Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua văn phòng phẩm và trang bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K850/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua văn phòng phẩm và trang bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:57:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua văn phòng phẩm và trang bị văn phòng Mua trang bị đồng bộ cho xe chữa cháy, trang bị chó nghiệp vụ và văn phòng phẩm 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 Double A | 250 | Ram | A4 70g Doule A | ||
| 2 | Giấy in A3 Double A | 100 | Ram | A3 70g Doule A | ||
| 3 | Giấy in A0 | 5 | Cuộn | Giấy in A0 Định lượng 80, kích thước 8400mm | ||
| 4 | Giấy bìa A4 (hồng thơm) | 20 | Tập | A4 - BIMAU | ||
| 5 | Bìa màu IPM A3 Indo | 10 | Tập | A3 PGRAND | ||
| 6 | Bút mực xanh Pentel energel | 100 | Cái | Bút mực xanh Pentel energel 0,7 mm | ||
| 7 | Sổ bìa da (200 trang) | 30 | Quyển | Holagreen | ||
| 8 | Sổ A4 (60 trang) | 25 | Quyển | Bìa cút sê 200g/m2; ruột BB 58- ISO 90g/m3 | ||
| 9 | Cặp trình ký | 25 | Cái | Mặt da XIFU 8002 | ||
| 10 | Bút nước Uniball UB150 | 100 | Cái | Bút bi nước (Linc) | ||
| 11 | Bút ký Unibell UB 200 Nhật | 50 | Cái | Bút ký Unibell | ||
| 12 | Máy đóng tài liệu | 1 | Chiếc | Khoan lỗ và đóng hồ sơ luôn bằng ống nhựa tán; tự động đo độ dày của hồ sơ để cắt ống nhựa; đóng dày 38mm tương đương 450 tờ giấy | ||
| 13 | Khay đựng tài liệu 3 tầng Mica – Deli | 5 | Chiếc | Khay 3 tầng Mica – Deli | ||
| 14 | Bàn dập ghim đại có trợ lực | 5 | Chiếc | Dùng ghim từ 23/6 đến 23/10, dập tối đa 60 tờ | ||
| 15 | Ghim dập (các loại) | 100 | Hộp | Dùng ghim số 10, dập 10 tờ | ||
| 16 | Bút xóa TL CP02 | 100 | Hộp | TL-CP02 | ||
| 17 | Xóa kéo plus WH505 | 10 | Hộp | Deli | ||
| 18 | Băng dính màu xanh cuộn 5 cm | 80 | Cuộn | Băng dính màu xanh 5 cm | ||
| 19 | Dao rọc giấy to | 10 | Chiếc | Dao rọc giấy Deli 2057 | ||
| 20 | Kẹp tài liệu 41mm | 30 | Hộp | Deli 41mm | ||
| 21 | Kẹp tài liệu 25mm | 30 | Hộp | Deli 25mm | ||
| 22 | Kẹp tài liệu 19mm | 30 | Hộp | Deli 19mm | ||
| 23 | Kẹp giấy 51mm | 30 | Hộp | Deli 51mm | ||
| 24 | Kẹp giấy 32mm | 30 | Hộp | Deli 32mm | ||
| 25 | Kẹp giấy 15mm Deli | 30 | Hộp | Deli 15mm | ||
| 26 | Ổ cứng di động | 5 | Cái | Ổ cứng WD MY PASSPORT 2TB BLACK NEW MODEL | ||
| 27 | Máy tính Casio FX-580VN X | 5 | Cái | Casio FX-580VN X | ||
| 28 | Hộp đựng tài liệu 15cm Deli | 50 | Hộp | Deli Cỡ A4 bằng nhựa PP | ||
| 29 | Hộp đựng tài liệu 10cm Deli | 60 | Hộp | Deli Cỡ A4 bằng nhựa PP | ||
| 30 | Hộp đựng tài liệu 7cm Deli | 60 | Hộp | Deli Cỡ A4 bằng nhựa PP | ||
| 31 | Mực in màu A0 | 6 | Hộp | Đầu in HP Printhead 6 mầu | ||
| 32 | Cartridge HP LaserJet 5200L Q7516A (HP 16A) | 6 | Hộp | Cartridge HP LaserJet 5200L | ||
| 33 | Cartridge HP Jet Pro M402d CF226A | 6 | Hộp | Cartridge HP Jet Pro M402d | ||
| 34 | Cartridge photocopy Ricoh MP 6001 6210D | 6 | Hộp | Ricoh MP 6001 Black Toner Cartridge | ||
| 35 | Giá đựng tài liệu bằng nhựa deli 4 ngăn | 15 | Cái | Giá đựng tài liệu bằng nhựa deli 4 ngăn | ||
| 36 | Chuột không dây Logitech M590 | 5 | Cái | Logitech M590 | ||
| 37 | Bàn phím không dây Logitech G613 | 5 | Cái | Logitech G613 | ||
| 38 | Vali công tác | 5 | Cái | Size 78/20 in, 100% chất liệu Polycacbonate, bốn bánh xoay 3600, Vali Ricardo Yosemeti Navy | ||
| 39 | Đèn để bàn | 5 | Cái | Kiểu dáng Pixar OME | ||
| 40 | Đĩa trắng CD | 200 | Cái | CD Maxell |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi