Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý văn phòng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý văn phòng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567431 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 56 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 14:29:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,113,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý văn phòng năm 2022 Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác quản lý văn phòng năm 2022 56 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ …. Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, tài liệu kỹ thuật… chi tiết nêu tại Mẫu số 01 Phạm vi cung cấp hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu NCC chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì NCC chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các khoản phát sinh do dịch bệnh Covid-19 (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau
Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia hạn bản quyền phần mềm diệt virus Trend Micro Worry-free Business security services (bản quyền thời hạn 1 năm) | 120 | License | Trend Micro Worry - Free Bussiness Security Services- Quản lý tập trung: qua máy chủ của hãng- Hỗ trợ nền tảng: Windows, Windows server, MAC, IOS, Android- Bảo vệ web, chống virus, malware, spyware và ransomware- Lọc URL nâng cao, ngăn chặn các trang web không phù hợp- Kiểm soát USB- Ngăn chặn mất dữ liệuNhà sản xuất: Trend Micro hoặc tương đương. | ||
| 2 | Gia hạn bản quyền phần mềm AutoCAD LT (bản quyền thời hạn 1 năm) | 4 | License | Autodesk AutoCAD LT Commercial Single-user Annual Subscription Renewal 057I1-006845-L846Nhà sản xuất: Autodesk hoặc tương đương. | ||
| 3 | Gia hạn bản quyền phần mềm AutoCAD Full (bản quyền thời hạn 1 năm) | 1 | License | Autodesk AutoCAD - including specialized toolsets AD Commercial New Single-user ELD Annual Subscription C1RK1-WW1762-L158Nhà sản xuất: Autodesk hoặc tương đương. | ||
| 4 | Gia hạn bản quyền phần mềm Enscape Fixed-Seat License (bản quyền thời hạn 1 năm) | 1 | License | - Chuyển dữ liệu CAD thành mô hình 3D động- Kết xuất nhanh nội thất, ngoại thất, cảnh quan, sân bay, khách sạn …-Hỗ trợ hệ điều hành WindowsNhà sản xuất: Enscape GmBH hoặc tương đương. | ||
| 5 | Gia hạn bản quyền thiết bị Fortimail 400E (bản quyền thời hạn 1 năm) | 1 | License | FC-10-FE40E-640-02-12 24x7 FortiCare and FortiGuard Base Bundle ContractBao gồm chi phí nhân viên kỹ thuật active license tại nhà máy.Nhà sản xuất: Fortinet hoặc tương đương. | ||
| 6 | Gia hạn bản quyền thiết bị tường lửa Cisco firepower 5525 (bản quyền thời hạn 1 năm) | 1 | License | Cisco ASA5525 FirePOWER IPS, AMP and URL 1YR Subs+ Next-Generation IPS (NGIPS) : Cho phép ngăn chặn nguy cơ hiệu quả và nhận biết theo ngữ cảnh về người dùng, hạ tầng, ứng dụng và nội dung nhằm phát hiện nguy cơ đến từ nhiều phía và kích hoạt cơ chế phòng vệ tự động.+ Cisco Advanced Malware Protection (AMP): Cho phép bảo vệ mạng chống lại Malware phức tạp với Cisco Threat Grid Sandboxing + URL Filtering (URL): lọc trên 280 triệu domain.Bao gồm chi phí nhân viên kỹ thuật active license tại nhà máy.Nhà sản xuất: Cisco hoặc tương đương. | ||
| 7 | Gia hạn chứng chỉ số SSL | 1 | Certificate | - Gia hạn chứng chỉ số của hãng GeoTrust True BusinessID Wildcard cho tên miền *.pvp-camau.vn- Thời hạn 02 nămNhà sản xuất: GeoTrust hoặc tương đương. | ||
| 8 | Renew license cho CAT ET 2018A | 1 | License | - Phần mềm CAT ET - Software P/N: NEXG5007.- Kết nối chuẩn đoán và cài đặt cho các dòng máy: G-3508, G-3608, C 175.- Thời hạn 01 nămNhà sản xuất: Caterpillar hoặc tương đương. | ||
| 9 | Máy ảnh + ống kính | 1 | Bộ | Máy ảnh Nikon D780 Kit AF-S 24-120 F/4 G ED VR:- Cảm biến BSI CMOS FX 24.5MP- Bộ xử lý hình ảnh EXPEED 6- ISO: 100 – 51200 (50 – 204800)- Tốc độ màn trập: 1/8000s – 900s- Độ phân giải video: 4K30p, Full HD 120p; MP4, H.264- Kích cỡ: 143.5 x 115.5 x 76 mmLens 24-120mm F4 G:- Cấu tạo ống kính: 17 thấu kính thuộc 13 nhóm- Số lá: 9- Kích thước: Ø84 x 103 mm- Trọng lượng: 670 g(Trọn bộ gồm body và ống kính)Nhà sản xuất: NIKON hoặc tương đương. | ||
| 10 | Máy tính xách tay | 4 | Bộ | Model: Inspiron 3501 - Part number: 3692BLK- Mầu sắc: Đen- Bộ vi xử lý: Intel Core i3-1115G4 - Bộ nhớ trong: 8GB DDR4 (1 * 8GB)- VGA: Intel UHD- Ổ cứng: 256GB PCIe Gen3 x4 NVMe- Card Reader: SD- Màn hình : 15.6 inch FHD (1920x1080) Wide-Viewing Angle (WVA) 220 nits- Webcam: HD- Audio: 2W Dual stereo speakers- Giao tiếp không dây: 802.11ac ,Bluetooth 5.0- Cổng giao tiếp: 1x Network port One RJ-45, 2x USB 3.2 Gen 1, 1x USB 2.0, 1x headset jack, 1x HDMI 1.4 port- Pin: 3 cell 42Wh- Hệ điều hành: Win 10 Home - Phụ kiện đi kèm: AC AdapterNhà sản xuất: Dell hoặc tương đương. | ||
| 11 | Máy tính để bàn + màn hình | 2 | Bộ | Máy tính HP Pavilion TP01 1001d (46J96PA)- CPU: Core i3 10105 2.5 GHz 12 MB L3 Cache- RAM: 8 GB DDR4 2933 MHz- Ổ cứng: 256 GB- Loại ổ cứng: SSD PCIe/NVMe- Chipset đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Loại đĩa quang: DVD-Write WR- Wifi: 802.11 a/b/g/n Bluetooth: Bluetooth 5.0 - Card Reader: 3-in-1 Card Reader- Hệ điều hành kèm theo máy: Windows 10- Phụ kiện: bàn phím + chuộtMàn hình LCD HP P204v (5RD66AA)- Kích thước màn hình 19.5 inch- Độ phân giải 1600 x 900 Pixels- Tỷ lệ màn hình 16:9- Thời gian phản hồi 5ms- Cổng giao tiếp : 1 HDMI 1.4, 1 VGANhà sản xuất: HP hoặc tương đương. | ||
| 12 | Máy in | 3 | Cái | Máy in laser trắng đen HP M404DW (W1A56A)- Kiểu máy in: in laser trắng đen- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi- Tốc độ in trắng/đen: tốc độ in lên tới 38/40 ppm (A4 / Ltr) (độ phủ 5%)- In 2 mặt tự động- Kết nối: 1 x USB 2.0- Kết nối mạng: LAN, Wifi- Catridge mực: CF276ANhà sản xuất: HP hoặc tương đương. | ||
| 13 | Xe đạp | 5 | Chiếc | Model: Martin 680 inoxBộ khungKích thước: 41 com (16 inches)Khung: Inox xi bóngPhuộc: inox, không nhúnPhụ tùngTay lái: nhômCổ lái: thép (Kalin)Cốt yên: inoxBàn đạp: nhựaThắng trước: cụm, sau: đùmTay thắng: nhômBộ truyền độngBộ giò đĩa: nhômLíp: PheasentXích: YBNChén trục giữa: cốt vuông, bi rếHệ thống bánhNiền: nhôm (Wheel mate)Vỏ ruột: 27 x 1 3/8 (Kenda)Nhà sản xuất: Martin hoặc tương đương. | ||
| 14 | Ổ cứng gắn ngoài | 1 | Cái | Ổ cứng SSD 500GB Seagate One Touch STKG500402Tốc độ ghi/đọc: 1030 MB/sChuẩn kết nối: USB Type-CNhà sản xuất: Seagate hoặc tương đương. | ||
| 15 | Ổ cứng HDD | 5 | Cái | Ổ cứng HDD Seagate Ironwolf 10TB SATA 3 ST10000VN0008- Chuyên hệ thống NAS- Dung lượng: 10 TB- Tốc độ quay: 7200 rpm- Bộ nhớ đệm: 256 MB- Chuẩn giao tiếp: SATA III 6 Gb/s- Kích thước: 3.5 inchNhà sản xuất: Seagate hoặc tương đương. | ||
| 16 | Máy scan | 2 | Bộ | Model: DR-C240Khả năng nạp: 60 tờ (80g/m2)Cảm biến quét: CMOS CISNguồn sáng: LED (đỏ, xanh lá cây, xanh da trời)Kiểu quét: 1 mặt/ 2 mặt / bỏ qua trang trống / giấy dài (Folio)Chế độ quét: đen và trắng, lỗi khuếch tán, cải thiện văn bản nâng cao IIĐộ phân giải quét: max 600 x 600dpiTốc độ quét (A4 / LTR, chân dung, 200dpi): đen và trắng: 45 trang/phút (1 mặt) / 90 ảnh/phút (2 mặt)Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ caoNhà sản xuất: Canon hoặc tương đương. | ||
| 17 | Bộ đàm cầm tay | 2 | Bộ | Bộ đàm cầm tay Motorola: Model number: XiR P6600i VHF 16 kênh 5W, không màn hình, bàn phímGiãn cách kênh: 12.5/25KHz, Ổn định tần số: ± 0.5 ppmĐộ nhạy tương tự (12dB SINAD); Điển hình: 0.22uV (typical) Độ nhạy kỹ thuật số: 0.25 uV (0.19 uV typical); Điều chế (TIA603D): 70 dBChọn lọc kênh liền kề (TIA603A) -1T: 60dB @ 12.5kHz / 70dB @ 25 kHzChọn lọc kênh liền kề (TIA603D) -2T: 45dB @ 12.5kHz / 70dB @ 25 kHzSpurious Rejection (TIA603D): 70 dBXếp hạng âm thanh: 0.5W; Biến dạng âm thanh: 5%-3% (typical)Hum and Noise: 40dB @ 12.5kHz / -45dB @ 25 kHzPhản hồi âm thanh: TIA603DĐIỀU CHẾ: 4FSKVocoder : AMBE +2TM; Trọng lượng: 292 gamKích thước : 122 x 56 x 42 mmMỗi bộ gồm:- Thân máy cầm tay .- Pin tiêu chuẩn chống cháy nổ chuẩn TIA4950 He Dens- Bộ sạc bàn kèm Adaptor, Anten, bát đeo, phụ kiện và tài liệu.Bao gồm chi phí cấu hình thiết bị phù hợp với hệ thống trạm phát hiện hữu.Nhà sản xuất: Motorola hoặc tương đương. | ||
| 18 | Pin bộ đàm | 3 | Cái | Pin sạc Digital Motorola XiR P6600i TIA- Chất liệu: Impres, Lithium Ion (Li-ION)- Điện áp: 7.4 V- Dung lượng: 2900 mAh- Thời gian sử dụng: Analog (21h), Digital (28.5h)- Tiêu chuẩn: IP68- Intrinsically safe radios: UL (ANSI/ TIA-4950)- Mã SP: PMNN4490A / PMNN4490BC- Sử dụng: XiR P6600i TIA-4950Nhà sản xuất: Motorola hoặc tương đương. | ||
| 19 | Sạc bộ đàm | 3 | Cái | Part Number: NNTN8292A- Sử dụng: XiR P6600i- Điện áp vào: 200-240 V- Tiêu chuẩn: châu Âu (EU standard plug)- Trọng lượng: 520 g- Sử dụng cho loại pin: Lithium (Li-on)- Bộ sản phẩm gồm: đế sạc và AdapterNhà sản xuất: Motorola hoặc tương đương. | ||
| 20 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Bộ | - Mã sản phẩm: WD1685ND- Công suất: 1390W- Lực hút: 297 air watts- Tốc độ hút: 320 m3/h- Dung tích: 16 gal ~ 60 lít- Trọng lượng: 8.9kg- Chiều dài dây điện: 6m- Chiều dài dây hút: 2,1m (chưa kể phụ tùng kết nối)Phụ kiện kèm theo bao gồm:- 1 Thùng chứa- 1 ống hút- 1 bộ lọc- 1 đầu hút đa năng- 1 đầu hút nước- 1 đầu thổi- 1 chổi quét- 2 thanh nối giữa đầu hút và ống hút- 1 đầu khuếch tánNhà sản xuất: Ridgid hoặc tương đương. | ||
| 21 | Quạt làm khô sàn nhà | 1 | Cái | - Model: HC 535- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Độ ồn: ≤ 65dB- Công suất: 850W- Tốc độ quay: 1: 1082; 2: 1200; 3: 1350.- Trọng lượng sản phẩm: 16kg.Nhà sản xuất: HiClean hoặc tương đương. | ||
| 22 | Ổ cứng máy chủ | 5 | Cái | Ổ cứng máy chủ Dell R740 2.5"- Part Number: 400-ATIN- Capacity: 600GB- Interface: SAS- Drive Dimensions 2.5 inches x 1/3H (SFF)- Speed: 15000 RPM- HotSwap: Yes- Hot Swap Tray Included/AttachedNhà sản xuất: Dell hoặc tương đương. | ||
| 23 | Bộ nhớ máy chủ | 4 | Cái | RAM Server Dell- Part Number: DELL AA799064- Capacity: 16 GB- Type: DDR4 SDRAM - DIMM 288-pin- Data Integrity Check: ECC- Speed: 3200 MHz (PC4-25600)- Features: Dual rank, registered- Voltage: 1.2 VNhà sản xuất: Dell hoặc tương đương. | ||
| 24 | Pin sạc AAA | 20 | Vỉ | Pin Sạc AAA Eneloop trắng Panasonic - Model: BK-4MCCE/2BV- Volts: 1.2 V- Size: AAA- Dung lượng: 800 mAh, sạc lại đến 2100 lần(Đóng gói: vỉ 2 viên)Nhà sản xuất: Panasonic hoặc tương đương. | ||
| 25 | Switch 24 port | 4 | Bộ | Switch Cisco 24 Port Catalyst 2960- Model: WS-C2960+24TC-L- Cổng giao tiếp: 24 Ethernet 10/100 + 2 dual-purpose Ports (10/100/1000 or SFP)- LAN Base softwareNhà sản xuất: Cisco hoặc tương đương. | ||
| 26 | Hạt mạng | 2 | Hộp | Đầu bấm nhanh RJ45 Golden Link- Part Number: GL-20055E(100 đầu/hộp)Nhà sản xuất: Golden Link hoặc tương đương. | ||
| 27 | Cáp mạng | 1 | Thùng | Cáp mạng CAT 5E 4UTP 24AWG CM (305 mét/thùng)Nhà sản xuất: Commscope hoặc tương đương. | ||
| 28 | Card âm thanh | 2 | Cái | - Model: Sound Blaster Audigy FX- Chuẩn âm thanh 5.1- Chuẩn cắm PCIE- Cổng tín hiệu ra Jack 3.5mm: Headphone, Rear, C/SUBNhà sản xuất: Creative hoặc tương đương. | ||
| 29 | Cáp màn hình | 1 | Sợi | Cáp VGA Ugreen - Model: 11636- Độ dài: 30 m- Chuẩn kết nối: VGANhà sản xuất: Ugreen hoặc tương đương. | ||
| 30 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi | 10 | Bộ | CONVERTER QUANG ĐIỆN G-NET HHD-210G-20A/B TỐC ĐỘ 10/100/1000 MBPS- Mã sản phẩm: HHD-210G-20A/B- Chế độ truy cập: 1000 Mbps Gigabit Ethernet- Tiêu chuẩn: IEEE802.3ab 1000Base-T, IEEE802.3z 1000Base-SX / LX Gigabit thernet, IEEE802.1qVLAN, IEEE802.1p QoS- Bước sóng: 850 nm /1310 nm /1550 nm- Khoảng cách truyền dẫn- Sợi kép đa mode: 220 m (sợi kích thước: 62.5 / 125 μm) /550 m (sợi có kích thước: 50 /125 μm)- Chế độ song song kép: 25/40/60/80 Km- Single-fiber chế độ đơn: 25/40 Km- Cặp xoắn loại -5: 100 m- Port: Một đầu nối RJ45, được kết nối với cặp xoắn STP/UTP-5Một cổng quang: Multi-mode SC/ST (kích thước sợi: 50,62.5 / 125 μm)Chế độ đơn SC (kích thước sợi: 9/125 μm)Nhà sản xuất: G-Net hoặc tương đương. | ||
| 31 | Cáp KVM | 5 | Sợi | USB KVM Cable with built-in PS2 to USB Converter - Model: PLANET KVM-KC1-5- Connect KVM 1 D-sub port (15 female)- Connect PC Keyboard: PS/2 female + USB type A female- Mouse: PS/2 female + USB type A female- Video: 1 D-sub port (15 female)- Length: 5 mNhà sản xuất: Planet hoặc tương đương. | ||
| 32 | Access point | 2 | Bộ | - Product Code: AIR-AP2802I-S-K9 - Frequency band and 20-MHz operating channels S (S regulatory domain): + 2.412 to 2.472 GHz; 13 channels; 5.180 to 5.320 GHz; 8 channels + 5.500 to 5.700 GHz; 11 channels; 5.745 to 5.825 GHz; 5 channels- Antenna: Internal Antenna- Features: + 4x4 MU-MIMO with three spatial streams; MRC + 802.11ac Beamforming; 20-, 40-, 80, 160-MHz channels + PHY data rates up to 5.2 Gbps; + Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx) + 802.11 DFS; CSD support- Interfaces: + 2 x 100/1000BASE-T autosensing (RJ-45) + Management console port (RJ-45) + USB 2.0 (enabled via future software)- System memory: 1024 MB DRAM; 256 MB flash- Dimensions (W x L x H): 8.66 x 8.68 x 2.17 in.- Net Weight: 3.53 lb (1.6 kg)- Bao gồm toàn bộ các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất.- Bao gồm: Cisco Aironet AIR-PWRINJ6= Power Injector for Cisco AccesspointsNhà sản xuất: Cisco hoặc tương đương. | ||
| 33 | Synology adapter card | 1 | Cái | Synology M2D18 Adapter CardDual M.2 SSD adapter card for extraordinary cacheperformancePCIe Interface: PCIe 3.0 x8Driver Interface: PCIe NVMe / SATAConnector Type and Quantity: M-key, 2 SlotsSupported Form Factor: 2280 / 2260 / 2242Applied models:- NVMe & SSD SATA: FS1018, RS2818RP+, RS2418RP+,RS2418+, DS3018xs, DS2419+, DS1819+, DS1618+- SSD SATA: FS2017, RS18017xs+, RS4017xs+,RS3618xs, RS3617xs+, RS3617RPxs, RS1219+,RS818RP+, RS818+, DS3617xs, DS1817+, DS1517+Thời gian bảo hành: 03 nămNhà sản xuất: Synology hoặc tương đương. | ||
| 34 | Dual-port | 1 | Cái | Dual-port, high-speed 10GBASE-T add-in card forSynology NAS serversP/N: E10G18-T2Standards:- IEEE 802.3an 10Gbps Ethernet- IEEE 802.3bz 2.5Gbps/ 5Gbps Ethernet- IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet- IEEE 802.3u Fast Ethernet- IEEE 802.3x Flow ControlData Transfer Rates: 10GbpsPCIe Interface: PCIe 3.0 x8Applied models: FS6400, FS3400, FS3017, FS2017,FS1018, SA3400, RS18017xs+, RS18016xs+,RS10613xs+, RS4017xs+, RS3618xs, RS3617xs+,RS3617RPxs, RS3617xs, RS3614xs+, RS3614RPxs,RS3614xs, RS3413xs+, RS3412RPxs, RS3412xs,RS3411RPxs, RS3411xs, RS2818RP+, RS2418RP+,RS2418+, RS1619xs+, RS1219+, RS818RP+, RS818+,RC18015xs+, DS3617xs, DS3615xs, DS3612xs,DS3611xs, DS3018xs, DS2419+, DS1819+, DS1817+,DS1618+, DS1517+Thời gian bảo hành: 05 nămNhà sản xuất: Synology hoặc tương đương. | ||
| 35 | Internal Hard Drive | 2 | Cái | 3.5" NEARLINE 6TB SATA 7200RPM, 6GbpsP/N: MG04ACA600EThời gian bảo hành: 05 nămNhà sản xuất: Toshiba hoặc tương đương. | ||
| 36 | Ổ cứng SSD | 1 | Cái | Samsung SSD 860EVO - 250GBP/N: MZ-N6E250BW- Chip 3D V-NAND.- Chuẩn giao tiếp M2.- Bảo mật dữ liệu :+ AES 256-bit Full Disk Encryption (FDE).+ TCG/Opal V2.0, Encrypted Drive (IEEE1667).- Tốc độ đọc : 550 MB/s.- Tốc độ ghi : 520 MB/s.Thời gian bảo hành: 05 nămNhà sản xuất: Samsung hoặc tương đương. | ||
| 37 | NAS Synology RackStation | 1 | Bộ | P/N: RS3617xs+• 12-bay RackStation (up to 36-bay), Six Core 2.2 GHz (turbo to 2.7GHz), 8GB RAM (up to 64GB), 2x10GbEBase T, Redundant power• CPU:Intel Xeon D-1531, Six Core 2.2 GHz• Memory: 8 GB DDR4 ECC UDIMM (8GB x 1, 4 slots)• Internal HDD/SSD: 3.5" SATA HDD or 2.5" SATAHDD, or 2.5" SATA SSD• Max Internal Capacity: 168 TB (14 TB drive x 12)• Maximum Capacity with Expansion Units: 504 TB (168TB + 14 TB drive x 24)• External Ports: USB 3.0 x 2, Expansion Port x 2• LAN: RJ-45 1GbE LAN Port x 4• LAN: RJ-45 10GbE LAN Port x 2• Add-in-card support: PCIe Network Interface Card (Learn more)/ M2D18 - Dual M.2 SATA/NVMe SSDadapter card for SSD cache• Maximum IP cam: 90• Redundant Power Supply• Rail Kit Sliding, sliding 1U &2 UThời gian bảo hành: 05 năm* Bao gồm dịch vụ triển khai và support:- Dịch vụ triển khai và lắp đặt tại nơi sử dụng, Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng và vận hành hệ thống- Chuyển giao công nghệ, tài liệu hướng dẫn liên quan, Lập tài liệu chi tiết về thông tin hệ thống và bàn giao- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24*7*365 ngày- Dịch vụ hỗ trợ onsite: Thời gian đáp ứng trong vòng 2 - 4 giờ khi có sự cố- Bảo hành thiết bị tại văn phòng của PV Power Cà Mau, Dịch vụ hỗ trợ trong thời gian: 05 nămNhà sản xuất: Synology hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi