Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:19:00 đến ngày 2022-06-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,786,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét (nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.651.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.147.302.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.Cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 tiếng khi có yêu cầu của Chủ Đầu tư.Cam kết những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế sẵn có của Chủ đầu tư theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành y, dược; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế, công nghệ sinh học, tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành y, dược; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế, công nghệ sinh học, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022 Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Thanh Trì 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao) - Bảo lãnh dự thầu - Các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh trang thiết thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện kèm theo: Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hoá hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu có liên quan của nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c). - File bảng chào giá hàng hoá của nhà thầu phải thể hiện đầy đủ các nội dung (Tên vật tư, hoá chất; Tên thương mại; Thông số đặc tính kỹ thuật; Hãng sản xuất; Quy cách; Phân nhóm; Số lượng; Đơn vị tính; Đơn giá; Thành tiền.) |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Cam kết xuất xứ rõ ràng, chất lượng mới 100%. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; Tên hãng chủ sở hữu, nước chủ sở hữu, năm sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định khi giao hàng; - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định đối với hàng hóa được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 . - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu Trang TBYT tại cơ sở y tế công lập và thông tư 5888/BYT-TB-CT ngày 29/10/2020 của Bộ y tế. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất phát hành |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện Đa khoa Thanh Trì và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 2/3 thời hạn đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c) - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản nghiệm thu hàng hoá hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Thanh Trì
Địa chỉ: Số 01 đường Tứ Hiệp, thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: :Bệnh viện Đa khoa Thanh Trì Địa chỉ: Số 01 đường Tứ Hiệp, thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Đo hoạt độ Amylase | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 2 | lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 2 | lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 7 | Lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Định lượng Protein toàn phần | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Định lượng Creatinin | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Định lượng Glucose | 14 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 12 | Lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 30 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 30 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Định lượng Triglycerid | 17 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Định lượng Ure | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Định lượng Acid Uric | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Định lượng Albumin | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 5 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 25 | Lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 25 | Lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 14 | can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | Dung dịch đệm ISE | 12 | can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 2 | can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 2 | lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 2 | lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | Dung dịch rửa | 2 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học | 85 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học | 45 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Máu chuẩn huyết học | 20 | Lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học | 20 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học | 5 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 24 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 36 | Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 39 | Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 40 | Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 41 | Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2 | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Cơ chất phát quang | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 46 | Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 47 | Dung dịch rửa dòng máy DxI | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 48 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 49 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 50 | Dung dịch kiểm tra máy | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 51 | Định lượng TSH (3rd IS) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 52 | Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 53 | Định lượng Total T3 | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 54 | Chất chuẩn Total T3 | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 55 | Định lượng Free T4 | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 56 | Chất chuẩn Free T4 | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 57 | Định lượng AFP | 7 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 58 | Chất chuẩn AFP | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 59 | Định lượng CA 19-9 | 11 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 60 | Chất chuẩn CA 19-9 | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 61 | Phát hiện HBs Ag | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 62 | Chất chuẩn HBs Ag | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 63 | Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 64 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 65 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 66 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét (nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.651.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.147.302.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.Cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 tiếng khi có yêu cầu của Chủ Đầu tư.Cam kết những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế sẵn có của Chủ đầu tư theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành y, dược; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế, công nghệ sinh học, tự động hóa | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành y, dược; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế, công nghệ sinh học, tự động hóa. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi