Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao mau hỏng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thể thao Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao mau hỏng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ khám chữa bệnh, quỹ bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 21:05:00 đến ngày 2022-06-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,834,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 786.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc chi nhánh tại Thành phố Hà Nội. Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Thể thao Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao mau hỏng năm 2022 Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao mau hỏng năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu dịch vụ khám chữa bệnh, quỹ bảo hiểm y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định của E-HSMT; c) Bản kê khai và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định của E-HSMT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định của E-HSMT; f) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của toàn bộ các danh mục hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng về Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Thể thao Việt Nam, Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)37855188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tường Kha – Giám đốc Bệnh viện Thể thao Việt Nam, Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)37855188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính – Bộ phận văn thư- Bệnh viện Thể Thao Việt Nam Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Võ Tường Kha – Giám đốc Bệnh viện Thể thao Việt Nam, Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình I, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)37855188. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi | 3.300 | Cái | - TL-023 hoặc tương đương Thiên Long | ||
| 2 | Bút dạ | 230 | Cái | - WB-03 hoặc tương đương C13 Thiên Long | ||
| 3 | Sổ A4 | 90 | quyển | - Kích thước: khổ A4 - Tương đương nhẵn hiệu Minh Châu | ||
| 4 | Sổ A5 | 80 | quyển | - Kích thước: khổ A5- Tương đương nhẵn hiệu Minh Châu | ||
| 5 | Cây lau nhà | 20 | bộ | - Kích thước: 1,2m- Tương đương nhẵn hiệu Việt Hà | ||
| 6 | Bột giặt | 70 | gói | - Khối lượng: 6kg- Loại máy giặt: cửa trên- Tương đương nhẵn hiệu Omo | ||
| 7 | Bột giặt | 950 | Gói | - Khối lượng: 450g- Đóng thùng 36 gói/ 1 thùng- Tương đương nhẵn hiệu Omo | ||
| 8 | Xà phòng bánh | 615 | Bánh | - Khối lượng 90g/ bánh- Tương đương nhẵn hiệu Lifebuoy - Đóng thùng 90 bánh/ thùng | ||
| 9 | Chổi chít | 19 | Cái | - Kích thước: 98cm-Tương đương nhẵn hiệu Việt Hàn - Chất liệu: Cây chít | ||
| 10 | Nước lau kính | 30 | Chai | - Khối lượng: 75ml đóng chai- Tương đương nhẵn hiệu Cif | ||
| 11 | Thùng rác có nắp | 18 | Cái | - Kích thước: 40cmx27cm- Tương đương nhẵn hiệu Việt Nhật | ||
| 12 | Chổi cọ vệ sinh | 12 | Cái | - Kích thước: 50cm - đầu trờn- Tương đương nhẵn hiệu Việt Nhật | ||
| 13 | Hót rác có cán | 12 | Cái | - Kích thước 45cm - Tương đương nhẵn hiệu Châu Hưng mã: KRC 02 | ||
| 14 | Dép nhựa tổ ong | 67 | Đôi | - Trọng lượng: 360g -380g - Tương đương nhẵn hiệu: PVC của kim liên | ||
| 15 | Xô nhựa có nắp | 8 | Cái | - Kích thước: 20 lít- Tương đương nhẵn hiệu Song Long | ||
| 16 | Nước vệ sinh | 41 | Chai | - Khối lượng 880ml - Tương đương nhẵn hiệu: Vim | ||
| 17 | Túi nilong đựng rác | 220 | Kg | - Kích thước: 36cm x 60cm (xanh; vàng; đen)- Tương đương nhẵn hiệu công ty Duy thảo | ||
| 18 | Bàn chải nhựa | 25 | Cái | - Kích thước: 15cm x 8cm (nhiều màu)- Tương đương nhẵn hiệu: Việt hà | ||
| 19 | Giấy vệ sinh | 1.318 | Dây | - Tương đương nhẵn hiệu: Watersilk - Kích thước: 17g ; 12 cuộn x 2 lớp đóng gói | ||
| 20 | Giấy Photo A5 | 760 | Ram | - Tương đương nhẵn hiệu: Double A - Kích thước 148,5x210mm - 500 sheets- Giấy A5, định lượng 80gsm | ||
| 21 | Giấy Photo A3 | 40 | Ram | - Tương đương nhẵn hiệu: Double A - Kích thước 29,7x42cm- Giấy A3, định lượng 80gsm | ||
| 22 | Giấy Photo A4 | 1.260 | Ram | - Tương đương nhẵn hiệu: Double A - Kích thước 2210x297cm- Giấy A4, định lượng 80gsm | ||
| 23 | Sổ bìa cứng | 5 | Quyển | - Kích thước: A4 - Tương đương nhẵn hiệu: Minh châu - Bìa cứng 500 trang | ||
| 24 | Giấy in vi tính liên tục | 5 | Hộp | - Kích thước A4 - 10mm x 279mm - Giấy 3 liên 1500 tờTương đương nhẵn hiệu: TS | ||
| 25 | Ghim 23/10 | 16 | Hộp | - Kích thước: 23/10- Tương đương nhẵn hiệu: Kw - Trio 023A - Đóng hộp 50 thanh | ||
| 26 | Ghim 10 | 741 | Hộp | - Kích thước: 10ss -010 - Tương đương nhẵn hiệu: Plus - Đóng hộp mỗi hộp 20 hộp nhỏ | ||
| 27 | Ghim vòng tam giác | 290 | Hộp | - Kích thước: C62 hộp- Tương đương nhẵn hiệu Vạn sơn - Nhiều màu | ||
| 28 | File túi 11 lỗ | 20 | Túi | - Kích thước: HQ 303-3A - Tương đương nhẵn hiệu: Plus- A4 - Túi 100 cái | ||
| 29 | Đục lỗ | 5 | Cái | - Kích thước: 105 Punch- Tương đương nhẵn hiệu: Dile 0105 - Nhiều màu | ||
| 30 | Bút ghi đĩa | 623 | Cái | - Kích thước: PM - 04 CD- Tương đương nhẵn hiệu: Thiên - Nhiều màu | ||
| 31 | Băng dính | 25 | Cuộn | - Kích thước: 2cm x 3m- Tương đương nhẵn hiệu: OEM - màu trắng - Đóng 10 cuộn một dây | ||
| 32 | Băng dính trắng | 30 | Cuộn | - Kích thước: 5cm x 3m- Tương đương nhẵn hiệu: OEM - màu trắng - Đóng 10 cuộn một dây | ||
| 33 | Băng dính bắn giá | 60 | Cuộn | - Kích thước: 2cm x 3m- Tương đương nhẵn hiệu: No brand - Đóng 10 cuộn một dây | ||
| 34 | Băng dính si | 2 | Cuộn | -Kích thước: 4.8Cm- 10m- Tương đương nhẵn hiệu OEM màu xanh - Đóng 10 cuộn một dây | ||
| 35 | Bìa bóng kính | 4 | Túi | - Kích thước: A4 ;210x297mm- Tương đương nhẵn hiệu: Deli - Đóng túi 100 tờ / túi | ||
| 36 | Bìa màu | 22 | Tập | - Kích thước: A4 ;210x297mm - Tương đương nhẵn hiệu: One | ||
| 37 | Bút bi dính bàn | 90 | Đôi | - Kích thước: 2 Smart 0,7mm - Tương đương nhẵn hiệu: TL - HP | ||
| 38 | Bút nhớ dòng | 82 | Cái | - Kích thước: 12cm - nhiều màu- Tương đương nhẵn hiệu: Deli Accent S 621 - Đóng túi có đế cắm 2 bút | ||
| 39 | Bút xóa | 202 | Cái | -Kích thước: 12ml- 12 cái/ hộp - Tương đương nhẵn hiệu: CP02 TL - Đóng hộp 10c/ hộp | ||
| 40 | Cặp bấm | 1.000 | Cái | - Kích thước: 30cm x 24cm nhựa trọng- Tương đương nhẵn hiệu: My Clear bag 17930A/c - Đóng theo túi 10 cái trong 1 túi màu trắng | ||
| 41 | Dao dọc giấy | 20 | Cái | - Kích thước: 2cm x 12cm- Tương đương nhẵn hiệu: SDI 0404 Cuter - Đóng hộp | ||
| 42 | Cặp file | 25 | Quyển | - Kích thước A4 - 20 lá- Tương đương nhẵn hiệu: Plus REF 5220 màu trắng trong bìa xanh | ||
| 43 | Filie càng cua | 10 | Cái | - Kích thước: A4 - 90mm - Tương đương nhẵn hiệu: Deli - Nhiều màu có kẹp sắt | ||
| 44 | Cặp file | 10 | Cái | - Kích thước: A4 - 100 lá- Tương đương nhẵn hiệu: Deli -Màu trắng bìa xanh có hộp | ||
| 45 | Giấy đề can | 13 | Tập | - Kích thước: A4 - Tương đương nhẵn hiệu: Deli -Đế xanh A4-đóng tập 100 tờ | ||
| 46 | Giấy giao việc | 290 | Tập | - Kích thươc: 7,6x 5,1cm - Tương đương nhẵn hiệu Pronoti - Đóng tập - 100 tờ | ||
| 47 | Hồ nước | 1.200 | Lọ | - Kích thước: 30ml- Tương đương nhẵn hiệu: Thiên long TP.G08 - Đóng 12 hộp / khay | ||
| 48 | Kéo văn phòng | 45 | Cái | - Kích thước: 220cm -Tương đương nhẵn hiệu Deli 6002 - Đóng hộp mỗi hộp 10 cái | ||
| 49 | Kẹp sắt đen | 65 | Hộp | - Kích thước: E513 x 19mm - Tương đương nhẵn hiệu: Double Clip - Đóng hộp 10 cái/ hộp | ||
| 50 | Kẹp sắt đen | 70 | Hộp | - Kích thước: E513 x25mm - Tương đương nhẵn hiệu: Double Clip - Đóng hộp 10 cái/ hộp | ||
| 51 | Kẹp sắt đen | 65 | Hộp | - Kích thước: E513 x51mm - Tương đương nhẵn hiệu: Double Clip - Đóng hộp 10 cái/ hộp | ||
| 52 | Lau bảng | 17 | Cái | - Kích thước: 105x45x35mm - Tương đương nhẵn hiệu: Deli 7810 - Nhiều màu | ||
| 53 | Phiếu nhập xuất kho | 65 | Quyển | - Kích thước: A4- Tương đương nhẵn hiệu: 3 liên mẫu 02 TT - Có hai loại Nhập - Xuất | ||
| 54 | Thứớc kẻ 30cm | 20 | Cái | - Kích thước: dài 30cm- Tương đương nhẵn hiệu: Hewer nhiều màu - Có túi đựng | ||
| 55 | Mực dấu | 35 | Lọ | -Kích thước: 28ml - Tương đương nhẵn hiệu: Shiny S62 Stamp INK - đóng hộp một có hai màu - xanh - đỏ | ||
| 56 | Bút chì gọt | 95 | Cái | - Kích thước: 20cm - Tương đương nhẵn hiệu: Yellow Pencil 134-2b - Đóng túi mỗi túi 10 cái | ||
| 57 | Ghim số 3 plus | 10 | Hộp | - Kích thước: 30-155- Tương đương nhẵn hiệu: Plus No. 3 0120-00-0007- Đóng hộp mỗi hộp 50 thanh | ||
| 58 | Dập ghim | 35 | Cái | - Kích thước: 10E-155 - (12cm x 2,5cm )- Tương đương nhẵn hiệu: Kw - TriO - Đóng hộp nhiều màu | ||
| 59 | Máy tính | 3 | Cái | - Kích thước: 120FM - 12 Digits - Tương đương nhẵn hiệu: Casio DF - Đóng hộp mỗi cái / 1 hộp | ||
| 60 | Trình ký | 2 | Cái | - Kích thước: A 4 -( 28cm x 37cm)- Tương đương nhẵn hiệu: XuFu 8002 - Nhiều màu - da hai mặt | ||
| 61 | Khay cắm bút xoay | 2 | Cái | - Kích thước: 176,7 ngăn(18x13,5x11,2)- Tương đương nhẵn hiệu: Xukiva PK 311 - nhiều màu | ||
| 62 | File hai cạnh | 20 | Tập | - Kích thước: A4 25cmx35cm- Tương đương nhẵn hiệu: Deli - Màu trắng trong | ||
| 63 | Giấy than | 1 | Túi | - Kích thước: 210x330cm- Tương đương nhẵn hiệu: Koko A4 No 4,800 TIS Đóng túi 100 tờ / túi | ||
| 64 | Giấy phân trang nhiều màu | 6 | Tập | - Kích thước: 07124- 19x7,6cm- Tương đương nhẵn hiệu: Pronoti - 4 màu một / tập nhiều màu | ||
| 65 | Mút đếm tiền | 8 | Cái | - Kích thước: 8x8cm- Tương đương nhẵn hiệu: TB 018 - Nhiều màu Bằng nhựa | ||
| 66 | Gáo múc nước | 7 | Cái | - Kích thước: 16x20cm- Tương đương nhẵn hiệu: Song long - Nhiều màu khoảng 2 lít | ||
| 67 | Giỏ vắt nhựa việt hàn | 7 | Cái | - Kích thước: 18x16cm- Tương đương nhẵn hiệu: Việt hàn - Nhiều màu dùng cho cây lau đầu tròn | ||
| 68 | Bật lửa ga | 45 | Cái | - Kích thước: 0,5x7cm - Tương đương nhẵn hiệu: MH nhỏ - nhiều màu | ||
| 69 | Chổi nhựa quét nước việt hàn | 10 | Cái | - Kích thước: 1,2m- Tương đương nhẵn hiệu: Việt hà -Nhiều màu | ||
| 70 | Chổi tre | 30 | Cái | - Kích thước: 1,2m- Tương đương nhẵn hiệu: Bằng tre - Hàng Việt Nam | ||
| 71 | Dây chun nịt | 20 | Túi | - Kích thước: 18cmx28 (0,5kg)- Tương đương nhẵn hiệu: Pure 666 - Vòng to - nhiều màu | ||
| 72 | Cọ sắt | 30 | Búi | - Kích thước: 40mmx40mm - 20g- Tương đương nhẵn hiệu: đông dương 0,1 - Màu xám | ||
| 73 | Cọ xanh | 36 | Miếng | - Kích thước: 130mmx160mmx0,8mmm - Tương đương nhẵn hiệu: đông dương - Mầu xanh đong trong túi bóng | ||
| 74 | Cốc giấy | 55 | Dây | - Kích thước: 2pe 280ml F80- Tương đương nhẵn hiệu: HT - Có nhiều màu | ||
| 75 | Cuộn dây nilong | 6 | Quận | - Kích thước: 1000m- Tương đương nhẵn hiệu: Tân Việt -Nhiều màu đóng theo quận | ||
| 76 | Găng tay sao su | 35 | Đôi | - Kích thước: 380mm+2-105g - Tương đương nhẵn hiệu: Hợp thành - Nhiều Size nhiều màu | ||
| 77 | Khăn lau bàn | 97 | Cái | - Kích thước: 40cm x 25cm - Tương đương nhẵn hiệu: Thành Long - Nhiều màu | ||
| 78 | Khăn lau tay | 100 | Cái | - Kích thước: 35cm x 25 - Tương đương nhẵn hiệu: Thành long - Nhiều màu có móc treo | ||
| 79 | Bộ lau khô | 10 | Bộ | - Kích thước: thước 90 x25cm - Tương đương nhẵn hiệu: Việt Hàn-Bằng INOX Dài 1.3m | ||
| 80 | Nước lau sàn | 20 | Chai | - Kích thước:997ml – 1kg - Tương đương nhẵn hiệu: sunlight - Nhiều màu - mùi | ||
| 81 | Nước rửa bát | 25 | Chai | - Kích thước: 800g- 860ml - Nhãn hiệu: Sunlight chanh 100 hoặc tương đương - Đóng chai | ||
| 82 | Thảm lau chân bống sợi | 20 | Cái | - Kích thước: 65cm x55cm - Tương đương nhẵn hiệu: Hoàng Việt - Nhiều màu | ||
| 83 | Xô nhựa | 15 | Cái | - Kích thước:10lits có lắp- Tương đương nhẵn hiệu: Việt Nhật 5210 - Có nhiều màu | ||
| 84 | Túi dán mép | 5 | Kg | - Kích thước: 15x20cm- Tương đương nhẵn hiệu: PC hà Việt - Mép túi có khóa kéo màu trắng | ||
| 85 | Nước rửa tay | 30 | Chai | - Kích thước: Chai 500g (493ml) - Tương đương nhẵn hiệu: lifebuoy - Chai có vòi xịt | ||
| 86 | Bộ ấm chén | 2 | Bộ | - Kích thước: mã 025 đóng hộp- Tương đương nhẵn hiệu: Bát tràng - Nhiều hoa văn màu sắc khác nhau | ||
| 87 | Giấy ăn hộp | 60 | Hộp | - Kích thước: Hộp 150 tờ x 2 lớp 200mm x 200mm- Tương đương nhẵn hiệu: Watersilk - Đóng 4 hộp một lốc | ||
| 88 | Chậu nhựa | 2 | Cái | - Kích thước: 55cm x 50cm - Tương đương nhẵn hiệu: Song long- Nhiều màu hàng đẹp | ||
| 89 | Chỉ máy khẩu | 3 | Quận | - Kích thước: MT 035 - Tương đương nhẵn hiệu: Thịnh long - Quận to sợi dai nhiều màu | ||
| 90 | Kim máy khâu | 1 | Túi | - Kích thước:7cm - 021 MT - Tương đương nhẵn hiệu: TM -032 hàng việt nam -Túi 10 cái | ||
| 91 | Ghế nhựa cao | 8 | Cái | - Kích thước: 20cm - Tương đương nhẵn hiệu: Song long HSL No.016 - Nhiều màu | ||
| 92 | Túi bóng bọc đệm | 10 | Cái | - Kích thước: 2x2.2m - Tương đương nhẵn hiệu: Việt hà - Màu trắng trong | ||
| 93 | Gối mây | 10 | Cái | - Kích thước: 40cm x20cm x7cm - Tương đương nhẵn hiệu: Hoàng Anh - Màu Vàng | ||
| 94 | Khay nhựa | 3 | Cái | - Kích thước: 60cm x 85m - Tương đương nhẵn hiệu: Việt hàn - Màu trắng hoặc hoa văn | ||
| 95 | Bình thủy tinh loại | 2 | Bộ | - Kích thước: Loại 3 lít J-103T - Tương đương nhẵn hiệu: City1 Pasabahce - Màu trắng trong | ||
| 96 | Cốc Thủy tinh | 3 | Bộ | - Kích thước: 10cm x 8cm - Tương đương nhẵn hiệu: Ocan - 6 cái hộp màu trắng trong | ||
| 97 | Túi vải sắc thuốc bắc | 30 | cái | - Kích thước: 1mx 80cm- Tương đương nhẵn hiệu: khương nhi - Vải dai - mềm màu trắng | ||
| 98 | Pin điều hòa | 20 | Đôi | - Kích thước: R6P - 1,5 AA- Tương đương nhẵn hiệu: con thỏ - đóng vỉ 2 viên một vỉ | ||
| 99 | Pin TV | 20 | Đôi | - Kích thước: R03P -1,5 V AAA- Tương đương nhẵn hiệu: con thỏ- Đóng vỉ 2 viên một vỉ | ||
| 100 | Giấy vệ sinh công nghiệp quận to | 110 | Quận | - Kích thước: Nặng 0.6kg - Tương đương nhẵn hiệu: Sông Đuống - Màu trắng 2 lớp mềm | ||
| 101 | Giấy gói thuốc | 10 | Kg | - Kích thước: Rộng 70cm x 10 m- Tương đương nhẵn hiệu: Hàm long - Mầu xi măng, mịn đẹp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 786.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc chi nhánh tại Thành phố Hà Nội. Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành quản lý | 1 | + Trình độ Cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi