Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566399 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 07:00:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử Dự toán chi phí thực hiện đề tài cấp Bộ Quốc phòng năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 05/6/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 05/6/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 35 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Nguyễn Hữu Thắng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0869.055.288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến thủy âm: ZET 351M có góc định hướng thu 60 độ | 1 | Cái | - Độ nhạy 160uV/Pa;-Tần số làm việc 3-25000 hz; - Điện dung nhỏ nhất 33nF;- Kích thước 150 × ⌀56 mm;- Khối lượng 400g;- Dùng trong môi trường nước; độ sâu tối đa 250m;- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 2 | Bộ tiền khuếch đại | 1 | Bộ | - Đáp tuyến tần số : 20Hz-20KHz(±0.5dB)- Độ méo tiếng Ít hơn 0.1% tại 1KHz, 1/3 tỉ lệ nguồn- Nguồn Phantom +48V- Chức năng bảo vệ Cầu chì AC- Nguồn điện ~110V/60Hz hay ~230V/50Hz & DC 24V- Kích thước 484x295x44mm- Trọng lượng 5Kg- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 3 | Bộ tranduce | 1 | Bộ | - Đầu vào phạm vi: 0-1A, 0-5A AC- Tín hiệu đầu ra: 4-20mA, 0-10V- Rơ le đầu ra: 2xRelays- Kỹ thuật số: Modbus RTU- Độ chính xác: 0,5%- Bộ cách ly: 4000VAC- Thời gian đáp ứng: | ||
| 4 | Bộ lọc nhiễu cách ly | 2 | Bộ | - Model: OMX102UNI và OMX333UNI- Xuất xứ: được sản xuất tại Cộng Hoà Séc. - Ngõ vào (Input): 4-20mA, 0-20mA, 0-10V, 0-5V.- Ngõ ra (Output): 4-20mA, 0-20mA, 0-10V, 0-5V.- Nguồn nuôi: 80÷250VAC- Thông số cách ly: 2500VAC và 4000VAC- Sai số: 0.1% | ||
| 5 | Giắc cắm 9 chân; 2PMДТ9КПH7Г1B1 | 1 | Cái | - Xuất sứ Nga;- Dòng định mức: 10A – 250VAC.- Điện áp tối đa: 250VAC.- Vật liệu: Hợp kim nhôm. | ||
| 6 | Ổ cắm 3 chân; PC3БTB | 2 | Cái | - Xuất sứ Nga;- Ổ cắm cố định 3 chân 16A:- Điện áp (max): 220 - 410 VAC- Dòng điện định mức: 16A- Loại 3 cực (P + N + E) | ||
| 7 | Ổ cắm 5 chân; PC5БTB | 1 | Cái | - Xuất sứ Nga;- Ổ cắm cố định 5 chân 16A:- Điện áp (max): 220 - 410 VAC- Dòng điện định mức: 16A- Loại 5 cực (3P + N + E) | ||
| 8 | Cảm biến âm: ZET 311 độ nhạy 160μV/Pa; thu vô hướng | 1 | Cái | - ZET 311 độ nhạy 39uV/Pa,- Dải tần làm việc 3-100000 hz,- Điện dung nhỏ nhất 6nF- Thu vô hướng;- Kích thước 171 × ⌀23 mm,- Xuất sứ Nga; | ||
| 9 | Giá đỡ cảm biến | 2 | Cái | - Trọng lượng: 0,1 kg- Kích thước: 5×5×5 cm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi tín hiểu | 1 | Bộ | - Chuyển đổi tín hiểu thủy âm- Xuất xứ : Seneca – Italy- Nguồn cấp : 24Vac/dc- Cách ly điện: 3000 Vac | ||
| 11 | Mô đun ổn cảm biến nhiệt bảo vệ nguồn pin | 1 | Bộ | - Nguồn cấp: 12VDC.- Ngõ ra relay: 100W - 10A dạng tiếp điểm thường mở. ( giống công tắc).- Cảm biến nhiệt: NTC 10K / B3950- Khoảng nhiệt độ đo được: -50°C ~ 110°C - Độ phân giải: 0,1°C- Tốc độ lấy mẫu : 0,5s - Kích thước: 48 x 40 x 16mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 12 | Tụ điện Tantalum SMD: Cap P 0,1uF | 30 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 1206;- Hãng sản xuất: KYOCERA AVX;- Điện dung: 0,1uF | ||
| 13 | Tụ điện không phân cực SMD 0.002uF; 16V; 0.01% | 10 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 1206;- Hãng sản xuất: KYOCERA AVX;- Điện dung: 0.002uF;- Điện áp: 16V;- Sai số: 0.01%. | ||
| 14 | Vi mạch MC 14069 UBM: Hex Inventer | 6 | Cái | - U: max. 15 V- t min: (-40) 0 ° C; - t max: 85 ° C;- Kích thước (WHD) bao gồm chân / đầu nhọn: 17 x 7 x 8 mm / 0,67 x 0,28 x 0,31 inch- Trọng lượng 2 g / 0,07 oz- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 15 | Vi mạch MC 14060B: 14 bít Binarry Counter và Ocillator | 7 | Cái | - Số Bit: 14 bit - Họ Logic: 14060 - Thời gian trễ lan truyền: 3250 ns, 1440 ns, 1000 ns - Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 18 V - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 C - Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 C - Số lượng đường cửa ra: 14 - Điện áp cấp vận hành: 3 V to 18 V- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 16 | Vi mạch MC14040B: 14 bit Binarry Counter | 6 | Cái | - Số Bit: 14 bit - Họ Logic: 14040 - Thời gian trễ lan truyền: 3250 ns, 1440 ns, 1000 ns - Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 18 V - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 C - Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 C - Số lượng đường cửa ra: 14 - Điện áp cấp vận hành: 3 V to 18 V- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 17 | Vi mạch MC14081BD: Quard 2-Inputs and gate | 9 | Cái | - Số Bit: 14 bit - Họ Logic: 14081 - Thời gian trễ lan truyền: 3250 ns, 1440 ns, 1000 ns - Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 18 V - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 C - Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 C - Số lượng đường cửa ra: 2 - Điện áp cấp vận hành: 3 V to 18 V- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 18 | Vi mạch MC14013B: Dual D-Type Flip-Flop | 4 | Cái | - Thể loại: Mạch tích hợp (IC)- Họ: Logic- Dòng: 4000B- Chức năng: Bộ (Cài Đặt Sẵn) và Đặt Lại- Loại: Loại D- Loại đầu ra: Vi phân- Số Nguyên Tố: 2- Số lượng Bit mỗi Phần Tử: 1- Tần số-Đồng Hồ: 14MHz- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 19 | VI mạch MC14015BM: Dual 4-Stage Static Shift Register with Serial Input/Parallel Output | 6 | Cái | - Thể loại: Mạch tích hợp (IC)- Họ: Logic- Dòng: 4000B- Loại: Loại D- Loại đầu vào/ra: song song/ nối tiếp- Số Nguyên Tố: 4- Số lượng Bit mỗi Phần Tử: 1- Tần số-Đồng Hồ: 14MHz- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 20 | Vi mạch MC140107BM: Dual 2-Input NAND Buffer/Driver | 16 | Cái | - Thể loại: Mạch tích hợp (IC)- Họ: Logic-- Dòng: 4000B- Loại: Loại D- Loại đầu vào: NAND- Số Nguyên Tố: 2- Số lượng Bit mỗi Phần Tử: 1- Tần số-Đồng Hồ: 14MHz- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 21 | Vi mạch ổn áp MAX664 | 17 | Cái | - Chế độ hoạt động: Cố định + 5v- Dòng điện đầu ra: 12μA- Phạm vi hoạt động: +2V - +15,6V | ||
| 22 | Điện trở SMD 0805: titan 10K OHM 1% 1/8W 0805 | 2 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 10 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 23 | Điện trở SMD 0805: titan 10K OHM 1% 1/8W 0805 | 12 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 10 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 24 | Điện trở SMD 0805: titan 10K OHM 1% 1/2W 0805 | 12 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 10 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 25 | Điện trở SMD 0805: titan 4,7K OHM 1% 1/8W 0805 | 2 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 4,7 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 26 | Điện trở SMD 0805: titan 1K OHM 1% 1/8W 0805 | 13 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 1 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 27 | A1015: BJT, Audio Freq Amplifier PNP Transistor | 8 | Cái | - Chất liệu của Transistor: Si- Phân cực: PNP- Công suất tản nhiệt tối đa của bộ thu (Pc): 0,2 W- Điện áp gốc của bộ thu tối đa | Vcb |: 50 V- Điện áp bộ thu-phát tối đa | Vce |: 50 V- Điện áp cơ sở phát tối đa | Veb |: 5 V- Bộ thu tối đa hiện tại | Ic tối đa |: 0,15 A- Tối đa Nhiệt độ mối nối hoạt động (Tj): 125 ° C- Tần số chuyển đổi (ft): 80 MHz- Tỷ lệ chuyển giao hiện tại chuyển tiếp (hFE), MIN: 130- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 28 | JFET-N: N-Channel | 9 | Cái | - Kiểu chân SMD, SOT23;- Hãng sản xuất: Micro Commercial Co- Loại JFET N-Kênh đơn Transistor; - Điện áp 20 V, dòng 2,5 mA; - Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 29 | Di ốt 1N4148 SMD: 0,25A | 5 | Cái | - Kiểu chân SMD;- Hãng sản xuất: Vishay General Semiconductor - Diodes Division;- Điện áp 75 V, dòng 0,25 A; - Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 30 | BA X1: Connector | 2 | Cái | - Khoảng Cách Chân: 5.08 mm- Nhiệt Độ: -30 °C ~ 120 °C- Dòng chịu được : 10A- Xuất xứ : Châu Á | ||
| 31 | XTAL: 12 MHz; 1% | 1 | Cái | - Tần số: 12 MHz- Sai số: 0,1%- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương | ||
| 32 | XTAL:32 kHz; 1% | 12 | Cái | - Tần số: 12 MHz- Sai số: 0,1%- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương | ||
| 33 | Tụ SMD Cap Non-Pol SMD; 100pF; 0.1%; 16V | 12 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: AVX Corporation;- Điện dung: 100 pF;- Điện áp 16 V; - Sai số: 0,1%- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 34 | Tụ SMD Cap Non-Pol SMD;10pF; 0.1%; 16V | 10 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: AVX Corporation;- Điện dung: 10 pF;- Điện áp 16 V; - Sai số: 0,1%- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 35 | Tụ SMD Cap Non-Pol SMD;100μF; 0.1%; 35V | 2 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: AVX Corporation;- Điện dung: 100 μF;- Điện áp 35 V; - Sai số: 0,1%- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 36 | Tụ SMD Cap Non-Pol SMD;10μF; 0.1%; 35V | 4 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: AVX Corporation;- Điện dung: 10 μF;- Điện áp 35 V; - Sai số: 0,1%- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 37 | Tụ SMD Cap Non-Pol SMD;5μF; 0.1%; 35V | 3 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: AVX Corporation;- Điện dung: 5 μF;- Điện áp 35 V; - Sai số: 0,1%- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 38 | Cap Tantalum SMD;22μF; 0.1%; 35V | 8 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: AVX Corporation;- Điện dung: 22 μF;- Điện áp 35 V; - Sai số: 0,1%- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 39 | Cap Tantalum SMD;1000μF; 0.1%; 35V | 2 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: AVX Corporation;- Điện dung: 1000 μF;- Điện áp 35 V; - Sai số: 0,1%- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 40 | Cap Tantalum SMD;1μF; 0.1%; 16V | 62 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: AVX Corporation;- Điện dung: 1 μF;- Điện áp 16 V; - Sai số: 0,1%- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 41 | MC14050BD: Hex Non-Inverting Buffer | 40 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: − 0,5V đến + 18,0V- Dải điện áp đầu vào: - 0,5V đến + 18,0V- Dải điện áp đầu ra: −0,5V đến + 0,5V- Dòng điện đầu vào trên mỗi chân: ± 10mA- Dòng điện đầu ra trên mỗi chân: ± 45mA- Công suất tiêu tán: 825740mW- Phạm vi nhiệt độ xung quanh: - 55°C đến + 125 °C- Phạm vi nhiệt độ lưu trữ: - 65°C đến + 150 °C- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 42 | 27L7I: LinCMOS Precision Dual Operational Amplifiers | 25 | Cái | - Điện áp cung cấp: 18 V- Dải điện áp đầu vào: –0,3 V- Dòng điện đầu vào: ± 5 mA- Dòng điện đầu ra: ± 30 mA- Tổng dòng điện trong: 45 mA- Tổng dòng điện ra: 45 mA- Thời lượng dòng ngắn mạch ở 25°C không giới hạn- Dải nhiệt độ bảo quản: -65°C đến +150°C- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 43 | DS1800 | 16 | Cái | - Số Phần: DS1800S- Nhà chế tạo: MAXIM- Sự miêu tả: DS1800S MAXIM- Thể loại: Mạch tích hợp (ICs) | ||
| 44 | MAX320: Analog Switches | 9 | Cái | - Continuous Current: 30mA- Peak Current: 100mA - Continuous Power Dissipation- Operating Temperature Ranges: 0°C to +70°C- Storage Temperature Range: -65°C to +150°C- Lead Temperature (soldering, 10sec): +300°C- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 45 | MC14052B: Dual 4-Channel Analog Multiplexer/Demultiplexer | 15 | Cái | - Bảo vệ ba diode trên các đầu vào điều khiển- Chức năng Chuyển đổi được ngắt trước khi thực hiện- Dải điện áp cung cấp = 3.0 Vdc đến 18 Vdc- Dải điện áp tương tự (VDD - VEE) = 3.0 đến 18 V- Đặc điểm chuyển tuyến tính- Tiếng ồn thấp - 12 nV / √Cycle, f ≥ 1,0 kHz Điển hình- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 46 | Vi mạch xử lý trung tâm 32 bít STM32FL0xxx | 5 | Cái | - Ký, mã hiệu: STM32L021; - Hãng sản xuất: STMicroelectronics- Dòng MCU: ARM® Cortex®-M0+ series Microcontroller IC 32-Bit;- Loại chân: LQFP32 7x7 mm;- Điện áp hoạt động 1,65V đến 3,6V;- Dòng tiêu thụ 0,23 μA;- Xung nhịp: 0-32Mhz xung dao động ngoại; 32kHz dao động nội;- Giao tiếp ngoại vi: 12bits ADC; - 5 kênh điều khiển DMA; hỗ trợ ADC, SPI, I2C, USART, Timer, AES;- 7 bộ timer;- Bộ nhớ: 16KB Flash x 8 kênh; 512B bộ nhớ dữ liệu; 20 byte lưu trữ thanh ghi.- Xuất sứ: Mỹ; | ||
| 47 | Vi mạch MAX3245EWI | 16 | Cái | - Nhà chế tạo: Maxim Integrated- Thể loại: Mạch tích hợp (ICs) > Giao diện - Trình điều khiển, Bộ thu, Bộ thu phát- Điện áp - Cung cấp: 3 V ~ 5.5 V- Kiểu: Transceiver- Nhiễm trễ nhận: 500mV- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C- Số Trình điều khiển / Đầu thu: 3/5- Tốc độ dữ liệu: 1Mbps | ||
| 48 | Vi mạch ổn áp tuyến tính MAX884 | 19 | Cái | - Giới hạn hiện tại khi gập lại- Gói 8 chân SO công suất cao (1.5W)- Hoạt động ở chế độ kép: Đầu ra cố định hoặc có thể điều chỉnh từ 1,25V đến 11V- Dải đầu vào lớn (2,7V đến 11,5V)- Bóng bán dẫn đi qua kênh 1.1ΩP bên trong không hút dòng điện cơ bản- Điện áp bỏ học thấp 220mV ở dòng điện đầu ra 200mA - Dòng điện tĩnh: 11μA- Chế độ tắt 1μA (tối đa) hoặc Chế độ chờ 7μA- Bộ so sánh phát hiện pin yếu- Bảo vệ dòng điện ngược- Bảo vệ quá tải nhiệt | ||
| 49 | HA7210: 32.768kHz MICROPOWER CLOCK OSCILLATOR | 24 | Cái | - Mô hình: HA7210- Tần số: 32.768kHz- Điện áp / Điện dung tải: 2.5V~5.5V- Nhiệt độ: 40℃ ~ +85℃- Sai số: ±5ppm- Tên thương hiệu: EPSON | ||
| 50 | Giắc cắm PC50БTB | 2 | Cái | - Ký, mã hiệu:PC50БTB;- Loại giắc cắm 50 chân, bố trí đều nhau; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; | ||
| 51 | Relay 2: DPDT | 2 | Cái | - Thương hiệu: Generic- Điện áp cuộn dây: 21-30 V- Cường độ dòng điện tối đa: 5A- Mô hình: H3Y-2- Giao thức nhà thông minh: Clear Connect- Quốc gia / Khu vực sản xuất: Trung Quốc | ||
| 52 | Điện trở titan SMD 0805 titan: 10K OHM 1% 1/10W 0805 | 1 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 10 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 53 | Điện trở titan SMD 0805: 10K OHM 1% 1/2W 0805 | 8 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 10 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 54 | Điện trở titan SMD 0805: 10K OHM 1% 1/5W 0805 | 7 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 10 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 55 | Điện trở titan SMD 0805: 1K OHM 1% 1/8W 0805 | 10 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 1 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 56 | Điện trở titan SMD 0805: 2,2K OHM 1% 1/8W 0805 | 2 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 2,2 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 57 | Điện trở titan SMD 0805: 3,3K OHM 1% 1/8W 0805 | 4 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 3,3 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 58 | Điện trở titan SMD 0805: 5,6K OHM 1% 1/8W 0805 | 4 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 5,6 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 59 | Điện trở titan SMD 0805: 6,8K OHM 1% 1/8W 0805 | 2 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 6,8 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 60 | Điện trở titan SMD 0805: 10 OHM 1% 1/5W 0805 | 3 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 10 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 61 | Điện trở titan SMD 0805: 100 OHM 1% 1/8W 0805 | 2 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 100 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 62 | Điện trở titan SMD 0805: 4,7 K OHM 1% 1/8W 0805 | 13 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 4,7 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 63 | Điện trở titan SMD 0805: 1,1K OHM 1% 1/8W 0805 | 1 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 1,1 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 64 | Điện trở titan SMD 0805: 0 OHM 1% 1/8W 0805 | 1 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 0 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 65 | Điện trở titan SMD 0805: 22 OHM 1% 1/8W 0805 | 1 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 22 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 66 | Điện trở titan SMD 0805: 33K OHM 1% 1/8W 0805 | 8 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 33 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 67 | Điện trở titan SMD 0805: 15K OHM 1% 1/8W 0805 | 10 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 15 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 68 | Điện trở titan SMD 0805: 2K OHM 1% 1/8W 0805 | 12 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 2 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 69 | Điện trở titan SMD 0805: 3K OHM 1% 1/8W 0805 | 9 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 3 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 70 | Điện trở titan SMD 0805: 100K OHM 1% 1/8W 0805 | 10 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 100 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 71 | Điện trở titan SMD 0805: 270K OHM 1% 1/8W 0805 | 5 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 270 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 72 | Điện trở titan SMD 0805: 470K OHM 1% 1/8W 0805 | 91 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 470 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 73 | Điện trở titan SMD 0805: 4.7K OHM 1% 1/8W 0805 | 73 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 4,7 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 74 | Điện trở titan SMD 0805: 560 OHM 1% 1/8W 0805 | 93 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 560 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 75 | Điện trở titan SMD 0805: 220 OHM 1% 1/8W 0805 | 72 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 220 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 76 | Điện trở titan SMD 0805: 6 OHM 1% 1/8W 0805 | 126 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 6 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 77 | Điện trở titan SMD 0805: 22K OHM 1% 1/8W 0805 | 77 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 22 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 78 | Điện trở titan SMD 0805: 27K OHM 1% 1/8W 0805 | 112 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 27 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 79 | Điện trở titan SMD 0805: 10 OHM 1% 1/8W 0805 | 2 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 10 k;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 80 | Đi ốt 1A SMD: Đi ốt 1A | 44 | Cái | - Kiểu chân SMD;- Hãng sản xuất: Vishay General Semiconductor - Diodes Division;- Điện áp 75 V, dòng 1 A; - Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 81 | Đi ốt 1N4148 SMD:D 0.5A 1N4148 | 96 | Cái | - Kiểu chân SMD;- Hãng sản xuất: Vishay General Semiconductor - Diodes Division;- Điện áp 75 V, dòng 0,5 A; - Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 82 | Thạch anh tạo dao động | 16 | Cái | - Tạo dao động; | ||
| 83 | Đi ốt 1A SMD: D 0.5A 1N4148 | 28 | Cái | - Kiểu chân SMD;- Hãng sản xuất: Vishay General Semiconductor - Diodes Division;- Điện áp 75 V, dòng 0,5 A; - Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 84 | Transiotr SMD1815: NPN Bipolar Transistor | 38 | Cái | - Kiểu chân SMD, SOT23;- Hãng sản xuất: Micro Commercial Co- Loại NPN Bipolar Transistor; - Điện áp 40 V, dòng 0,2A; - Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 85 | BA X4: Đầu giắc 50 chân PC50PTB | 2 | Cái | - Xuất sứ Nga;- Đầu giắc 50 chân PC50PTB;- Điện áp (max): 220 - 410 VAC- Dòng điện định mức: 16A- Loại: 50 chân | ||
| 86 | Đầu giắc 46 chân PC46PTB | 2 | Cái | - Xuất sứ Nga;- Đầu giắc 46 chân PC50PTB;- Điện áp (max): 220 - 410 VAC- Dòng điện định mức: 16A- Loại: 46 chân | ||
| 87 | Dây điện mạ 1x0,8 dây Nhật | 5 | m | - Lớp phủ : 150-400g / m2 ASTM loại A. loại B.- Độ bền kéo: 900-1720 mpa.- Cường độ: Chung- Min.No. của 360 ° xoắn: 10 ~ 16.- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 88 | Thiếc hàn HQ | 5 | Kg | - Thành phần thiếc: 60%- Đường kính thiêc: 0,6 mm- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 89 | Nhựa thông | 4 | Hộp | - Nhựa thông có độ tinh khiết cao, không lẫn tạp chất- Nhiệt độ nóng chảy 128°C- Nhiệt độ làm việc 100-480°C- Trọng lượng: 5g- Độ nhớt 1 PA.s- Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 90 | Kem thiếc hàn | 4 | Lọ | - Nhiệt độ nóng chảy: 183 ° C- Trọng lượng: 500g- Xuất xứ: Mỹ | ||
| 91 | Keo phủ mạch chống ẩm | 7 | Hộp | - Thương hiệu: STYCAST- Thành phần hóa học: Urethane- Màu sắc: vàng- Thành phần: 1 phần- Hệ thống chữa bệnh: UV- Nhiệt độ phòng: 100h- Độ bền điện môi: 50 kV / mm- Độ giãn dài: 900%- Điểm chớp cháy: 123 ° C- Độ cứng: 60 D- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 105 ° C- Trọng lượng riêng: 1,04- Độ bền kéo: 5,005 psi- Độ nhớt: 120- Điện trở suất âm lượng: 2,2 x 10 ^ 16 ohm-cm | ||
| 92 | Mỡ hàn | 4 | Hộp | - Xuất xứ: Trung Quốc- Trọng lượng của mỡ hàn: 100g- Màu sắc: Màu vàng- Nhiệt độ nóng chảy: 60 độ C | ||
| 93 | Pcb mạch xử lý tín hiệu: mạch 3 lớp đồng 2 mạ vàng | 1 | Cái | - Độ dày tấm tối đa: 6,0 mm- Tỷ lệ co khổ nhất: 10: 1- Độ dày đồng tối đa: 6 OZ- Kích thước tối đa: 600 * 700mm- Lỗ nhỏ / pad: 0.15 / 0.35mm- Độ chính xác vị trí của lỗ: ± 0,05mm- Dung sai PTH khoan: ± 0,05mm- Chiều rộng dòng tối thiểu và không gian dòng: 0,065 / 0,065mm- Xử lý bề mặt : mạ vàng | ||
| 94 | PCB mạch rơ le: mạch 2 lớp đồng 2 mạ bạc | 1 | Bộ | - Độ dày tấm tối đa: 6,0 mm- Tỷ lệ co khổ nhất: 10: 1- Độ dày đồng tối đa: 6 OZ- Kích thước tối đa: 600 * 700mm- Lỗ nhỏ / pad: 0.15 / 0.35mm- Độ chính xác vị trí của lỗ: ± 0,05mm- Dung sai PTH khoan: ± 0,05mm- Chiều rộng dòng tối thiểu và không gian dòng: 0,065 / 0,065mm- Xử lý bề mặt : mạ bạc | ||
| 95 | PCB mạch bảo hiểm thời gian: mạch 3 lớp đồng 2 mạ vàng | 1 | Cái | - Độ dày tấm tối đa: 6,0 mm- Tỷ lệ co khổ nhất: 10: 1- Độ dày đồng tối đa: 6 OZ- Kích thước tối đa: 600 * 700mm- Lỗ nhỏ / pad: 0.15 / 0.35mm- Độ chính xác vị trí của lỗ: ± 0,05mm- Dung sai PTH khoan: ± 0,05mm- Chiều rộng dòng tối thiểu và không gian dòng: 0,065 / 0,065mm- Xử lý bề mặt : mạ vàng | ||
| 96 | Dây nối; dây điện 0.3mm; Nga | 38 | m | - Lớp phủ : 150-400g / m2 ASTM loại A. loại B.- Đường kính: 0,3 mm- Độ bền kéo: 900-1720 mpa.- Cường độ: Cao- Min.No. của 360 ° xoắn: 10 ~ 16.- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 97 | Dây nối; dây điện 0.3mm | 180 | m | - Lớp phủ : 150-400g / m2 ASTM loại A. loại B.- Đường kính: 0,3 mm- Độ bền kéo: 900-1720 mpa.- Cường độ: Cao- Min.No. của 360 ° xoắn: 10 ~ 16.- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương | ||
| 98 | Pin LS (3,6v) | 12 | Đôi | - Điện áp: 3.6V- Dung lượng danh định: 2.6 Ah- Năng lượng: 9.36 Wh- Kích thước: Đường kính 14.62mm * Chiều cao 50.28mm (size AA)- Trọng lượng: 17g- Dải nhiệt độ hoạt động: - 60°C/+ 85°C- Điều kiện bảo quản: Nơi khô ráo sạch sẽ ở nhiệt độ + 30°C- Tuổi thọ: 10 năm- Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 99 | Giắc cắm 32 chân; PC32PTB | 1 | cái | - Xuất sứ: Nga hoặc tương đương;- Đầu giắc 32 chân PC50PTB;- Điện áp (max): 220 - 410 VAC- Dòng điện định mức: 16A- Loại: 46 chân | ||
| 100 | Băng dính cách điện, nhiệt Nhật | 2 | Cuộn | - Tiêu chuẩn: TCVN 5631-91.- Bảo quản ở nhiệt độ 10 đến 300C và độ ẩm tương đối 45 đến 75%- Hình thức bên ngoài: màu đen- Keo dính: : loại nhiệt dẻo (Tp)- Cấp chịu nhiệt: 180°C- Xuất sứ: Nhật | ||
| 101 | Keo tổng hợp Đức, tản nhiệt | 3 | Lọ | - Tiêu chuẩn: TCVN 5631-91.- Bảo quản ở nhiệt độ 10 đến 300C và độ ẩm tương đối 45 đến 75%- Keo dính: : Loại keo dính nhiệt cứng (Ts)- Cấp chịu nhiệt: 1800°C- Xuất sứ: Đức | ||
| 102 | Dây điện mạ 1x1,5x6 dây Nhật | 30 | m | - Tiết diện từ 0,5 mm2 đến 10 mm2 - Chiều dày cách điện từ: 0,6 đến 1,0 mm- Cấp điện áp: 300V/500V hoặc 450V/750V- Xuất xứ: Nhật hoặc tương đương | ||
| 103 | Chân giắc cắm bảo hiểm mạ bạc: Bằng đồng vàng quy cách phôi Ф8x25 | 1 | Bộ | - Loại giắc cắm phi 8, dài 25mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 104 | ổ cắm 4 chân Ф5 | 5 | Bộ | - Loại giắc cắm phi 5x4, dài 25mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 105 | Ổ cắm 5 chân Ф5 | 3 | Bộ | - Loại giắc cắm phi 5x5, dài 25mm; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 106 | Cáp điện và phích cắm; РМ18КПН7Щ1В1 | 1 | Bộ | - Ký, mã hiệu: PM18КПН7Щ1В- Loại giắc cắm 50 chân, bố trí đều nhau; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất xứ: Nga | ||
| 107 | Ổ cắm 2РМ18КПН7Щ1Г1 | 3 | Cái | - Ký, mã hiệu: 2РМ18КПН7Щ1Г1- Loại giắc cắm 50 chân, bố trí đều nhau; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất xứ Nga | ||
| 108 | Chân cắm kíp đồng Л63 mạ bạc | 1 | Bộ | - Xuất xứ: Nhật Bản- Núm tiếp điểm platin- Xử lỹ bề mặt: mạ bạc | ||
| 109 | Màn hình LCD I2C Nga 12860 | 1 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 2.5-6V DC.- Hỗ trợ màn hình: LCD1602,1604,2004 (driver HD44780).- Giao tiếp: I2C.- Địa chỉ mặc định: 0X27 (có thể điều chỉnh bằng ngắn mạch chân -A0/A1/A2).- Tích hợp Jump chốt để cung cấp đèn cho LCD hoặc ngắt.- Tích hợp biến trở xoay điều chỉnh độ tương phản cho LCD- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 110 | Mô dun bàn phím 4x8 | 3 | Bộ | - Kích thước bàn phím: 60x120 mm.- Loại: 4 cột x8 hàng;- Loại phím trên mạch: 6x6x5mm (SMD);- Xuất xứ: Đức | ||
| 111 | Mô dun giao tiếp 485 bộ xử lý tín hiệu và máy cài đặt | 3 | Bộ | - Giao thức: modbus chuẩn RS485- Output: COM1 RS-232 SUB-D socket COM2 RS-485 opto-decoupled modular terminal- Nhà sản xuất: Viking- Xuất sứ: Đức | ||
| 112 | Mô dun giao tiếp 485 bộ xử lý tín hiệu và máy kiểm tra | 1 | Bộ | - Giao thức: modbus chuẩn RS485- Output: COM1 RS-232 SUB-D socket COM2 RS-485 opto-decoupled modular terminal- Nhà sản xuất: Viking- Xuất sứ: Đức | ||
| 113 | Mô dun giao tiếp 485 | 2 | Bộ | - Giao thức: modbus chuẩn RS485- Output: COM1 RS-232 SUB-D socket COM2 RS-485 opto-decoupled modular terminal- Nhà sản xuất: Viking- Xuất sứ: Đức | ||
| 114 | Mô dun quản lý bộ nhớ | 5 | Bộ | - Cải thiện hiệu quả và độ ổn định với điều chỉnh điện áp cục bộ bằng mạch tích hợp quản lý nguồn (PMIC)- Hai kênh độc lập 40 bit trên mỗi DIMM được kích hoạt theo độ dài chùm 16- Trình điều khiển đồng hồ đã đăng ký (RCD) cung cấp tài nguyên đồng hồ và địa chỉ riêng biệt cho từng kênh độc lập trên DIMM- Cân bằng phản hồi quyết định (DFE) để giảm thiểu tác động của nhiễu liên ký hiệu (ISI) ở tốc độ dữ liệu cao hơn- Nhà sản xuất: micron- Xuất sứ: Mỹ | ||
| 115 | Mô dun quản lý, giám sát nguồn tiết kiệm năng lượng | 5 | Bộ | - Loại sản phẩm: Pin Lithium mô-đun sạc năng lượng mặt trời- Kích thước: 18x10.16x2.7mm- Trọng lượng: 0.9g (có ghim), 0.6g (không có ghim)- Nhà sản xuất: OEM- Xuất xứ: Mỹ | ||
| 116 | Mô dun bảo vệ dòng áp LDO | 6 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 34-14V- Điện áp đầu ra: 1.25-36V- Tải điện dòng: Max 5A- Đầu công suất: tối đa 75W- Hoạt động nhiệt độ: -40ºC ~ 85 ° C- Chuyển đổi hiệu suất: up to 96%- Kích thước mô-đun: 51,2mm x 26,2mm x 15mm- Trọng lượng: 23g- Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 117 | Mô đun bảo vệ dòng, áp điện áp thấp | 2 | Bộ | - Điện áp cung cấp: 12-36 V- Điện áp đầu ra: bằng điện áp cung cấp- Điều khiển độ chính xác: 0.1 V- Công suất tiêu thụ: | ||
| 118 | Mô đun truyền thông số đọc/ghi | 6 | Bộ | - Hãng sản xuất: Siemens- Bộ xử lý truyền thông CP 443-5- Mở rộng để kết nối SIMATIC S7-400 với PROFIBUS DP,- Tương thích với S5,- Giao tiếp PG / OP và S7- Trọng lượng: 1,466 Kg- Xuất xứ: Đức- Kích thước: 1x1x1mm | ||
| 119 | Mô đun lưu trữ thông số cài đặt của bộ thu và xử lý tín hiệu | 8 | Bộ | - Hãng sản xuất: Siemens- Điện áp điều khiển: DC 6-60V- Kiểm soát hiện tại: 10A (tối đa)- Kiểm soát độ chính xác: 0,1V- Độ chính xác hiển thị: +/- 0.1V- Kích thước: 79x42mm- Xuất xứ: Đức | ||
| 120 | Khối nguồn LS 3,6V | 4 | Chiếc | - Điện áp định mức: 3,6V;- Dung lượng 34Ah;- Chiều cao 60mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 121 | Mô đun ghi dữ liệu lên xử lý trung tâm | 3 | Bộ | - Hãng sản xuất: Siemens- Điểm đầu vào: 12 điểm- Điện áp Nguồn điện: DC 24V- Điện áp tải: AC 220V hoặc DC 24V- Dòng điện đầu ra: 5A- Dung lượng bộ nhớ: 8000 step- Phương pháp tải xuống: cần phải được chuyển đổi.- Phương pháp lắp đặt: cố định- Xuất xứ: Đức | ||
| 122 | Khối mô đun đọc thông số của bộ xử lý tín hiệu | 2 | Bộ | - Điện áp làm việc: 3.3 ~ 30V- Dãy tần số: 1Hz ~ 150Khz- Độ chính xác tần số: trong mỗi phạm vi độ chính xác là khoảng 2%- Tín hiệu công suất tải: Dòng điện đầu ra khoảng 5 ~ 30mA- Biên độ đầu ra: Biên độ PWM bằng điện áp cung cấp- Nhiệt độ môi trường: -20℃ đến + 70℃- Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 123 | Vi mạch thiệt lập mạch ngưỡng kiểm tra bộ thu âm | 2 | Bộ | - Nguồn điện áp: 6-24V- Hoạt động dòng: 8-13ma- Bằng cách sửa đổi địa chỉ 485, có thể xếp tầng tối đa 247 mô-đun để sử dụng- Thiết lập ngưỡng bằng phần mềm;- Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 124 | Bộ phần mềm lập trình bản quyền | 1 | Bộ | - Key bản quyền; | ||
| 125 | Bộ phần mềm thiết kế vi mạch bản quyền | 1 | Bộ | - Key bản quyền; | ||
| 126 | Bộ công cụ thiết kế phần mềm cho máy kiểm tra | 1 | Bộ | - Key bản quyền; | ||
| 127 | Điện trở titan SMD 0805: 470 OHM 1% 1/8W 0805 | 43 | Cái | - Kiểu chân SMD, loại 0805;- Hãng sản xuất: Vishay Dale- Điện trở: 470 ohm;- Cấp chính xác: 1 %;- Xuất sứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 128 | Đế nguồn pin Siz D | 3 | Bộ | - Kích thước dài 120 đường kính 24 mm | ||
| 129 | Nắp đậy | 9 | Chiếc | - Nhựa Pakelit | ||
| 130 | Bộ cáp nối cài đặt | 1 | Bộ | - Loại 20 dây, đường kính dây 0,4 mm; dài 2m- Lích thước chân 2,54 mm;chân cắm mạ vàng- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; | ||
| 131 | Bộ đầu chập kiểm tra chức năng bộ thu âm xa | 2 | Bộ | - Loại 20 dây, đường kính dây 0,4 mm; dài 1,2m- Lích thước chân 2,54 mm; chân cắm mạ vàng- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; | ||
| 132 | Bộ đầu chập kiểm tra bộ thu âm gần | 2 | Bộ | - Loại 32 dây, đường kính dây 0,4 mm; dài 1,2 m- Lích thước chân 2,54 mm; chân cắm mạ vàng- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; | ||
| 133 | Bộ cáp nối lưu trữ dữ liệu cài đặt sang máy tính | 1 | Bộ | - Loại 24 dây, đường kính dây 0,4 mm; dài 1m- Lích thước chân 2,54 mm; chân cắm mạ vàng - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; | ||
| 134 | Màn hình LCD I2C Nga | 2 | Chiếc | - Địa chỉ I2C : 0x27 - Đèn nền (chữ trắng trên nền xanh) - Điện áp sử dụng: 5V | ||
| 135 | Đầu giắc PC32PTB | 6 | Chiếc | - Ký, mã hiệu: PC32PTB- Loại giắc cắm 50 chân, bố trí đều nhau; - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Xuất sứ Nga | ||
| 136 | Bộ cáp nối kiểm tra | 1 | Bộ | - Loại 24 dây, đường kính dây 0,4 mm; dài 1m- Lích thước chân 2,54 mm; chân cắm mạ vàng - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; | ||
| 137 | Bộ cáp nối truyền dữ liệu | 2 | Bộ | - Loại 9 dây, đường kính dây 0,4 mm; dài 2m- Lích thước chân 2,54 mm; chân cắm mạ vàng - Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ; | ||
| 138 | Mô đun truyền thông 3000m | 1 | Bộ | - Cáp đồng trục dài 3000m, vỏ bọc cáp chống đứt, lực kéo 5000kg | ||
| 139 | Bộ cáp điều khiển 3x0,75 | 1.500 | m | - Xuất sứ Đức- Số lõi: 3 lõi- Tiết diện/Mặt cắt danh định: 0.75mm2,- Ruột dẫn: đồng nhuyễn nguyên chất- Cách điện/Vỏ: PVC/PVC- Loại: Có giáp bảo vệ chống nhiễu- Điện áp danh định: 300/500V; 0,6/1kV; | ||
| 140 | Khối nguồn trên phao báo nổ | 2 | Khối | - Điện áp 24V; dung lương 68AH | ||
| 141 | Khối rơ chấp hành | 4 | Khối | -Cường độ dòng điện tối đa qua các tiếp điểm của rơ-le là 10A với hiệu điện thế 30VDC; tuổi thọ 1000000 lần đóng nhả.- Điện áp đóng tiếp điển 12-24VDC; | ||
| 142 | Khối công suất | 2 | Khối | -Điện áp / tần số: 270 đến 311VDC-Dao động điện áp cho phép: 230 đến 342VDC-Hệ thống điều khiển: Điều khiển PWM - Phanh động: Tích hợp-Chức năng bảo vệ: Tắt quá dòng, chức năng tắt quá tải -Phương pháp làm mát: Tự làm mát- Công suất: 0.75- 3kW | ||
| 143 | Khối công suất 3kW | 1 | Khối | - Nguồn: 1pha 220VAC- Làm mát tự nhiên và bằng quạt;- Bảo vệ quá tải; quá nhiệt- Công suất định mức 3kW | ||
| 144 | Giắc cắm 5 chân | 2 | chiếc | - Xuất sứ Nga;- Ổ cắm cố định 5 chân 16A:- Kích thước: Ф5- Điện áp (max): 220 - 410 VAC- Dòng điện định mức: 16A- Loại 5 cực (3P + N + E) | ||
| 145 | Giắc cắm 5 chân chống nước | 2 | Chiếc | - Xuất sứ Nga;- Ổ cắm cố định 5 chân 16A:- Kích thước: Ф5- Điện áp (max): 220 - 410 VAC- Dòng điện định mức: 16A- Loại 5 cực- Vỏ chống nước Inox và cao su - Chuẩn chống nước IP67 | ||
| 146 | Khối tụ động lực 400uF | 2 | Chiếc | -Tụ khởi động AC 250VAC 50/60Hz-Điện dung: 400 uF;-Điện áp 250V , tần số 50/60Hz -Xuất sứ Nga hoặc tương đương | ||
| 147 | Biến tần 3,2KW/400Hz | 1 | Bộ | - Công suất: 3 Kw- Đầu vào: 1 Pha 220V- Đầu ra : 3 Pha 0- 380V- Tần số: 400hz- Dòng điện output tối đa: 17A;- Xuất sứ Nhật | ||
| 148 | Động cơ 2kW | 1 | Chiếc | - Công suất: 2KW (3HP)- Tốc độ vòng quay: 6000 vòng/phút- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Lõi mô tơ: Dây đồng- Trọng lượng: 18,6kg- Xuất sứ: Hàn Quốc | ||
| 149 | Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ | 1 | Bộ | - Công suất tối đa: 4000W (Áp dụng 2000-3000w)- Điện áp làm việc: 220VAC - Điện áp làm việc: 10-220VAC - Kích thước: 91x100x60 mm- Xuất sứ: Hàn Quốc | ||
| 150 | Bộ giải nhiệt động cơ | 1 | Bộ | - Ống đồng phi 10, uốn quanh động cơ làm mát giải nhiệt động cơ; | ||
| 151 | Mạch bảo vệ quá tải | 2 | Bộ | - Dãy chỉnh nhiệt: 0.12 ~ 660A– Loại hai phần tử nhiệt, bào vệ quá tải– Tiếp điểm phụ 1NO, 1NC– Nút Test và Reset | ||
| 152 | Rơ le bảo vệ quá nhiệt | 1 | Chiếc | - Mã sản phẩm: MJA3BK- Nguồn cung cấp: DC24 V- Thời gian Delay: ON Delay 500 ms; OFF Delay 100 ms; Thời gian Reset 150 ms- Cấp bảo vệ: IP20 cho Terminal và IP40 cho Enclosure- Max Cold Res (Ω) của cảm biến: | ||
| 153 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Bộ | - Công suất đầu vào: DC 12 V- Công suất đầu ra: DC5V2A- Sóng gợn sóng: ≤ 20mW- Tiếng ồn: ≤ 50mW- Bảo vệ nguồn: quá áp và bảo vệ quá dòng- Công suất tiêu thụ: ≤ 5W- Nhiệt độ làm việc: -20 ~ + 70C- Nhiệt độ lưu trữ: -10 ~ + 85C- Độ ẩm làm việc: 0 ~ 95% không ngưng tụ | ||
| 154 | Khối đèn báo chống nước | 1 | Bộ | - Everbright LOW INTENSITY EOL – 15 – K810:- Điện thế: 24VDC, 110, 220VAC.- Bóng LED siêu sáng.- Dòng tiêu thụ: 300mA- Công suất chiếu sáng: 33 Candela- Vật liệu thân đèn: hợp kim nhôm.- Chóa đèn: Polycarbonate- Kích thước: 280(H) x 115(D)- Xuất xứ: Malaysia | ||
| 155 | Cáp truyền tín hiệu 5x0,5 | 60 | m | - Xuất sứ Đức- Số lõi: 5 lõi- Tiết diện/Mặt cắt danh định: 0.5mm2,- Ruột dẫn: đồng nhuyễn nguyên chất- Cách điện/Vỏ: PVC/PVC- Loại: Có giáp bảo vệ chống nhiễu- Điện áp danh định: 300/500V; 0,6/1kV; | ||
| 156 | Kẽm hàn | 1 | m | - Rộng 8mm dày 0,2mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi