Gói thầu: Mua sách, tạp chí in trên giấy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thông tin khoa học và công nghệ Quốc gia |
| Tên gói thầu | Mua sách, tạp chí in trên giấy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553641 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 08:57:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.274881E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1248E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.784.832.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thông tin khoa học và công nghệ Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách, tạp chí in trên giấy năm 2022 Bổ sung và khai thác hiệu quả nguồn tin KHCN năm 2022 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh phù hợp có ngành nghề phù hợp với gói thầu theo quy định hiện hành. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu được hiểu là đã bao gồm đầy đủ các chi phí liên quan: (như phí vận chuyển, bảo hiểm, VAT và các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu…) Biểu giá do nhà thầu đưa ra phải cố định và phải có hiệu lực ít nhất là bằng thời gian có hiệu lực của E-HSDT. Biểu giá không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và không phụ thuộc vào bất cứ một thay đổi nào. - Giá dự thầu phải là giá mà các nhà thầu tính toán hết các yếu tố chủ quan, khách quan có thể xảy ra (trượt giá, biến động tỷ giá giữa VND và ngoại tệ,…) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có một trong các văn bản pháp lý sau: Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong lĩnh vực cung cấp tài liệu khoa học công nghệ, hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Giấy chứng nhận mã số thuế của doanh nghiệp. - Các bản sao phải có công chứng - Các hợp đồng cung cấp tạp chí khoa học và công nghệ xuất bản tại Việt Nam đã thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 10A (Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện). - Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu trong việc cung cấp hoặc được ủy quyền cung cấp các cơ sở dữ liệu khoa học công nghệ được liệt kê theo Mẫu số 11C (Bản kinh nghiệm chuyên môn); - Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 13 (Tình hình tài chính của nhà thầu). - Tài liệu chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa: Bảng liệt kê chi tiết các cơ sở dữ liệu và các thành phần trong các cơ sở dữ liệu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và điều kiện truy cập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia, 24 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38256348 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia, 24 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38256348 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính, Điện thoại: 02439349110 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phát triển nguồn tin, Điện thoại: 0904148000 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo Nhân dân | 00-00 | 1.460 | Cuốn | Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | |
| 2 | Chuyên đề quý (các vấn đề quốc tế) | 00-00 | 12 | Cuốn | Phụ san Báo Nhân Dân | |
| 3 | Chuyên đề tháng | 00-00 | 12 | Cuốn | Phụ san Báo Nhân Dân | |
| 4 | Tài liệu tham khảo đặc biệt | 00-00 | 365 | Cuốn | Thông tấn xã Việt Nam | |
| 5 | Advances in Natural Sciences | 1859-0896 | 6 | Cuốn | Viện hàn lâm KH&CN VN | |
| 6 | An toàn sức khỏe và môi trường lao động | 2043-6262 | 8 | Cuốn | Viện sức khỏe & môi trường | |
| 7 | An toàn vệ sinh lao động | 2615-9082 | 24 | Cuốn | Viện sức khỏe & môi trường | |
| 8 | Ánh sáng và cuộc sống | 2354-0656 | 24 | Cuốn | Hội chiếu sáng VN | |
| 9 | Bảo hiểm xã hội | 1859-2562 | 24 | Cuốn | Bảo hiểm xã hội VN | |
| 10 | Bảo vệ thực vật | 0868-2801 | 8 | Cuốn | Viện Bảo Vệ Thực Vật, Cục Trồng Trọt và Bảo Vệ thực Vật | |
| 11 | Biển Việt Nam | 1859-0233 | 24 | Cuốn | Tổng cục Môi trường | |
| 12 | Các khoa học về Trái đất | 0868-7187 | 8 | Cuốn | Tổng cục Môi trường | |
| 13 | Cầu đường Việt Nam | 1859-459X | 12 | Cuốn | Hội khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam | |
| 14 | Chấn thương chỉnh hình Việt Nam | 0868-7424 | 4 | Cuốn | Hội Chấn thương-chỉnh hình | |
| 15 | Châu Mỹ ngày nay | 2354-0745 | 12 | Cuốn | Viện Nghiên Cứu Châu Mỹ | |
| 16 | Chính sách và quản lý khoa học công nghệ | 1859-3801 | 8 | Cuốn | Viện nghiên cứu Chiến lược chính sách KH&CN | |
| 17 | Chủ nghĩa xã hội lý luận và thực tiễn | 2615-9473 | 12 | Cuốn | Viện xã hội học | |
| 18 | Chuyên đề tin học ngân hàng | 8 | Cuốn | Ngân hàng nhà nước Việt Nam | ||
| 19 | Cơ khí Việt Nam | 0866-7056 | 12 | Cuốn | Tổng hội Cơ Khí Việt Nam | |
| 20 | Công nghệ Ngân hàng (chi tính đối với các bài nghiên cứu khoa học) | 0866-7462 | 4 | Cuốn | Trường ĐH Ngân hàng TP. HCM | |
| 21 | Công nghệ sinh học | 1811-4989 | 4 | Cuốn | Viện hàn lâm | |
| 22 | Công nghiệp hóa chất | 0866-7004 | 12 | Cuốn | Hội hoá học Việt Nam | |
| 23 | Công nghiệp Mỏ | 0868-7052 | 8 | Cuốn | Hội KH&CN mỏ Việt Nam | |
| 24 | Công nghiệp và tiêu dùng | 2525-2283 | 24 | Cuốn | Hội doanh nghiệp vừa và nhỏ | |
| 25 | Cộng sản | 0866-7276 | 24 | Cuốn | Cơ Quan Lý Luận và Chính Trị của Trung Ương Đảng Cộng Sản Việt Nam | |
| 26 | Công tác Tôn giáo | 1859-1760 | 24 | Cuốn | Ban Tôn giáo chính phủ | |
| 27 | Công thương | 0866-7756 | 24 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 28 | Công thương (các kết quả nghiên cứu khcn 2020) | 0866-7756 | 18 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 29 | Đặc san phát triển kinh tế-xã hội | 2615-9449 | 8 | Cuốn | Viện nghiên cứu phát triển kinh tế-xã hội | |
| 30 | Dân chủ và pháp luật - Kỳ 1 | 9866-7535 | 24 | Cuốn | Bộ Tư pháp | |
| 31 | Dân chủ và pháp luật - Kỳ 2 | 9866-7535 | 24 | Cuốn | Bộ Tư pháp | |
| 32 | Dân tộc học | 0866-7632 | 12 | Cuốn | Viện dân tộc học | |
| 33 | Dân tộc và thời đại | 00-00 | 8 | Cuốn | Hội dân tộc học VN | |
| 34 | Dầu khí | 0866-854X | 12 | Cuốn | Tổng cục dầu khí | |
| 35 | Dạy và học ngày nay | 1859-1694 | 12 | Cuốn | Cơ quan Trung ưong hội khuyến học Việt Nam | |
| 36 | Dệt may thời trang | 00-00 | 24 | Cuốn | Tổng công ty dệt may VN | |
| 37 | Di sản văn hóa | 00-00 | 8 | Cuốn | Bộ VHTT&DL | |
| 38 | Di truyền và ứng dụng | 00-00 | 4 | Cuốn | Hội Di truyền học VN | |
| 39 | Địa kỹ thuật (Hội cơ học đất) | 0868-279X | 8 | Cuốn | Viện địa kỹ thuật | |
| 40 | Diễn đàn Văn nghệ Việt Nam | 0868-3093 | 8 | Cuốn | Hội liên hiệp Văn học nghệ thuật Việt Nam | |
| 41 | Điện quang Việt Nam | 1859-4832 | 8 | Cuốn | Hội Điện quang và y học hạt nhân VN | |
| 42 | Điện tử tiêu dùng | 00-00 | 12 | Cuốn | Hội vô tuyến điện tử VN | |
| 43 | Điều dưỡng Việt Nam | 2354-0737 | 8 | Cuốn | Hội điều dưỡng Việt Nam | |
| 44 | Doanh nghiệp cơ khí và đời sống | 00-00 | 12 | Cuốn | Hiệp hội Doanh nghiệp cơ khí Việt Nam | |
| 45 | Doanh nghiệp và hội nhập | 1859-3909 | 24 | Cuốn | Hiệp hội doanh nghiệp Việt Nam | |
| 46 | Doanh nghiệp và thương hiệu | 2615-9120 | 24 | Cuốn | Hiệp hội doanh nghiệp Việt Nam | |
| 47 | Doanh nghiệp và thương mại | 0866-7993 | 24 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 48 | Du lịch Việt Nam | 0866-7373 | 12 | Cuốn | Tổng cục du lịch | |
| 49 | Dược học | 0866-7225 | 12 | Cuốn | Bộ y tế | |
| 50 | Dược liệu | 0868-3859 | 8 | Cuốn | Bộ y tế | |
| 51 | Gan mật Việt Nam | 1859-431X | 4 | Cuốn | Hội Gan mật Việt Nam | |
| 52 | Giáo chức Việt Nam | 1859-2902 | 8 | Cuốn | Hội giáo chức Việt Nam | |
| 53 | Giáo dục | 2354-0753 | 24 | Cuốn | Bộ GD&ĐT | |
| 54 | Giáo dục âm nhạc | 2354-1326 | 4 | Cuốn | Học viện Âm nhạc quốc gia | |
| 55 | Giáo dục lý luận | 0868-3492 | 12 | Cuốn | Học viện CTQG Hồ Chí Minh | |
| 56 | Giáo dục thủ đô | 2354-0915 | 24 | Cuốn | Bộ GD&ĐT | |
| 57 | Giáo dục và xã hội | 1859-3917 | 12 | Cuốn | Bộ GD&ĐT | |
| 58 | Giao thông vận tải | 0866-7012 | 12 | Cuốn | Bộ GTVT | |
| 59 | Hán Nôm | 0868-8639 | 12 | Cuốn | Viện nghiên cứu Hán nôm | |
| 60 | Hàn Quốc | 2354-0621 | 8 | Cuốn | Viện KHXHVN | |
| 61 | Hỗ trợ và phát triển | 0866-7799 | 12 | Cuốn | Ngân hàng phát triển VN | |
| 62 | Hóa học | 0866-7144 | 6 | Cuốn | Hội hoá học Việt Nam | |
| 63 | Hóa học và ứng dụng | 0866-7004 | 12 | Cuốn | Hội hoá học Việt Nam | |
| 64 | Hóa học và ứng dụng (C.đề khoa học) | 0866-7004 | 2 | Cuốn | Hội hoá học Việt Nam | |
| 65 | Huế xưa và nay | 1859-2163 | 12 | Cuốn | Viện nghiên cứu KHXHVN | |
| 66 | Hướng nghiệp và hòa nhập | 1859-2414 | 24 | Cuốn | Hiệp hội doanh nghiệp của thương binh và người khuyết tật VN | |
| 67 | Jounal of medicinal material | 0868-3859 | 6 | Cuốn | Viện dược liệu | |
| 68 | Journal of Building Materials Research & Development (phiên bản tiếng Anh) | 00-00 | 2 | Cuốn | Viện Vật liệu xây dựng, Bộ XD | |
| 69 | Kế toán & kiểm toán | 1859-1914 | 12 | Cuốn | Hội Kế toán Việt Nam | |
| 70 | Kết cấu và công nghệ xây dựng | 1859-1566 | 4 | Cuốn | Hội Kết cấu và công nghệ | |
| 71 | Khảo cổ học | 0866-742 | 12 | Cuốn | Viện khảo cổ học | |
| 72 | Khí tượng thủy văn | 0868-8744 | 12 | Cuốn | Tổng cục khí tượng thủy văn | |
| 73 | Khoa học (Đại học Cần Thơ) | 1859-2333 | 15 | Cuốn | Đại học Cần Thơ | |
| 74 | Khoa học (Đại học Cửu Long) | 2354-1423 | 4 | Cuốn | Đại học Cửu Long | |
| 75 | Khoa học (Đại học Đà Lạt) | 0866-787X | 4 | Cuốn | Đại học Đà Lạt | |
| 76 | Khoa học (Đại học Đồng Nai) | 2354-1482 | 8 | Cuốn | Đại học Đồng Nai | |
| 77 | Khoa học (Đại học Đồng Tháp) | 0866-7675 | 10 | Cuốn | Đại học Đồng Tháp | |
| 78 | Khoa học (Đại học Hà Nội) | 1859-2503 | 10 | Cuốn | Đại học Hà Nội | |
| 79 | Khoa học (Đại học Hà Tĩnh) | 0866-7594 | 6 | Cuốn | Đại học Hà Tĩnh | |
| 80 | Khoa học (Đại học Hải Phòng) | 1859-2368 | 12 | Cuốn | Đại học Hải Phòng | |
| 81 | Khoa học (Đại học Hồng Đức) | 1859-2759 | 8 | Cuốn | Đại học Hồng Đức | |
| 82 | Khoa học (Đại học Hùng Vương) | 1859-3968 | 8 | Cuốn | Đại học Hùng Vương | |
| 83 | Khoa học (Đại học Khánh Hòa) | 2588-1355 | 4 | Cuốn | Đại học Khánh Hòa | |
| 84 | Khoa học (Đại học Mở Hà Nội) | 00-00 | 14 | Cuốn | Đại học Mở Hà Nội | |
| 85 | Khoa học (Đại học Mở TP HCM) | 1859-3100 | 8 | Cuốn | Đại học Mở TP HCM | |
| 86 | Khoa học (Đại học Nam Cần Thơ) | 2588-1272 | 8 | Cuốn | Đại học Nam Cần Thơ | |
| 87 | Khoa học (Đại học Phú Yên) | 0866-7780 | 4 | Cuốn | Đại học Phú Yên | |
| 88 | Khoa học (Đại học Quảng Nam) | 0866-7586 | 4 | Cuốn | Đại học Quảng Nam | |
| 89 | Khoa học (Đại học quốc gia Hà Nội) | 0866-8612 | 8 | Cuốn | Đại học quốc gia Hà Nội | |
| 90 | Khoa học (Đại học Quy Nhơn) | 1859-0357 | 8 | Cuốn | Đại học Quy Nhơn | |
| 91 | Khoa học (Đại học SP.TP. HCM) | 1859-3100 | 24 | Cuốn | Đại học SP.TP. HCM | |
| 92 | Khoa học (Đại học Tân Trào) | 2354-1431 | 4 | Cuốn | Đại học Tân Trào | |
| 93 | Khoa học (Đại học Tây Bắc) | 2354-1091 | 4 | Cuốn | Đại học Tây Bắc | |
| 94 | Khoa học (Đại học Tây Nguyên) | 1859-4611 | 12 | Cuốn | Đại học Tây Nguyên | |
| 95 | Khoa học (Đại học Thủ Dầu Một) | 1859-4433 | 8 | Cuốn | Đại học Thủ Dầu Một | |
| 96 | Khoa học (Đại học Trà Vinh) | 1859-4816 | 4 | Cuốn | Đại học Trà Vinh | |
| 97 | Khoa học (Đại học Văn Hiến) | 1859-2961 | 4 | Cuốn | Đại học Văn Hiến | |
| 98 | Khoa học (Đại học Văn Lang) | 2525-2429 | 8 | Cuốn | Đại học Văn Lang | |
| 99 | Khoa học (Đại học Vinh) | 1859-2228 | 4 | Cuốn | Đại học Vinh | |
| 100 | Khoa học (ĐH An Giang) | 0866-8086 | 8 | Cuốn | ĐH An Giang | |
| 101 | Khoa học (ĐH ngoại ngữ tin học TPHCM) | 2354-113X | 4 | Cuốn | ĐH ngoại ngữ tin học TPHCM | |
| 102 | Khoa học (ĐH Quốc tế Hồng Bàng) | 2354-0613 | 4 | Cuốn | ĐH Quốc tế Hồng Bàng | |
| 103 | Khoa học (ĐH Sư phạm Hà Nội) | 0868-3719 | 12 | Cuốn | ĐH Sư phạm Hà Nội | |
| 104 | Khoa học (Journal of Science) | 2354-0850 | 8 | Cuốn | Trường ĐH Huế | |
| 105 | Khoa học (KHXH và KHTN) Đại học Thủ đô Hà Nội) | 2354-1512 | 14 | Cuốn | Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 106 | Khoa học biến đổi khí hậu | 2525-2496 | 8 | Cuốn | Viện Thủy văn và biến đổi khí hậu | |
| 107 | Khoa học Chính trị | 0868-3840 | 12 | Cuốn | Học viện chính trị Quốc gia Tp Hồ Chí Minh | |
| 108 | Khoa học công nghệ | 00-00 | 8 | Cuốn | Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp | |
| 109 | Khoa học công nghệ giao thông vận tải-Hà Nội | 1859-2724 | 4 | Cuốn | Đại học GTVT Hà Nội | |
| 110 | Khoa học công nghệ hàng hải | 1859-316X | 8 | Cuốn | Đại học hàng hải | |
| 111 | Khoa học công nghệ năng lượng (Đại học điện lực) | 1859-4557 | 4 | Cuốn | Đại học điện lực | |
| 112 | Khoa học Công nghệ thông tin và truyền thông | 00-00 | 8 | Cuốn | Học viện CN Bưu chính viễn thông | |
| 113 | Khoa học công nghệ thủy sản (Đại học Nha Trang) | 1859-2252 | 8 | Cuốn | Đại học Nha Trang | |
| 114 | Khoa học công nghệ và Thực phẩm | 0866-8132 | 4 | Cuốn | Trường đại học công nghiệp thực phẩm TP. Hồ Chí Minh | |
| 115 | Khoa học công nghệ xây dựng | 1859-1566 | 8 | Cuốn | Viện Khoa học và công nghệ xây dựng | |
| 116 | Khoa học Đại học Huế: Khoa học Trái đất và Môi trường | 1859-1388 | 8 | Cuốn | Trường ĐH Huế | |
| 117 | Khoa học Đại học Huế: Khoa học Tự nhiên | 1859-1388 | 8 | Cuốn | Trường ĐH Huế | |
| 118 | Khoa học đào tạo và huấn luyện thể thao | 1859-4417 | 12 | Cuốn | Trường Đại học thể dục thể thao Bắc Ninh | |
| 119 | Khoa học đất | 0868-3743 | 8 | Cuốn | Hội khoa học đất | |
| 120 | Khoa học điều dưỡng | 2615-9589 | 8 | Cuốn | Trường Điều dưỡng Nam Định | |
| 121 | Khoa học đo đạc và bản đồ | 0866-7705 | 4 | Cuốn | Bộ Tài nguyên và Môi trường | |
| 122 | Khoa học giáo dục kỹ thuật (Đại học Sư phạm kỹ thuật Tp HCM) | 1859-1272 | 8 | Cuốn | Đại học Sư phạm kỹ thuật Tp HCM | |
| 123 | Khoa học giáo dục nghề nghiệp | 2354-0583 | 12 | Cuốn | Viện giáo dục nghề nghiệp | |
| 124 | Khoa học giáo dục Việt Nam | 2615-8957 | 12 | Cuốn | Viện Khoa học giáo dục | |
| 125 | Khoa học kiến trúc và xây dựng (ĐHKT TP HCM) | 1859-350X | 8 | Cuốn | Đại học kiến trúc TP HCM | |
| 126 | Khoa học kỹ thuật chăn nuôi | 1859-476X | 12 | Cuốn | Hội KHKT Chăn nuôi Việt Nam | |
| 127 | Khoa học kỹ thuật mỏ địa chất | 1859-1469 | 8 | Cuốn | Đại học mỏ địa chất Hà Nội | |
| 128 | Khoa học kỹ thuật thú y | 0868-2933 | 12 | Cuốn | Bộ Nông Nghiệp. Viện Thú Y | |
| 129 | Khoa học kỹ thuật thủy lợi và môi trường | 1859-3941 | 8 | Cuốn | Trường Đại học Thủy lợi | |
| 130 | Khoa học nghiên cứu sức khỏe và phát triển | 2588-1442 | 8 | Cuốn | Trường đại học Y tế công cộng | |
| 131 | Khoa học nông nghiệp Việt Nam (ĐH Nông nghiệp Hà Nội) | 1859-0004 | 8 | Cuốn | Đại học Nông nghiệp Hà Nội | |
| 132 | Khoa học pháp lý | 00-00 | 12 | Cuốn | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh | |
| 133 | Khoa học quản lý giáo dục | 2354-0788 | 4 | Cuốn | Bộ Giáo dục và Đào tạo | |
| 134 | Khoa học tài chính kế toán | 2354-0958 | 8 | Cuốn | Bộ Tài chính-Đại học Tài chính kế toán | |
| 135 | Khoa học tài nguyên và môi trường | 0866-7068 | 8 | Cuốn | Bộ TN&MT | |
| 136 | Khoa học tài nguyên và môi trường (Đại học Tài nguyên và MT Hà Nội) | 0866-7068 | 8 | Cuốn | Đại học Tài nguyên và MT Hà Nội | |
| 137 | Khoa học thương mại | 1859-3666 | 12 | Cuốn | Đại học Thương mại | |
| 138 | Khoa học thương mại (tiếng Anh) | 1859-3666 | 4 | Cuốn | Trường Đại học Thương Mại | |
| 139 | Khoa học tiêu hóa VN | 1859-0640 | 8 | Cuốn | Hội Khoa học Tiêu hóa Việt Nam | |
| 140 | Khoa học và công nghệ - ĐHCN Nguyễn Tất Thành | 2615-9015 | 8 | Cuốn | Đại học CN Nguyễn Tất Thành | |
| 141 | Khoa học và công nghệ (Đại học công nghiệp Hà Nội) | 1859-3585 | 8 | Cuốn | Đại học công nghiệp Hà Nội | |
| 142 | Khoa học và Công nghệ (Đại học Đà Nẵng) | 1859-1531 | 8 | Cuốn | Đại học Đà Nẵng | |
| 143 | Khoa học và Công nghệ (Đại học Thái Nguyên) | 1859-2171 | 12 | Cuốn | Đại học Thái Nguyên | |
| 144 | Khoa học và công nghệ (Đại học Xây dựng) | 00-00 | 8 | Cuốn | (Đại học Xây dựng | |
| 145 | Khoa học và Công nghệ (ĐH Công nghiệp tp HCM) | 2525-2267 | 8 | Cuốn | Đại học Công nghiệp tp HCM | |
| 146 | Khoa học và Công nghệ (Trường ĐH Phạm Văn Đồng) | 0866-7659 | 6 | Cuốn | Trường ĐH Phạm Văn Đồng | |
| 147 | Khoa học và công nghệ (Viện Hàn Lâm) | 0866-708X | 12 | Cuốn | Viện Hàn Lâm | |
| 148 | Khoa học và công nghệ Biển | 1859-3097 | 8 | Cuốn | Viện Hàn Lâm | |
| 149 | Khoa học và công nghệ các trường đại học kỹ thuật | 0868-3980 | 8 | Cuốn | Đại học Bách khoa Hà Nội | |
| 150 | Khoa học và công nghệ chăn nuôi | 1859-0802 | 8 | Cuốn | Viện chăn nuôi | |
| 151 | Khoa học và công nghệ Đông Đô | 2615-9031 | 4 | Cuốn | Đại học Đông Đô | |
| 152 | Khoa học và công nghệ kim loại (Hội KHKT Đúc và luyện kim VN) | 00-00 | 12 | Cuốn | Hội KHKT Đúc và luyện kim VN | |
| 153 | Khoa học và công nghệ lâm nghiệp | 1859-3828 | 12 | Cuốn | Trường Đại học Lâm nghiệp | |
| 154 | Khoa học và Công nghệ Nhiệt | 4 | Cuốn | Hội kỹ thuật nhiệt VN | ||
| 155 | Khoa học và Công nghệ nhiệt đới | 0866-7535 | 8 | Cuốn | Trung tâm nhiệt đới Việt-Nga | |
| 156 | Khoa học và công nghệ nông nghiệp (Đại học nông lâm-ĐH Huế) | 2855-1256 | 6 | Cuốn | Đại học nông lâm-ĐH Huế | |
| 157 | Khoa học và công nghệ nông nghiệp Việt Nam | 1859-1558 | 12 | Cuốn | Viện Khoa học nông nghiệp Việt Nam | |
| 158 | Khoa học và công nghệ thủy lợi | 1859-4255 | 12 | Cuốn | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | |
| 159 | Khoa học và công nghệ Trường Đại học Duy Tân | 1859-4906 | 12 | Cuốn | Trường Đại học Duy Tân | |
| 160 | Khoa học và Công nghệ Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 2354-0575 | 8 | Cuốn | Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | |
| 161 | Khoa học và công nghệ Trường ĐH Quốc gia TP. HCM | 00-00 | 4 | Cuốn | Trường ĐH Quốc gia TP. HCM | |
| 162 | Khoa học và đào tạo ngân hàng | 1859-011X | 20 | Cuốn | Học viện Ngân hàng | |
| 163 | Khoa học và giáo dục | 0868-3662 | 8 | Cuốn | Trường ĐH Sư phạm, ĐH Đà Nẵng | |
| 164 | Khoa học và kỹ thuật | 1809-0209 | 12 | Cuốn | Học viện kỹ thuật quân sự | |
| 165 | Khoa học và kỹ thuật nông nghiệp | 1809-1523 | 16 | Cuốn | Đại học nông lâm TP Hồ Chí Minh | |
| 166 | Khoa học xã hội Miền trung | 1859-2635 | 12 | Cuốn | Viện Khoa học Xã hội vùng Trung Bộ - Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | |
| 167 | Khoa học xã hội Tây Bắc | 2354-1091 | 4 | Cuốn | Trường Đại học Tây Bắc | |
| 168 | Khoa học xã hội Tây Nguyên | 1859-4042 | 8 | Cuốn | Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam | |
| 169 | Khoa học xã hội TP Hồ Chí Minh | 1859-0136 | 24 | Cuốn | Trường Đại học Khoa học Xã Hội & Nhân Văn TPHCM | |
| 170 | Khoa học xã hội và nhân văn | 2354-1172 | 12 | Cuốn | Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn-Đại học quốc gia Hà Nội | |
| 171 | Khoa học xã hội Việt Nam | 1013-4328 | 18 | Cuốn | Viện Khoa học Xã hội Việt Nam | |
| 172 | Kiểm sát | 0866-7357 | 24 | Cuốn | Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao | |
| 173 | Kiểm toán | 00-00 | 8 | Cuốn | Kiểm toán Nhà Nước | |
| 174 | Kiểm tra | 1859-3046 | 12 | Cuốn | uỷ ban kiểm tra trung ương đảng cộng sản Việt Nam | |
| 175 | Kinh doanh và công nghệ | 2615-9414 | 2 | Cuốn | Đại học kinh doanh và công nghệ | |
| 176 | Kinh tế Châu á Thái Bình Dương | 0868-3808 | 24 | Cuốn | Trung tâm kinh tế Châu á - Thái bình dương | |
| 177 | Kinh tế công nghiệp đại học Long An | 0866-8124 | 8 | Cuốn | Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | |
| 178 | Kinh tế đối ngoại-ĐH Ngoại thương | 1859-4050 | 8 | Cuốn | Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội | |
| 179 | Kinh tế kỹ thuật (Đại học kinh tế kỹ thuật Bình Dương) | 0866-7802 | 8 | Cuốn | Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương | |
| 180 | Kinh tế tài chính Việt Nam | 2354-127X | 12 | Cuốn | Bộ Tài chính-Viện chiến lược và chính sách tài chính | |
| 181 | Kinh tế và dự báo | 0866-7120 | 36 | Cuốn | Ủy Ban kế hoạch nhà nước | |
| 182 | Kinh tế và ngân hàng Châu Á | 1859-3682 | 24 | Cuốn | Trường Đại học ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh | |
| 183 | Kinh tế và phát triển | 1859-0012 | 24 | Cuốn | Đại học kinh tế quốc dân | |
| 184 | Kinh tế và quản lý | 1859-4565 | 8 | Cuốn | Viện Kinh tế | |
| 185 | Kinh tế và quản trị kinh doanh | 2525-2569 | 4 | Cuốn | Trường đại học kinh tế và quản trị kinh doanh-Đại học Thái Nguyên | |
| 186 | Kinh tế xây dựng | 1859-4921 | 8 | Cuốn | Viện KTXD-Bộ Xây dựng | |
| 187 | Làng Việt | 0866-7926 | 24 | Cuốn | Hội Văn học VN | |
| 188 | Lao động và công đoàn | 0866-7578 | 12 | Cuốn | Tổng Liên đoàn lao động VN | |
| 189 | Lao động và xã hội | 0866-7643 | 12 | Cuốn | Bộ Lao động thương binh & Xã hội | |
| 190 | Lao và Bệnh phổi | 00-00 | 4 | Cuốn | Hội Lao và bệnh phổi VN | |
| 191 | Lịch sử Đảng | 0936-8477 | 12 | Cuốn | Học viện chính trị Quốc gia HCM | |
| 192 | Luật học | 0868-3522 | 12 | Cuốn | Trường ĐH Luật Hà nội . | |
| 193 | Luật sư Việt Nam | 2354-0664 | 12 | Cuốn | Liên đoàn Luật sư Việt Nam | |
| 194 | Lý luận chính trị | 0868-2771 | 12 | Cuốn | Học viện chính trị quốc gia HCM | |
| 195 | Lý luận chính trị và truyền thông | 1859-1485 | 12 | Cuốn | Học viện Báo chí & Tuyên truyền | |
| 196 | Lý luận phê bình văn học nghệ thuật | 00-00 | 4 | Cuốn | Hội đồng lý luận và phê bình văn học | |
| 197 | Môi trường | 1859-042X | 12 | Cuốn | Tổng cục Môi trường | |
| 198 | Môi trường và cuộc sống | 2525-2291 | 12 | Cuốn | Cơ quan trung ương của hội nước sạch và môi trường Việt Nam | |
| 199 | Môi trường và sức khỏe | 1859-0292 | 8 | Cuốn | Trung tâm ứng dụng tư vấn môi sinh- y học | |
| 200 | Năng lượng nhiệt | 0866-3336 | 8 | Cuốn | Hội KHKT nhiệt Việt Nam | |
| 201 | Năng lượng Việt Nam | 00-00 | 12 | Cuốn | Hiệp hội năng lượng Việt Nam. | |
| 202 | Ngân hàng | 0866-7462 | 24 | Cuốn | Ngân hàng nhà nước Việt Nam | |
| 203 | Nghề luật | 1859-3631 | 12 | Cuốn | Học viện Tư pháp | |
| 204 | Nghiên cứu Ấn độ và châu Á | 0866-7314 | 12 | Cuốn | Viện nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam Á. Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | |
| 205 | Nghiên cứu Châu Âu | 0866-7324 | 12 | Cuốn | Trung Tâm Nghiên Cứu SNG - Đông Âu | |
| 206 | Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông | 1859-0519 | 12 | Cuốn | Viện Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông | |
| 207 | Nghiên cứu con người | 1859-0519 | 12 | Cuốn | Viện nghiên cứu con người | |
| 208 | Nghiên cứu công nghiệp và thương mại | 0866-7853 | 24 | Cuốn | Viện nghiên cứu chiến lược, chính sách CT | |
| 209 | Nghiên cứu dân tộc | 0866-773X | 8 | Cuốn | Học Viện Dân tộc | |
| 210 | Nghiên cứu địa lý nhân văn | 1859-1604 | 8 | Cuốn | Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội | |
| 211 | Nghiên cứu Đông Bắc á | 0868-3646 | 12 | Cuốn | Viện nghiên cứu Đông Bắc Á | |
| 212 | Nghiên cứu Đông Nam á | 0868-2739 | 12 | Cuốn | Viện nghiên cứu Đông Nam Á | |
| 213 | Nghiên cứu dược và thông tin thuốc | 1859-364X | 4 | Cuốn | Trường Đai học Dược Hà Nội, | |
| 214 | Nghiên cứu gia đình & giới | 1859-1361 | 12 | Cuốn | Viện nghiên cứu gia đình và giới | |
| 215 | Nghiên cứu Hồ Chí Minh | 00-00 | 4 | Cuốn | Viện Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng, Học viện CTQG Hồ Chí Minh | |
| 216 | Nghiên cứu khoa học (Đại học Sao đỏ) | 1859-4190 | 4 | Cuốn | Trường Đại học Sao Đỏ | |
| 217 | Nghiên cứu khoa học kiểm toán | 1859-1671 | 4 | Cuốn | Kiểm toán Nhà Nước | |
| 218 | Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự | 1859-1043 | 12 | Cuốn | Viện KH&CN quân sự | |
| 219 | Nghiên cứu khoa học và Phát triển kinh tế (Đại học Tây Đô) | 2588-1221 | 4 | Cuốn | Trường Đại học Tây Đô | |
| 220 | Nghiên cứu Kinh tế | 0866-7489 | 8 | Cuốn | Viện Khoa Học Xã Hội Việt Nam. Viện Kinh Tế Học. | |
| 221 | Nghiên cứu kinh tế và kinh doanh Châu Á | 1859-1124 | 8 | Cuốn | Trường Đại học kinh tế thành phố Hồ Chí Minh | |
| 222 | Nghiên cứu lập pháp | 1859-2953 | 24 | Cuốn | Văn phòng Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam | |
| 223 | Nghiên cứu lịch sử | 0866-7497 | 12 | Cuốn | Viện Sử học. Trung tâm KHXH và nhân văn Quốc gia | |
| 224 | Nghiên cứu Phật học | 3734-9495 | 12 | Cuốn | Hội Phật học | |
| 225 | Nghiên cứu Phật học | 3734-9495 | 8 | Cuốn | Viện nghiên cứu chiến lược, chính sách CT | |
| 226 | Nghiên cứu phát triển bền vững | 1859-1604 | 4 | Cuốn | Viện nghiên cứu môi trường và phát triển bền vững | |
| 227 | Nghiên cứu Quốc tế | 00-00 | 8 | Cuốn | Học viện Quan hệ quốc tế | |
| 228 | Nghiên cứu tài chính kế toán | 00-00 | 12 | Cuốn | Học viện tài chính | |
| 229 | Nghiên cứu tài chính marketing | 00-00 | 12 | Cuốn | Đại học tài chính-Marketing | |
| 230 | Nghiên cứu tôn giáo | 00-00 | 12 | Cuốn | Viện nghiên cứu Tôn giáo | |
| 231 | Nghiên cứu Trung Quốc | 0868-3670 | 8 | Cuốn | Trung tâm nghiên cứu Trung Quốc | |
| 232 | Nghiên cứu và phát triển (TT Huế) | 1859-0152 | 8 | Cuốn | Viện nghiên cứu phát triển Thừa Thiên Huế | |
| 233 | Nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng | 00-00 | 6 | Cuốn | Viện Vật liệu xây dựng, Bộ Xây dựng | |
| 234 | Nghiên cứu văn hóa VN | 0866-7284 | 8 | Cuốn | Trường ĐH Văn hóa HN | |
| 235 | Nghiên cứu Văn học | 00-00 | 12 | Cuốn | Viện Hàn lâm KHXH | |
| 236 | Nghiên cứu Y dược học cổ truyền Việt Nam | 1859-1752 | 12 | Cuốn | Học viện Y dược Cổ Truyền Việt Nam | |
| 237 | Nghiên cứu Y học | 0868-202X | 8 | Cuốn | Tổng hội Y học Việt Nam | |
| 238 | Ngôn ngữ | 0866-7419 | 12 | Cuốn | Viện Ngôn ngữ học | |
| 239 | Ngôn ngữ và đời sống | 00-00 | 12 | Cuốn | Hội Ngôn ngữ học Việt Nam | |
| 240 | Người xây dựng | 0866-8531 | 12 | Cuốn | Hội xây dựng Việt Nam | |
| 241 | Nguồn sáng dân gian | 2525-2240 | 8 | Cuốn | Hội văn nghệ dân gian | |
| 242 | Nhà nước và Pháp luật | 00-00 | 12 | Cuốn | Trung tâm KHXH & Nhân văn Quốc gia | |
| 243 | Nhà văn và tác phẩm | 2354-1261 | 4 | Cuốn | Hội nhà văn VN | |
| 244 | Nhạc Việt | 00-00 | 4 | Cuốn | Học viện âm nhạc Huế | |
| 245 | Nhân lực khoa học xã hội | 0866-756X | 12 | Cuốn | Học viện Khoa học Xã hội | |
| 246 | Nhi khoa | 2615-9198 | 4 | Cuốn | Hội nhi khoa Việt Nam | |
| 247 | Nhiếp ảnh và đời sống | 2615-9864 | 24 | Cuốn | Hội nhiếp ảnh VN | |
| 248 | Nhịp cầu tri thức | 1859-2457 | 12 | Cuốn | Nhà xuất bản chính trị Quốc gia | |
| 249 | Những vấn đề KT và chính trị thế giới | 0868-2984 | 12 | Cuốn | Viện Hàn Lâm khoa học Xã hội Việt Nam | |
| 250 | Nội khoa VN | 0866-790X | 8 | Cuốn | Hội nội khoa Hà Nội | |
| 251 | Nội tiết và đái tháo đường | 1859-4727 | 8 | Cuốn | Hội Nội tiết -Đái tháo đường Việt Nam | |
| 252 | Nông nghiệp và phát triển | 00-00 | 8 | Cuốn | Đại học nông lâm tpHCM | |
| 253 | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | 0866-7020 | 24 | Cuốn | Bộ Nông Nghiệp & Phát triển Nông thôn | |
| 254 | Nông thôn mới | 1859-0195 | 48 | Cuốn | Bộ Nông Nghiệp & Phát triển Nông thôn | |
| 255 | Nuclear science and technology | 1810-5408 | 4 | Cuốn | Viện Khoa học & Kỹ thuật hạt nhân | |
| 256 | Phân tích hóa lý và sinh học | 0868-3224 | 8 | Cuốn | Hội KHKT phân tích hóa,lý và sinh học | |
| 257 | Pháp luật về quyền con người | 2615-899X | 8 | Cuốn | Viện quyền con người-Học viện CTQGHCM | |
| 258 | Pháp lý | 2354-0834 | 24 | Cuốn | Hội pháp lý VN | |
| 259 | Phát triển bền vững vùng | 2354-0729 | 8 | Cuốn | Viện Hàn Lâm khoa học Xã hội Việt Nam | |
| 260 | Phát triển khoa học và công nghệ (Đại học QG TP. Hồ Chí Minh) | 1859-0128 | 8 | Cuốn | Đại học QG TP. Hồ Chí Minh | |
| 261 | Phát triển kinh tế (JABES) | 00-00 | 8 | Cuốn | Trường ĐH Kinh tế TP. HCM | |
| 262 | Phát triển kinh tế-xã hội Đà Nẵng | 1859-3437 | 8 | Cuốn | Viện Nghiên cứu PTKT-XH Đà Nẵng | |
| 263 | Phát triển nhân lực | 1859-2732 | 12 | Cuốn | Học viện Cán bộ Thành Phố Hồ Chí Minh | |
| 264 | Phát triển và Hội nhập | 00-00 | 12 | Cuốn | Trường ĐH Kinh tế-Tài chính TP. HCM | |
| 265 | Phẫu thuật nội soi và nội soi Việt Nam | 1859-4506 | 8 | Cuốn | Hội phẫu thuật nội soi và nội soi Việt Nam | |
| 266 | Phẫu thuật tim mạch và lồng ngực Việt Nam | 0866-7551 | 12 | Cuốn | Hội phẫu thuật tim mạch và lồng ngực Việt Nam | |
| 267 | Phòng cháy và chữa cháy | 1859-4719 | 12 | Cuốn | Trường Đại học Phòng Cháy chữa cháy | |
| 268 | Phòng chống bệnh sốt rét và các bệnh ký sinh trung | 0868-3735 | 12 | Cuốn | Hội phòng bệnh kí sinh | |
| 269 | Quản lý giáo dục | 1859-2910 | 12 | Cuốn | Trường quản lý giáo dục Thành phố HCM | |
| 270 | Quản lý ngân quỹ quốc gia | 1859-4999 | 12 | Cuốn | Kho bạc Nhà nước Việt Nam | |
| 271 | Quản lý nhà nước | 0868-2828 | 12 | Cuốn | Học viện hành chính quốc gia. | |
| 272 | Quy hoạch xây dựng | 1859-3054 | 12 | Cuốn | Bộ xây dựng | |
| 273 | REV Journal on Electronics and Communications | 00-00 | 8 | Cuốn | Hiệp hội Thiết bị điện tử vô tuyến điện của VN | |
| 274 | Revue Pharmaceutique | 1859-1892 | 4 | Cuốn | Hội dược học | |
| 275 | Rừng và Môi trường | 00-00 | 4 | Cuốn | Hội KHKT lâm nghiệp Việt Nam | |
| 276 | Sinh hoạt Lý luận | 00-00 | 16 | Cuốn | Học viện chính trị quốc gia tpHCM | |
| 277 | Sinh học | 0866-7160 | 8 | Cuốn | Viện khoa học Việt Nam | |
| 278 | Sinh lý học | 00-00 | 4 | Cuốn | Hội sinh lý học Việt Nam | |
| 279 | Sức khỏe và môi trường | 0866-7705 | 12 | Cuốn | Tổng hội Y học Việt Nam | |
| 280 | Tài chính doanh nghiệp | 00-00 | 12 | Cuốn | Cục Tài chính Doanh nghiệp | |
| 281 | Tài chính kỳ I | 005-56 | 12 | Cuốn | Bộ Tài Chính | |
| 282 | Tài chính-quản trị kinh doanh (Đại học tài chính-quản trị kinh doanh) | 2525-2305 | 8 | Cuốn | Trường Đai học Tài chính- Quản trị Kinh doanh | |
| 283 | Tai mũi họng Việt Nam | 1859-3704 | 4 | Cuốn | Tổng hội y học VN | |
| 284 | Tài nguyên nước | 1859-3771 | 8 | Cuốn | Hội Thủy lợi Việt Nam | |
| 285 | Tài nguyên và môi trường | 1859-1477 | 12 | Cuốn | Trường Đại học Tài nguyên & Môi trường Hà Nội | |
| 286 | Tâm lý học | 1859-0098 | 12 | Cuốn | Viện Tâm lý học | |
| 287 | Tâm lý học xã hội | 0866-8019 | 12 | Cuốn | Hội Tâm lý học xã hội Việt Nam | |
| 288 | Thần kinh học Việt Nam | 2354-0931 | 4 | Cuốn | Hội thần kinh học Việt Nam | |
| 289 | Thanh tra | 00-00 | 24 | Cuốn | Hội thanh tra VN | |
| 290 | Thể thao | 0866-7462 | 24 | Cuốn | Tổng cục thể thao | |
| 291 | Thị trường tài chính tiền tệ | 24 | Cuốn | Hiệp hội ngân hàng Việt nam | ||
| 292 | Thiết bị giáo dục | 1859-0810 | 24 | Cuốn | Hiệp hội Thiết bị giáo dục Việt Nam | |
| 293 | Thông tin KH&CN (ĐH Xây dựng miền Trung) | 2615-9546 | 4 | Cuốn | Đại học Xây dựng Miền Trung | |
| 294 | Thông tin KH&GD (ĐHXD Miền Tây) | 2525-2615 | 4 | Cuốn | ĐHXD Miền Tây | |
| 295 | Thông tin KHCN Mỏ | 1859-0063 | 8 | Cuốn | Viện KHCN mỏ | |
| 296 | Thông tin Khoa học chính trị | 2354-1474 | 4 | Cuốn | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | |
| 297 | Thông tin Khoa học giáo dục | 00-00 | 8 | Cuốn | Trường Đại học Bạc Liêu | |
| 298 | Thông tin Khoa hoc Lâm nghiệp | 00-00 | 4 | Cuốn | Trường ĐH Lâm nghiệp | |
| 299 | Thông tin khoa học pháp lý | 1859-0160 | 12 | Cuốn | Bộ Tư pháp | |
| 300 | Thông tin khoa học thống kê | 00-00 | 12 | Cuốn | Tổng cục thống kê | |
| 301 | Thông tin khoa học xã hội | 0866-8647 | 12 | Cuốn | Viện thông tin KHXH | |
| 302 | Thông tin tài chính | 00-00 | 12 | Cuốn | Viện khoa học tài chính | |
| 303 | Thông tin Y dược học | 00-00 | 4 | Cuốn | Viện Thông tin Thư viện Y hoc | |
| 304 | Thử nghiệm ngày nay | 2588-1469 | 4 | Cuốn | Hội các phòng thử nghiệm Việt Nam | |
| 305 | Thuế Nhà nước | 1859-0756 | 48 | Cuốn | Tổng cục thuế | |
| 306 | Thuốc và sức khỏe | 1859-1922 | 24 | Cuốn | Tổng hội Y dược học | |
| 307 | Thương gia và thị trường | 2354-1377 | 24 | Cuốn | Hiệp hội thương mại điện tử VN | |
| 308 | Tiểu chuẩn đo lường chất lượng | 1859-0284 | 6 | Cuốn | Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng | |
| 309 | Tim mạch học Việt Nam | 1859-2848 | 10 | Cuốn | Hội Tim mạch học Việt Nam 2010 | |
| 310 | Tin học ngân hàng (CĐ Khoa học) | 0868-3468;1859-199X | 4 | Cuốn | Ngân hàng nhà nước Việt Nam | |
| 311 | Tin học và điều khiển học | 0866-708X | 8 | Cuốn | Trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia | |
| 312 | Tinh hoa đất Việt | 2354-0672 | 12 | Cuốn | Viện nghiên cứu văn hóa Thăng Long | |
| 313 | Tổ chức Nhà nước | 0868-3697 | 12 | Cuốn | Ban tổ chức-cán bộ chính phủ | |
| 314 | Triết học | 12 | Cuốn | Trung tâm KHXH & NVQG | ||
| 315 | Truyền nhiễm Việt Nam | 0866-7829 | 8 | Cuốn | Hội Truyền nhiễm Việt Nam | |
| 316 | Từ điển Bách khoa thư | 1859-3135 | 12 | Cuốn | Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam | |
| 317 | Tự động hóa ngày nay | 1859-0551 | 12 | Cuốn | Hội tự động hóa Việt Nam | |
| 318 | Tuyên giáo | 00-00 | 12 | Cuốn | Ban tuyên giáo trung ương | |
| 319 | Văn hiến Việt Nam | 2354-0559 | 24 | Cuốn | Viện Văn hóa nghệ thuật Việt Nam | |
| 320 | Văn hóa & Nguồn lực | 2354-0907 | 8 | Cuốn | Trường Đại học Văn hóa | |
| 321 | Văn hóa doanh nghiệp | 2588-1515 | 24 | Cuốn | Hiệp hội doanh nghiệp VN | |
| 322 | Văn hóa học | 00-00 | 4 | Cuốn | Viện Văn hóa nghệ thuật Việt Nam | |
| 323 | Văn hóa nghệ thuật | 0866-8655 | 4 | Cuốn | Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lich | |
| 324 | Văn học | 00-00 | 4 | Cuốn | Viện Văn học | |
| 325 | Văn nghệ quân đội | 2354-1296 | 12 | Cuốn | Tổng cục chính trị QĐNDVN | |
| 326 | Văn thư Lưu trữ Việt Nam | 0866-7365 | 12 | Cuốn | Cục Văn thư lưu trữ nhà nước | |
| 327 | Vật lý ngày nay | 00-00 | 8 | Cuốn | Hội vật lý Việt Nam | |
| 328 | Vật lý và tuổi trẻ | 1859-1744 | 24 | Cuốn | Hội vật lý Việt Nam | |
| 329 | Việt Nam hội nhập | 0866-8078;2525-250X | 42 | Cuốn | Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật thủ đô | |
| 330 | Việt Nam Journal of Mathematics (toán học) | 00-00 | 8 | Cuốn | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | |
| 331 | Việt Nam Journal of Mechanics (cơ học) | 0866-7136 | 8 | Cuốn | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | |
| 332 | Việt Nam Social economic development | 0868-359X | 8 | Cuốn | Viện Hàn lâm Khoa học và Xã hội Việt Nam | |
| 333 | Vietnam Journal of earth sciences | 00-00 | 8 | Cuốn | Vietnam Academy of Science and Technology | |
| 334 | Vietnam Journal of Science and Technology | 00-00 | 12 | Cuốn | Vietnam Academy of Science and Technology | |
| 335 | Vietnam Social Sciences | 00-00 | 12 | Cuốn | Viện Khoa học Xã hội Việt Nam | |
| 336 | Vietnammese Studies | 1859-0985 | 8 | Cuốn | Viện nghiên cứu VN | |
| 337 | VNU Tạp chí khoa học, Chuyên san: CNTT và truyền thông | 0866-8612 | 8 | Cuốn | Đại học Quốc gia Hà Nội | |
| 338 | VNU Tạp chí khoa học, Chuyên san: Y dược học | 0866-8612 | 8 | Cuốn | Đại học Quốc gia Hà Nội | |
| 339 | VNU: khoa học, chuyên san: Nghiên cứu nước ngoài | 0866-8612 | 8 | Cuốn | Đại học Quốc gia Hà Nội | |
| 340 | Xã hội học | 00-00 | 8 | Cuốn | Viện xã hội học | |
| 341 | Xây dựng | 0866-8762 | 24 | Cuốn | Viện Vật liệu xây dựng, Bộ XD | |
| 342 | Xây dựng Đảng | 1859-0829 | 12 | Cuốn | Ban tổ chức Trung ương Đảng | |
| 343 | Xúc tác và hấp phụ | 0866-7411 | 8 | Cuốn | Hội xúc tác và hấp phụ Việt Nam | |
| 344 | Y dược cổ truyền Việt Nam | 2354-1334 | 10 | Cuốn | Học viện Y dược cổ truyền Việt Nam | |
| 345 | Y dược học (Đại học Y dược Huế) | 1859-3836 | 12 | Cuốn | Trường Đại học Y dược Huế | |
| 346 | Y dược học Cần Thơ | 2354-1210 | 8 | Cuốn | Trường đại học Y dược Cần Thơ | |
| 347 | Y dược học quân sự | 1859-0748 | 10 | Cuốn | Học viện quân y | |
| 348 | Y dược lâm sàng 108 | 1859-2872 | 6 | Cuốn | Viện Nghiên cứu khoa học Y dược lâm sàng 108 | |
| 349 | Y học cộng đồng | 1859-0613 | 6 | Cuốn | Viện sức khỏe Cộng đồng | |
| 350 | Y học dự phòng | 0868-2836 | 12 | Cuốn | Tổng hội y dựoc VN | |
| 351 | Y học lâm sàng bệnh nhiệt đới (Huế) | 00-00 | 6 | Cuốn | Tổng hội Y học Việt Nam | |
| 352 | Y học thảm họa bỏng | 00-00 | 4 | Cuốn | Viện bỏng quốc gia | |
| 353 | Y học thực hành | 00-00 | 4 | Cuốn | Bộ Y tế | |
| 354 | Y học TP Hồ Chí Minh | 1859-1779 | 12 | Cuốn | Trường đai học Y Dược TPHCM | |
| 355 | Y học TP Hồ Chí Minh các chuyên đề | 1859-1779 | 12 | Cuốn | Trường đai học Y Dược TPHCM | |
| 356 | Y học Việt Nam | 1859-1868 | 20 | Cuốn | Tổng Hội Y Học Việt Nam | |
| 357 | Y học Việt Nam các số chuyên đề | 1859-1868 | 12 | Cuốn | Tổng hội Y học Việt Nam | |
| 358 | Y tế công cộng | 1859-1132 | 8 | Cuốn | Hội Y tế công cộng Việt nam | |
| 359 | Journal of the Electrochemical Society | 0013-4651 | 6 | Cuốn | Electrochemical Society | |
| 360 | Library quarterly / New: The Library Quarterly: Information, Community, Policy | 0024-2519 | 4 | Cuốn | University of Chicago Press | |
| 361 | Agricultural Informatics Automation Using Iot And Machine Learning | 9781119768845 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 362 | Ai And IotBased Intelligent Automation In Robotics | 9781119711209 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 363 | Alloy Materials And Their Allied Applications | 9781119654889 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 364 | Ancient Brews: Rediscovered and Recreated | 9.780393253801E12 | 1 | Cuốn | Independent Publishing | |
| 365 | Artificial Intelligent Techniques For Electric And Hybrid Electric Vehicles | 9781119681908 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 366 | Batteries Present And Future Energy Storage Challenges | 9783527345762 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 367 | Becoming a Manager | 9.781633696969E12 | 1 | Cuốn | Harvard Business Review Press | |
| 368 | Big Data An Art Of Decision Making | 9781786305558 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 369 | Bigger and 39 Other Winning Strategies from Successful Entrepreneurs | 9.781119426318E12 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 370 | Bioelectrosynthesis Principles And Technologies For ValueAdded Products | 9783527343782 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 371 | Blockchain For Business How It Works And Creates Value | 9781119711049 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 372 | Build an A team: Play to Their Strengths and Lead Them Up the Learning Curve | 9.781633693647E12 | 1 | Cuốn | Harvard Business Review Press | |
| 373 | Business & Professional Communication | 9.780076758296E12 | 1 | Cuốn | McGraw Hill | |
| 374 | Call Sign: Lighting: Inside the Rowdy World and Risky Missions of the Marine's Elite Anglicos | 9.78081171585E12 | 1 | Cuốn | National Book Network | |
| 375 | Can you hear me? How to connect with people in a virtual world | 9.781633694446E12 | 1 | Cuốn | Harvard Business Review Press | |
| 376 | Carbon Nanofibers: Fundamentals And Applications | 9781119768814 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 377 | Cognitive Engineering For Next Generation Computing | 9781119711087 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 378 | Competing on Analytics: The new Science of Winning | 9.781633693722E12 | 1 | Cuốn | Harvard Business Review Press | |
| 379 | Conscious Capitalism: Liberating the Heroic Spirit of Business | 9.781625271754E12 | 1 | Cuốn | Harvard Business Review Press | |
| 380 | Data Analytics In Bioinformatics: A Machine Learning Perspective | 9781119785538 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 381 | Digital Cities Roadmap: IotBased Architecture And Sustainable Buildings | 9781119791591 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 382 | Dna And RnaBased Computing Systems | 9783527347209 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 383 | Environmental Analysis Laboratory Handbook | 9781119724803 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 384 | Fermentation Processes Emerging And Conventionaltechnologies | 9781119505853 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 385 | Food Formulation Novel Ingredients And Processing Techniques | 9781119614746 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 386 | Genome Engineering For Crop Improvement | 9781119672364 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 387 | Good charts | 9.781633690707E12 | 1 | Cuốn | Harvard Business Review Press | |
| 388 | Good chartsWork book | 9.781633697294E12 | 1 | Cuốn | Harvard Business Review Press | |
| 389 | Green Energy Solar Energy, Photovoltaics, And Smart Cities | 9781119760764 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 390 | Handbook Of Fibrous Materials Vol. 1: Productionand Characterization / Vol. 2: Applications In Energy, Environmental Science And Healthcare | 9783527342204 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 391 | Handbook Of Large Hydro Generators Operation And Maintenance | 9780470947579 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 392 | LongLived Proteins In Human Aging And Disease | 9783527347285 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 393 | Machine Learning And Cognitive Computing For Mobile Communications And Wireless Networks | 9781119640363 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 394 | Machine Vision Inspection Systems Image Processing, Concepts, Methodologies And Applications | 9781119681809 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 395 | Mechanically Responsive Materials For Soft Robotics | 9783527346202 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 396 | MembraneBased Separations in Metallurgy: Principles and Applications | 9.780128034101E12 | 1 | Cuốn | Elsevier | |
| 397 | Microorganisms in the Deterioration and Preservation of Cultural Heritage | 9.783030694135E12 | 1 | Cuốn | Cham Publishing | |
| 398 | Nano And BioBased Technologies For Wastewater Treatment Prediction And Control Tools For The Dispersion Of Pollutants In The Environment | 9781119577096 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 399 | Nitride Semiconductor Technology Power Electronics And Optoelectronic Devices | 9783527347100 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 400 | Nitrogen Overload Environmental Degradation, Ramifications, And Economic Costs | 9781119513964 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 401 | Recent Advances In Micro And Macroalgal Processing Food And Health Perspectives | 9781119542582 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 402 | Advances in Asian Mechanics and Machine Science | 9.78303091891E12 | 1 | Cuốn | Cham Publishing | |
| 403 | Smart Sustainable Intelligent Systems | 9781119750581 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 404 | SolutionProcessable Components For Organic Electronic Devices | 9783527344420 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 405 | Stress: Concepts, Cognition, Emotion, and Behavior | 9.780128009512E12 | 1 | Cuốn | Academic Press | |
| 406 | Talent Wins: The New Playbook for Putting People First | 9.781633691186E12 | 1 | Cuốn | Harvard Business Review Press | |
| 407 | Teach Yourself Visually HTMT5: The Fast and easy way to learn | 9.781118063323E12 | 1 | Cuốn | John Wiley&Sons | |
| 408 | Technology and Innovation in Adult Learning | 9.781119049616E12 | 1 | Cuốn | JosseyBass | |
| 409 | The Entrepreneurial Rise in SouthEast Asia: The Quadruple Helix Influence on Technological Innovation | 9.781137378675E12 | 1 | Cuốn | MacMillan | |
| 410 | The Science Of Climate Change | 9780470626122 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 411 | Vietnam in the Global Economy: The Dynamics of Integration, Decentralization, and Contested Politics | 9.78073917786E12 | 1 | Cuốn | Lexington Books | |
| 412 | Water Treatment For Purification From Cyanobacteria And Cyanotoxins | 9781118928615 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 413 | Zinc Batteries: Basics, Development And Applications | 9781119661894 | 1 | Cuốn | Wiley | |
| 414 | 10 Loại hình đổi mới sáng tạo | 00-00 | 1 | Cuốn | Đoàn Đức Thuận dịch | |
| 415 | Hội chứng tự kỷ ở trẻ em trong xã hội hiện đại | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Hồi Loan; Trần Thu Hương | |
| 416 | 10% hạnh phúc hơn | 00-00 | 1 | Cuốn | Dan Harris | |
| 417 | Blue ocean shift - Cuộc dich chuyển đại dương xanh | 00-00 | 1 | Cuốn | Huỳnh Hữu Tài dịch | |
| 418 | Bộ công cụ đổi mới doanh nghiệp | 00-00 | 1 | Cuốn | David Silverstein, Philip Samuel, Neil DeCarlo | |
| 419 | Bước mở đầu của sự thiết lập các hệ thống thuộc địa Pháp ở Việt Nam(1858-1897)(bìa cứng) | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Xuân Thọ | |
| 420 | Các chỉ số cốt yếu trong quản lý | 00-00 | 1 | Cuốn | Ciaran Walsh, Trần Thị Thu Hằng dịch | |
| 421 | Cách mạng Pháp và Tâm lý học của các cuộc Cách Mạng | 00-00 | 1 | Cuốn | Gustave Le Bon | |
| 422 | Cải tiến năng lực bản thân | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Hiệp | |
| 423 | Cẩm nang đầu tư và quản lý tài chính cá nhân | 00-00 | 1 | Cuốn | Phương Sĩ Duy | |
| 424 | Câu chuyện Iphone | 00-00 | 1 | Cuốn | Brian Merchant | |
| 425 | Châu Á vận hành như thế nào | 00-00 | 1 | Cuốn | Joe StudwellMauborgne | |
| 426 | Chuyện chữ ra chuyện đời | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Văn Tình | |
| 427 | Cổ phiếu thường lợi nhuận phi thường | 00-00 | 1 | Cuốn | Philip A. Fisher | |
| 428 | Hành trình hiện đại hóa văn học Việt Nam và một số chân dung tiêu biểu | 00-00 | 1 | Cuốn | Phong Lê | |
| 429 | Giải mã siêu trí tuệ | 00-00 | 1 | Cuốn | Vishen Lakhiani | |
| 430 | Giải mã tài năng | 00-00 | 1 | Cuốn | Quỳnh Hương dịch | |
| 431 | Giới hạn cho chính bạn | 00-00 | 1 | Cuốn | Henry Cloud - John Townsend | |
| 432 | Hạnh phúc không mặc đồng phục - sống chủ động | 00-00 | 1 | Cuốn | Tạ Hà Như Bình | |
| 433 | Hạnh phúc trong công việc | 00-00 | 1 | Cuốn | Shawn Achor | |
| 434 | Học bổng lãnh đạo Glik và 22.000 dặm diệu kỳ | 00-00 | 1 | Cuốn | Bảo Trâm | |
| 435 | Internet của tiền tệ | 00-00 | 1 | Cuốn | Andreas M. Antonopoulos | |
| 436 | ISMS - Hiểu về nghệ thuật hiện đại (BC) | 00-00 | 1 | Cuốn | Sam Phillips | |
| 437 | Khi nào bí mật khoa học của thời điểm hoàn hảo | 00-00 | 1 | Cuốn | Daniel H. Pink | |
| 438 | Khơi lửa sông Nile | 00-00 | 1 | Cuốn | Nhiều Tác Giả | |
| 439 | Kiến tạo Harvard hiện đại | 00-00 | 1 | Cuốn | Morton Keller, Phyllis Keller | |
| 440 | Làn sóng thứ ba | 00-00 | 1 | Cuốn | Siddhartha Mukherjee | |
| 441 | Lịch sử ung thư - Hoàng đế của bách bệnh (bìa mềm) | 00-00 | 1 | Cuốn | Siddhartha Mukherjee | |
| 442 | Logic của tâm trí | 00-00 | 1 | Cuốn | Michael Lewis | |
| 443 | Văn hóa làng | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Quỳnh Chinh | |
| 444 | Mật mã tài năng | 00-00 | 1 | Cuốn | Daniel Coyle | |
| 445 | Máy móc nền tảng cộng đồng | 00-00 | 1 | Cuốn | Nhiều Tác Giả | |
| 446 | Miền đất hứa của tôi (bìa cứng) | 00-00 | 1 | Cuốn | Ari Shavit | |
| 447 | Tạo giống lúa chuyển gen nâng cao khả năng chống chịu hạn | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Thị Thu Hằng | |
| 448 | Nghệ thuật thăng tiến nơi công sở | 00-00 | 1 | Cuốn | Michael Dam | |
| 449 | Ngôn ngữ của chúa | 00-00 | 1 | Cuốn | Francis S.Collins | |
| 450 | Nhìn mặt là bắt hình dong | 00-00 | 1 | Cuốn | Văn Hàn | |
| 451 | Những bá chủ không gian (bìa cứng) | 00-00 | 1 | Cuốn | Christian Davenport | |
| 452 | Những bố già Châu Á | 00-00 | 1 | Cuốn | Joe Studwell | |
| 453 | Những đỉnh cao chỉ huy (bìa cứng) | 00-00 | 1 | Cuốn | Joseph Stanislaw, DANIEL YERGIN | |
| 454 | Những kẻ cầu toàn đã thay đổi thế giới như thế nào | 00-00 | 1 | Cuốn | Simon Winchester | |
| 455 | Peak: Đỉnh cao dẫn dắt doanh nghiệp bằng văn hóa | 00-00 | 1 | Cuốn | Chip Conley | |
| 456 | Phan Ngọc - Một thức nhận về văn hóa Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Phan Ngọc | |
| 457 | Quảng trường và tòa tháp (BC) | 00-00 | 1 | Cuốn | Niall Ferguson | |
| 458 | Range - Hiểu sâu, biết rộng kiểu gì cũng thẳng | 00-00 | 1 | Cuốn | David Epstein | |
| 459 | Siêu tăng trưởng | 00-00 | 1 | Cuốn | Gino Wickman | |
| 460 | Sức mạnh của toàn tâm toàn ý | 00-00 | 1 | Cuốn | Jim Loehr, Tony Schwartz | |
| 461 | Tâm thư nhà doanh nghiệp | 00-00 | 1 | Cuốn | G. Kingsley Ward | |
| 462 | Tạo lập mô hình doanh nghiệp bất bại | 00-00 | 1 | Cuốn | Yves P, Tim Clark, Alex Osterwalder, | |
| 463 | Tri thức địa phương của dân tộc Nùng trong chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Thị Lê Thảo | |
| 464 | The Design Thinking Playbook- Thực hành tư duy thiết kế | 00-00 | 1 | Cuốn | Michael Patrick Larry, Lewrick Link Leifer | |
| 465 | Thiết kế biểu đồ ưu việt | 00-00 | 1 | Cuốn | Scott Berinato | |
| 466 | Thói quen làm nên sáng tạo | 00-00 | 1 | Cuốn | Twyla Tharp | |
| 467 | Tiền không bao giờ là đủ | 00-00 | 1 | Cuốn | Laura Vanderkam | |
| 468 | Một số vấn đề về văn hóa và văn học | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Văn Hạnh | |
| 469 | Tư duy đa chiều - phương pháp sáng tạo không giới hạn | 00-00 | 1 | Cuốn | Edward de Bono | |
| 470 | Từ lạc loài đến từ lẫy lừng | 00-00 | 1 | Cuốn | Safi Bahcall | |
| 471 | Vùng lợi nhuận | 00-00 | 1 | Cuốn | Adrian J. Slywotzky, David J. Morrison | |
| 472 | Vươn lên từ thất bại | 00-00 | 1 | Cuốn | Brene Brown | |
| 473 | Xây dựng xã hội học tập | 00-00 | 1 | Cuốn | Bruce C. Greenwald, Joseph E. Stiglitz | |
| 474 | Xứ Trầm Hương | 00-00 | 1 | Cuốn | Quách Tấn | |
| 475 | Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô hiện đại - Kỹ năng cơ bản sửa chữa ô tô | 00-00 | 1 | Cuốn | Chu Mậu Kiệt | |
| 476 | Kiểm thử cơ bản chứng chỉ ISTQB | 00-00 | 1 | Cuốn | Dan lattimoreOtis baskin | |
| 477 | Phân tích chế độ xác lập đường dây tải điện và lưới điện | 00-00 | 1 | Cuốn | Đỗ Xuân Khôi | |
| 478 | Cái mới trong số học | 00-00 | 1 | Cuốn | Đoàn Đức Nhuận | |
| 479 | Những câu hỏi khoa học lý thú nhà trường chưa dạy - Khoa học đời sống | 00-00 | 1 | Cuốn | Giai Văn biên soạn… | |
| 480 | Những câu hỏi khoa học lý thú nhà trường chưa dạy - Bí ẩn cơ thể người | 00-00 | 1 | Cuốn | Giai Văn biên soạn… | |
| 481 | Những câu hỏi khoa học lý thú nhà trường chưa dạy - Động vật, thực vật | 00-00 | 1 | Cuốn | Giai Văn biên soạn… | |
| 482 | Những câu hỏi khoa học lý thú nhà trường chưa dạy - Bí ẩn tự nhiên vũ trụ | 00-00 | 1 | Cuốn | Giai Văn biên soạn… | |
| 483 | Xử lý hậu kỳ với Adobe Premiere Pro | 00-00 | 1 | Cuốn | Jerron Smith | |
| 484 | Thiết kế chế tạo khuôn dập | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Trung Kiên; Lê Gia Bảo | |
| 485 | Tăng cường truyền nhiệt | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Đức Quang | |
| 486 | Điều khiển học lặp | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Hoài Nam; Nguyễn Thu Hà | |
| 487 | Điều khiển mờ và mạng nơron - tập 1: cơ sở hệ mờ và mạng nơron | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Hoài Nam; Nguyễn Thu Hà | |
| 488 | Vật lý và kỹ thuật chân không | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Hữu Lâm | |
| 489 | Thiết bị in và văn phòng | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thị Phương Mai; Trương Công Tuấn | |
| 490 | Giáo trình thông tin di động | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Văn Đức | |
| 491 | Thiết bị dập tạo hình máy ép cơ khí | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Văn NghệĐỗ Văn Phúc | |
| 492 | Chính xác nguyên lý, thực thi và giải pháp cho Internet vạn vật | 00-00 | 1 | Cuốn | Sách dịch | |
| 493 | Hành vi người tiêu dùng từ lý thuyết tới thực tiễn | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 494 | Phương pháp và thiết bị đo sai lệch độ tròn (sách chuyên khảo) | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 495 | Pin mặt trời nguyên lý và ứng dụng | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 496 | Tín hiệu và hệ thống | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 497 | Lập trình Java Swing cơ bản | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 498 | Chiến lược Marketing Truyền thông xã hội | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 499 | Kiểm thử nâng cao | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 500 | Quản trị dịch vụ ăn uống chuyên nghiệp | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 501 | Quản trị sự kiện trong bối cảnh Châu Á | 00-00 | 1 | cuốn | Tập thể tác giả | |
| 502 | Khám phá đa phương tiện | 00-00 | 1 | cuốn | Tập thể tác giả | |
| 503 | Thiết kế bao bì từ ý tưởng đến sản phẩm | 00-00 | 1 | cuốn | Tập thể tác giả | |
| 504 | Truyền thông hiệu quả trong khủng hoảng | 00-00 | 1 | cuốn | Tập thể tác giả | |
| 505 | Hoạch định và quản lý chiến dịch quan hệ công chúng | 00-00 | 1 | cuốn | Tập thể tác giả | |
| 506 | Marketing trên thiết bị di động | 00-00 | 1 | cuốn | Tập thể tác giả | |
| 507 | Hoạch định chiến lược marketing kỹ thuật số | 00-00 | 1 | cuốn | Tập thể tác giả | |
| 508 | Hoạch định chiến lược marketing kỹ thuật số | 00-00 | 1 | cuốn | Tập thể tác giả | |
| 509 | Quản lý sử dụng năng lượng | 00-00 | 1 | cuốn | Trần Văn Bình; Nguyễn Hoàng Lan | |
| 510 | Hồ Chí Minh: Những bài viết và những cuộc đấu tranh | 00-00 | 1 | cuốn | Alain Ruscio; Nguyễn Đức Truyến (người dịch) | |
| 511 | Cách mạng tháng tám xây dựng và củng cố chính quyền 1945 - 1946 | 00-00 | 1 | cuốn | Cục Lưu trữ Văn phòng Trung Ương Đảng | |
| 512 | Việt Nam - Cu Ba 60 năm đồng hành | 00-00 | 1 | cuốn | Cục Lưu trữ Văn phòng Trung Ương Đảng | |
| 513 | Văn hóa biển đảo Việt Nam: Văn hóa biển đảo vùng Đông Bắc Bộ. Tập 2 | 00-00 | 1 | cuốn | Đinh Văn Hạnh (chủ biên) | |
| 514 | Văn hóa biển đảo Việt Nam: Văn hóa biển đảo vùng Đông Bắc Bộ. Tập 6 | 00-00 | 1 | Cuốn | Đinh Văn Hạnh (chủ biên) | |
| 515 | Định mệnh chiến tranh: Liệu Mỹ và Trung Quốc có tránh được bẫy Thucydides | 00-00 | 1 | Cuốn | Graham Allison | |
| 516 | Một số vấn đề về chiến lược cường quốc biển của Trung Quốc | 00-00 | 1 | Cuốn | Hà Anh Tuấn (chủ biên) | |
| 517 | Quản lý nhà nước đối với hoạt động tôn giáo ở Việt Nam hiện nay | 00-00 | 1 | Cuốn | Hà Ngọc Anh | |
| 518 | 100 năm bản "yêu sách của nhân dân An Nam": 18/6/1919 - 18/6/2019 | 00-00 | 1 | Cuốn | Học viện Chính trị Quốc gia HCM | |
| 519 | 70 năm tác phẩm cần kiệm liêm chính của chủ tịch Hồ Chí Minh: Giá trị lý luận và thực tiễn | 00-00 | 1 | Cuốn | Học viện Chính trị Quốc gia HCM | |
| 520 | 90 năm Xô Viết Nghệ - Tĩnh: Sức mạnh quần chúng làm nên lịch sử 1930 - 2020 | 00-00 | 1 | Cuốn | Học viện Chính trị Quốc gia HCM | |
| 521 | Đồng chí Hoàng Đình Giong với cách mạng Việt Nam và quê hương Cao Bằng | 00-00 | 1 | Cuốn | Học viện Chính trị Quốc gia HCM | |
| 522 | Đồng chí Hoàng Văn Thụ: Nhà lãnh đạo tiền bối tiêu biểu của Đảng, người con ưu tú của quê hương Lạng Sơn | 00-00 | 1 | Cuốn | Học viện Chính trị Quốc gia HCM | |
| 523 | Đồng chí Nguyễn Duy Trinh: Nhà lãnh đạo tiền bối tiêu biểu của Đảng và cách mạng Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Học viện Chính trị Quốc gia HCM | |
| 524 | 100 năm bản "yêu sách của nhân dân An Nam": 18/6/1919 - 18/6/2019 | 00-00 | 1 | Cuốn | Học viện Chính trị Quốc gia HCM | |
| 525 | 70 năm tác phẩm cần kiệm liêm chính của chủ tịch Hồ Chí Minh: Giá trị lý luận và thực tiễn | 00-00 | 1 | Cuốn | Học viện Chính trị Quốc gia HCM | |
| 526 | 90 năm Xô Viết Nghệ - Tĩnh: Sức mạnh quần chúng làm nên lịch sử 1930 - 2020 | 00-00 | 1 | Cuốn | Học viện Chính trị Quốc gia HCM | |
| 527 | Phê bình văn học, nghệ thuật ở Việt Nam hiện nay: Thực trạng và định hướng phát triển | 00-00 | 1 | Cuốn | Hội đồng lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật trung ương | |
| 528 | Những hoạt động của chủ tịch Hồ Chí Minh: Giai đoạn 1954 - 1969. Tập 1: 1954 - 1958 | 00-00 | 1 | Cuốn | Khu di tích phủ chủ tịch HCM tại Phủ Chủ tịch | |
| 529 | Những hoạt động của chủ tịch Hồ Chí Minh: Giai đoạn 1954 - 1969. Tập 2: 1959 - 1964 | 00-00 | 1 | Cuốn | Khu di tích phủ chủ tịch HCM tại Phủ Chủ tịch | |
| 530 | Nghiên cứu vấn đề cải cách và hoàn thiện phương thức lãnh đạo, phương thức cầm quyền của Đảng cộng sản Trung Quốc | 00-00 | 1 | Cuốn | Lý Lương Đống (chủ biên) | |
| 531 | Kinh tế biển xanh: Các vấn đề và cách tiếp cận cho Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Chu Hồi (chủ biên) | |
| 532 | Xây dựng tòa án nhân dân xứng đáng là biểu tượng của công lý, lẽ phải và niềm tin: Xuất bản lần thứ hai, có bổ sung | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Hòa Bình | |
| 533 | Pháp luật kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đổi mới: Tái bản có sửa chữa | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Hữu Chí, Nguyễn Quang Tuyến, Nguyễn Thị Dung | |
| 534 | Xây dựng môi trường pháp lý bảo đảm sự phát triển bền vững và lành mạnh của kinh tế tư nhân | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thị Quế Anh, Lê Thị Hoài Thu (Đồng chủ biên) | |
| 535 | Vì Tây Nguyên bình yên và phát triển | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Văn Tài, Văn Đức Thanh (Đồng chủ biên) | |
| 536 | Tư duy hệ thống cho mọi người: Hành trình từ lý thuyết tới tác động thực tiễn tại Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Văn Thành,… | |
| 537 | Các thuyết trình tại lễ trao giải thưởng Nobel về khoa học kinh tế. Tập 1: 1969 - 1980 | 00-00 | 1 | Cuốn | Quỹ Nobel | |
| 538 | Các thuyết trình tại lễ trao giải thưởng Nobel về khoa học kinh tế. Tập 1: 1969 - 1980 | 00-00 | 1 | Cuốn | Quỹ Nobel | |
| 539 | Các tác phẩm đoạt giải búa liềm vàng: 2016 - 2019 | 00-00 | 1 | Cuốn | Tạp chí Xây dựng Đảng | |
| 540 | Các tác phẩm đoạt giải búa liềm vàng: 2016 - 2019 | 00-00 | 1 | Cuốn | Tạp chí Xây dựng Đảng | |
| 541 | Đại tướng Lê Đức Anh: Cuộc đời và sự nghiệp cách mạng: Hồi ký | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 542 | Giải pháp xây dựng đội ngũ cán bộ cấp chiến lược đủ phẩm chất, năng lực và uy tín, ngang tầm nhiệm vụ | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 543 | Trần Đức Thảo: Tuyển tập. Tập III: 1986 - 1993 | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 544 | Vấn đề ngư nghiệp, ngư dân và ngư trường ở Việt Nam: Một số hàm ý chính sách | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 545 | Vận động hành lang vủa Israel và chính sách ngoại giao của Hoa Kỳ | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 546 | Phát hiện, thu hồi tiền và tài sản do tham nhũng mà có: Thực trạng và giải pháp | 00-00 | 1 | Cuốn | Tô Quang Thu (chủ biên) | |
| 547 | Quốc gia và siêu quốc gia | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Cương | |
| 548 | Chủ nghĩa tư bản: Lịch sử thăng trầm 120 năm: 1900 -2020 | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Thị Vinh | |
| 549 | Quản trị tốt và phòng chống tham nhũng: Sách chuyên khảo | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Công Giao (chủ biên) | |
| 550 | Nước Mỹ nổi giận: Cuộc chiến chia rẽ chính trị sâu sắc | 00-00 | 1 | Cuốn | Các tác giả | |
| 551 | Dữ liệu lớn cuộc cách mạng thay đổi chúng ta và thế giới | 00-00 | 1 | Cuốn | Rob Thomas & Patricks Mc Sharry | |
| 552 | Giáo trình thông tin vô tuyến | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyên Văn Đức CB | |
| 553 | Giảm bậc mô hình và ứng dụng | 00-00 | 1 | Cuốn | Đào Huy Du , Vũ Ngọc Kiên | |
| 554 | Bình sai tính toán lưới trắc địa | 00-00 | 1 | Cuốn | GS.TSKH Hoàng Ngọc Hà | |
| 555 | Công nghệ khoan thăm dò | 00-00 | 1 | Cuốn | PGS.TS Nguyễn Xuân Thảo, KS Trần Văn Bân… | |
| 556 | Than hoạt tính và ứng dụng | 00-00 | 1 | Cuốn | Mai Thanh Phong, Mai Xuân Kỳ | |
| 557 | Lý thuyết trường điện từ | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Quang Khánh | |
| 558 | Thời đại nguyên tử L' Âge atomique | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Hữu Độ (Chủ biên) | |
| 559 | Ứng dụng PLC S7 -1200, Wincc trong thiết kế hệ thống điều khiển lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, nồi hơi công nghiệp, máy sản xuất gạch không nung | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Đào Quang Thuỷ | |
| 560 | Rơle Kỹ thuật số bảo vệ hệ thống điện | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Kim Hùng, Vũ Phan Huấn | |
| 561 | Các phương pháp phân tích | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thị Ánh Hương, Phạm Thị Ngọc Mai | |
| 562 | Hoạt Chất sinh học từ thực vật | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Huyền Trâm, Trương Thu Huyền | |
| 563 | Hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn IEC | 00-00 | 1 | Cuốn | Schneider Electric | |
| 564 | Điều khiển truyền động điện trong công nghiệp | 00-00 | 1 | Cuốn | Bùi Quốc Khánh | |
| 565 | Thiết kế và chế tạo các bộ vi chấp hành dựa trên công nghệ vi điện tử MÉM | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Hồng Phúc | |
| 566 | Tự động hóa PLC S7-300 | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Văn Hiếu | |
| 567 | Điện tử công suất trong ứng dụng đảm bảo chất lượng điện năng | 00-00 | 1 | Cuốn | PGS.TS Trần Trọng Minh, PGS.TS Trần Quang Địch | |
| 568 | Kết cấu bêtông cốt thép phần cấu kiện cơ bản TCVN 5574:2018 | 00-00 | 1 | Cuốn | Phan Quang Minh (CB) , Ngô Thế Phong, Nguyễn Trường Thắng, Võ Mạnh Tùng | |
| 569 | Kết cấu thép phần cấu kiện cơ bản ( Tái bản có bổ xung) | 00-00 | 1 | Cuốn | GS.TS Phạm Văn Hội ( CB) PGS.TS Phạm Quang Viên,Ths Phạm Văn Tư, KS.Lưu Văn Tường | |
| 570 | Hướng dẫn thực hành Hàn Hồ Quang -Mig-Tig-Plasma từ căn bản nâng cao | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Văn Nên, Trần Thế San | |
| 571 | Bơm Quạt máy nén lý thuyết và thực hành | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Lê Xuân Hoà, ThS. Nguyễn Thị Bích Ngọc | |
| 572 | Hệ thống điều khiển Thuỷ lực trên máy công nghiệp | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Trí Thành | |
| 573 | Kỹ thuật quấn dây | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Duy Phụng | |
| 574 | Thiết kế và chế tạo các bộ vi chấp hành dựa trên công nghệ vi điện tử MÉM | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Hồng Phúc | |
| 575 | Nghiên cứu điều khiển động cơ phun xăng trang bị bộ xúc tác tạo hỗn hợp khí giàu Hydro | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Đăng Đông (CB) , Nguyễn Văn Thịnh, Nguyễn Thị Huyền, Phạm Minh Tuấn , Trần Anh Trung | |
| 576 | Tính ngắn mạch trong hệ thống điện | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Hiền Trung, Vũ Văn Thắng | |
| 577 | FDI Nhiệm vụ kép trong bối cảnh mới | 00-00 | 1 | Cuốn | TS.Phan Hữu Thắng | |
| 578 | Công nghệ hàn Plasma bột - PTA | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Ngô Hữu Mạnh | |
| 579 | Thời đại nguyên tử Lage atomique | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Hữu Độ | |
| 580 | Chế độ cắt gia công cơ khí | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Đào , Trần Thế San, Hồ Viết Bình | |
| 581 | Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 cuộc cách mạng của sự hội tụ và tiết kiệm ( Tái bản có bổ xung) | 00-00 | 1 | Cuốn | TSKH.Phan Xuân Dũng | |
| 582 | Tự động hóa Simatic S7-1500 với Tia Portal | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Văn Hiếu | |
| 583 | Lỗi thường gặp khi làm bài tập Lý thuyết mạch | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Công Phương | |
| 584 | Mô phỏng hệ thống truyền thông | 00-00 | 1 | Cuốn | PGSTS Võ Nguyễn Quốc Bảo , Lê Hải Châu | |
| 585 | Cảm biến và vi chấp hành cơ quang điện tử | 00-00 | 1 | Cuốn | Các tác giả | |
| 586 | Mô hình hóa máy điện | 00-00 | 1 | Cuốn | Huỳnh Châu Duy | |
| 587 | Lập trình Vi điều khiển PIC và thiết bị ngoại vi | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Đặng Phước Vinh (Chủ biên) | |
| 588 | Làm chủ sai số trong thiết kế và điều khiển robot | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Thành Long (Chủ biên) | |
| 589 | Tự động hoá Simatic S7 -1200 với tia Portal | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Văn Hiếu | |
| 590 | Công nghệ chế tạo phôi | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Tào Quang Bảng (Chủ biên) | |
| 591 | Vật liệu điện | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Vũ Ngọc Kiên (Chủ biên) | |
| 592 | Một số dược liệu, vị thuốc cổ truyền và cây thuốc có tiềm năng sử dụng trong phòng và hỗ trợ điều trị Viêm đường hô hấp cấp do virus sars cov2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Viện Dược lieu | |
| 593 | Kỹ thuật thuỷ khí nâng cao | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Huỳnh Văn Hoàng, TS. Lê Minh Đức (Chủ biên) | |
| 594 | Mô hình hoá Máy điện | 00-00 | 1 | Cuốn | Huỳnh Châu Duy | |
| 595 | Công nghệ hàn Plasma bột -PTA | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Ngô Hữu Mạnh | |
| 596 | Tuyển chọn 57 mạch điện thông minh chuyên về khuếch đại thuật toán | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Thế San và Tăng Văn Mùi | |
| 597 | Tuyển chọn 50 mạch điện thông minh chuyên về hiện tượng tự nhiên lý thú | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Thế San và Tăng Văn Mùi | |
| 598 | Thẩm định phương pháp và đánh giá độ không đảm bảo đo trong phân tích hóa học | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Cao Sơn | |
| 599 | Động lực học hệ thống cơ điện | 00-00 | 1 | Cuốn | Lưu Đức Thạch | |
| 600 | Giáo trình máy công cụ | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Thành Long (Chủ biên) | |
| 601 | Quản lý hoạt động giáo dục giá trị đạo đức truyền thống cho học sinh THPT trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Thiệu Minh Quỳnh (CB), Ths.Dương Thế Bảo | |
| 602 | Lập trình Python | 00-00 | 1 | Cuốn | Đoàn Minh Phục | |
| 603 | Sổ tay nghề kỹ thuật môi trường | 00-00 | 1 | Cuốn | KS.Manfred Fischer, KS. Hardy Loy, GSTS.Gerald A.Steinman, GSTS Burkhard Teichgraeber | |
| 604 | Các quá trình thiết bị công nghệ hóa chất Tập 4 ( TB) | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Bin | |
| 605 | Lập trình và vận hành máy điều khiển số CNC | 00-00 | 1 | Cuốn | Dương Xuân Biên( CB), Mai Ngọc Anh | |
| 606 | Atlas cây thuốc Việt Nam tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Viện Dược lieu | |
| 607 | Quy trình kỹ thuật nhân giống , trồng và sơ chế một số cây dược liệu theo GACP-WHO | 00-00 | 1 | Cuốn | Viện Dược lieu | |
| 608 | Kỹ thuật an toàn và môi trường | 00-00 | 1 | Cuốn | TS Nguyễn Ngọc Kiên, Nguyễn Văn Tinh, GS.TS Trần Văn Địch | |
| 609 | Implant Nha khoa I (Sách dùng cho sinh viên Răng Hàm mặt) | 00-00 | 1 | Cuốn | Trường Đại học Y Hà Nội | |
| 610 | Kỷ yếu các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và công nghệ tỉnh Hậu Giang. Quyển 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Sở KH&CN tỉnh Hậu Giang | |
| 611 | Kỷ yếu các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và công nghệ tỉnh Hậu Giang. Quyển 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Sở KH&CN tỉnh Hậu Giang | |
| 612 | Kỷ yếu các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh giai đoạn 2015-2020 | 00-00 | 1 | Cuốn | UBND tỉnh Cao Bằng | |
| 613 | Mô phôi Răng Hàm Mặt (Sách dùng cho sinh viên Răng hàm mặt) | 00-00 | 1 | Cuốn | Trường Đại học Y Hà Nội | |
| 614 | Lâm sàng bệnh quang răng và Implant nha khoa tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Trường Đại học Y Hà Nội | |
| 615 | Răng trẻ em (Sách dùng cho sinh viên Răng hàm mặt) | 00-00 | 1 | Cuốn | Trường Đại học Y Hà Nội | |
| 616 | Khoa học hành vi trong răng hàm mặt (Sách dùng cho sinh viên Răng hàm mặt) | 00-00 | 1 | Cuốn | Trường Đại học Y Hà Nội | |
| 617 | Chỉ số đầu mặt ở một số lứa tuổi trẻ em Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Trường Đại học Y Hà Nội | |
| 618 | Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành dệt-may của Việt Nam trong bối cảnh thực hiện các hiệp định thương mại tự do (FTA) | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 619 | Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành dệt-may của Việt Nam trong bối cảnh thực hiện các hiệp định thương mại tự do (FTA) | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 620 | Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành sản xuất và lắp ráp ô tô của Việt Nam. Nhìn từ kinh nghiệm của Hàn Quốc và Thái Lan | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 621 | Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành sản xuất và lắp ráp ô tô của Việt Nam. Nhìn từ kinh nghiệm của Hàn Quốc và Thái Lan | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 622 | Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành da-giày của Việt Nam trong bối cảnh thực hiện các hiệp định thương mại tự do (FTA) | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 623 | Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành da-giày của Việt Nam trong bối cảnh thực hiện các hiệp định thương mại tự do (FTA) | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 624 | Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử của Việt Nam trong bối cảnh thực hiện các hiệp định thương mại tự do (FTA) | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 625 | Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử của Việt Nam trong bối cảnh thực hiện các hiệp định thương mại tự do (FTA) | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Công thương | |
| 626 | Phục hình răng tháo lắp(Dùng cho sv răng hàm mặt) | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Tống Minh Sơn | |
| 627 | Quy hoạch ở nước chuyển đổi mô hình kinh tế | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Sỹ Động | |
| 628 | Quy hoạch ở nước chuyển đổi mô hình kinh tế | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Sỹ Động | |
| 629 | Giáo trình Sử dụng các phương tiện trực quan dạy học | 00-00 | 1 | Cuốn | TS. Võ Văn Duyên Em | |
| 630 | Nghiên cứu điểm cụm tương hỗ dịch vụ, công nghiệp và nông nghiệp ở Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Sỹ Động | |
| 631 | Nghiên cứu điểm cụm tương hỗ dịch vụ, công nghiệp và nông nghiệp ở Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Sỹ Động | |
| 632 | Hội thảo quốc gia Bệnh hại thực vật Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Các tác giả | |
| 633 | Thiên nga đen - xác suất cực nhỏ tác động cực lớn | 00-00 | 1 | Cuốn | Nassim Nicholas Taleb | |
| 634 | Vùng lợi nhuận | 00-00 | 1 | Cuốn | Adrian J. Slywotzky | |
| 635 | Tạo lập mô hình doanh nghiệp bất bại | 00-00 | 1 | Cuốn | Alex Osterwalder | |
| 636 | Máy móc nền tảng cộng đồng | 00-00 | 1 | Cuốn | ANDREW MCAFEE | |
| 637 | Cẩm nang hướng dẫn kỹ thuật tưới tiên tiến tiết kiệm nước | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Lương Bằng | |
| 638 | Y học dinh dưỡng | 00-00 | 1 | Cuốn | Bác sĩ Ray D.Strand | |
| 639 | An ninh mạng trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 640 | An toàn thông tin khi sử dụng mạng xã hội | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 641 | Cẩm nang chuyển đổi số | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 642 | Một số giải pháp đảm bảo an toàn cho học sinh khi sử dụng Internet | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 643 | Sách trắng công nghiệp thông tin và truyền thông Việt Nam 2020 | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 644 | Sổ tay phòng chống mã độc | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Thông tin và Truyền thông | |
| 645 | Thiết kế công trình nước sạch nông thôn | 00-00 | 1 | Cuốn | Đoàn Thu Hà | |
| 646 | Mô hình tăng trưởng dựa vào khoa học - công nghệ và đổi mới sáng tạo trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030: Sách chuyên khảo | 00-00 | 1 | Cuốn | Bùi Quang Tuấn, Hà Huy Ngọc (Đồng chủ biên) | |
| 647 | Python cơ bản | 00-00 | 1 | Cuốn | Bùi Việt Hà | |
| 648 | Làng Việt ở Bắc Bộ truyền thống và biến đổi | 00-00 | 1 | Cuốn | Bùi Xuân Đính | |
| 649 | Nóng giận là bản năng, kiềm chế là bản lĩnh | 00-00 | 1 | Cuốn | Buster Benson | |
| 650 | Quản lý và xử lý rác thải nhựa | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Minh Giang | |
| 651 | Phỏng vấn là cuộc chơi tâm lý, chiến thắng gọi tên người chủ động | 00-00 | 1 | Cuốn | Chaka Booker | |
| 652 | Nhân học - Đối diện với những vấn đề của thế giới hiện tại (bìa mềm) | 00-00 | 1 | Cuốn | Claude Lévi | |
| 653 | Kỷ yếu hội thảo quốc tế "FDI toàn cầu và ứng biến của doanh nghiệp FDI tại Việt Nam trong bối cảnh mới | 00-00 | 1 | Cuốn | Đại học Quốc gia Hà Nội,… | |
| 654 | Ứng dụng Ecgonomi trong thiết kế và tổ chức lao động | 00-00 | 1 | Cuốn | KHKT | |
| 655 | Đổi mới mô hình tăng trưởng kinh tế Việt Nam: Sách chuyên khảo | 00-00 | 1 | Cuốn | Đặng Kim Sơn | |
| 656 | Công nghệ vi sinh: Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị để tạo thành phân bón hữu cơ vi sinh quy mô công nghiệp | 00-00 | 1 | Cuốn | Tăng Thị Chính | |
| 657 | Rèn luyện kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề | 00-00 | 1 | Cuốn | David Cotton | |
| 658 | Sự giàu và nghèo của các dân tộc | 00-00 | 1 | Cuốn | DAVID S.LANDES | |
| 659 | An toàn bức xạ những điều cần biết | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Quang Hiệp | |
| 660 | Thực đơn ăn uống kháng viêm tăng cường hệ miễn dịch (M) | 00-00 | 1 | Cuốn | Dorothy Calimeris & Lulu Cook | |
| 661 | Phòng chống hạn và xâm nhập mặn bằng giải pháp công trình và phi công trình | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Thanh Tú | |
| 662 | Cơ sở của hình học | 00-00 | 1 | Cuốn | EUCLID, Vũ Thái Hà và nhóm dịch | |
| 663 | Phòng chống hạn và xâm nhập mặn bằng giải pháp công trình và phi công trình | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Thanh Tú | |
| 664 | Everyday english - Nói đi ngại gì | 00-00 | 1 | Cuốn | Gina Kim | |
| 665 | Tiền di động để thúc đẩy tài chính toàn diện | 00-00 | 1 | Cuốn | Hiệp hội Di động toàn cầu | |
| 666 | Hỏi đáp về chuyển đổi số | 00-00 | 1 | Cuốn | Hồ Tú Bảo | |
| 667 | Tiến trình của đảm bảo quyền tự do tôn giáo trong bối cảnh phát triển bền vững ở Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Văn Chung | |
| 668 | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia: Quản trị thông minh trong môi trường phức hợp toàn cầu lý luận và thực tiễn | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Văn Hải | |
| 669 | Úng dụng Ecgonomi trong thiết kế và tổ chức lao động | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Bạch Ngọc | |
| 670 | Loài tinh linh thứ ba - sự tiến hóa và tương lai của loài người | 00-00 | 1 | Cuốn | Jared Diamond | |
| 671 | English business conversation: Nói sao cho "ngầu" | 00-00 | 1 | Cuốn | Juliana Jiyoon Lee; Ng.d. Đặng Hoàng Hạnh | |
| 672 | English presentation - "Ngôi sao" báo cáo và thuyết trình | 00-00 | 1 | Cuốn | Juliana Jiyoon Lee; Ng.d. Hường Phạm | |
| 673 | Phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo vùng. Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Cao Thị Thu Anh | |
| 674 | Trí tuệ tài chính dành cho nhà quản lý nhân sự | 00-00 | 1 | Cuốn | Karen Berman, Joe Knight, John Case | |
| 675 | Lá mặt lá trái trong ngành quảng cáo | 00-00 | 1 | Cuốn | Ken Auletta | |
| 676 | Quy tắc làm việc của Google | 00-00 | 1 | Cuốn | Laszlo Bock/ | |
| 677 | An toàn bức xạ những điều cần biết | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Quang Hiệp | |
| 678 | Chuyển đổi số đến cốt lõi: Nâng tầm năng lực lãnh đạo cho ngành nghề, doanh nghiệp và chính bản thân bạn | 00-00 | 1 | Cuốn | Mark Raskino | |
| 679 | Tiktok Marketing | 00-00 | 1 | Cuốn | Markus Rach | |
| 680 | Sổ tay hướng dẫn thiết kế, thi công các giải pháp phòng chống xói lở bảo vệ bờ biển | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Hải Trung | |
| 681 | Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Duy Dũng | |
| 682 | Phát triển khu công nghiệp ở Việt Nam theo lý thuyết sinh thái học công nghệ | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Đình Chúc | |
| 683 | Công nghệ xử lý khí thải tại Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thu Huyền | |
| 684 | Quản lý và xử lý rác thải nhựa | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Minh Giang | |
| 685 | Quản trị tài nguyên môi trường Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Xuân Hoàn | |
| 686 | English conversation: Tự tin giao tiếp với 25 động từ và 75 cấu trúc cơ bản | 00-00 | 1 | Cuốn | Oh Soktae; Ng.d. Đặng Hoàng Hạnh | |
| 687 | Quản trị trong thời khủng hoảng | 00-00 | 1 | Cuốn | Peter F.Drucker | |
| 688 | Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Duy Dũng | |
| 689 | Thiết kế kết cấu liên hợp thép - bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn eurocode 4: tiêu chuẩn và ví dụ thực tế | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Thành Công, Phan Nguyên Lộc, Lê Văn Đờn Em | |
| 690 | Quản trị tài nguyên môi trường Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Xuân Hoàn | |
| 691 | Tạo giống lúa chuyển gen nâng cao khả năng chống chịu hạn | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Thị Thu Hằng | |
| 692 | Phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo vùng. Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Cao Thị Thu Anh | |
| 693 | Sổ tay hướng dẫn thiết kế, thi công các giải pháp phòng chống xói lở bảo vệ bờ biển | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Hải Trung | |
| 694 | Tạo giống lúa chuyển gen nâng cao khả năng chống chịu hạn | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Thị Thu Hằng | |
| 695 | Công nghệ vi sinh: Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị để tạo thành phân bón hữu cơ vi sinh quy mô công nghiệp | 00-00 | 1 | Cuốn | Tăng Thị Chính | |
| 696 | Lãnh đạo theo nguyên tắc | 00-00 | 1 | Cuốn | Stephen R.Vovey | |
| 697 | Thiết kế công trình nước sạch nông thôn | 00-00 | 1 | Cuốn | Đoàn Thu Hà | |
| 698 | Nguồn gốc và sự phát triển của kiến trúc - biểu tượng và ngôn ngữ Đông Sơn | 00-00 | 1 | Cuốn | Tạ Đức | |
| 699 | Cẩm nang hướng dẫn kỹ thuật tưới tiên tiến tiết kiệm nước | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Lương Bằng | |
| 700 | Mật mã tiểu đường | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 701 | Nhìn mặt là bắt hình dong- 22 phương pháp đọc thấu diễn biến tâm lý qua ngôn ngữ hành vi | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 702 | Những quy luật tâm lý về sự tiến hóa của các dân tôc | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 703 | Cấu trúc hành lang xanh thành phố | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Văn Tuyên | |
| 704 | Quảng cáo theo phong cách Ogilvy | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 705 | Startup Science - Khoa học về khởi nghiệp | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 706 | Tâm lý học về tiền | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 707 | Tín hiệu và độ nhiễu - vì sao chúng ta thường sai lầm trong những dự đoán của mình | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 708 | Your health Your decision - Hợp tác cùng bác sĩ để trở thành người bệnh thông thái | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 709 | Quản trị rủi ro tại các ngân hàng thương mại Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế | 00-00 | 1 | Cuốn | Tô Thị Ánh Dương | |
| 710 | Cấu trúc hành lang xanh thành phố | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Văn Tuyên | |
| 711 | Xanh hóa các khu đô thị mới | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Minh Tùng | |
| 712 | Những giá trị cơ bản của gia đình Việt Nam đương đại | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần T. Minh Thi | |
| 713 | Một số vấn đề về văn hóa và văn học | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Văn Hạnh | |
| 714 | Xanh hóa các khu đô thị mới | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Minh Tùng | |
| 715 | Sống có mục đích, làm có mục tiêu, ngại gì thử thách | 00-00 | 1 | Cuốn | Vi Tú Anh | |
| 716 | Tác động của biến đổi khí hậu đến hệ thống thủy lợi và giải pháp ứng phó | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Tuấn Anh | |
| 717 | Thị trường bán lẻ Việt Nam trong bối cảnh thực hiện các FTA thế hệ mới | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Hoàng Linh | |
| 718 | Tác động của biến đổi khí hậu đến hệ thống thủy lợi và giải pháp ứng phó | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Tuấn Anh | |
| 719 | Kỹ năng thuyết phục và gây ảnh hưởng | 00-00 | 1 | Cuốn | Yaniv Zaid | |
| 720 | Công nghệ xử lý khí thải tại Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thu Huyền | |
| 721 | Cách mạng công nghiệp lần thứ tư và những vấn đề pháp lý đặt ra cho việc xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật Việt Nam: Kỷ yếu hội thảo khoa học cấp Quốc gia | 00-00 | 1 | Cuốn | Bộ Tư pháp | |
| 722 | Viết trong lửa đạn | 00-00 | 1 | Cuốn | Cao Kim | |
| 723 | The annual report for 2019 | 00-00 | 1 | Cuốn | Eds. Tran Chi Thanh, | |
| 724 | Quá trình xã hội hóa các hoạt động văn học nghệ thuật ở Việt Nam | 00-00 | 1 | Cuốn | Hội đồng Lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật Trung Ương | |
| 725 | Vật lý thế kỷ 21: Ý nghĩa - triển vọng của vật lý học | 00-00 | 1 | Cuốn | Hội Vật lý Đức, Nguyễn Hữu Tâm dịch | |
| 726 | Độc tố dinh dưỡng | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Thị Ánh Hồng (chủ biên) | |
| 727 | Công nghệ lên men laccase tái tổ hợp phục vụ sản xuất nhiên liệu sinh học | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thị Phương Mai (chủ biên) | |
| 728 | Phát triển bền vững văn hóa của người Khơ Mú ở Điện Biên | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thị Thu Hoài | |
| 729 | Mân hành thi thoại tập của Lý Văn Phúc: Những giá trị sử liệu, văn chương, văn hóa và ngoại giao | 00-00 | 1 | Cuốn | Phan Thị Thu Hiền | |
| 730 | Đỗ Mười: Tuyển tập 1976 - 2016. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Phan Trọng Kính,… | |
| 731 | Đỗ Mười: Tuyển tập 1976 - 2016. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Phan Trọng Kính,… | |
| 732 | Đỗ Mười: Tuyển tập 1976 - 2016. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Phan Trọng Kính,… | |
| 733 | Đỗ Mười: Tuyển tập 1976 - 2016. Tập 3 | 00-00 | 1 | Cuốn | Phan Trọng Kính,… | |
| 734 | Đỗ Mười: Tuyển tập 1976 - 2016. Tập 4 | 00-00 | 1 | Cuốn | Phan Trọng Kính,… | |
| 735 | Tên phố Hà Nội từ cuối thế kỷ XIX đến nay | 00-00 | 1 | Cuốn | Phùng thị Thanh Lâm | |
| 736 | Kỷ yếu các đề tài, dự án nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ giai đoạn 2017 - 2019. Tập XI | 00-00 | 1 | Cuốn | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu | |
| 737 | Kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 | 00-00 | 1 | Cuốn | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La. | |
| 738 | Tục chơi diều trong phát triển cộng đồng ở đồng bằng Bắc Bộ | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 739 | Xử lý nước thải bệnh viện | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Đức Hạ (chủ biên) | |
| 740 | Kỷ yếu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Dương giai đoạn 2026 -2020 | 00-00 | 1 | Cuốn | UBND tỉnh Bình Dương. Sở Khoa học và Công nghệ | |
| 741 | Mối quan hệ giữa nhà nước và thị trường trong điều kiện nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa: Thực trạng, vấn đề và định hướng chính sách | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Hà, Đoàn Minh Huấn (Đồng chủ biên) | |
| 742 | Mối quan hệ văn hóa Tày _Việt dưới góc độ thẩm mỹ qua một số kiểu truyện kể dân gian | 00-00 | 1 | Cuốn | Tập thể tác giả | |
| 743 | Tuyển tập ký - tản văn xuôi | 00-00 | 1 | Cuốn | Bằng Việt (Chủ biên) | |
| 744 | Văn kiện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới. Phần I: Đại hội VI, VII, VIII, IX | 00-00 | 1 | Cuốn | Đảng Cộng sản Việt Nam | |
| 745 | Sông hồ Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | Đặng Văn Bào (Chủ biên) | |
| 746 | Hệ thống văn bản pháp quy về xây dựng và quản lý thành phố Hà Nội: Từ năm 1885 đến 1954 | 00-00 | 1 | Cuốn | Đào Thị Diến | |
| 747 | Châu bản triều Nguyễn về Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | Đào Thị Diến (chủ biên) | |
| 748 | Những làng nghề thủ công tiêu biểu của Thăng Long - Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | Đinh Hạnh | |
| 749 | Thơ Thăng Long - Hà Nội qua Hà thành thi sao | 00-00 | 1 | Cuốn | Đỗ Thị Hảo (chủ biên) | |
| 750 | Dân cư Thăng Long _Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | Đỗ Thị Minh Đức - Nguyễn Viết Thịnh | |
| 751 | Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - Đầu thế kỷ XX. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Hồ Bạch Thảo | |
| 752 | Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - Đầu thế kỷ XX. Tập I | 00-00 | 1 | Cuốn | Hồ Bạch Thảo | |
| 753 | Công ty Đông Ấn Hà Lan ở kẻ chợ - Đàng Ngoài: 1637 - 1700 | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Anh Tuấn | |
| 754 | Tuyển tập tư liệu: Công ty Đông Án Anh về Kẻ chợ - Đàng Ngoài: 1672 - 1697 | 00-00 | 1 | Cuốn | Hoàng Anh Tuấn | |
| 755 | Gia đình Thăng Long - Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Thị Quý | |
| 756 | Kiến trúc Thăng Long - Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | Lê Văn Lân (chủ biên) | |
| 757 | Làng cổ Hà Nội. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Lưu Minh Trị | |
| 758 | Làng cổ Hà Nội. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Lưu Minh Trị | |
| 759 | Khâm Định An Nam kỷ lược | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Duy Chính (dịch & chú giải) | |
| 760 | Biên niên sử phong trào thơ mới Hà Nội: 1932 - 1945. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Hữu Sơn (chủ biên) | |
| 761 | Biên niên sử phong trào thơ mới Hà Nội: 1932 - 1945. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Hữu Sơn (chủ biên) | |
| 762 | Kinh đô rồng từ truyền thống thượng võ đến chủ nghĩa anh hùng | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Khắc Phục, Bằng Việt | |
| 763 | Tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội: Tuyển tập tội ước, gia quy | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Kim Sơn (chủ biên) | |
| 764 | Phụ nữ Thăng Long - Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Mai (Biên soạn) | |
| 765 | Kinh tế đối ngoại Thăng Long - Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Quang Lân, Tô Xuân Dân (Đồng chủ biên) | |
| 766 | Vương triều Lê: 1428 - 1527 | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Quang Ngọc | |
| 767 | Tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội: Thần tích Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thị Oanh (Chủ biên) | |
| 768 | Địa danh hành chính Thăng Long - Hà Nội: Từ đầu thế ký XIX đến Nay | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thị Việt Thanh (Chủ biên) | |
| 769 | Thăng Long - kẻ chợ: Thời Mạc - Lê Trung Hưng | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thừa Hỷ | |
| 770 | Tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội: Tuyển tập tư liệu phương Tây trước 1945 | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Thừa Hỷ | |
| 771 | Mười giá trị văn hóa tiêu biểu Thăng Long-Hà Nội: Khách sạn hàng đầu | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Viết Chức (chủ biên) | |
| 772 | Mười giá trị văn hóa tiêu biểu Thăng Long-Hà Nội: Lễ hội, trò chơi, trò diễn dân gian | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Viết Chức (chủ biên) | |
| 773 | Địa lí Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Viết Thịnh (chủ biên) | |
| 774 | Văn sách thi Đình Thăng Long - Hà Nội. Tập 3 | 00-00 | 1 | Cuốn | Nguyễn Viết Thịnh, Đinh Thanh Hiếu | |
| 775 | Lịch sử Hà Nội cận đại: 1883 - 1945 | 00-00 | 1 | Cuốn | Phạm Hồng Tung, Trần Viết Nghĩa | |
| 776 | Biên niên lịch sử Thăng Long - Hà Nội: Phần bổ sung | 00-00 | 1 | Cuốn | Phan Phương Thảo (chủ biên) | |
| 777 | Kinh đô Thăng Long: Những khám phá khảo cổ học | 00-00 | 1 | Cuốn | Tống Trung Tín (chủ biên) | |
| 778 | Tổng hợp khảo cổ học Thăng Long - Hà Nội: 1898 - 8/2008 | 00-00 | 1 | Cuốn | Tống Trung Tín (chủ biên) | |
| 779 | Tuyển tập Tản Đà. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Ngọc Vương, Mai Thu Huyền (Biên soạn) | |
| 780 | Tuyển tập Tản Đà. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Ngọc Vương, Mai Thu Huyền (Biên soạn) | |
| 781 | Tuyển tập dòng văn Phan Huy: Nhánh Sài Sơn. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Thị Băng Thanh, Phạm Ngọc Lan (Đồng chủ biên) | |
| 782 | Tuyển tập dòng văn Phan Huy: Nhánh Sài Sơn. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Trần Thị Băng Thanh, Phạm Ngọc Lan (Đồng chủ biên) | |
| 783 | Hà Nội "Điện Biên Phủ trên không" | 00-00 | 1 | Cuốn | Trịnh Vương Hồng (Chủ biên) | |
| 784 | Xã, phường, thị trấn Hà Nội | 00-00 | 1 | Cuốn | UBND TP. Hà Nội. Viện Nghiên cứu Phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội | |
| 785 | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội. Tập 10: Huyện Đông Anh, Huyện Sóc Sơn | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 786 | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội. Tập 2: Quận Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Quận Hoàng Mai | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 787 | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội. Tập 3: Quận Đống Đa - Quận Bắc Từ Liêm, Quận Nam Từ Liêm - Quận Thanh Xuân | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 788 | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội. Tập 4: Huyện Phú Xuyên, Huyện Thanh Trì, Huyện Thường Tín | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 789 | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội. Tập 5: Quận Hà Đông, HuyeenjThanhOai, Huyện Ứng Hòa | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 790 | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội. Tập 5: Quận Hà Đông, Huyện Thanh Oai, Huyện Ứng Hòa | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 791 | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội. Tập 6: Huyện Chương Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Huyện Quốc Oai | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 792 | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội. Tập 7: Huyện Đan Phượng, Huyện Hoài Đức, Huyện Phúc Thọ | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 793 | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội. Tập 8: Thị xã Sơn Tây, Huyện Ba Vì, Huyện Thạch Thất | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 794 | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội: Quận Ba Đình - Quận Cầu Giấy - Quận Tây Hồ. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 795 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội. Tập 1. Địa bạ Huyện Thanh Oai | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 796 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Chương Đức | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 797 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Gia Lâm.Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 798 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Gia Lâm.Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 799 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Thanh Oai. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 800 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Đan Phượng. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 801 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Đan Phượng. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 802 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Hoài An | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 803 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Phú Xuyên. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 804 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Phúc Thọ | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 805 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Sơn Minh. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 806 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Sơn Minh. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 807 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Thanh Trì. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 808 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Thanh Trì. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 809 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Thượng Phúc. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 810 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Thượng Phúc. Tập 2 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 811 | Tuyển tập địa bạ Thăng Long - Hà Nội: Địa bạ Huyện Phú Xuyên. Tập 1 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 812 | Vương triều Trần: 1226 - 1400 | 00-00 | 1 | Cuốn | Vũ Văn Quân (Chủ biên) | |
| 813 | Một số vấn đề về chiến lược cường quốc biển của Trung Quốc | 00-00 | 1 | Cuốn | Hà Anh Tuấn (chủ biên) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.274881E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1248E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.784.832.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kinh doanh | 2 | Đại học | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi