Gói thầu: Mua sắm vật tư trang thiết bị đo lường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư trang thiết bị đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng trên cấp 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 09:40:00 đến ngày 2022-05-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư trang thiết bị đo lường Mua sắm vật tư trang thiết bị đo lường 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng trên cấp 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy nhám vải | 100 | Tờ | Loại AA150; dung để mài và đánh bóng của loạt các bề mặt như kim loại, gỗ, da. | ||
| 2 | Chổi lông cán gỗ | 100 | Cái | Kích thước 13.4x15mm; dung để vệ sinh, quét sơn lên các bề mặt trang thiết bị | ||
| 3 | Dầu DR7 | 100 | Chai | Dung tích 480gr; công dụng làm sạch và khử ẩm bo mạch điện tử, các ốc vít, ổ khóa bị gỉ sét vv… | ||
| 4 | Đồng hồ hiển thị điện áp (0-400)V | 40 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60; Kết nối ren: ¼; Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồng; Kiểu kết nối: Chân đứng; | ||
| 5 | Đồng hồ hiển thị điện áp (0-400)V | 40 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60; Kết nối ren: ¼; Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồng; Kiểu kết nối: Chân đứng; | ||
| 6 | Đồng hồ hiển thị dòng điện (0-150)A | 40 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60; Kết nối ren: ¼; Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồng; Kiểu kết nối: Chân đứng | ||
| 7 | Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm | 20 | Cái | Nhiệt độ môi trường: -20°C ~ 60°C (-4℉ ~ 140℉); Độ ẩm xung quanh: 0 ~ 100%; Nhiệt độ bóng đèn web: -20°C ~ 60°C (-4℉ ~ 140℉); Nhiệt độ điểm sương: -20°C ~ 60°C (-4℉ ~ 140℉); Chức năng đèn nền, báo pin thấp; Dùng pin AA. | ||
| 8 | Điện trở dây cuốn 1K | 20 | Cái | Điện trở dạng lò xo, có thể điều chỉnh được trở kháng, sử dụng trong các đồng hồ mV tương thích các loại đồng hồ do Nga sản xuất lắp đặt trên tàu. | ||
| 9 | Khung dây 1mA | 24 | Cái | Khung dây bao gồm: nam châm vĩnh cửu, hai má cực từ, lõi sắt từ (trong khe từ có từ trường đồng nhất hướng tâm), khung dây, kim chỉ thị, lò xo phảng kháng; tương thích với các loại đồng hồ do Nga sản xuất lắp đặt trên tàu. | ||
| 10 | Dây điện đôi | 100 | Kg | Tiết diện 2x1.0mm; cấp điện áp đến 600V; nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 105 độ C; điện áp thử đến 3,5 kV (5 phút) | ||
| 11 | Dây điện đơn | 100 | Kg | Tiết diện 1x1.5mm; cấp điện áp đến 600V; nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 105 độ C; điện áp thử đến 3,5 kV (5 phút) | ||
| 12 | Đầu Cos các loại VN | 200 | Cái | Vật liệu: Đồng; Kích thước: Ф3, Ф4, Ф5. | ||
| 13 | Ổ căm di động | 30 | Cái | Màu sắc: Trắng; Chất liệu nhựa PC; 5 ổ cắm AM5S | ||
| 14 | Mỏ hàn điện cán gỗ | 30 | Cái | Điện áp sử dụng: 220V; Chiều dài dây: 115mm; Công suất: 50W / 100W / 150W / 200W; Tay cầm mỏ hàn làm bằng gỗ | ||
| 15 | Thiếc hàn Asaki 400g AK-9223 | 50 | Cuộn | Mã sản phẩm AK-9223; nhà sx Asaki, công nghệ Nhật Bản; quy cách: 400g/1.2mm; chất liệu hợp kim thiếc và chì; | ||
| 16 | Pin tiểu AAA Panasonic Neo Cacbon | 200 | Vỉ | Pin AAA; vỉ 2 viên; Điện thế: 1,5V; xuất xứ Japan | ||
| 17 | Pin AAA Philip LR03 P2b | 200 | Vỉ | Pin AAA, Vỉ 2 viên, Pin dùng 1 lần, không sạc lại | ||
| 18 | Pin AA Philip LR6P4b | 200 | Vỉ | Pin AA, Vỉ 4 viên, Pin dùng 1 lần, không sạc lại | ||
| 19 | Thảm cách điện hạ áp CAVADI 0,6x1m | 10 | Cái | Kích thước 0,6x1m; Vật liệu chính: cao su thiên nhiên; Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5589-1991; Điện áp kiểm tra: 5KV; thời gian kiểm tra: 1 phút; dòng dò đạt ≤ 5mA | ||
| 20 | Kìm điện | 30 | Cái | Chất liệu thép CR-V và Molybdeum; Cán nhựa chống trượt | ||
| 21 | Kìm bấm đầu cos bọc nhựa cách điện FUJIYA | 40 | Cái | Được luyện từ hợp kim cao cấp, độ bền cao Kích thước gọn nhẹ, thao tác dễ dàng Tay cầm chắc chắn, cách điện tốt Kìm đa năng như: cắt dây điện, cắt đinh, tước dây, bấm đầu Cost dạng C hoặc B…. | ||
| 22 | Dũa mài hợp kim cán nhựa | 10 | Bộ | Kích thước thân dũa: 28x200mm; Thiết diện hình thoi dẹt bản 28mm cho phép rửa hai cạnh răng cưa liền một lúc; Vật liệu hợp kim cứng sắc nhanh chóng rửa lưỡi cưa sắc trở lại; Cán dũa bằng nhựa giúp giảm trọng lượng dụng cụ, dễ thao tác; Có thể rửa lưỡi cưa, mài sắc mũi khoét lỗ gỗ | ||
| 23 | Dây cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | 40 | Kg | Làm bằng đồng nguyên chất; thiết diện dây 1x50mm2; đường kính ruột dẫn 7.7 – 8.6mm; chiều dày cách điện PVC:1,4mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi