Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm vật tư, vật liệu phục vụ nghiệm thu, kiểm tra nóng 02 bộ động cơ theo Hợp đồng ủy thác số 20106-VX PKKQ ngày 23 02 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn không quân 923 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm vật tư, vật liệu phục vụ nghiệm thu, kiểm tra nóng 02 bộ động cơ theo Hợp đồng ủy thác số 20106-VX PKKQ ngày 23 02 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555005 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ dự trữ ngoại hối năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:51:00 đến ngày 2022-05-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn không quân 923 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm vật tư, vật liệu phục vụ nghiệm thu, kiểm tra nóng 02 bộ động cơ theo Hợp đồng ủy thác số 20106-VX PKKQ ngày 23 02 2021 Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo đảm vật tư, vật liệu phục vụ nghiệm thu, kiểm tra nóng 02 bộ động cơ theo Hợp đồng ủy thác số 20106-VX/PKKQ ngày 23/02/2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn quỹ dự trữ ngoại hối năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây chịu nhiệt 1,2 mm | 20 | Kg | Làm bằng hợp kim không rỉ, độ mềm vừa phải, có độ bền cơ học cao, không thay đổi tính chất ở nhiệt độ cao khoảng 1500oC,có đường kính 1,2 mm. | ||
| 2 | Dây chịu nhiệt 1mm | 20 | Kg | Làm bằng hợp kim không rỉ, độ mềm vừa phải, có độ bền cơ học cao, không thay đổi tính chất ở nhiệt độ cao khoảng 1500oC,có đường kính 1 mm. | ||
| 3 | Dây chịu nhiệt 0,8 mm | 20 | Kg | Làm bằng hợp kim không rỉ, độ mềm vừa phải, có độ bền cơ học cao, không thay đổi tính chất ở nhiệt độ cao khoảng 1200oC,có đường kính 0,8mm. | ||
| 4 | Dây chịu nhiệt 0,7mm | 20 | Kg | Làm bằng hợp kim không rỉ, độ mềm vừa phải, có độ bền cơ học cao, không thay đổi tính chất ở nhiệt độ cao khoảng 500oC,có đường kính 0,7 mm. | ||
| 5 | Dây chịu nhiệt 0,6mm | 20 | Kg | Làm bằng hợp kim không rỉ, độ mềm vừa phải, có độ bền cơ học cao, không thay đổi tính chất ở nhiệt độ cao khoảng 500oC,có đường kính 0,6 mm. | ||
| 6 | Dây chịu nhiệt 0,3mm | 20 | Kg | Làm bằng hợp kim không rỉ, độ mềm vừa phải, có độ bền cơ học cao, không thay đổi tính chất ở nhiệt độ cao khoảng 500oC,có đường kính 0,3 mm. | ||
| 7 | Gang tay chịu dầu | 50 | Đôi | Chất liệu cao su tự nhiên, độ dày 0,38 mm, độ dài 33cm, chống cắt ở cấp độ 5, bề mặt nhám có độ ma sát cao, chống dầu hóa chất và axit, thấm mồ hôi tốt. | ||
| 8 | Cao su non chịu nhiệt 2mm | 10 | Cuộn | Là cao su tổng hợp, có độ dày 1mm, có độ mềm, khả năng cách điện, không bị thay đổi kết cấu khi tiếp xúc với xăng dầu, chịu nhiệt độ từ 350oC đến 500oC. | ||
| 9 | Dây rút nhựa 20 cm | 20 | Túi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 10 | Chổi lông Đông Nam Á 5cm | 50 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 11 | Xà phòng Ô mo gói 400g | 150 | Gói | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 12 | Băng dính cách điện | 25 | Cuộn | Băng keo có khả năng cách điện tốt, có độ dai, chịu nhiệt, kháng cháy, kháng nước tốt, độ bám dính cao. Quy cách: Cuộn bản rộng 2 cm, dày 50 μm, dài 35m | ||
| 13 | Vải Amiăng chịu nhiệt | 50 | Kg | Được bện lại từ những sợi vải có đặc tính chống ma sát tốt, chịu nhiệt độ cao, kháng mòn, khổ 1m độ dày 2-3mm, 1 cuộn 25kg. | ||
| 14 | Cồn công nghiệp 96 độ | 200 | Lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 15 | Đèn pin cầm tay | 5 | Cái | Đèn cầm tay, kích thước 28Cm đến 35Cm, vỏ bằng hợp kim nhôm, dung lượng bin khoảng 1500mAh, có thể sạc điện, chống thấm nước. | ||
| 16 | Vải lau khổ 1,2m | 200 | Mét | Là các mảnh dùng làm dẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao, thấm hút dầu tốt, khổ vải 1,2 m. | ||
| 17 | Dây tiếp mát lõi 5mm | 200 | Cái | Là loại dây điện bằng đồng nguyên chất, lõi 5mm, dài 25 Cm, hai đầu có khuyên đồng được kẹp chắc chắn, vỏ bọc bằng nhựa tổng hợp cách điện tốt. | ||
| 18 | Khẩu trang chống độc 3M | 50 | Cái | Khẩu trang màu xanh làm bằng vải không dệt và bông lọc tĩnh điện, có khả năng lọc được bụi mịn, hóa chất và virut, vi sinh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi