Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567280-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466020 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 15:17:00 đến ngày 2022-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,477,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị ( thiết bị dạy học; đồ chơi trẻ em, bàn ghế...). Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.870.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 12 giờ.- Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện/điện tử hoặc hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(Kèm theo Thẻ căn cước công dân/chứng minh thư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa;+ 01 người chuyên ngành Thiết bị trường học hoặc công nghệ thông tin hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự hoặc (chứng thực hoặc công chứng), hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách Cán bộ an toàn lao động 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mầm non trung tâm Quảng Bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021). 2) Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế ít nhất đến hết tháng 3 năm 2022. 3) Các hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT; * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có cam kết: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng, phải: cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không nát mực, méo móp... - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm (nếu có). - Đối với Các sản phẩm về bàn, ghế làm việc, tủ…: Sản phẩm được sản xuất và lắp ráp theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 về lĩnh vực giáo dục. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐỒ DÙNG:Giá phơi khăn | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 5 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | 360 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 6 | Giá để giày dép | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 7 | Bô có nắp đậy | 60 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 8 | Xô | 60 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 9 | Chậu | 60 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 10 | Bàn giáo viên | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 11 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 12 | Bàn cho trẻ | 180 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 13 | Ghế cho trẻ | 360 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 14 | Thùng đựng rác | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 15 | Tivi 55 inch | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 16 | Đàn Organ | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 17 | Giá góc học tập | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 18 | Bình ủ nước | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 19 | Loa máy tính | 12 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 20 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU (LỚP 24-36 THÁNG): Bóng nhỏ | 30 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 21 | Bóng to | 20 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 22 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 23 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 24 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 25 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 26 | Bập bênh | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 27 | Cổng chui | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 28 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 29 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 30 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 31 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 32 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 33 | Bộ xâu hạt | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 34 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 35 | Bộ búa cọc | 10 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 36 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 37 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 38 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 39 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 40 | Bộ rau, củ, quả | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 41 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 42 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 43 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 44 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 45 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 46 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 47 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 48 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 49 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 50 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 51 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 52 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 53 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 56 | Lô tô các loại quả | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 57 | Lô tô các con vật | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 58 | Lô tô các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 59 | Lô tô các hoa | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 60 | Con rối | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 61 | Khối hình to | 16 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 62 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 63 | Búp bê Bé trai (cao – thấp) | 8 | Con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 64 | Búp bê Bé gái (cao- thấp) | 8 | Con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 65 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 66 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 67 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 68 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 69 | Xắc xô to | 60 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 70 | Xắc xô nhỏ | 60 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 71 | Phách gõ | 60 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 72 | Trống cơm | 60 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 73 | Xúc xắc | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 74 | Trống con | 60 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 75 | Đất nặn | 60 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 76 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 30 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 77 | Bảng con | 60 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 78 | Bộ nhận biết, tập nói, | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 79 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU (LỚP 3-4 TUỔI):Bàn chải đánh răng trẻ em | 20 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 80 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 81 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 82 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 83 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 84 | Vòng thể dục nhỏ | 100 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 85 | Gậy thể dục nhỏ | 100 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 86 | Xắc xô nhỏ | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 87 | Trống con | 80 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 88 | Cổng chui | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 89 | Bóng nhỏ | 100 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 90 | Bóng to | 20 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 91 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 92 | Kéo thủ công | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 93 | Kéo văn phòng | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 94 | Bút chì đen | 100 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 95 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 100 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 96 | Đất nặn | 100 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 97 | Giấy màu | 50 | túi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 98 | Bộ dinh dưỡng 1 | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 99 | Bộ dinh dưỡng 2 | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 100 | Bộ dinh dưỡng 3 | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 101 | Bộ dinh dưỡng 4 | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 102 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 103 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 104 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 105 | Búp bê bé trai | 40 | Con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 106 | Búp bê bé gái | 40 | Con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 107 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 108 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 109 | Bộ xếp hình trên xe | 24 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 110 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 111 | Gạch xây dựng | 8 | Thùng | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 112 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 113 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 114 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 115 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 116 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 117 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 118 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 119 | Xắc xô | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 120 | Kính lúp | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 121 | Phễu nhựa | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 122 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 123 | Bộ làm quen với toán | 100 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 124 | Con rối | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 125 | Bộ hình học phẳng | 100 | Túi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 126 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 127 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 128 | Tranh các con vật | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 129 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 130 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 131 | Hộp thả hình | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 132 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 133 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 40 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 134 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 40 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 135 | Bảng con | 100 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 136 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 137 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 138 | Màu nước | 40 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 139 | Bút lông cỡ to | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 140 | Bút lông cỡ nhỏ | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 141 | Dập ghim | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 142 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 143 | Dập lỗ | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 144 | Súng bắn keo | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 145 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 40 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 146 | Lịch của trẻ | 40 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 147 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU (LỚP 4-5 TUỔI):Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 148 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 149 | Vòng thể dục nhỏ | 120 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 150 | Gậy thể dục nhỏ | 120 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 151 | Cổng chui | 20 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 152 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 153 | Vòng thể cho giáo viên | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 154 | Gậy thể dục cho giáo viên | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 155 | Bộ chun học toán | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 156 | Ghế băng thể dục | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 157 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 158 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | Kg | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 159 | Các khối hình học | 40 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 160 | Bộ xâu dây tạo hình | 40 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 161 | Kéo thủ công | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 162 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 163 | Bút chì đen | 50 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 164 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 120 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 165 | Giấy màu | 50 | Túi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 166 | Bộ dinh dưỡng 1 | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 167 | Bộ dinh dưỡng 2 | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 168 | Bộ dinh dưỡng 3 | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 169 | Bộ dinh dưỡng 4 | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 170 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 171 | Lô tô dinh dưỡng | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 172 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 173 | Bộ lắp ghép | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 174 | Búp bê bé trai | 20 | Con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 175 | Búp bê bé gái | 20 | Con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 176 | Bộ đồ chơi gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 177 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 178 | Bộ tranh cảnh báo | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 179 | Bộ ghép hình hoa | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 180 | Bộ lắp ráp nút tròn | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 181 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 182 | Bộ xây dựng | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 183 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 184 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 185 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 186 | Bộ lắp ráp xe lửa | 8 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 187 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 188 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 189 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 190 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 191 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 192 | Nam châm thẳng | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 193 | Kính lúp | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 194 | Phễu nhựa | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 195 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 196 | Cân thăng bằng | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 197 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 198 | Đồng hồ lắp ráp | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 199 | Bàn tính học đếm | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 200 | Bộ hình phẳng | 120 | Túi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 201 | Ghép nút lớn | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 202 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 203 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 204 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 205 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 206 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 207 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 208 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 209 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 210 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 211 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 212 | Tranh số lượng | 60 | Tờ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 213 | Đomino học toán | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 214 | Bộ chữ số và số lượng | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 215 | Lô tô hình và số lượng | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 216 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 – 5 tuổi | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 217 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 218 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 219 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 220 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 221 | Bộ chữ và số | 24 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 222 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 223 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 224 | Bộ trang phục Bác sỹ | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 225 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 226 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 227 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 228 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 229 | Đất nặn | 24 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 230 | Màu nước | 24 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 231 | Bút lông cỡ to | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 232 | Bút lông cỡ nhỏ | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 233 | Dập ghim | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 234 | Bìa các màu | 24 | Tờ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 235 | Giấy trắng A0 | 24 | Tờ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 236 | Kẹp sắt các cỡ | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 237 | Dập lỗ | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V – E-HSMT | ||
| 238 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU (LỚP 5-6 TUỔI):Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 239 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 240 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 241 | Vòng thể dục nhỏ | 140 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 242 | Gậy thể dục nhỏ | 140 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 243 | Xắc xô | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 244 | Cổng chui | 20 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 245 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 246 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 247 | Bóng các loại | 64 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 248 | Đồ chơi Bowling | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 249 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 250 | Kéo thủ công | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 251 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 252 | Bút chì đen | 40 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 253 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 40 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 254 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 255 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 256 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 257 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 258 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 259 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 260 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 261 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 262 | Bộ lắp ghép | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 263 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 264 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 265 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 266 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 267 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 268 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 269 | Cân chia vạch | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 270 | Nam châm thẳng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 271 | Kính lúp | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 272 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 273 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 274 | Ghép nút lớn | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 275 | Bộ ghép hình hoa | 20 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 276 | Đồng hồ học số, học hình | 20 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 277 | Bàn tính học đếm | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 278 | Bộ làm quen với toán | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 279 | Bộ hình khối | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 280 | Bộ nhận biết hình phẳng | 140 | Túi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 281 | Bộ que tính | 60 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 282 | Lô tô động vật | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 283 | Lô tô thực vật | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 284 | Lô tô phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 285 | Lô tô đồ vật | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 286 | Domino chữ cái và số | 4 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 287 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 288 | Bộ chữ cái | 24 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 289 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 290 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 291 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 292 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 293 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 294 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 295 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 296 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 297 | Bộ dụng cụ lao động | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 298 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 299 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 300 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 301 | Bộ trang phục nấu ăn | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 302 | Búp bê bé trai | 8 | Con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 303 | Búp bê bé gái | 8 | Con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 304 | Bộ trang phục công an | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 305 | Doanh trại bộ đội | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 306 | Bộ trang phục bộ đội | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 307 | Bộ trang phục công nhân | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 308 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 309 | Bộ trang phục bác sỹ | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 310 | Gạch xây dựng | 8 | Thùng | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 311 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 312 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 313 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 314 | Đất nặn | 12 | hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 315 | Màu nước | 12 | Hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 316 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 317 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 318 | Dập ghim | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 319 | Bìa các màu | 12 | Tờ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 320 | Giấy trắng A0 | 12 | Tờ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 321 | Kẹp sắt các cỡ | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 322 | Dập lỗ | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 323 | ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI - THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI -ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI -Bập bênh: Bập bênh đơn | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 324 | Bập bênh đôi | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 325 | Thú nhún:Con vật nhún di động | 5 | con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 326 | Con vật nhún lò xo | 11 | con | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 327 | Xích đu : Xích đu sàn lắc | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 328 | Đu quay / Mâm quay:Đu quay mâm không ray | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 329 | Cầu trượt : Cầu trượt đơn | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 330 | Cầu trượt đôi | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 331 | Thang leo - Cầu trượt:Nhà leo nằm ngang | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 332 | Bộ vận động đa năng: (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 333 | Thiết bị chơi với bóng:Nhà bóng | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 334 | Các loại xe :Xe đạp chân | 5 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 335 | Ô tô đạp chân | 5 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 336 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT:Cầu thăng bằng | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 337 | Thang leo 3 độ tuổi | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 338 | Thang leo trong nhà | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 339 | Dụng cụ lắc hông | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 340 | Dụng cụ Phát triển cơ ngực | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 341 | Dụng cụ phát triển bụng, lưng | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 342 | Dụng cụ phát triển cơ tay, chân | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 343 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 344 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 345 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 346 | Giá để giày dép | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 347 | Sàn nhựa | 81 | m2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 348 | PHÒNG GIÁO DỤC ÂM NHẠC, MỸ THUẬT :Đàn giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 349 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 350 | Ghế cho trẻ | 40 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 351 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 352 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 353 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 354 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 355 | Tivi 55 inch Smart TV bao gồm giá treo | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 356 | Bộ âm thanh công suất Amply | 1 | Phòng | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 357 | Giá vẽ của trẻ | 20 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 358 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 359 | Khung gương | 24 | m2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 360 | Gióng múa | 12 | md | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 361 | Sàn nhựa | 81 | m2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 362 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG :Bàn lãnh đạo và hộc di động | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 363 | Ghế lãnh đạo | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 364 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 365 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 366 | Bảng công tác (Viết bút dạ) | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 367 | PHÒNG HIỆU PHÓ:Bàn làm việc hiệu phó | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 368 | Ghế làm việc hiệu phó | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 369 | Bảng công tác (Viết bút dạ) | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 370 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 371 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 372 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 373 | PHÒNG KẾ TOÁN:Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 374 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 375 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 376 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 377 | PHÒNG HÀNH CHÍNH: Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 378 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 379 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 380 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 381 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN: Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 382 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 383 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 384 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 385 | PHÒNG Y TẾ: Bàn làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 386 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 387 | Ghế gấp | 3 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 388 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 389 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 390 | Thiết bị đo thị lực | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 391 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 392 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 393 | PHÒNG BẢO VỆ: Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 394 | Ghế gấp | 4 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 395 | Giường nghỉ | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 396 | Đồng hồ treo tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 397 | Tủ đựng hồ sơ, đồ dùng cá nhân | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 398 | PHÒNG HỘI TRƯỜNG:Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 399 | Bục nói chuyện | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 400 | Bàn đại biểu | 14 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 401 | Ghế họp | 28 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 402 | Phông cờ, sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 403 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 404 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 405 | Dây loa | 100 | md | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 406 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 407 | PHÒNG KHO :Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 408 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 31 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 409 | THIẾT BỊ BẾP + PHÒNG ĂN: Giá nan inox 4 tầng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 410 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 411 | Vòi chậu rửa | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 412 | Xe thu gom khay bẩn có thành cao | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 413 | Bàn sơ chế giá nan dưới | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 414 | Bếp xào điện đôi | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 415 | Bếp hầm điện đôi | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 416 | Tủ cơm 100 kg | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 417 | Máy say sinh tố (kích cỡ lớn) | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 418 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 419 | Xe đẩy 2 tầng | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 420 | Quạt công nghiệp | 2 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 421 | Bảng lịch thông báo | 2 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 422 | Máy giặt | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 423 | Tum hút mùi | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 424 | Quạt hút công nghiệp | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 425 | Dây điện 3 pha | 1 | mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 426 | Ống gió | 19 | mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 427 | Giá đỡ quạt | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 428 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ống | 1 | HT | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 429 | Tủ điện tổng điều khiển | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 430 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 431 | Máy cắt rau củ quả | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 432 | Máy xay thịt | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 433 | HỆ THỐNG CAMERA: Tivi 55 inch | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 434 | Đầu ghi hình IP | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 435 | CAMERA IP 2MP | 24 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 436 | Ổ Cứng WD PURPLE 4TB | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 437 | Dây cáp mạng CAT6 | 2 | Cuộn | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 438 | 16- port Ethernet Swich D-Link | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 439 | Nguồn cấp camera 12v-2A | 15 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 440 | Dây nguồn bọc dẹt 2x1,5 Trần Phú | 600 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 441 | Tủ điện trong nhà Hòa Phát 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 442 | Hộp nối dây ,bắt camera | 24 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 443 | Hạt Mạng RJ45 CAT5E Commscope/AMP | 2 | Túi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 444 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây Sino SP20 (chiều dài 50m) | 10 | Cuộn | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 445 | Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trời | 600 | m | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 446 | Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị | 24 | Mắt | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 447 | Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở ) | 1 | HT | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị ( thiết bị dạy học; đồ chơi trẻ em, bàn ghế...). Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.870.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 12 giờ.- Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Là kỹ sư ngành điện/điện tử hoặc hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(Kèm theo Thẻ căn cước công dân/chứng minh thư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa;+ 01 người chuyên ngành Thiết bị trường học hoặc công nghệ thông tin hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự hoặc (chứng thực hoặc công chứng), hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | 01 người có trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách Cán bộ an toàn lao động 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi