Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:11:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,465,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.198984E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị giáo dục (Bàn ghế giáo viên/học sinh; thiết bị dạy học; thiết bị điện/ điện tử,.... )Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn tài chính đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu bên mời thầu. - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện/điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là cán bộ phụ trách chung hoặc cán bộ phụ trách của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu+ Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc Công nghệ thông tin hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học.+ 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia phụ trách 02 công trình lắp đặt thiết bị, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành điện/điện tử hoặc tự động hóa hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách 02 công trình lắp đặt thiết bị kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.Scan các tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp là là bản sao công chứng/chứng thực.+ Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.-Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị Trường THCS Hợp Đồng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có cam kết: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng, phải: đảm bảo đầy đủ kích thước, không nát mực, méo móp... - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm. - Đối với Các sản phẩm về bàn, ghế làm việc, tủ…: Sản phẩm được sản xuất và lắp ráp theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 về lĩnh vực giáo dục. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (bao gồm: giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. * Trong trường hợp nhà thầu chưa nộp đầy đủ các tài liệu nêu trên, nhà thầu sẽ có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong suốt quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu không đáp ứng một trong các yêu cầu được đề cập như trên sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng viết chống lóa | 16 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 16 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 3 | Tủ thiết bị dạy học | 16 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 24 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 5 | Bàn học sinh | 320 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 6 | Ghế học sinh | 640 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 7 | Máy chiếu đa năng | 16 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 8 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 16 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | 16 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 10 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 16 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 12 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 13 | Bàn thí nghiệm bộ môn vật lý | 10 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 14 | Ghế thí nghiệm bộ môn vật lý | 40 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 15 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 16 | Giá thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 17 | Tủ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 18 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 19 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 20 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 21 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 22 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 23 | Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn vật lý | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 24 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 25 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 26 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 27 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 2 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 28 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 29 | Bộ bàn của GV | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 30 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 31 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | 10 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 32 | Ghế TN của HS | 40 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 33 | Bảng viết chống lóa | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 34 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 35 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | 1 | bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 36 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 37 | Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 38 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 39 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 40 | Giá TBDH | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 41 | Tủ đựng hóa chất hút mùi | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 42 | Xe đẩy phòng TN | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 43 | Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn hóa học | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 44 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 45 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 46 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 47 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 2 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 48 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 49 | Bộ bàn thí nghiệm của GV | 1 | bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 50 | Ghế thí nghiệm của GV | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 51 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | 10 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 52 | Ghế TN của HS | 40 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 53 | Bảng viết chống lóa | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 54 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 55 | Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 56 | Giá TBDH | 1 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 57 | Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn sinh học | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 58 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 59 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 60 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 61 | Bàn thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 62 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 63 | Bàn thí nghiệm học sinh | 10 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 64 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 65 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 66 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 67 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 68 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 69 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 70 | Giá thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 71 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 72 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 73 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 74 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 75 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 76 | Bàn học sinh phòng tin học | 20 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 77 | Ghế phòng tin học | 40 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 78 | Tủ điều khiển (mạng, điện...) | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 79 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 80 | Switch 24 port | 2 | Cái | Theo Mô tả chương V | ||
| 81 | Cáp mạng | 1 | Cuộn | Theo Mô tả chương V | ||
| 82 | Ổn áp 30KVA | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 83 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 84 | Chi phí lắp đặt hệ thống mạng máy tính | 1 | HT | Theo Mô tả chương V | ||
| 85 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 2 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 86 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 87 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 88 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 89 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 90 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 91 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 92 | Bộ âm thanh công suất Amply | 1 | Phòng | Theo Mô tả chương V | ||
| 93 | Bàn học sinh | 20 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 94 | Ghế học sinh | 40 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 95 | Đàn giáo viên kèm phụ kiện chân đàn, bao da | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 96 | Kèn phím | 1 | cái | Theo Mô tả chương V | ||
| 97 | Sáo (recorder) | 1 | Cái | Theo Mô tả chương V | ||
| 98 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 99 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 100 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 101 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 102 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 103 | Bàn mỹ thuật | 40 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 104 | Ghế mỹ thuật | 40 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 105 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 106 | Bục, bệ | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 107 | Mẫu vẽ | 1 | bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 108 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 40 | cái | Theo Mô tả chương V | ||
| 109 | Bảng vẽ | 40 | chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 110 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 111 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 112 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 113 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 114 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 115 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 116 | Bàn học sinh | 20 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 117 | Ghế học sinh | 40 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 118 | Bộ âm thanh công suất Amply | 1 | Phòng | Theo Mô tả chương V | ||
| 119 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 120 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 121 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 122 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 2 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 123 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Theo Mô tả chương V | ||
| 124 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 125 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 126 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 127 | Bàn học sinh | 22 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 128 | Ghế học sinh | 44 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 129 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 130 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 131 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 132 | Bàn học sinh | 20 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 133 | Ghế học sinh | 40 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 134 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 135 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 136 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 137 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 138 | Giá sách | 2 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 139 | Bàn phòng đọc | 7 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 140 | Ghế phòng đọc | 28 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 141 | Bàn máy tính | 3 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 142 | Ghế máy tính | 6 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 143 | Bàn hội đồng | 30 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 144 | Ghế hội đồng | 60 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 145 | Bảng công tác | 3 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 146 | Tivi 65 inches | 2 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 147 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 148 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 149 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 150 | Phông, cờ | 70 | M2 | Theo Mô tả chương V | ||
| 151 | Tượng Bác | 1 | Pho | Theo Mô tả chương V | ||
| 152 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 153 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 3 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 154 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Theo Mô tả chương V | ||
| 155 | Bộ âm thanh công suất Amply | 1 | Phòng | Theo Mô tả chương V | ||
| 156 | Tượng Bác | 1 | Pho | Theo Mô tả chương V | ||
| 157 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 158 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 159 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 160 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 161 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 162 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 163 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 164 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Theo Mô tả chương V | ||
| 165 | Bàn làm việc lãnh đạo | 2 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 166 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 167 | Bảng công tác | 2 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 168 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 169 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 170 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 2 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 171 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cây | Theo Mô tả chương V | ||
| 172 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 173 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 174 | Bảng công tác | 2 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 175 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 176 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 177 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 178 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 179 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 180 | Giường (Inox) | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 181 | Bộ thiết bị ytế khám bệnh | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 182 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 183 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 184 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 185 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 186 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 187 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 188 | Trụ cầu lông bê tông (đối trọng 30 kg) | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 189 | Lưới cầu lông | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 190 | Vợt cầu lông dành cho học tập | 8 | Cái | Theo Mô tả chương V | ||
| 191 | Trụ bóng rổ có điều chỉnh độ cao (1 bộ 2 trụ) | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 192 | Bón rổ | 4 | Quả | Theo Mô tả chương V | ||
| 193 | Bàn bóng bàn bao gồm cả cọc và lưới | 2 | Cái | Theo Mô tả chương V | ||
| 194 | Vợt bóng bàn | 4 | Cái | Theo Mô tả chương V | ||
| 195 | Tivi 55 inch | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 196 | Đầu ghi hình IP | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 197 | CAMERA IP 2MP | 24 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 198 | Ổ Cứng 4TB | 1 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 199 | Dây cáp mạng | 2 | Cuộn | Theo Mô tả chương V | ||
| 200 | Nguồn cấp | 24 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 201 | Dây nguồn | 400 | m | Theo Mô tả chương V | ||
| 202 | Hộp nối dây ,bắt camera | 24 | Chiếc | Theo Mô tả chương V | ||
| 203 | Hạt Mạng | 2 | Túi | Theo Mô tả chương V | ||
| 204 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây SP20 (chiều dài 50m) | 8 | Cuộn | Theo Mô tả chương V | ||
| 205 | Bộ chuyển đổi quang điện | 1 | Bộ | Theo Mô tả chương V | ||
| 206 | Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trời | 400 | m | Theo Mô tả chương V | ||
| 207 | Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị | 24 | Mắt | Theo Mô tả chương V | ||
| 208 | Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở ) | 1 | HT | Theo Mô tả chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.198984E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị giáo dục (Bàn ghế giáo viên/học sinh; thiết bị dạy học; thiết bị điện/ điện tử,.... )Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn tài chính đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu bên mời thầu. - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Là kỹ sư ngành điện/điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là cán bộ phụ trách chung hoặc cán bộ phụ trách của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu+ Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | + 01 người là cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc Công nghệ thông tin hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học.+ 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia phụ trách 02 công trình lắp đặt thiết bị, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành điện/điện tử hoặc tự động hóa hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách 02 công trình lắp đặt thiết bị kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.Scan các tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp là là bản sao công chứng/chứng thực.+ Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.-Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi