Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt 02 thang máy tại Trụ sở Chi nhánh BIDV Sơn Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH SƠN TÂY |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt 02 thang máy tại Trụ sở Chi nhánh BIDV Sơn Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:58:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy chở người tối thiểu có 6 điểm dừng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.090.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết trực tiếp của Hãng/Nhà sản xuất tại chính quốc là bản gốc ủy quyền cho Nhà thầu cung cấp, lắp đặt, bảo hành trực tiếp cho công trình này. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Hà Nội-Nhà thầu có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy còn hiệu lực (bản sao chứng thực).- Nhà thầu có chứng chỉ hệ thống quản lý an toàn sức khỏe và nghề nghệp ISO 45001 phạm vi chứng nhận: Cung cấp, lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy còn hiệu lực (bản sao chứng thực). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng thực bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành: Kỹ sư tự động hóa hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư máy xây dựng;- Chứng thực chứng chỉ đào tạo kỹ thuật tại hãng sản xuất (Hãng thang máy nhà thầu dự thầu);- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng thực chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 gói thầu lắp đặt thang máy tối thiểu 06 điểm dừng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng thực bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí;- Chứng thực chứng chỉ đào tạo kỹ thuật tại hãng sản xuất (Hãng thang máy nhà thầu dự thầu);- Chứng thực chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 02 gói thầu lắp đặt thang máy tối thiểu 06 điểm dừng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận về việc đã làm cán bộ kỹ thuật công trình và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng thực bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành điện;- Chứng thực chứng chỉ đào tạo kỹ thuật tại hãng sản xuất (Hãng thang máy nhà thầu dự thầu);- Chứng thực chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 02 gói thầu lắp đặt thang máy tối thiểu 06 điểm dừng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận về việc đã làm cán bộ kỹ thuật công trình và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng thực bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành điện tử hoặc tự động hóa hoặc điều khiển và tự động hóa;- Chứng thực chứng chỉ đào tạo kỹ thuật tại hãng sản xuất (Hãng thang v máy nhà thầu dự thầu);- Chứng thực chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 02 gói thầu lắp đặt thang máy tối thiểu 06 điểm dừng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận về việc đã làm cán bộ kỹ thuật công trình và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng thực bằng trung cấp trở lên chuyên ngành hàn, cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa;- Chứng thực chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động;-Đã từng làm công nhân kỹ thuật của gói thầu lắp đặt thang máy tối thiểu 06 điểm dừng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận về việc đã làm công nhân kỹ thuật công trình và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy tương ứng);-Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH SƠN TÂY |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt 02 thang máy tại Trụ sở Chi nhánh BIDV Sơn Tây Cung cấp và lắp đặt 02 thang máy tại Trụ sở Chi nhánh BIDV Sơn Tây 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Bảng tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật của hàng hoá đối với từng yêu cầu kỹ thuật chi tiết được nêu tại Chương V (có chỉ dẫn tham chiếu tới các tài liệu chứng minh kèm theo). Quy trình bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật. - Các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu chứng minh đáp ứng của nhân sự chủ chốt quy định tại Mẫu số 04 Chương IV. - Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai như: + Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ đọng thuế đến hết 2021 hoặc đến thời điểm gần nhất. + Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng II. Đối với trường hợp liên danh, tất cả thành viên trong liên danh phải đáp ứng. (Nhà thầu nộp file scan). + Bản sao hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao, Biên bản nghiệm thu , hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. (Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá (nếu bằng Tiếng Anh thì phải kèm bản dịch Tiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị. Tài liệu kỹ thuật/Catalogue được in trực tiếp từ webside của nhà sản xuất hoặc có dấu xác nhận của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà thầu đảm bảo Thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau, đồng bộ từ một hãng sản xuất (kèm chứng nhận kiểm định đồng bộ của VinaControl hoặc của một cơ quan kiểm định có đủ uy tín và tư cách pháp nhân được chính phủ Việt Nam chấp thuận). Hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải nêu rõ tên/loại thiết bị, nhãn hiệu, có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; - Trường hợp là hàng nhập khẩu, có cam kết cung cấp bản gốc/bản sao công chứng hồ sơ nhập khẩu gồm Invoid, Packing list, vận đơn, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ), bản sao Tờ khai hải quan. - Nhà thầu có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy còn hiệu lực (bản sao chứng thực). - Nhà thầu có chứng chỉ hệ thống quản lý an toàn sức khỏe và nghề nghệp ISO 45001 phạm vi chứng nhận: Cung cấp, lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy còn hiệu lực (bản sao chứng thực). - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt), công tác bảo hành, bảo trì thiết bị - Cam kết bảo trì tối thiểu 10 năm (để đảm bảo đủ thiết bị/linh kiện/vật tư thay thế trong thời gian sử dụng) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm giá được vận chuyển đến chân công trình, chi phí lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, cấp phiếu kiểm định thang máy, nghiệm thu bàn giao và chi phí bảo hành tối thiểu 12 tháng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | Có thư cam kết của hãng cung cấp/nhà phân phối/đại lý bán hàng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương xác nhận về sản phẩm chào thầu cho gói thầu này: Là hàng hóa của chính hãng sản xuất. Trường hợp nhà thầu không đóng kèm thư cam kết của hãng sản xuất/nhà phân phối/đại lý bán hàng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Sơn Tây.
Địa chỉ: số 99 Phạm Ngũ Lão, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành, tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.222205544 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy chở người | 2 | chiếc | Mô tả tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy chở người tối thiểu có 6 điểm dừng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.090.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết trực tiếp của Hãng/Nhà sản xuất tại chính quốc là bản gốc ủy quyền cho Nhà thầu cung cấp, lắp đặt, bảo hành trực tiếp cho công trình này. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Hà Nội-Nhà thầu có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy còn hiệu lực (bản sao chứng thực).- Nhà thầu có chứng chỉ hệ thống quản lý an toàn sức khỏe và nghề nghệp ISO 45001 phạm vi chứng nhận: Cung cấp, lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy còn hiệu lực (bản sao chứng thực). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chứng thực bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành: Kỹ sư tự động hóa hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư máy xây dựng;- Chứng thực chứng chỉ đào tạo kỹ thuật tại hãng sản xuất (Hãng thang máy nhà thầu dự thầu);- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng thực chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 gói thầu lắp đặt thang máy tối thiểu 06 điểm dừng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - Chứng thực bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí;- Chứng thực chứng chỉ đào tạo kỹ thuật tại hãng sản xuất (Hãng thang máy nhà thầu dự thầu);- Chứng thực chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 02 gói thầu lắp đặt thang máy tối thiểu 06 điểm dừng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận về việc đã làm cán bộ kỹ thuật công trình và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Chứng thực bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành điện;- Chứng thực chứng chỉ đào tạo kỹ thuật tại hãng sản xuất (Hãng thang máy nhà thầu dự thầu);- Chứng thực chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 02 gói thầu lắp đặt thang máy tối thiểu 06 điểm dừng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận về việc đã làm cán bộ kỹ thuật công trình và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | - Chứng thực bằng đại học tốt nghiệp chuyên ngành điện tử hoặc tự động hóa hoặc điều khiển và tự động hóa;- Chứng thực chứng chỉ đào tạo kỹ thuật tại hãng sản xuất (Hãng thang v máy nhà thầu dự thầu);- Chứng thực chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 02 gói thầu lắp đặt thang máy tối thiểu 06 điểm dừng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận về việc đã làm cán bộ kỹ thuật công trình và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Chứng thực bằng trung cấp trở lên chuyên ngành hàn, cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa;- Chứng thực chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động;-Đã từng làm công nhân kỹ thuật của gói thầu lắp đặt thang máy tối thiểu 06 điểm dừng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận về việc đã làm công nhân kỹ thuật công trình và bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy tương ứng);-Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi