Gói thầu: MS.01: Mua cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng cây phân tán trong lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng (cụ thể: 1.090 cây xà cừ; 1.280 cây sao đen, 683 cây sấu, 1.150 cây xoài)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | MS.01: Mua cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng cây phân tán trong lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng (cụ thể: 1.090 cây xà cừ; 1.280 cây sao đen, 683 cây sấu, 1.150 cây xoài) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước tại Quyết định của UBND tỉnh: số 1751/QĐ- UBND ngày 12/4/2021; số 4297/QĐ- UBND ngày 31/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:58:00 đến ngày 2022-06-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,633,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2445E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0489E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý kèm hóa đơn (bản sao) nhà thầu đã bán hàng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa: Cây giống lâm nghiệp Các hợp đồng cung cấp các sản phẩm tương tự khác nhau có thể được cộng gộp lại để tính thành 1 Hợp đồng tương tự, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 489.486.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có vườn ươm sản xuất cây giống; Có tài liệu chứng minh số lượng cây giống tồn kho các năm trước chuyển sang đáp ứng về số lượng, chất lượng gói thầu (theo mục 17.2 CNDT, chương II, HSMT)+ Cam kết phải có đội ngũ thường xuyên thực hiện việc giao cây trong quá trình cung ứng cây cho bên nhận.+ Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết cung ứng cây giống và trồng dặm lại số lượng cây bị héo, chết do chất lượng cây trong vòng 03 tháng kể từ thời điểm giao cây; tư vấn kỹ thuật trồng, phối hợp với chính quyền địa phương chăm sóc cây trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ công nhân kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo chuyên ngành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất có 01 nhân viên kỹ thuật đã được đào tạo về lĩnh vực lâm nghiệp, trồng trọt hoặc có đủ năng lực nhận biết các loại giống sản xuất, kinh doanh và nắm vững kỹ thuật trồng, chăm sóc, bảo quản giống cây trồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
MS.01: Mua cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng cây phân tán trong lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng (cụ thể: 1.090 cây xà cừ; 1.280 cây sao đen, 683 cây sấu, 1.150 cây xoài) Mua sắm cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng phân tán trong lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước tại Quyết định của UBND tỉnh: số 1751/QĐ- UBND ngày 12/4/2021; số 4297/QĐ- UBND ngày 31/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, đảm bảo dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính và các tài liệu khác để chứng minh (tính hợp lệ của E-HSDT,về năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Cây giống cung cấp phải đảm bảo: - Cây giống phải được tạo trong bầu dinh dưỡng ngay từ khi sản xuất giống (trường hợp cây giống trên 36 tháng tuổi, cao trên 3m có thể sử dụng cây đánh rễ);cây giống phải được đảo bầu, huấn luyện và phân loại theo quy định; - Nằm trong danh mục các loại cây giống đăng ký sản xuất, kinh doanh của đơn vị đã được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; - Chất lượng cây con phải đảm bảo, cây con sinh trưởng, phát triển tốt, không sâu bệnh. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - Yêu cầu nhà thầu cam kết cung ứng cây giống và trồng dặm lại số lượng cây bị héo, chết do chất lượng cây giống trongvòng 03 tháng kể từ khi giao cây. |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp các tài liệu khẳng định đơn vị có chức năng về giống cây trồng lâm nghiệp; có nhân viên kỹ thuật đã được đào tạo về trồng trọt, có đủ năng lực nhận biết các loại giống sản xuất, kinh doanh và nắm vững kỹ thuật bảo quản giống cây trồng. - Có kinh nghiệm trong lĩnh vực giống cây trồng lâm nghiệp từ 03 năm trở lên, có tài liệu khẳng định đã cung cấp cây giống trong những năm trước. - Đối với cây giống trên 12 tháng tuổi phải có tài liệu chứng minh quá trình sản xuất cây và có cây giống tồn kho từ những năm trước. - Có vườn ươm sản xuất cây giống; tại thời điểm thực hiện đấu thầu, vườn ươm phải có cây giống để phục vụ kiểm tra năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Số 1, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Tài chính tỉnh Hà Tĩnh. + Địa chỉ: Số 01, đừng Cao Thắng, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 01, đường Cao Thắng, thành phố Hà Tĩnh; Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Số 1, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây Xà Cừ | 1.090 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Cây Sao Đen | 1.280 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Cây Sấu | 683 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Cây Xoài | 1.150 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2445E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0489E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý kèm hóa đơn (bản sao) nhà thầu đã bán hàng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa: Cây giống lâm nghiệp Các hợp đồng cung cấp các sản phẩm tương tự khác nhau có thể được cộng gộp lại để tính thành 1 Hợp đồng tương tự, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 489.486.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có vườn ươm sản xuất cây giống; Có tài liệu chứng minh số lượng cây giống tồn kho các năm trước chuyển sang đáp ứng về số lượng, chất lượng gói thầu (theo mục 17.2 CNDT, chương II, HSMT)+ Cam kết phải có đội ngũ thường xuyên thực hiện việc giao cây trong quá trình cung ứng cây cho bên nhận.+ Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết cung ứng cây giống và trồng dặm lại số lượng cây bị héo, chết do chất lượng cây trong vòng 03 tháng kể từ thời điểm giao cây; tư vấn kỹ thuật trồng, phối hợp với chính quyền địa phương chăm sóc cây trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ công nhân kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ đào tạo chuyên ngành: | 1 | Ít nhất có 01 nhân viên kỹ thuật đã được đào tạo về lĩnh vực lâm nghiệp, trồng trọt hoặc có đủ năng lực nhận biết các loại giống sản xuất, kinh doanh và nắm vững kỹ thuật trồng, chăm sóc, bảo quản giống cây trồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi