Gói thầu: Thực hiện cấp muối i-ốt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thực hiện cấp muối i-ốt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 08:51:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3126E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.625E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp muối I-ốt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số. - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên, Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, Hóa đơn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ, Hóa đơn (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.158.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Yêu cầu:+ Đã trực tiếp tham gia cung cấp 03 gói thầu quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp muối I-ốt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số)+ Scan tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự và chức danh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Dân tộc tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện cấp muối i-ốt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2022 Thực hiện cấp muối i-ốt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Để bảo đảm thời gian lựa chọn nhà thầu đúng tiến độ, yêu cầu nhà thầu đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm; hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Thuyết minh yêu cầu kỹ thuật cung cấp hàng hoá: - Biểu đồ tiến độ cung cấp, cấp phát hàng hoá - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh muối đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; Có tài liệu chứng minh hợp chuẩn, hợp quy chất lượng muối phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm muối thực phẩm, muối tinh, muối công nghiệp theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: _____[đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Dân tộc tỉnh Bình Định, Địa chỉ: 06 đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại liên hệ: 02563.822.294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính Bình Định; Địa chỉ: 181 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Dân tộc tỉnh Bình Định - Đại diện: Bà Võ Thị Họa Mi Chức vụ: Trưởng phòng phòng chính sách - Địa chỉ: 06 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại liên hệ: 0256 3814135 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Muối I-Ốt | 6.960 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND TT. An Lão; huyện An Lão | |
| 2 | Muối I-Ốt | 1.146 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở thôn Gò Đồn, xã An Tân; huyện An Lão | |
| 3 | Muối I-Ốt | 198 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã An Hòa; huyện An Lão | |
| 4 | Muối I-Ốt | 14.574 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã An Trung; huyện An Lão | |
| 5 | Muối I-Ốt | 10.578 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã An Dũng; huyện An Lão | |
| 6 | Muối I-Ốt | 12.252 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã An Vinh; huyện An Lão | |
| 7 | Muối I-Ốt | 7.776 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã An Quang; huyện An Lão | |
| 8 | Muối I-Ốt | 9.126 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã An Hưng; huyện An Lão | |
| 9 | Muối I-Ốt | 5.556 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã An Toàn; huyện An Lão | |
| 10 | Muối I-Ốt | 4.422 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã An Nghĩa; huyện An Lão | |
| 11 | Muối I-Ốt | 4.548 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND thị trấn Vĩnh Thạnh; huyện Vĩnh Thạnh | |
| 12 | Muối I-Ốt | 2.328 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Vĩnh Hảo; huyện Vĩnh Thạnh | |
| 13 | Muối I-Ốt | 5.562 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Vĩnh Hiệp; huyện Vĩnh Thạnh | |
| 14 | Muối I-Ốt | 4.110 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Vĩnh Thịnh; huyện Vĩnh Thạnh | |
| 15 | Muối I-Ốt | 138 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Vĩnh Quang; huyện Vĩnh Thạnh | |
| 16 | Muối I-Ốt | 12.462 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Vĩnh Kim; huyện Vĩnh Thạnh | |
| 17 | Muối I-Ốt | 9.882 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Vĩnh Thuận; huyện Vĩnh Thạnh | |
| 18 | Muối I-Ốt | 4.722 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Vĩnh Hòa; huyện Vĩnh Thạnh | |
| 19 | Muối I-Ốt | 19.638 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Vĩnh Sơn; huyện Vĩnh Thạnh | |
| 20 | Muối I-Ốt | 17.130 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND thị trấn Vân Canh; huyện Vân Canh | |
| 21 | Muối I-Ốt | 174 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Canh Vinh; huyện Vân Canh | |
| 22 | Muối I-Ốt | 72 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Canh Hiển; huyện Vân Canh | |
| 23 | Muối I-Ốt | 12.324 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Canh Hiệp (Riêng làng Canh Giao đến làng); huyện Vân Canh | |
| 24 | Muối I-Ốt | 19.452 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Canh Thuận; huyện Vân Canh | |
| 25 | Muối I-Ốt | 11.778 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Canh Hòa; huyện Vân Canh | |
| 26 | Muối I-Ốt | 16.452 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Canh Liên (Riêng làng Canh Tiến đến làng); huyện Vân Canh | |
| 27 | Muối I-Ốt | 90 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Ân Tường Tây; huyện Hoài Ân | |
| 28 | Muối I-Ốt | 540 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Ân Tường Đông; huyện Hoài Ân | |
| 29 | Muối I-Ốt | 84 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Ân Nghĩa; huyện Hoài Ân | |
| 30 | Muối I-Ốt | 162 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Ân Mỹ; huyện Hoài Ân | |
| 31 | Muối I-Ốt | 8.274 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Đắk Mang; huyện Hoài Ân | |
| 32 | Muối I-Ốt | 10.818 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã BokTới; huyện Hoài Ân | |
| 33 | Muối I-Ốt | 3.324 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Ân Sơn; huyện Hoài Ân | |
| 34 | Muối I-Ốt | 66 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Tây Giang; huyện Tây Sơn | |
| 35 | Muối I-Ốt | 60 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Tây Phú; huyện Tây Sơn | |
| 36 | Muối I-Ốt | 1.122 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại làng Cam xã Tây Xuân; huyện Tây Sơn | |
| 37 | Muối I-Ốt | 1.728 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại thôn M6 xã Bình Tân; huyện Tây Sơn | |
| 38 | Muối I-Ốt | 8.298 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Vĩnh An; huyện Tây Sơn | |
| 39 | Muối I-Ốt | 90 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại trụ sở UBND xã Tây Thuận; huyện Tây Sơn | |
| 40 | Muối I-Ốt | 288 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại làng Gia Trung, thôn Thạch Bàn Tây xã Cát Sơn; huyện Phù cát | |
| 41 | Muối I-Ốt | 366 | kg | Mô tả theo chương V | Cung cấp cho các hộ dân tại làng Trà Hương, thôn Đại Khoan xã Cát Lâm; huyện Phù cát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3126E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.625E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp muối I-ốt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số. - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn.+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên, Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, Hóa đơn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ, Hóa đơn (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.158.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Yêu cầu:+ Đã trực tiếp tham gia cung cấp 03 gói thầu quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp muối I-ốt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số)+ Scan tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự và chức danh phù hợp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi