Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm mẫu phát triển năng lực phân tích và chứng nhận năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518607-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm mẫu phát triển năng lực phân tích và chứng nhận năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220509838
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:25:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,265,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.970.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện dự án
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm mẫu phát triển năng lực phân tích và chứng nhận năm 2022
Kinh phí thực hiện Đề án Phát triển năng lực phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Phân tích và Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội giai đoạn 2021 -2025 năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. ĐT: 024. 3382.8476; + Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tổ 44 - Mai Dịch - Cầu Giấy- Hà Nội. ĐT: 024. 3851.2566
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. ĐT: 024. 7773.9777; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 024.3913.3939


- Bên mời thầu: Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội , địa chỉ: Tổ 44 Phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. ĐT: 024. 3382.8476; + Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tổ 44 - Mai Dịch - Cầu Giấy- Hà Nội. ĐT: 024. 3851.2566


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo luật định - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định (Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn) - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương của hàng hóa chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%; + Hạn sử dụng: Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu + Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính hợp pháp của toàn bộ hàng hoá cung cấp. Trường hợp xảy ra bất kỳ khiếu kiện liên quan đến hàng hoá mà nhà thầu cung cấp thì Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại cho bên mời thầu nêu trường hợp xảy ra tranh chấp, khiếu kiện. Trong trường hợp có yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng nhận xuất xứ hàng hóa, tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng nhận phân tích đối với các hàng hóa Nhà thầu đã cung cấp; + Thu hồi; đổi trả; chịu toàn bộ trách nhiệm; bồi thường mọi thiệt hại trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không sử dụng được, có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu hoặc phát hiện nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa không hợp pháp. + Tài liệu kèm theo hàng hoá khi giao hàng: Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E- BDL. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, giấy phép bán hàng của đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương(đối với các hàng hóa dự thầumà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp; có cùng nguồn gốc, xuất xứ mà tổng giá trị các hàng hóa từ 100.000.000 VND trở lên) - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 - Đảm bảo tại thời điểm giao hàng thời hạn sử dụng: Phải còn ≥ 12 tháng; Đối với các loại hoá chất có hạn sử dụng công bố ≤ 18 tháng thì hạn sử dụng phải còn 2/3 thời gian tính từ ngày giao hàng; - Đối với danh mục hàng hóa số thứ tự 222 (Huyết tương thỏ) trong Bảng phạm vi cung cấp: Đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu đến tháng 12/2022
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, giấy phép bán hàng của đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với các hàng hóa dự thầu mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp; có cùng nguồn gốc, xuất xứ mà tổng giá trị các hàng hóa từ 100.000.000 VND trở lên) - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. ĐT: 024. 3382.8476; + Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tổ 44 - Mai Dịch - Cầu Giấy- Hà Nội. ĐT: 024. 3851.2566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. ĐT: 024. 3382.8476; + Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tổ 44 - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT: 024. 3851.2566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội. ĐT: 024. 3851.2566
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội, Địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội. ĐT: 024. 3382 8476 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024. 3768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo Blue dài tay26CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Áo Blue cộc tay26CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Bình ắc quy khô60BìnhChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Cây lau sàn nhà7CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Chổi quét nhà4CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Chổi vệ sinh10CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Dép đi trong phòng thí nghiệm38ĐôiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Thùng rác2CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Bộ lọc bơm chân không1BộChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Cột ái lực miễn dịch12HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Cột chiết pha rắn 3cc35HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Đầu típ handystep 1ml5HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Đầu lọc nylon44HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Đầu lọc PTFE50HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Đầu típ 1000µl13TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Đầu típ 10µl2TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Đầu típ 250µl8TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Đầu típ 5000µl10TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Găng tay nilon55HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Giấy lọc Ø 1162HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Giấy lọc thủy tinh12HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Găng tay rửa dụng cụ30ĐôiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Găng tay47HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Giấy lọc Ø 159HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Insert vial71HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Kít thay thế cho máy sinh khí3BộChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Khăn lau14CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Khẩu trang than hoạt tính52HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Màng lọc nylon14HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Nắp vặn + septa75TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Nước rửa dụng cụ66ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Nước sát khuẩn tay9ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Ống teflon9CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Ống effendorf 2 ml6TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Ống nhựa ly tâm 15ml123TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Ống nhựa ly tâm 50ml372TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Ống Kjeldalh1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Pipet pasteur nhựa3TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Pippete pasteur 230 mm17TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40QuEChERS Liquid Extraction34HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Túi đựng mẫu76TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Túi đựng rác23KgChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Vial LC có nắp vặn27HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Xà phòng bột23TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Xy lanh tiêm 1ml64HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Xy lanh tiêm 3ml35HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Cột chiết pha rắn3HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Cột UPLC C18 1.7µm; 2.1x100mm2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Cột UPLC HILIC 1.7µm; 2.1x100mm1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Đầu típ handystep 5ml1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Màng lọc bơm tạo áp1TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Màng lọc cho máy làm mát1TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53 Giấy đo pH1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Giấy lọc, không tro (Ø 15)1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Highly Pigmented Matrices)1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56QuEChERS Dispersive SPE Clean-up Kit, for EN 15662 (Pigmented Matrices)4HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Tiền cột- Cột UPLC C181BộChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Tiền cột- Cột UPLC HILIC1BộChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59 Van hút đẩy cho bơm tạo áp1BộChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60 Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv55ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Trichloroacetic Acid1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62 Acetonitrile hypergrade for LC-MS LiChrosolv32ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Ammonium heptamolybdate tetrahydrate1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Bột C189LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Carbon black6HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Calcium carbonate2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67Cát vàng6KgChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Cồn công nghiệp2PhiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Dầu chân không1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Ethyl Acetate14ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Ethanol absolute3ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72 Eriochrome black T1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Hydrogen peroxide7ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74 H2SO422ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Hydrochloric acid 37%48ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Nitric acid 65%165ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77Nitric acid (Trace Metal Grade)1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78Hydrochloric acid for 1000 ml19HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
792-Propanol11ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
80Potassium dichromate1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81Potassium sulphate5HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
82Potassium permanganate 0.1N3ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83Khí Acetylen8BìnhChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84Khí Argon54BìnhChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85Khí nitơ5BìnhChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86Khí Heli5BìnhChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
87Anhydrous magnesium sulfate39HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88Methanol for liquid chromatography LiChrosolv14ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv38ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90N-Hexane4ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91Sodium Hydroxide23LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
92 Sodium salixylate1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93Ammonium Oxalate Monohydrate1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94Sodium chloride13HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
95Sodium chloride10HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
96Sodium Sulfate Anhydrous25HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
97 Water for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv40ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98Primary secondary amine15LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99Petroleum Ether 60-80°C14ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
100di-Sodium hydrogen citrate 1,5-hydrate2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
101 Tri-Sodium citrate dihydrate1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102Sulphanilamide1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103Acetone1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
104Dầu máy nén khí chân không1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
105Ferrous sulfate heptahydrate7HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
106Isooctane1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
107Magnesium chloride hexahydrate1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
108Ammonia solution 28%1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
109N-1-Naphthylethylene Diamine Dihydrochloride1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
110Sodium thiosulfate solution for 1000 ml7HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
111Oxalic acid solution for 1000 ml1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
112 Nước làm mát cho Chiller-Poly clear MIX 301ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
113Chất chuẩn Acesulfame Potassium1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
114Chất chuẩn Aflatoxin Mix1VỉChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
115Chất chuẩn Aldrin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
116 Chất chuẩn Aspartame1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
117Chất chuẩn Thiobencarb1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
118Chất chuẩn Butachlor1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
119Chất chuẩn Captafol1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
120Chất chuẩn Captan1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
121Chất chuẩn Carbaryl1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
122Chất chuẩn Carbofuran1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
123Chất chuẩn Cartap hydrochloride1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
124Chất chuẩn Chlordane1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
125Chất chuẩn Chlordimeform1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
126Chất chuẩn Colistin sulfate1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
127Chất chuẩn Cysteamine hydrochloride1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
128 Chất chuẩn Dalapon1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
129Chất chuẩn 4,4'-DDT1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
130Chất chuẩn Dieldrin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
131Chất chuẩn Diniconazole1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
132Chất chuẩn Dinotefuran1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
133Chất chuẩn Endrin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
134Chất chuẩn Enrofloxacin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
135Chất chuẩn Ethoprophos1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
136Chất chuẩn Fenoxaprop - ethyl1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
137Chất chuẩn Hexachlorobenzene1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
138Chất chuẩn Imidacloprid1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
139Chất chuẩn Indoxacarb1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
140Chất chuẩn Isobenzan1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
141Chất chuẩn Isodrin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
142Chất chuẩn Zinc standard solution1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
143Chất chuẩn Leucomycin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
144 Chất chuẩn Lincomycin (Lincomycin hydrochloride monohydrate)1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
145Chất chuẩn gamma-HCH1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
146Chất chuẩn Lithium standard solution1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
147Chất chuẩn Magnesium standard solution1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
148Chất chuẩn Metacycline hydrochlorine1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
149Chất chuẩn Metolachlor1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
150Chất chuẩn Monocrotophos1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
151Chất chuẩn MPCA1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
152Chất chuẩn Neomycin sulfate1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
153Chất chuẩn Nitrate standard solution1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
154Chất chuẩn Nitrite standard solution1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
155Chất chuẩn Ochratoxin A1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
156Chất chuẩn Oxytetracycline hydrochloride1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
157Chất chuẩn Parathion ethyl1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
158Chất chuẩn Parathion Methyl1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
159Chất chuẩn Pentachlorophenol1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
160Chất chuẩn Phosphamidon1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
161Chất chuẩn Polychlorocamphene (Camphechlor)1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
162Chất chuẩn Ponceau 3R1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
163Chất chuẩn Pretilachlor1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
164Chất chuẩn Propiconazole1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
165Chất chuẩn Pyraclostrobin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
166Chất chuẩn Saccharin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
167Chất chuẩn Simazine1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
168Chất chuẩn Sodium Pentachlorophenate monohydrate1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
169Chất chuẩn Sulfadiazin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
170Chất chuẩn Sunset Yellow1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
171Chất chuẩn Tebuconazole1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
172Chất chuẩn Tetracycline hydrochloride1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
173Chất chuẩn Thiabendazole1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
174Chất chuẩn Thiamethoxam1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
175Chất chuẩn Triadimefon1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
176Chất chuẩn Tylosin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
177Chất chuẩn Urea1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
178Chất chuẩn Validamycin1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
179Chất chuẩn Zearalenone1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
180Chất chuẩn Internal Standard Multi-Element Mix1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
181ICP-MS Setup Solution: Be, Ce, Fe, In, Li, Mg, Pb, U @ 1 µg/L in 1% HNO31ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
182Chất chuẩn Triadimenol1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
183Chất chuẩn Disulfoton1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
184Chất chuẩn Fenamiphos1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
185Chất chuẩn Malathion1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
186Chất chuẩn Phorate1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
187Chất chuẩn Terbufos1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
188Chất chuẩn Piperonyl butoxide1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
189Chất chuẩn Cyprodinil1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
190Chất chuẩn Tecnazene1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
191Chất chuẩn Triazophos1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
192Bông thấm nước3KgChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
193Giấy kỵ khí33HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
194Giấy parafilm (Giấy nến)6CuộnChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
195Màng lọc cellulose 0,45µm1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
196Nước rửa tay8ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
197Túi ủ mẫu29TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
198Túi dập mẫu6TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
199Túi PE đựng mẫu8TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
200Xi lanh hút hóa chất lọc loại 10 ml5HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
201Giấy bạc3CuộnChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
202Giấy chỉ thị hấp thanh trùng1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
203Giấy chỉ thị sấy tiệt trùng1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
204Màng lọc minisart 0.22 µm1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
205Màng lọc minisart 0.45 µm3HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
206Nước lau sàn4ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
207Ống effendoft4TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
208Túi nilon đựng dụng cụ hấp thanh trùng2TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
209Túi nilon đựng mẫu thải4TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
210Bào tử2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
211 BGBL (Brilliant - green bile Lactose) broth3HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
212 BHI (Brain Heart Infusion Broth )2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
213 BP (Baird - Parker) agar4HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
214BPLS (Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar)3HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
215 BPW (Buffered Peptone Water)9HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
216Buffer solution pH 4.013ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
217Buffer solution pH 73ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
218Buffer solution pH 9.2112ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
219Cồn23ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
220 Fluid Thioglycolate medium2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
221Glycerol2ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
222Huyết tương thỏ41HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
223Kháng huyết thanh H89LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
224Kháng huyết thanh O89LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
225Kháng huyết thanh Vi89LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
226 L-lysin monohydrochloride2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
227LT (Lauryl sulface broth)2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
228NA1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
229Na2S2O51HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
230NaH2PO4.2H2O1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
231 Natri citrat1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
232Egg yolk tellurite emulsion16LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
233ONPG (2 - Ortho Nitrophenyl beta - D - galactopyranoside)3LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
234Oxidaza (N,N,N',N'-Tetramethyl-1,4-phenylendiammonium dichloride)1LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
235Paraffin1ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
236Peptone from casein2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
237 Thuốc thử Kovacs59LọChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
238TSI (Triple sugar iron agar)7HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
239Bacteriological pepton1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
240Bromothymol blue1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
241Cloramin B1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
242Dầu khoáng (Mineral oil)3ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
243D-cycloserin2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
244GC (GIOLITTI-CANTONI broth)2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
245Glucose Agar1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
246GSTB (Glucose Salt Teepol Broth)1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
247I2 (Iodine)1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
248KOH (Potassium hydroxide pellets)1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
249L - Ornithine monohydro chloride1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
250LS (Lactose sunfit broth)1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
251 L-tryptophan1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
252 MKTTn (MULLER-KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin broth)1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
253Na2HPO4 (di-Sodium hydrogen phosphate)1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
254Neutralised bacteriological pepton1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
255PCA2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
256Pepton from meat1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
257 Phenol red1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
258 Thuốc nhuộm tiêu bản gram1BộChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
259RVS (RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya broth)1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
260 Saccharose1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
261TBX2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
262TCBS2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
263Trypton Water1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
264TSA4HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
265TSC1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
266 Tween 801ChaiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
267 Ure broth2HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
268VRB3HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
269VRBD (VRBG)1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
270 Wagatsuma agar1HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
271XLD4HộpChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
272Chổi vệ sinh dụng cụ cỡ nhỏ12CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
273Chổi vệ sinh dụng cụ cỡ vừa4CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
274Chổi vệ sinh dụng cụ cỡ to12CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
275Đĩa petri nhựa3ThùngChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
276Ống Durham1KgChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
277Que cấy nhựa20TúiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
278Bấc đèn cồn8CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
279Khăn mặt (khăn lau)28CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
280Bình tia4CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
281Bộ phễu lọc cho hệ thống lọc mẫu nước3CáiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
282Chủng chuẩn E. Coli1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
283Chủng chuẩn Staphylococcus aureus1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
284Chủng chuẩn Salmonella typhimurium1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
285Chủng chuẩn Clos.perfringens1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
286Chủng chuẩn Vibrio Parahaemolyticus1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
287Chủng chuẩn Nấm men1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
288Chủng chuẩn Nấm mốc1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
289Chủng chuẩn Bacillus cereus1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
290Chủng chuẩn E.feacalis1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
291Listeria monocytogenes1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
292Chủng chuẩn Bacillus subtilis1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
293Listeria innocua1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
294Listeria ivanovii1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
295Rhodoccus equi1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
296Chủng chuẩn Sacchammyces cerevisiae1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
297Chủng chuẩn Aspergillus restrictus1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
298Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
299Chủng chuẩn Staphylococus saprophyticus1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
300Chủng chuẩn Citrobacter freundrii1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
301Chủng chuẩn Staphylococcus sepidermidis1GóiChi tiết mô tả tại mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.970.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thực hiện dự án 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->