Gói thầu: Vật tư thay thế trong phân tích vi sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Vật tư thay thế trong phân tích vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 14:03:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,018,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư thay thế trong phân tích vi sinh Mua sắm, sửa chữa thường xuyên năm 2022 từ nguồn thu sự nghiệp của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cryobank (CRYO/Y) | 3 | Hộp | - Dùng để giữ chủng vi sinh vật- Ống nhựa có nắp đậy- Chứa các hạt và môi trường pha sẵn- Bộ sản phẩm gồm 4 màu khác nhau- Quy cách: >= 64 lọ/hộp- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 2 | Chai trung tính 1000ml | 20 | Chai | - Vật liệu: thủy tinh trong suốt- Thể tích chai: tương đương 1.000ml- Đường kính miệng chai 45±2 mm- Có thể chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ở 121oC- Có vạch chia thể tích- Sản phẩm bao gồm chai, nắp, vòng đệm (pouring ring) đi kèm- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 3 | Màng lọc bào tử vi sinh vật (0,2um) | 5 | Hộp | -Vật liệu: Mixed cellulose ester- Sử dụng để lọc phân tích vi sinh trong nước- Đường kính: 47 ±2 mm- Kích thước lỗ lọc: 0.2 ± 0.02 µm- Màu trắng, bề mặt màng có dạng lưới- Đã được tiệt trùng và đóng gói riêng từng cái- Có tấm thấm (Absorbent Pad)- Quy cách: 100 cái/ hộp (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ 500 cái)- Cung cấp CoA- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 4 | Màng lọc vi sinh Mixed cellulose ester (0,45um) | 4 | Hộp | -Vật liệu: Mixed cellulose ester- Sử dụng để lọc phân tích vi sinh trong nước- Đường kính: 47 ±2 mm- Kích thước lỗ lọc: 0.45 ± 0.02 µm- Màu trắng, bề mặt màng có dạng lưới- Đã được tiệt trùng và đóng gói riêng từng cái- Có tấm thấm (Absorbent Pad)- Quy cách: 1000 cái/ hộp (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ 4000 cái)- Cung cấp CoA- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 5 | Chai trung tính 500ml | 30 | Chai | - Vật liệu: thuỷ tinh trong suốt- Thể tích chai tương đương 500ml- Đường kính miệng chai 45±2 mm- Có thể chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ở 121oC- Có vạch chia thể tích- Sản phẩm bao gồm chai, nắp, vòng đệm (pouring ring) đi kèm.- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 6 | Vòng đệm chai trung tính GL45 | 30 | Cái | - Vật liệu: polypropylene hoặc tương đương- Sử dụng cho chai trung tính có đường kính miệng chai là 45mm- Có thể chịu được nhiệt độ hấp tiệt trùng ở 121oC- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 7 | Syring lọc cellulose acetate (Phin lọc) | 1 | Hộp | -Vật liệu: cellulose acetate- Đường kính: 25 ± 3 mm- Kích thước lỗ lọc: 0.2 ± 0.02µm- Đóng gói riêng từng cái- Đã được khử trùng và có thể sử dụng ngay- Không có chất hoạt động bề mặt trên màng lọc- Có thể sử dụng 2 chiều- Quy cách: >= 50 cái/hộp - Cung cấp CoA- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 8 | Cuộn Parafim | 1 | Cuộn | - Dạng màng film nhựa mỏng, có bọc giấy ở ngoài- Bán trong suốt- Có thể kéo dãn- Chống ẩm- Kích thước (ngang x dài): 10cm x (>=38m) - Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 9 | Bình tia lớn | 6 | Cái | - Vật liệu: nhựa LDPE hoặc tương đương- Thể tích: 500ml- Sử dụng để đựng dung môi- Nắp vặn xoay chặt, không gây rò rĩ- Nắp và vòi phun gắn liền nhau- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 10 | Hộp đựng cryotube 2ml | 10 | Hộp | - Hộp nhựa chứa rack để gắn eppendorf 2 ml- Có nắp đậy- Số eppendorf gắn được: ≥ 80- Có thể hấp được ở 121OC/ 15 phút - Có thể giữ lạnh = 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 11 | Pipette nhựa 10ml tiệt trùng | 200 | Cái | - Vật liệu: polystyren hoặc tương đương- Có bông lọc- Đã được khử trùng- Thể tích sử dụng: 10 ml- Có vạch chia thể tích- Mỗi pipette phải có bao gói riêng và được tiệt trùng- Không chứa DNAase và RNAase- Cung cấp CoA.- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 12 | Petri nhựa 55mm | 3.240 | Cái | - Được đóng và vô trùng từng gói, mỗi gói không quá 20 cái- Đường kính x chiều cao tương đương: (55±3) x (14,2±2) mm- Chất liệu bằng nhựa polystyrene tự nhiên.- Nắp có gờ (vents) để đảm bảo hiếu khí trong đĩa.- Cung cấp CoA.- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 13 | Nắp ống nghiệm 18mm | 1.000 | Cái | - Không có tay nắm (without handle)- Làm bằng nhôm- Phù hợp đường kính ống nghiệm thủy tinh 17-18 mm- Có vòng thép mạ crom bên trong nắp- Chịu nhiệt (lên đến 140oC)- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 14 | Bao dập mẫu có màng lọc | 1 | hộp | - Vật liệu: polyethylene hoặc tương đương- Đã được khử trùng- Thể tích bao tương đương 400ml- Có màng lọc bên trong bao loại full filter- Quy cách: 500 cái/hộp (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ 500 cái)- Cung cấp CoA- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 15 | Bao dập mẫu lớn | 2 | hộp | - Vật liệu: polyethylene hoặc tương đương- Đã được khử trùng- Thể tích bao tương đương 3500ml- Quy cách: 250 cái/hộp (Nhà thầu có thể chào khác quy cách nhưng phải đảm bảo đủ 500 cái)- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 16 | Đèn cồn kim loại | 5 | Cái | - Vật liệu: inox- Thể tích 200ml- Có sẵn bấc- Bao gồm đèn cồn và nắp- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) | ||
| 17 | Bình tia nhỏ | 2 | Cái | - Vật liệu: nhựa LDPE hoặc tương đương- Thể tích: 250ml- Sử dụng để đựng dung môi- Nắp vặn xoay chặt, không gây rò rĩ- Nắp và vòi phun gắn liền nhau- Hạn sử dụng: >= 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu, đối với hàng hóa không có hạn sử dụng thì hàng hóa phải mới 100% (nhà thầu cung cấp giấy cam kết để làm căn cứ đánh giá) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi