Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm bảo đảm cho công tác nghiệp vụ ngành Không quân.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570550-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm bảo đảm cho công tác nghiệp vụ ngành Không quân.
Số hiệu KHLCNT 20220570150
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:29:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 250,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 250.000.000 VND (có quy mô và tính chất hàng hóa tương đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hải Phòng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về khắc phục sự cố hỏng hóc, lỗi. Thời gian xử lý khắc phục sự cố không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo từ Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm bảo đảm cho công tác nghiệp vụ ngành Không quân.
Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn ngành Không quân năm năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN - Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Bên mời thầu: BỘ THAM MƯU HẢI QUÂN - Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN - Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Bên mời thầu: BỘ THAM MƯU HẢI QUÂN - Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụngcủa tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Biên bản xác nhận nộp thuế tính đến ngày 01/05/2022 (Nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Bằng Tốt nghiệp, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan còn hiệu lực. 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2022 đến nay; hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng; có Catalô thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn sử dụng đi kèm đối với các hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
- Tên hàng hóa (ký mã hiệu), đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành tiền; - Giá hàng hóa là giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư tại Hải Phòng và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Đồng tiền dự thầu và thanh toán: VND.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu là 2 năm đối với môi trường không khí xung quanh có nồng độ muối cao (điều kiện môi trường biển đảo, nhà giàn).
E-CDNT 15.2
Nhà sản xuất phải có trung tâm bảo hành tại các tỉnh thành lớn, có hệ thống bảo hành trực tuyến và hoạt động của các trung tâm bảo hành uỷ quyền theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (có tài liệu chứng minh). để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế….
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN - Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Bên mời thầu: BỘ THAM MƯU HẢI QUÂN - Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Phạm Khắc Lượng + Cấp bậc: Chuẩn Đô đốc - Chức vụ: Phó Tham mưu trưởng HQ. + SĐT: 069.815.291.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Không quân/ Bộ Tham mưu Hải quân (số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 069.815.291).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38, Điện Biên Phủ, Hải Phòng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 Double A150RamHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
2Giấy in A3 Double A50RamHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
3Giấy in ảnh A4 230gsm100TậpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
4Bìa mica A4100TậpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
5Bìa màu A4100TậpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
6Giấy decan A430TậpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
7Hộp mực in 309 Canon1212.0Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
8Hộp mực in HP 12A1212.0Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
9Bộ hộp mực in màu HP721212.0Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
10Bút bi Thiên Long60HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
11Bút ký Uniball 1.0 mm4HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
12Bút nước Tizo60HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
13Bút chì kim Pentel 0.7mm30ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
14Bút nhớ dòng Staedtler20HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
15Bút lông viết bảng100CáiHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
16Bút phủ băng 7mm Plus20HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
17Bìa sơ mi lỗ dày Flexoffice100TậpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
18Clear bag A4100TậpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
19File còng 9cm20ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
20File còng 7cm50ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
21Hộp đựng tài liệu 10cm20ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
22Hộp đựng tài liệu Deli 7cm50ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
23Cặp Deli 12 ngăn40ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
24Nẹp tài liệu nhựa 80mm100HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
25Bìa trình ký đôi Deli30ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
26Lọ cắm bút20ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
27Kệ ráp 4 ngăn30ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
28Đạn ghim nhỏ hộp lớn50HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
29Giấy nhớ 3x340LốcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
30Giấy nhớ 5 màu40LốcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
31Kéo văn phòng Deli40ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
32Dao rọc giấy lớn25ChiếcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
33Hồ khô25LốcHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
34Sổ bìa da gáy còng35QuyểnHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
35Phong bì 22x12100TậpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
36Băng dính 5cm, 12m100CuộnHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
37Băng dính hai mặt 2 cm100CuộnHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
38Băng dính dán gáy xanh50CuộnHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
39Kẹp clip 32 mm200HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
40Kẹp clip 19 mm200HộpHàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. Thông số kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 250.000.000 VND (có quy mô và tính chất hàng hóa tương đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hải Phòng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về khắc phục sự cố hỏng hóc, lỗi. Thời gian xử lý khắc phục sự cố không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo từ Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Cán bộ quản lý chung 1 Có bằng Đại học trở lên31
2 01 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->