 11021(hoặc tương đương)- Kích thước: 230x280mm, 9″x11″- Độ hạt: 220-600- Nền giấy: Awt- Hạt mài: Aluminium- Bề mặt sản phẩm có lớp phủ stearate (màu trắng): ngăn ngừa việc bị bám dính sơn cũng như mạt gỗ trong lúc chà.
7Chổi quét sơn50Cái- Nhãn hiệu: Tolsen- Mã hiệu: 40031(hoặc tương đương)- Kích thước: 1 inch- Chất liệu:+ Phần đầu được bọc kim loại.+ Đuôi cọ làm bằng nhựa chống trơn trượt, với một lỗ tròn trên thân để treo lên khi không sử dụng.
8Dẻ lau sạch50Kg- Chất liệu: 100% cotton- Kích thước: 30x60cm
9Máy khoan bàn2Cái- Nhãn hiệu: Hồng Ký- Mã hiệu: KT10(hoặc tương đương)- Hành trình khoan: 70 mm- Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan: 304 mm- Khoảng cách từ búp khoan đến ống trụ: 165.5 mm- Đường kính búp khoan:3 - 16 mm- Đường kính ống trụ ( mm): 75mm- Cấp tốc độ: 480-725-1025-1405Motor (1HP, 3Pha, Tốc độ: vòng/phút: 1Hp-3pha-dây đồng- Kích thước máy: 640x340x1000- Trọng lượng máy: 62 Kg- Bảo hành: 24 tháng
10Súng bắn hơi khí nén2Cái- Nhãn hiệu: Firebird- Mã hiệu: FB-68H(hoặc tương đương)- Kiểu búa: Hai búa- Đầu lắp vít: 3/8 inch- Khả năng vặn bu lông : 6-8 mm- Lực vặn bu lông Max: 149 N.m- Tốc độ không tải của súng vặn bu lông bằng hơi : 9000 v/p- Đường khí vào của súng vặn bu lông bằng khí nén : 1/4 inch- Dây khí khuyên dùng: 10 mm- Áp lực khí khuyên dùng: 6-8 bar- Trọng lượng: 1.21 kg- Kích thước (Dài x Cao): 161.4x177 mm- Bảo hành: 24 tháng
11Máy cắt cỏ1Cái- Mã hiệu: UMK425T U2ST- Nhãn hiệu: Honda(hoặc tương đương)- Loại máy: GX25- Kiểu máy: 4 thì, 1 xilanh, cam treo.- Dung tích xilanh: 25cc.- Công suất cực đại động cơ: 0.81KW (1.1HP)/ 7000 v/p.- Loại nhiên liệu: Xăng không chì octan 92 trở lên.- Dung tích nhớt: 0.08L.- Dung tích bình nhiên liệu: 0.53L.- Kiểu liên kết truyền động: Bố ly hợp khô.- Truyền lực chính: Trục cứng.- Kiểu điều chỉnh: Kiểu bóp cò.- Đường kính lưỡi cắt: 305 mm.- Vòng quay lưỡi cắt: 5250v/p (Khi động ở 7000 v/p).- Kiểu cần cắt cỏ: Mang vai.- Dây đeo: Dây đơn.- Tấm chắn an toàn: Có.- Kính bảo hộ: Có.- Tổng trọng lượng: 6.77kg.- Bảo hành: 24 tháng
12Mũi vặn vít 2 đầu10Hộp- Nhãn hiệu: Makita- Mã hiệu: D-31653(hoặc tương đương)- Mũi vặn vít 2 đầu: PH2x65mm.- Nam châm: Có nam châm.- Bảo hành: 6 Tháng
13Mắt kính bảo hộ10Cái- Nhãn hiệu: Tolsen- Mã hiệu: 45182(hoặc tương đương)- Bộ sản phẩm gồm 3 món: mặt kính, viền che cố định, đai giữ đầu.- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn CE approved và tiêu chuẩn xuất khẩu Châu Âu.- Thiết kế hợp lý, tiện dụng.
14Bơm mỡ10Cái- Nhãn hiệu: Tajima- Mã hiệu: THY-400(hoặc tương đương)- Sản phẩm có dung tích 400cc.- Bảo hành: 12 tháng
15Thước dây10Cái- Nhãn hiệu: TOPTUL- Mã hiệu: IAAC1905(hoặc tương đương)- Phần dây đo có chiều dài 5m- Chất liệu: dây đo được làm từ lưỡi thép cao cấp và bọc polymer- Bên ngoài là vỏ nhựa.- Kích thước bảng rộng 19 mm.- Đầu thước đo có trang bị khóa chống trượt.- Số in trên mặt thước lớn và rõ ràng.
16Đai ôm Inox40Cái- Đường kính: Phi 60- Chất liệu: Inox 304- Đai dùng để cố định ống nước trên tường, trên trần.
17Đai xiết Inox10Cái- Đường kính: 270-310mm- Chất liệu: Inox 304.- Loại: Cổ dê hoặc xiết bulon.
18Bút thử điện6Cái- Nhãn hiệu: Stanley- Mã hiệu: 66-133(hoặc tương đương)- Màu:đen, vàng- Điện áp chỉ thị độ: 12V, 36V , 55V , 110V, 220V- Kích thước: 5.12 x 0.79 x 0.59 " / 13 x 2 x 1.5cm- Trọng lượng: 1,9 oz / 54 g- Bảo hành: 06 Tháng
19Bộ tuốc nơ vít cách điện6Bộ- Nhãn hiệu: Stanley- Mã hiệu: STMT60175(hoặc tương đương)- Cách điện: 1000V.- Trọng lượng tịnh: 1.5kg.- Phụ kiện gồm 7 cây tuốc nơ vít: 4 cây dẹp: 3.5x75, 4x100, 5.5x125, 6.5x150 (mm).- Bảo hành: 6 tháng
20Súng vặn bulong6Cái- Nhãn hiệu: Kawasaki- Mã hiệu : KPT-231(hoặc tương đương)- Khả năng vặn bulong: 16 mm- Đầu lắp: 12.7 mm.- Lực vặn: 50-340 N.m.- Tốc độ không tải: 6.900 rpm.- Nén khí: 9.77 l/s.- Kích thước: 195x72x185 mm.- Trọng lượng: 2.5 kg.- Bảo hành: 24 tháng
21Máy khoan6Cái- Nhãn hiệu: Bosch- Mã hiệu: GSB 16 RE(hoặc tương đương)- Loại sản phẩm: Khoan động lực- Kích thước: Dài 28 cm - Ngang 19.5 cm - Dày 7 cm.- Nặng: 1.6 kg.- Nguồn cấp điện: Dùng điện.- Công suất: 750W.- Tốc độ không tải tối đa: 3250 vòng/phút.- Đầu cặp (măng ranh): 13 mm- Bảo hành: 24 tháng
22Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng6Bộ- Nhãn hiệu: Crosman (U.S.A)- Mã hiệu: 99-060(hoặc tương đương)- Chất liệu: thép CR-V- Gồm 24 đầu vít, 1 thân tua vít được làm từ chất liệu thép không gỉ.- Bộ sản phẩm bao gồm:+ 9 đầu lục giác 3/8” (metric): 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm.+ 7 đầu lục giác 3/8” (inch): 3/8", 7/16", 1/2", 9/16", 5/8", 11/16", 3/4".+ 10 đầu lục giác 1/4" (metric): 4, 4.5, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12mm.+ 9 đầu lục giác 1/4" (inch): 3/16", 7/32", 1/4", 9/32", 5/16", 11/32", 3/8", 7/16", 1/2".+ 32 đầu vít: (1/4"Hex x 25mmL).+ Đầu hoa thị: T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40.+ Đầu lục giác: 2.5, 3, 4, 5 ,6mm.+ Đầu bake: PH0, PH1, PH2, PH3.+ Đầu dẹp: 3, 4, 5, 6, 7mm.+ Đầu sao: PZ0, PZ1,PZ2, PZ3.+ TORX®Tamper Proof Type: T10, T15,T 20, T25, T27, T30, T40.+ 1 thước cuộn 5.5M x 19m/m.+ 1 chìa khóa chữ L 1/4" - 6", 1 đầu lục giác 1/4” - 1/4”.+ 1 đầu lục giác 3/8” - 1/4”, 1 đầu đảo 3/8" - 3/8"F x 1/4"M.+ 1 đầu nối 3/8" - 3", 1 đầu mở bugi 3/8" - 16mm (5/8").+ 1 dũa 8”, 1 cần nối, 1 cần xiết 3/8" - 8".+ 3 dao cắt đa năng với lưỡi phụ, 1 búa gò cán gỗ 12Oz.+ 1 cờ lê 8”, 1 kiềm mỏ nhọn 6-1/2", 1 kiềm điện 7“.+ 1 vít dẹp 6 x 100L, 1 vít bake 6 x 100L 1 vít dẹp 6 x 100L, 1 vít bake 6 x 100.+ 4 hộp giữ đầu vít bằng nhựa.- Bảo hành: 6 tháng
23Bộ khẩu6Bộ- Nhãn hiệu: Kingtony- Mã hiệu: 4026MR(hoặc tương đương)- Được làm từ thép CR-V chịu lực tốt.- Bộ sản phẩm gồm nhiều đầu tuýp bông (12 cạnh), cần siết và đầu nối 1/2".- Bộ dụng cụ cờ lê chuyên dùng để sửa xe gắn máy, máy móc thiết bị cỡ vừa.* Bộ sản phẩm bao gồm:- 18 đầu tuýp 1/2" bông (12 cạnh): 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30,32mm.- 1 đầu tuýp chuyên mở bugi 1/2" bông (12 cạnh) - 21mm.- 1 cần tự động 1/2" - dài 10" ~ 250mm.- 1 cần trượt 1/2" - dài 12" ~ 300mm.- 1 cần lắc léo 1/2" - dài 15" ~ 375mm.- 1 đầu nối 1/2" - dài 5" ~ 125mm.- 1 đầu nối 1/2" - dài 10" ~ 250mm.- 1 hộp thép màu đỏ chứa toàn bộ sản phẩm.- Bảo hành: 6 tháng
24Đồng hồ vạn năng2Cái- Nhãn hiệu: Kyoritsu- Mã hiệu: 2000(hoặc tương đương)- Phụ kiện: Pin R03 (DC 1.5V) × 2, HDSD.- DC V: 340mV/3.4/34/340/600V.- AC V: 3.4/34/340/600V.- DC A: 60A.- AC A: 60A.- Ω: 340Ω.- Tần số (AC A): 3.4/10kHz(AC V): 3.4/34/300kHz.- Nguồn: R03 (DC 1.5V) × 2- Kìm kẹp: φ6mm.- Kích thước: 128(L) × 87(W) × 24(D)mm.- Khối lượng: 210g approx.- Bảo hành: 12 tháng
25Ổn áp2Cái- Mã hiệu: DRII – 10000 II- Nhãn hiệu: LIOA(hoặc tương đương)- Điện áp vào 1 pha: 50V ~ 250V- Điện áp ra 1 pha: 110V – 220V- Kích thước (DxRxC)mm: (590 x 408 x 440)mm.- Trọng lượng: 41Kg.- Tần số: 49Hz – 62Hz.- Thời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4s.- Mầu sắc: Mầu ghi sáng.- Số Aptomat: 02 Cái.- Dòng cực đại : 50A- Đồng hồ: đồng hồ điện tử led, tích hợp tính năng 2 trong 1, vừa đo điện áp vào hoặc điện áp ra ( V) bằng công tắc gạt vừa đo cường đo dòng điện tiêu thụ ( A).- Điện áp ra: Điện áp lấy ra 04 cọc đấu sau máy hoặc 02 ổ cắm trước mặt máy.- Bảo hành : 5 năm
26Máy cắt sắt2Cái- Nhãn hiệu: Bosch- Mã hiệu: GCO 14-24(hoặc tương đương)- Đầu vào công suất định mức: 2.400 W.- Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút.- Trọng lượng không tính cáp:17 kg.- Đường kính trục (gắn lưỡi cưa): 25,4 mm.- Đường kính lưỡi cưa: 355 mm.- Bảo hành: 12 tháng
27Máy mài bàn2Cái- Nhãn hiệu: Bosch- Mã hiệu: GBG 60-20(hoặc tương đương)- Đường kính đĩa mài: 200 mm.- Bề rộng đĩa mài: 25 mm.- Trục đĩa mài: 32 mm.- Công suất: 600W.- Tốc độ không tải 2.900 vòng/phút.- Trọng lượng: 15 kg.- Bảo hành: 12 tháng
28Thước cặp đồng hồ4Cái- Mã hiệu: 505-730- Nhãn hiệu: Mitutoyo(hoặc tương đương)- Thông số kỹ thuật sản phẩm:+ Dải đo: 0 – 150mm.+ Độ phân giải: 0.02mm.+ Độ chính xác: ±0.03mm.+ Hệ đơn vị: mét.+ Trọng lượng: 175.- Thước cặp đồng hồ 505-730 được làm bằng kim loại, không gỉ.- Hàm kẹp đo được làm bằng hợp kim cứng.- Thước thiết kế mặt đồng hồ, có ốc vít cố định để thực hiện các bước đo liên tiếp.- Bảo hành: 12 tháng
29Đồng hồ Ampe kìm2Cái- Nhãn hiệu: HIOKI- Mã hiệu: 3288-20(hoặc tương đương)- Đo dòng ACA : 100/1000 A (±1.5 % rdg. ±5 dgt. at 50 or 60Hz).- Đo dòng DCA : 100/1000A, ±1.5 % rdg.- Đo điện áp DCV : 419.9mV ~ 600 V, 5 Range, ±1.3 %.- Đo điện áp ACV: 419.9mV ~ 600 V, 4 Range, ±2.3 %.- Đo điện trở Ω : 419.9 to 41.99 M-ohm, 6 ranges , ±2 %.- Thời gian lấy mẫu : 2.5times/Sec- Kiểm tra liên tục, Hiện thị LCD, Khóa.- Nguồn : CR2032 (3VDC)x1, Liên tục trong 35h.- Đường kính kìm : Ø35 mm.- Kích thước : 57x180x16mm.- Khối lượng : 150g.- Phụ kiện : Que đo 9208, Hộp đựng 9398, HDSD.- Bảo hành: 12 tháng
30Thước đo độ chụm bánh xe4Cái- Nhãn hiệu: Sukyoung- Mã hiệu: SY - TIG 2000(hoặc tương đương)- Thước đo độ chụm: -15~0~+15.- Độ dài có thể đo: 2000mm.- Thang đo (min): 0.1mm.- Dùng để kiểm tra độ ăn mòn lốp xe, độ nhao lái của bánh xe.- Đo góc nghiêng theo trục ngang bánh xe từ (-5) độ đến (+5).- Đo góc nghiêng theo trục đứng bánh xe từ (-3) độ đến (+10).- Đo độ chuyển hướng bánh xe từ 0 đến 16.- Bảo hành:12 Tháng
31Máy đo dung lượng ắc quy8Cái- Nhãn hiệu: Chiwanji1(hoặc tương đương)- Thiết bị kiểm tra hệ thống ắc quy ô tô 12V và ắc quy xe máy 12V thông dụng, ắc quy 12V và 24V.Thông tin sản phẩm:- Dải đo điện áp: 7-30VDC- Phạm vi đo: 40-2000CCA. 3-220AH.- Sử dụng để kiểm tra ắc quy 12 volt.- Sử dụng để kiểm tra hệ thống sạc 12 và 24 volt- Đèn LED hiển thị ba trạng thái: Tốt (xanh lá), yếu (vàng), thay thế (đỏ).- Loại ắc quy kiểm tra: Tất cả ắc quy khởi động axit-chì (Axit-chì, EFB, AGM, GEL ..).- Chất liệu vỏ: Nhựa ABS chống axit.- Dung sai: CCA < ± 10 ; Điện áp ± 0,5%.- Bảo hành: 12 Tháng
32Bộ đồng hồ kiểm tra áp suất dầu hộp số tự động và áp suất động cơ2Cái- Mã hiệu : AI020133- Nhãn hiệu : JONNESWAY(hoặc tương đương)- Thông số kỹ thuật:+ Hai đồng hồ hiển thị cho phép kiểm tra áp suất của cơ cấu truyền động và động cơ. - Bảo hành : 12 tháng
33Máy hàn4Cái- Nhãn hiệu: Hồng Ký- Mã hiệu: HK 200A(hoặc tương đương)- Điện áp vào (V) : 1 pha 220V ± 15%.- Công suất đầu ra: 7.0.- Dòng điện ra (A): 20 - 200.- Điện áp ra (V) : 50 - 70.- Hiệu suất : 60%.- Trọng lượng (Kg) : 8.5.- Sử dụng que hàn (mm): 1.6 - 3.2- Phụ kiện đi kèm: Kìm hàn và dây hàn 3m và kẹp Maxx.- Bảo hành: 12 Tháng
34Mặt nạ hàn điện tử10Cái- Mặt nạ có dây quai đeo cho phù hợp với mọi kích cỡ người thợ.- Chống độc hại ánh sáng hồ quang, tránh sỉ hàn chống bỏng rát da đau mắt... Đơn giản, nhẹ nhàng dễ sử dụng.- Trong trạng thái bình thường có thể nhìn vật như những chiếc kính thông thường. Nhưng khi hàn, kính tự động tối lại để bảo vệ mắt. - Kính hàn có mắt kính tự động điều chỉnh thang số lọc sáng.- Độ tối tiêu chuẩn DIN11 phù hợp cho công việc hàn, cắt hoặc mài.- Độ nhạy của kính siêu nhạy 1/25000s tức 0.00004 giây.- Kính hàn sử dụng pin năng lượng, dùng chính ánh sáng hàn để nạp pin nên không cần sạc (Hoặc có thể phơi dưới ánh nắng mặt trời).- Bảo hanh: 12 tháng
35Que hàn20Hộp- Nhãn hiệu: Kim Tín- Mã hiệu: KT-421-2.5(hoặc tương đương)- Vỏ bọc KT-421 được chế tạo theo hệ Ti Tan đảm bảo cho quá trình hàn thuận lợi.- Kim tín KT-421 là que hàn carbon thấp phù hợp dùng cho mối hàn thép Carbon và thép hợp kim thấp có kết cấu tải trọng trung bình như: kết cấu nhà xưởng công nghiệp, chi tiết máy, lan can, cửa sắt, ….- Đường kính que hàn: Ø2,5 mm- Trọng lượng tịnh hộp: 2,5 kg- Đường kính (mm): Ø2,5 mm- Bảo hành: 3 Tháng
36Cờ lê điều chỉnh lực xiết4Cái- Nhãn hiệu: STANLEY- Mã hiệu: STMT73590-8(hoặc tương đương)- Kích thước: 1/2 inch.- Khả năng xiết lực: 40-200 Nm.- Chiều dài: 510 mm.- Cung cấp bao gồm: 73-590.- Trọng lượng: 3,2kg.- Bảo hành: 12 tháng
37Lưỡi cắt2Bộ- Nhãn hiệu: Makita- Mã hiệu: A-82105(hoặc tương đương)- Lưỡi cắt Makita 60 lưỡi A-82105 được dùng để cắt, gia công các vật liệu khác nhau. Sản phẩm có tính ứng dụng cao trong các ngành công nghiệp, cơ khí, xây dựng, sửa chữa...- Cắt, gia công vật liệu cứng.- Rắn chắc, độ bền cao, không hoen gỉ.- Gồm 60 lưỡi có kích thước chuẩn, độ tương thích cao.- Dễ dàng bảo quản, cất giữ.- Quy cách:305mm x 3.0 x25.4mm- Bảo hành: 6 Tháng
38Mũi khoan kim loại20Hộp- Nhãn hiệu: Bosch- Mã hiệu: 2608595062(hoặc tương đương)- Mũi khoan kim loại Bosch 2608595062 (Ø5x52x86mm) được làm bằng chất liệu hợp kim thép cứng cáp, không hoen gỉ hay cong vênh, mài mòn trong quá trình làm việc, cho độ bền sử dụng lâu dài theo thời gian.- Đơn vị tính: Hộp 10 mũi.- Đường kính: 5mm.- Chiều dài phân khoan: 52mm.- Tổng chiều dài mũi khoan: 86mm.- Bảo hành: 6 Tháng
39Găng tay đa dụng, chống dầu, chống cắt20Đôi- Nhãn hiệu: Towa- Mã hiệu: 581(hoặc tương đương)- Chất liệu: Phủ nitrile- Lót: 13-Gauge | Liền mạch | Nylon,- Màu sắc: Tím & Đen.- Tiêu chuẩn: EN388 : 2003 , EN388 : 2016- Ứng dụng: Sửa chữa Ô tô, lắp ráp máy, vận hành máy, xử lý vật liệu dầu, xử lý kính, xử lý kim loại...- Size: 6 / XS - 11 / XXL- Màu: Vàng & Đen
40Ổ cắm kéo dài quay tay5Cái- Nhãn hiệu: Lioa- Mã hiệu: QT30-10A(hoặc tương đương)- Số công tắc: 1.- Công suất lớn : 10A.- Dây dẫn: 2 lõi, có vỏ cách điện.- Chiều dài: 30m.- Bảo hành: 12 Tháng
41Bộ dũa kim loại5Bộ- Sản xuất: Toptul- Mã hiệu: GPAQ0503(hoặc tương đương)- Dũa bán nguyệt SDBC0821- Dũa vuông SDBA0808- Dũa tròn SDBD0808- Dũa dẹt SDBB0821- Dũa hình tam giác SDBE0815- Bảo hành: 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->