Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua hóa chất để kiểm tra môi trường nước nuôi trồng thủy sản và tiếp nhận công nghệ, tuyển chọn bổ sung chủng vi sinh vật ứng dụng trong cải tạo và bảo vệ môi trường chăn nuôi thủy sản, đất nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556615-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua hóa chất để kiểm tra môi trường nước nuôi trồng thủy sản và tiếp nhận công nghệ, tuyển chọn bổ sung chủng vi sinh vật ứng dụng trong cải tạo và bảo vệ môi trường chăn nuôi thủy sản, đất nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh đã giao cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 10:05:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)- Có chứng nhận đã nộp đầy đủ thuế của 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học, kế toán.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua hóa chất để kiểm tra môi trường nước nuôi trồng thủy sản và tiếp nhận công nghệ, tuyển chọn bổ sung chủng vi sinh vật ứng dụng trong cải tạo và bảo vệ môi trường chăn nuôi thủy sản, đất nông nghiệp Dự toán chi tiết và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện nhiệm vụ của Viện Nông nghiệp Thanh Hóa năm 2022 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh đã giao cho đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nhà thầu kê khai trên Webform trên Hệ thống và theo yêu cầu của E - HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | : trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện nông nghiệp Thanh Hóa, địa chỉ: Đường Nguyễn Phục, Yên Vệ 2, P Quảng Thắng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa , trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện nông nghiệp Thanh Hóa Đường Nguyễn Phục, Yên Vệ 2, P Quảng Thắng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 02373.952.119 Fax: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Hải, Giám đốc Viện nông nghiệp Thanh Hóa; Đường Nguyễn Phục, Yên Vệ 2, P Quảng Thắng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Viện Nông nghiệp Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ca3(PO4)2 | 4 | kg | Tinh khiết phân tích: 96.0 - 104.0 % Cd: ≤50 mg/kg; Co: ≤50 mg/kg; Cu: ≤50; g/kg; Fe: ≤200 mg/kg; K: ≤500 mg/kg; Na: ≤1000 mg/kg; Ni: ≤50 mg/kg; Pb: ≤50 mg/kg Zn: ≤50 mg/kg anion clorua (Cl-): ≤500 mg / kg anion sunfat (SO42-): ≤1000 mg / kg | Hàng hoá mới 100% | |
| 2 | Ca (NO3)2.5H2O | 1,5 | kg | Ca(NO3)2.4H2O -Tinh khiết phân tích: 99% - Dạng: Bột hoặc Tinh thể - Độ pH: 5.5-7.0 - mp:44 °C (dec.) (lit.) - Độ hòa tan (Độ đục) | Hàng hoá mới 100% | |
| 3 | Yeast extract granulated | 12 | kg | Appearance - colour brownish-yellow - description : granules Identity: conforms pH-value (2 %; water) 5.5 - 7.2 N (Nitrogen) (calculated on dried substance) ≥ 10.5 %Sulfated ash (600 °C) ≤ 17.0 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.005 %Loss on drying (50 °C; | Hàng hoá mới 100% | |
| 4 | Buffered pepton water | 12 | kg | pH value 7.2 (25 g/l, H₂O, 37 °C) (after autoclaving)Bulk density 800 kg/m3Solubility 25.5 g/lStorage class 10 - 13 Other liquids and solidsWGK WGK 3 highly hazardous to water | Hàng hoá mới 100% | |
| 5 | KMnO4 | 1 | kg | Tinh khiết: Assay (manganometric) 99.0 - 100.5 %Density 2.70 g/cm3 (20 °C)Melting Point >240 °C (decomposition)pH value 7 - 9 (20 g/l, H₂O, 20 °C)Vapor pressure | Hàng hoá mới 100% | |
| 6 | NH3 | 7 | kg | Tinh khiết phân tích: 28.0%-30.0%Appearance: Passes testResidues after evaporation: ≤0.002%Carbon dioxide (CO3): ≤0.002%Chloride (Cl): ≤0.5ppmNitrate (NO3): ≤2ppmPhosphate (PO4): ≤2ppmSulfate (SO4): ≤2ppmHeavy metals(Pb): ≤0.5ppm | Hàng hoá mới 100% | |
| 7 | IAA | 5 | g | Xuất hiện (Màu) Trắng đến Vàng nhạt và Màu be nhạt đến Màu be nhạt và xám nhạt đến xám nhạtĐộ hòa tan (Độ đục) 2.5 mg/mL in 95% Ethanol: Từ trong đến mờTitration with NaOH: ≥ 99 %Purity (HPLC): ≥ 98 % | Hàng hoá mới 100% | |
| 8 | NAA | 50 | g | Tinh khiết phân tích: 99%Carbon 77.48%Hydrogen 5.47%Titration: 100.3% (With NaOH)Gas liquid: 99.8%Solubility: 50mg/ml, Acetone; clear, colorless solution | Hàng hoá mới 100% | |
| 9 | Kinêtin | 2 | g | Tinh khiết phân tích: ≥ 98%'Elemental Anal. (%C anhydrous) 55.31 - 56.31 %Elemental Anal. (%H observed) 3.90 - 4.50 %Elemental Anal. (%N anhydrous) 32.04 - 33.04 %UV (Lambda max)" 266 - 270 nmSolubility (Conc) 49.00 - 51.00 mg/ml | Hàng hoá mới 100% | |
| 10 | BAP | 5 | g | Độ hòa tan 50 mg/mL, Glacial Acetic Acid (Độ đục): Trong đến hơi mờWater (by Karl Fischer) ≤ 2 % Carbon (anhydrous) 62.4 - 65.6 %Nitrogen (anhydrous) 30.3 - 31.9 %Purity (HPLC) ≥ 98 % | Hàng hoá mới 100% | |
| 11 | Inositol(C6H12O6) | 1 | kg | Tinh khiết phân tích(GC): ≥ 99 %Carbon 39.6 - 40.4 %Độ hòa tan 50 mg / mL, 2O (Độ đục): Trong | Hàng hoá mới 100% | |
| 12 | Pyridoxin B6 | 150 | g | Tinh khiết phân tích: ≥98% (HPLC)Chloride Content (By AgNO3 titration): 16.9 - 17.6 %Độ hòa tan (Màu): Không màu đến Vàng nhạt | Hàng hoá mới 100% | |
| 13 | Nicotinic acid B5 | 150 | g | Tinh khiết phân tích(HPLC area%): ≥ 99.5% Solubility (method) 0.1g in 10ml waterPH 3.0 - 4.0water ≤ 0.2 %Residue on ignition ≤ 0.05 % | Hàng hoá mới 100% | |
| 14 | Thiamin B1 | 150 | g | Tinh khiết reagent grade: ≥ 99% (HPLC)Water (by Karl Fischer) ≤ 7.0 % Carbon (anhydrous): 42.1 - 43.4 %Nitrogen (anhydrous): 16.1 - 17.1 %Độ hòa tan 50 mg / mL, 2O (Độ đục): Trong | Hàng hoá mới 100% | |
| 15 | Riboflavin B2 | 150 | g | Tinh khiết phân tích: ≥ 98%Carbon 53.2 - 55.3 %Nitrogen 14.6 - 15.2 %Độ hòa tan 10 mg/ml, 0.1M NaOH (Độ đục): Trong | Hàng hoá mới 100% | |
| 16 | Glycine | 200 | g | Điểm nóng chảy 233 ° C (phân hủy)Giá trị pH 5,9 - 6,4 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)Áp suất hóa hơi 0,0000171 Pa (25 ° C)Mật độ khối lượng lớn 920 kg / m3Độ hòa tan 250 g / l hòa tanChloride (Cl) ≤ 0.003 %Các chất dương tính với ninhydrine khác ≤ 0,1% | Hàng hoá mới 100% | |
| 17 | Na2EDTA | 1 | kg | Tinh khiết phân tích: ≥ 99.0%Reaction of water solution: PassClarification test: PasspH (1%): 4.0 ~ 5.0pH (5%): 4.0 ~ 6.0Chloride: ≤0.01% | Hàng hoá mới 100% | |
| 18 | FeSO4.7H2O | 11,5 | kg | High Purity GradeTinh khiết phân tích: '≥ 99.0%Insoluble Matter: ≤ 0.01%Chloride: ≤ 0.001%Phosphate: ≤ 0.001%Calcium: ≤ 0.005%Copper: ≤ 0.005%Magnesium: ≤ 0.002%Manganese: ≤ 0.05%Potassium: ≤ 0.002%Sodium: ≤ 0.02%Zinc: ≤ 0.005%Ferric Iron (Fe3+): ≤ 0.1% | Hàng hoá mới 100% | |
| 19 | CoCl2.6H2O | 2 | kg | Tinh khiết phân tích: ACS reagent, reag. Ph. Eur., 98-102%Anion nitrate (NO3-): ≤ 100 mg/kg và Anion sulfate (SO42-): ≤ 50 mg/kgCa: ≤50 mg/kgCu: ≤20 mg/kgFe: ≤50 mg/kgK: ≤50 mg/kgMg: ≤10 mg/kgMn: ≤50 mg/kgNa: ≤100 mg/kgNi: ≤500 mg/kg | Hàng hoá mới 100% | |
| 20 | MoO4Na2.H2O | 4,5 | kg | Sodium molybdate dihydrate - MoO4Na2.H2O Đặc tính: Tinh khiết phân tích 98% Insoluble matter ≤ 0.005 % Chloride (Cl) ≤ 0.005 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Phosphate, Arsenate, Silicate (as PO₄) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Hàng hoá mới 100% | |
| 21 | KI | 1,5 | kg | Tinh khiết phân tích: ≥99.0%Độ hòa tan, 10g trong 10 mL H2O: trong suốt, không màu pH at 250C ,5% in water: 6.0-9.2Loss on Drying: ≤0.2%Iodate: ≤3ppmChloride & Bromide: ≤0.01%Barium: ≤0.002%Sulfate: ≤0.005%Phosphate: ≤0.001%Iron: ≤3ppm | Hàng hoá mới 100% | |
| 22 | ZnSO4 | 1,5 | kg | AssaypH of a 5% solution @ 25°C: 4.4 - 6.0Insoluble matter: ≤ 0.01 %Cl: ≤ 5 ppmNO3: ≤ 0.002 %NH4: ≤ 0.001 %Ca: ≤ 0.005 %Fe: ≤ 0.001 %Pb: ≤ 0.003 %Mg: ≤ 0.005 %Mn: ≤ 3 ppmK: ≤ 0.01 %Na: ≤ 0.05 % | Hàng hoá mới 100% | |
| 23 | MnSO4 | 7,5 | kg | Assay 98.0-101.0%Loss on Ignition 10.0-12.0%Insoluble Matter ≤0.01% Chloride (Cl) ≤0.005% Calcium (Ca) ≤0.005% Magnesium (Mg) ≤0.005% Nickel (Ni) ≤0.02% Potassium (K) ≤0.01%Sodium (Na) ≤0.05% Zinc (Zn) ≤0.005% Heavy metals (as Pb) ≤0.002% Iron (Fe) ≤0.002% | Hàng hoá mới 100% | |
| 24 | H3BO3( | 1,5 | kg | Độ tinh khiết ≥99.5%Insolubles(Methanol) ≤0.005%Nonvolatiles(Methanol) ≤0.05%Chloride ≤0.001%Phosphate ≤0.001%Calcium ≤0.005%Heavy Metals (as Pb) ≤0.001%iron ≤0.001%Sulfate≤0.01% | Hàng hoá mới 100% | |
| 25 | CaCl2. H2O | 6 | kg | Assay { CaCl2∙2H2O} 99.0-105.0% { CaCl2} 74.0-78.0%pH of a 5% Solution 4.5-8.0 at 25oCInsoluble matters ≤0.01%Oxidizing Substances (as NO3) ≤0.003%Sulfate ≤0.01%Ammonlum ≤0.005%Barium ≤0.005%Heavy Metals (as Pb) ≤5ppmIron ≤0.0005%Magesium ≤0.005%Potassium ≤0.01%Sodium ≤0.02%Strontium ≤0.1% | Hàng hoá mới 100% | |
| 26 | KH2PO4 | 10,5 | kg | Assay (KH2PO4) ≥99%pH of a 5% solution 4.1-4.5 Insoluble matter | Hàng hoá mới 100% | |
| 27 | MgSO4.7H2O | 13 | kg | Assay ≥99%PH of 5% solution 5.0-8.2 @ 25oCInsoluble Matter ≤0.005%Chloride (Cl) ≤5 ppmNitrate (NO3) ≤0.002%Ammonium (NH4) ≤0.002%Calcium (Ca) ≤0.02%Manganese (Mn) ≤5ppmPotassium (K) ≤0.005%Sodium (Na) ≤0.01%Strontium (Sr) ≤0.005%Heavy Metals (as Pb) ≤10ppmIron (Fe) ≤5ppm | Hàng hoá mới 100% | |
| 28 | NaOH | 0,5 | kg | Assay 99 - 100 %Dạng tinh thể màu trắng Melting Point 318 °CpH value >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C) | Hàng hoá mới 100% | |
| 29 | CuSO4.5H2O | 0,25 | kg | Appearance Blue CrystalsSolubility, (1g in 10 ml Water) Completely, Clear, Blue Colored Haze FreeAssay: ≥98.0%pH (1% in water) : 3.0 to 5.0Insoluble Matters: ≤0.1%Iron: ≤0.1% | Hàng hoá mới 100% | |
| 30 | Adenine sunfate (C5H5N5.H2SO4) | 50 | g | Purity ≥99.0%Assay (UV) 98.0~102.0%Loss on drying ≤1.0%Residue on ignition ≤0.10%Heavy Metals ≤10 ppm | Hàng hoá mới 100% | |
| 31 | L-Tyrosine (C9H11NO3) | 50 | g | Assay 98.5-101.5%Specific Rotation [a]D20o -9.8o ~ -11.2oChloride ≤0.04%Sulfate≤0.04%Iron≤30ppmHeavy Metals≤15ppmLoss on Drying≤0.30%Residue on Ignition0.40%Chromatographic purityIndividual impurity≤0.5%Total impurity≤2.0% | Hàng hoá mới 100% | |
| 32 | Gibblerellic acid GA3 | 50 | g | product line : BioReagentassay : ≥50% total GA3 basis ~95%application(s): cell culture | plant: suitableFeatured Industry: Agriculture | Hàng hoá mới 100% | |
| 33 | Glucose | 20 | kg | Appearance : White CrystalsĐộ tinh khiết : ≥99%Specific rotation +52.6o to +53.2oInsolubles in wate ≤0.005% | Hàng hoá mới 100% | |
| 34 | Cồn 960 | 35 | Lít | Dạng lỏng trong suốt không màu, có mùi thơm, vị cay, làm nhiên liệu sinh học | Hàng hoá mới 100% | |
| 35 | KCl | 6 | kg | Assay 99.0%~100.5%pH of 5% 5.4-8.6Insoluble matter ≤0.005% Iodide ≤0.002% Bromide ≤0.01% Chlorate & Nitrate ≤0.003%Phosphate ≤5 ppmSulfate ≤0.001%Barium Pass TestHeavy metals ≤5 ppmIron ≤3 ppmCalcium ≤0.002%Magnesium ≤0.001% Sodium ≤0.005% | Hàng hoá mới 100% | |
| 36 | NaCl | 6 | kg | Assay 99.0%~100.5%pH of 5% 5.4-8.6Insoluble matter ≤0.005% Iodide ≤0.002%Bromide ≤0.01%Chlorate & Nitrate ≤0.003%Phosphate ≤5 ppmSulfate ≤0.001%Barium Pass TestHeavy metals ≤5 ppmIron ≤3 ppmCalcium ≤0.002% Magnesium ≤0.001%Sodium ≤0.005% | Hàng hoá mới 100% | |
| 37 | (NH4)2SO4 | 6 | kg | Appearance: White crystalline powderSolubility (5% W/V in H2O): Complete Clear Colorless SolutionPurity: ≥99.0%pH (5%, Water) @ 25ºC: 5.0-6.0 | Hàng hoá mới 100% | |
| 38 | 2,4D | 600 | g | Appearance: Grey to light brown crystalline powderAssay: ≥98%Melting Point : 136 ~ 140OcLoss on drying: ≤0.50% | Hàng hoá mới 100% | |
| 39 | MgCL2.6H2O | 3 | kg | Appearance: White crystalsPurity: 99.0%-101.0% | Hàng hoá mới 100% | |
| 40 | Meat extract | 4 | kg | pH-value (5 %; water) 6.0 - 7.5Total nitrogen (N) (Kjeldahl) 11.5 - 12.5 %Sulfated ash (800 °C) ≤ 18.0 %Loss on Drying (105°C) ≤ 6.0 %Amino nitrogen (as N) 3.5 - 4.5 %Nitrite (NO₂) passes testSuitability for microbiology passes testIdentity (NIR) passes test | Hàng hoá mới 100% | |
| 41 | Casein | 10 | kg | Property condition: White to faint yellow powderProtein (dry base) : ≥90% | Hàng hoá mới 100% | |
| 42 | Na2HPO4,2H2O | 2 | kg | Dạng tinh thể màu trăng Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % | Hàng hoá mới 100% | |
| 43 | CuC12.H2O | 1 | kg | Appearance: Blue-Green Crystals, Crystalline Powder and/or Granular CrystalsX-Ray Diffraction: Conforms to StructureTitration by Na2S2O3: ≥99.0% | Hàng hoá mới 100% | |
| 44 | CaCO3 | 1 | kg | Appearance: White fine powderPurity (dried basis): ≥99.0% | Hàng hoá mới 100% | |
| 45 | BeeF extract | 4 | kg | Amino Nitrogen (AN) ≥ 3.9 %Total Nitrogen (TN) ≥ 10.0 %Loss on drying ≤ 6 %Ash ≤ 16 %pH (2% solution) 6.5 – 7.5Standard plate count : Less than 5000 col/gYeasts and molds: Less than 100 col/gColiforms: NegativeSalmonella: Negative | Hàng hoá mới 100% | |
| 46 | Kít thử hàm lượng amoni(NH4+) | 300 | kit | Chỉ tiêu: RGT Set, TNT amver HR (Ammonia)Thang đo: 0.4-50 mg/l NH3-N | Hàng hoá mới 100% | |
| 47 | Kít thử hàm lượng Nitrite(NO2-) | 300 | kit | Chỉ tiêu: Nitriver3 PWD PLW 10ml PK/100Thang đo : 0.002-0.3 mg/l NO2-N | Hàng hoá mới 100% | |
| 48 | Kít thử hàm lượng Nitrate(NO3-) | 300 | kit | Nitraver 5 PWD PLWS 10ml PK/100Thang đo : 0.3-30 mg/l NO3-N | Hàng hoá mới 100% | |
| 49 | Kít thử hàm lượng phosphate(PO43-) | 300 | kit | Chỉ tiêu: ee Phosver 3 PWD PLWS 10ml PK/100Thang đo : 0.02-2.5 mg/l PO4 | Hàng hoá mới 100% | |
| 50 | Kít thử hàm lượng sunfua(H2S) | 300 | kit | Chỉ tiêu: Reagent set, for sulfide Thang đo: 5-800 µg/l S2- | Hàng hoá mới 100% | |
| 51 | Kít thử hàm lượng sunfat (SO4)2 | 300 | kit | ChỈ tiêu: Total alkalinity+ (25-400mg/l), PK/25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)- Có chứng nhận đã nộp đầy đủ thuế của 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên triển khai | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học, kế toán.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi