Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:14:00 đến ngày 2022-06-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bàn ghế giáo viên/học sinh; thiết bị dạy học; thiết bị điện/điện tử,.... ). Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.010.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 12 giờ.- Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, điện tử hoặc công nghệ thông tin- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực- Là kỹ sư ngành điện/điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(Kèm theo Thẻ căn cước công dân/chứng minh thư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa;+ 01 người chuyên ngành Thiết bị trường học hoặc công nghệ thông tin hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự hoặc (chứng thực hoặc công chứng), hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành điện/điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách Cán bộ an toàn lao động 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị Trường tiểu học Thụy Hương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c); - Và các tài liệu khác (Bản vẽ hoặc hình ảnh sản phẩm) theo yêu cẩu của E-HSMT; * Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021). 2) Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế ít nhất đến hết ngày 31/3/2022. (3) Nhà thầu phải scan bản gốc xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 03 năm 2022. 3) Các hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT; * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có cam kết: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng, phải: cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không nát mực, méo móp... - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm (nếu có). - Đối với Các sản phẩm về bàn, ghế làm việc, tủ…: Sản phẩm được sản xuất và lắp ráp theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 về lĩnh vực giáo dục. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học – Bảng chống lóa | 14 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 14 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú 2 | 252 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 14 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 14 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Máy chiếu | 14 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 14 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 14 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Phòng bộ môn Tin học - Bảng từ chống lóa | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Bàn học sinh phòng tin học | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Ghế học sinh | 80 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Tủ mạng | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Máy chiếu | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Phòng bộ môn ngoại ngữ - Bảng từ chống lóa | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Bàn học sinh phòng ngoại ngữ | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Ghế học sinh | 80 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Tai nghe đồng bộ của giáo viên và học sinh | 79 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Máy chiếu | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Phòng học âm - Bàn ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Đàn organ học sinh kèm phụ kiện chân đàn, bao da. | 21 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Bàn học sinh | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Ghế học sinh học nhạc | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Phòng đọc học sinh - Giá sách | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Giá báo tạp chí | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Bàn đọc học sinh 1 | 10 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Ghế đọc học sinh | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Tủ sách | 8 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Phòng học Công nghệ - Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Phòng Mỹ thuật - Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 40 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Ghế mỹ thuật | 40 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Thiết bị bếp + phòng ăn - Giá nan inox 4 tầng | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Bàn sơ chế giá nan dưới | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Chậu rửa đôi | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Chậu rửa 3 hố | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Bếp xào điện đơn | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Bếp xào điện đôi | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Tủ cơm 100 kg | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Xe đẩy 3 tầng | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Thang vận chuyển thức ăn | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Bàn ăn | 23 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Ghế ăn | 184 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bàn ghế giáo viên/học sinh; thiết bị dạy học; thiết bị điện/điện tử,.... ). Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.010.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 12 giờ.- Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, điện tử hoặc công nghệ thông tin- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực- Là kỹ sư ngành điện/điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(Kèm theo Thẻ căn cước công dân/chứng minh thư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa;+ 01 người chuyên ngành Thiết bị trường học hoặc công nghệ thông tin hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự hoặc (chứng thực hoặc công chứng), hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | 01 người có trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành điện/điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng), hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách Cán bộ an toàn lao động 02 công trình tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi