Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư thiết bị sửa chữa máy văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538746-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư thiết bị sửa chữa máy văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538743 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:47:00 đến ngày 2022-05-30 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành, hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin, trong vòng 03 ngày nhà thầu phải có mặt khắc phục toàn bộ những hư hỏng phát sinh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư thiết bị sửa chữa máy văn phòng Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư thiết bị sửa chữa máy văn phòng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép thành lập doanh nghiệp còn hiệu lực |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá đã bao gồm VAT và các chi phí khác liên quan (phí vận chuyển, nghiệm thu, giám định…) |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 6 tháng) hoặc quyết định thành lập; Các bản gốc hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao) cung cấp sản phẩm tương tự đã thực hiện trong 2 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. (0971764588. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. 02437474591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội, 0971764588. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Doãn Lược, Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CPU: AMD Ryzen 7 5800X | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ | Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đươngKiến trúc Zen 3 mới nhất của AMD Số nhân: 8Số luồng: 16Xung nhịp CPU: 3.8 - 4.7Ghz (Boost Clock)TDP: 105WBảo hành: 36 tháng | |
| 2 | Màn hình máy tính Fujitsu 24" | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ | Hãng sản xuất: FUJITSU - Nhật Bản hoặc tương đươngKích thước màn hình: 24inchKiểu màn hình: LED-backlightĐộ phân giải tối đa: 1920 x 1200Góc nhìn: 178°(H) / 178°(V)Kích thước điểm ảnh: 0.27mmKhả năng hiển thị màu: 16.7 Triệu màuĐộ sáng màn hình: 400cd/m2 Các kiểu kết nối hỗ trợ: D-Sub, DVI-DBảo hành: 12 tháng | |
| 3 | Bộ nguồn ACBEL I-POWER G600 - FAN 12CM - BLACK | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ | Hãng sản xuất: AcBel - Đài Loan hoặc tương đươngTên sản phẩm: iPower G450Chuẩn Nguồn ATXCông suất đỉnh: 450WChứng nhận 80PlusSố lượng chân cắm: 24pin for M/B x 14+4pin for CPU x 1SATA x 4ATA 4pin x 26+2pin PCI-E x 1Bảo hành: 06 tháng | |
| 4 | RAM PC DDR 4GB/2666KINGSTON | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái | Hãng sản xuất: Kingston - Trung Quốc hoặc tương đươngDung lượng: 4GBBus: 2666MhzĐộ trễ: CL19Điện áp: 1.2VTản nhiệt: KhôngBảo hành: 36 tháng | |
| 5 | Mainboard Gigabyte B365M-D2V | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái | Tên Hãng: Gigabyte - Đài Loan hoặc tương đươngModel: GA-B365M-D2VSocket: LGA1151Chipset: Intel B365Hỗ trợ: RAM 2 x DDR4 DIMM, Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz memory modules. Max 32GbCạc đồ họa: VGA onboardBảo hành: 36 tháng | |
| 6 | VGA CARD ASUS GT730-2GD5_BRK 2GB-DDR5-64BIT.PCI EX | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái | Nhà sản xuất: Asus - Đài Loan hoặc tương đươngModel: GT730-SL-2GD5-BRKGraphic Engine: NVIDIA GeForce GT 730OpenGL: OpenGL 4.4Bộ nhớ: 2GB GDDR5Bus Standard: PCI Express 2.0Engine Clock: 902 MHzCUDA Core: 384Tốc độ bộ nhớ: 5010 MHzGiao diện bộ nhớ: 64-bitBảo hành: 3 năm (Không bảo hành Coin) | |
| 7 | Ổ cứng di động 2.5" 4TB Transcend StoreJet (TS4TSJ25H3) | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái | Tên hãng: Transcend - Đài Loan hoặc tương đươngLoại ổ cứng: ổ cứng di độngKết nối: USB 2.0/USB 3.0Kích thước đĩa cứng: 2.5″ SATA HDDDung lượng: 4TBBảo hành: 3 năm | |
| 8 | Bộ lưu điện Cyber Power UPS model BU1000EA - 1000VA/620W | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ | Tên hãng: CyberPower - Mỹ hoặc tương đươngDung lượng: 1000VA/600W.Hệ số công suất: 0.6.Điện áp vào: 165 ~ 280VACTần số nguồn vào: 50Hz ± 5Hz, 60Hz ± 5Hz.Điện áp ra khi chạy battery: 230VAC +/-5%.Thời gian sạc: 8 giờ.Ổ cắm chuẩn Universal.Phụ kiện: User manualThời gian lưu điện: 9 phút (50% công suất).Bảo hành: 24 tháng | |
| 9 | Máy hủy tài liệu Silicon PS-8900C | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái | Nhà sản xuất: Silicon - Mỹ hoặc tương đươngMã sản phẩm: PS-8900CKiểu huỷ: sợi nhỏ cắt chéoĐiều khiển bằng màn hình cảm ứng LCDCông suất hủy (70g tờ): 18 tờ/ 1 lầnBảo hành: 12 tháng | |
| 10 | Cartridge máy photo Toshiba e656, e657 | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái | Dùng cho nhóm máy photocopy Toshiba e-Studio 556/ 656/ 756/ 856 hoặc E557/657 /757Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngBảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | |
| 11 | Cụm mực ống dùng cho máy photo Toshiba e656, e657 | Chi tiết ký hiệu tại yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái | Dùng cho nhóm máy photocopy Toshiba e-Studio 556/ 656/ 756/ 856 hoặc E557/657 /757Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngBảo hành: 12 tháng | |
| 12 | Bộ sấy máy photo Toshiba e656, e657 | 2 | Bộ | Dùng cho nhóm máy photocopy Toshiba e-Studio 556/ 656/ 756/ 856 hoặc E557/657 /757Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngBảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Bo main Toshiba e656, e657 | 2 | Cái | Dùng cho nhóm máy photocopy Toshiba e-Studio 556/ 656/ 756/ 856Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngBảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Ổ cứng Toshiba e656 | 2 | Cái | Dùng cho máy Toshiba E555/655/755/656/756Vị trí: cụm điều khiển trung tâm - phía sauXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngBảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Ổ cứng Toshiba e657 | 2 | Cái | Dùng cho máy Toshiba E557/657 /757Vị trí: cụm điều khiển trung tâm - phía sauXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngBảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Bệ belt ảnh máy Photo Toshiba e656, e657 | 2 | Bộ | Dùng cho nhóm máy photocopy Toshiba e-Studio 556/ 656/ 756/ 856Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngBảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Catridge máy in HP laserjet 5200 | 5 | Cái | Dùng cho máy in HP LaserJet 5200 Cartridge 16AMã mực: Hộp mục máy in Cartridge 16ALoại mực: Laser trắng đenSố lượng trang in: 12.000 trangXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngBảo hành: 12 tháng hoặc đến khi hết mực | ||
| 18 | Giấy A3 Double A | 200 | Hộp | Thương hiệu: Double - Thái LanKích thước: A3Định lượng: 70 gsmQuy cách: 500 tờ/ream, 5 ream/thùngBảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ. | ||
| 19 | Giấy A4 Double A | 580 | Hộp | Thương hiệu: Double - Thái LanKích thước: A4Định lượng: 70 gsmQuy cách: 500 tờ/ream, 5 ream/thùngBảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ | ||
| 20 | Sổ công tác A5 | 200 | Quyển | Sổ bìa da đenKhổ giấy: A5Số trang: 240 trangXuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Sổ công tác A4 | 250 | Quyển | Sổ bìa da đenKhổ giấy: A4Số trang: 240 trangXuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Sổ A3 thống kê đăng ký xe quân sự toàn quân, bìa da, khổ A3, số trang 100 trang | 500 | Quyển | In theo mẫu biểu sổ sách (có mẫu biểu kèm theo)Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 23 | Bìa Meka dày A4 | 500 | Tập | Bìa sáng bóng, trong suốtDùng đóng bìa sách, tài liệu hay hồ sơQuy cách: khổ A4 (Kích thước: 210 x 297mm); trọng lượng: 1.4kg/tậpĐóng gói: 100 tờ/tậpXuất xứ: Việt Nam | ||
| 24 | Bìa A4 T&T | 250 | Ram | Kích thước: khổ A4 (210 × 297mm)Định lượng giấy: 160gsmQuy cách: 100 tờ/ramBảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ.Nhập khẩu Indonesia, bề mặt láng mịn, đẹp | ||
| 25 | Ruột bút Pentel | 250 | Cái | Thương hiệu: Pentel - Nhật BảnDùng cho bút nước PentelNét bút: 0.7mmLoại mực: Mực gel | ||
| 26 | Bút gel nước Linc | 450 | Cái | Thương hiệu: Linc - Ấn ĐộBi nước, đầu ngòi: 0.5mmMàu: xanh/đỏ/đen | ||
| 27 | Bút bi Uni Laknock F101 | 300 | Cái | Thương hiệu: Uniball - Nhật BảnCông nghệ đầu bi hợp kim cacbua tungsten: 0.7mmMàu: xanh/đỏ/đen | ||
| 28 | Bút nhớ dòng Staedler | 500 | Cái | Thương hiệu: Staedtler - CHLB ĐứcĐầu dạ: từ 1-5mmQuy cách: 10 chiếc/hộp | ||
| 29 | Bút dạ dầu Thiên Long PM-09 | 300 | Cái | Thương hiệu: Thiên LongBề rộng nét viết: 0.8mm & 6mmSố đầu bút: 2Trọng lượng: 24 gramMàu mực: Xanh/Đỏ/ĐenXuất xứ: Việt Nam | ||
| 30 | Bút xóa Thiên Long CP02 | 500 | Cái | Thương hiệu: Thiên LongDung tích mực: 12 mlHình dáng thân bút: Thân dẹpTrọng lượng: 34 gramXuất xứ: Việt Nam | ||
| 31 | Bút Bi BL 57 12 cái/hộp | 250 | Hộp | Thương hiệu: Pentel - Nhật BảnNét bút: 0.7mm hoặc 1.0mmLoại mực: Mực gel | ||
| 32 | File hộp gấp 15cm | 400 | Hộp | Kích thước: 220 x 150 x 305mmBìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấpLưu được tối đa 1.500 tờ giấy A4Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 33 | File hộp gấp 5cm Hyphen | 400 | Hộp | Thương hiệu: HyphenKích thước: 220 x 50 x 305mmBìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấpLưu được tối đa 500 tờ giấy A4Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 34 | File càng cua Kokuyo khổ A/F 7cm | 530 | Cái | Thương hiệu: KokuyoLưu được 700 tờ giấy A4 ĐL 70gsmKích thước: Khổ A4-F (Khoảng 330 x 300 x 76mm)Khoảng cách lỗ đóng gáy: 80mm Màu sắc: Xanh dương Xuất xứ: Liên doanh | ||
| 35 | Túi khuy clearbag khổ F loại dày | 1.800 | Cái | Nhựa PP không độc hại, thân thiện với môi trường.Nút có độ bền caoKích thước: 230x350mmXuất xứ: Việt Nam | ||
| 36 | Băng xóa Plus nhỏ | 250 | Cái | Băng dài 7m, bề rộng 5mmXuất xứ: Plus Việt Nam | ||
| 37 | Băng xóa Plus to | 180 | Cái | Băng dài 12m, bề rộng 5mmXuất xứ: Plus Việt Nam | ||
| 38 | Dập ghim số 10 plus | 250 | Hộp | Kích thước: 95 x 25 x 45mmKhả năng bấm tối đa: 15 tờ/lần. Sử dụng ghim bấm số 10Xuất xứ: Plus Việt Nam | ||
| 39 | Ruột ghim số 10 | 500 | Hộp | Xuất xứ : Nhật BảnĐóng gói : 1000 ghim / hộpDùng với dập ghim số 10. | ||
| 40 | Ghim vòng C62 | 200 | Hộp | Thương hiệu: C62Xuất xứ: Trung QuốcQuy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 41 | Chân ghim 23/15 | 200 | Hộp | Xuất xứ : Đài LoanĐóng gói : 1000 ghim / hộpChân ghim dài: 15 mm.Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 120 tờ giấy định lượng 70 gsm | ||
| 42 | Chân ghim 23/20 | 200 | Hộp | Xuất xứ : Đài LoanĐóng gói : 1000 ghim / hộpChân ghim dài: 20 mm.Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 150 tờ giấy định lượng 70 gsm. | ||
| 43 | Chân ghim 23/23 | 150 | Hộp | Xuất xứ : Đài LoanĐóng gói : 1000 ghim / hộpChân ghim dài: 23 mm.Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 180 tờ giấy định lượng 70 gsm | ||
| 44 | Chân ghim 23/8 | 250 | Hộp | Xuất xứ : Đài LoanĐóng gói : 1000 ghim / hộpChân ghim dài: 8 mm, còn gọi là Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 50 tờ giấy định lượng 70 gsm | ||
| 45 | Băng dính trong 5F160y | 300 | cuộn | Xuất xứ: Việt NamKích thước: 4.8cm x 120mCân nặng: 1.9kg/ cây 6 cuộnChất liệu keo có độ bám dính cao, băng keo trong suốt | ||
| 46 | Băng dính văn phòng 2cm | 450 | cuộn | Xuất xứ: Việt NamKích thước: 2cm x 10mCân nặng: 240gr/ cây 10 cuộnChất liệu keo có độ bám dính cao, băng keo trong suốt | ||
| 47 | Băng dính dán gáy 5cm | 200 | cuộn | Xuất xứ: Việt NamKích thước: 4.8cm x 10mChất liệu keo có độ bám dính cao, mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt | ||
| 48 | DOUBLE CLIP Kẹp giấy 15mm | 200 | hộp | Màu sắc: ĐenKích thước: dài 15mmQuy cách: hộp 12 chiếcXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 49 | DOUBLE CLIP Kẹp giấy 19mm | 200 | hộp | Màu sắc: ĐenKích thước: dài 19mmQuy cách: hộp 12 chiếcXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 50 | DOUBLE CLIP Kẹp 25mm | 250 | hộp | Màu sắc: ĐenKích thước: dài 25mmQuy cách: hộp 12 chiếcXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 51 | DOUBLE CLIP Kẹp clip 32mm | 150 | hộp | Màu sắc: ĐenKích thước: dài 32mmQuy cách: hộp 12 chiếcXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 52 | DOUBLE CLIP Kẹp clip 41mm | 150 | hộp | Màu sắc: ĐenKích thước: dài 41mmQuy cách: hộp 12 chiếcXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 53 | DOUBLE CLIP Kẹp clip 51mm | 170 | hộp | Màu sắc: ĐenKích thước: dài 51mmQuy cách: hộp 12 chiếcXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 54 | Phân trang 5 màu nilon mũi tên | 150 | tập | Được làm bằng chất liệu Polime, có thể viết lên được bằng bút dạ kínhĐầu có lớp keo, dùng để phân trang, đánh dấu các trang tài liệu cần ghi chúMàu sắc: có 5 màuKích thước: 1,2 x 4,5cm, có hình dạng mũi tênQuy cách: Tập 100 miếng, mỗi màu 20 miếngXuất xứ: Protoni - Đài Loan | ||
| 55 | Giấy nhắn/ Note vàng 3X2 | 350 | tập | Màu sắc: vàngKích thước: 5.7 x7.6cmQuy cách: Tập 100 tờXuất xứ: Protoni- Đài Loan | ||
| 56 | Giấy nhắn/ Note vàng 3X3 | 450 | tập | Màu sắc: vàngKích thước: 7.6x7.6cmQuy cách: Tập 100 tờXuất xứ: Protoni - Đài Loan | ||
| 57 | Giấy nhắn/ Note vàng 3X4 | 350 | tập | Màu sắc: vàngKích thước: 7.6 x 10cmQuy cách: Tập 100 tờXuất xứ: Protoni- Đài Loan | ||
| 58 | Giấy nhắn/ Note vàng 3X5 | 250 | tập | Màu sắc: vàngKích thước: 7.6cm x 12.7cmQuy cách: Tập 100 tờXuất xứ: Protoni- Đài Loan | ||
| 59 | Kéo Deli 6010 | 200 | cái | Thương hiệu: Deli - Trung QuốcĐộ dài : 210mmLưỡi kéo làm từ hợp kim thép cao cấpĐóng gói : 12 cái/hộp | ||
| 60 | Trình ký da A4 cao cấp | 100 | cái | Chất liệu: da cao cấpMàu sắc: đỏ, Xanh dương, Nâu, đen, mậnSử dụng phù hợp với khổ giấy A4Bìa dày và cứng chắc có độ bền cao. Đường hàn (Gáy) dẻo và có độ bền caoKẹp sáng bóng, và chống gỉ sắt.Lò xo cứng, tính đàn hồi cao giúp giữ vững tài liệu, hồ sơHai góc kép được bọc nhựa giúp tài liệu, hồ sơ không rơi ra ngoàiCó lỗ cài bút bên trong rất tiện dụngKhả năng chứa 100 tờ A4Xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành, hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin, trong vòng 03 ngày nhà thầu phải có mặt khắc phục toàn bộ những hư hỏng phát sinh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi