Gói thầu: Mua sắm vật chất huấn luyện chiến đấu và hoạt động thể dục thể thao năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568202-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu L­ữ đoàn 86
Tên gói thầu Mua sắm vật chất huấn luyện chiến đấu và hoạt động thể dục thể thao năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220560716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 15:38:00 đến ngày 2022-06-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,223,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ thể thao, vật tư văn phòng.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.713.320.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 L­ữ đoàn 86
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật chất huấn luyện chiến đấu và hoạt động thể dục thể thao năm 2022
Mua sắm vật chất huấn luyện chiến đấu và hoạt động thể dục thể thao năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ Đoàn 86 - Binh chủng Hóa Học
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Lữ Đoàn 86 - Binh chủng Hóa Học + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ Đoàn 86 - Binh chủng Hóa Học


- Bên mời thầu: L­ữ đoàn 86 , địa chỉ: Xã hồng kỳ, Huyện Sóc sơn, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Lữ Đoàn 86 - Binh chủng Hóa Học


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu kỹ thuật theo quy định tại Chương V E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp đầy đủ CO,CQ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
01 bản gốc HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ Đoàn 86 - Binh chủng Hóa Học
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 86 – Binh chủng Hóa Học; Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 86 – Binh chủng Hóa Học; Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 86 – Binh chủng Hóa Học; Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, Hà Nội;
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 Double 21x29.7cm500GamMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Giấy A3 Double 29.7x42cm200GamMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Giấy bìa xanh A3 29.7x42cm100GamMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Giấy bìa xanh A4 21x29.7cm150GamMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Giấy bìa hồng A4 21x29.7cm100GamMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Giấy bóng kính A4 21x29.7cm100GamMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Giấy bóng kính A3 29.7x42cm100GamMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Đinh ghim giấy450HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Kẹp giấy dài 19mm450HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Kẹp giấy dài 25mm450HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Kẹp giấy dài 41 mm450HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Kẹp giấy dài 51mm450HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Giấy nhắc việc KT 7x12cm450HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Ghim cài giầy450HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Nhổ ghim KW Trio cỡ lớn50ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Túi đựng tài liệu1.000ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Dao cắt giấy100ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Kéo cắt giấy100ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Thước meka 50cm100ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Băng dính các loại300CuộnMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Bàn ghim giấy to19ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Bút bi TL-036, 0,7mm200ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Sổ CB-K9200QuyểnMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Sổ cứng bìa xanh Anh Khánh2.000QuyểnMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Vở tập Hải Tiến2.300TậpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Bút bi Thiên Long 027 màu đen2.300ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Bút xoá Thiên Long300ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Giấy Troky trắng1.000TờMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Bút chì Thiên Long249HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Hồ dán500LọMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Cờ Tổ quốc 1.2x1.8m10ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Cờ Tổ quốc 0.8x1.2m50ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33In tên quần, áo dài, quần, áo lót, khăn mặt, bít tất CSM2.500TênMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Thanh chữ T500ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Dây dù mầu xanh 4mm (cuộn 100m)200CuộnMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Dây cước trắng tròn 3,5mm200KgMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Dây dứa200CuộnMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Dao cắt dây cháy chậm350ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Kìm kẹp350ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Cọc huấn luyện điều lệnh20BộMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Bộ thuốn dò mìn32BộMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Cục kê bằng gỗ KT 10x15cm300ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Mặt bia chỉ đỏ KT21x29.7cm200TờMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Mô hình thuốc nổ bành 15g bằng gỗ350BánhMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Mô hình thuốc nổ bánh 25g bằng gỗ350BánhMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Mô hình thuốc nổ bánh 33g bằng gỗ350BánhMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Mô hình thuốc nổ bánh 50g bằng gỗ350BánhMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Mô hình thuốc nổ bánh 200g bằng gỗ350BánhMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Mô hình thuốc nổ bánh 400g bằng gỗ350BánhMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Giấy ra vào 1 lần100QuyểnMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Kế hoạch huấn luyện tháng20QuyểnMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Tiến tình biểu huấn luyện50QuyểnMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Bảng chính quy KT 60X84 (khung nhôm, mặt meka, bịt tấm Alu)500ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54In bạt biển bảng chính quy500TờMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55In phun bạt các loại mẫu bia phục vụ công tác huấn luyện1.250m2Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56In phun tranh 4 bài thể dục sáng, 16 động tác võ, 35 thế liên quyền, 8 thế đứng….375m2Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Biển phòng nhà ở KT 20X40 chất liệu Alu bóng200ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Khung nhôm + Gương điều lệnh KT 60x135cm50ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Khung nhôm kính bảng mẫu tóc KT 47x79cm50ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Biển chức danh Mica Đài loan KT 11x17cm250ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Biển tên dây phơi quần áo (quần áo dài, quần áo lót)121ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Quả bóng bàn DHS200QuảMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Giầy vải Thượng đình200ĐôiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Bóng đá Động Lực loại 180QuảMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Bóng chuyền Thăng Long V740080QuảMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Còi Inox100ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Thước dây 50m20ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68La két bóng bàn 79230ĐôiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Bóng tennit10HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Quả cầu lông Thành công200HộpMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Lưới bóng đá 11 người20ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Lưới bóng chuyền Hải yến20ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Lưới bóng đá 7 người20ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Lưới cầu lông20ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Tạ đĩa gang 5kg25ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Tạ đĩa gang 10kg25ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Giầy cầu lông, bóng chuyền Asia kiểu dáng cổ thấp, da trơn nhẫn85ĐôiMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Đồng hổ bấm giây Q&Q10ChiếcMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Bịt tai đi bơi100BộMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Bàn đạp xuất phát M19455BộMục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ thể thao, vật tư văn phòng.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.713.320.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->