Gói thầu: Mua hóa chất phòng Phân tích đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất phòng Phân tích đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ đặt hàng nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:38:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,641,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa đã cung cấp là các hóa chất phục vụ cho công tác phân tích mẫu có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. (Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học, hóa học, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học, hóa học, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất phòng Phân tích đợt 1 Chương trình quan trắc năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ đặt hàng nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. b. Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hoặc đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. c. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT: giá chào là giá tính theo đồng tiền Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; Bản cam kết thực hiện hợp đồng. Cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị từ 700.000.000 VNĐ/ hợp đồng trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: (Ông) Lê Tuấn Kiệt Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3523394 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3523394 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,5-Diphenylcacbazid | 1030910025 | 1 | Chai 25g | Có công thức hoá học C13H14N4O, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 2 | Chuẩn Zn 1000mg/l | 1198060100 | 1 | Chai 100ml | Có công thức hoá học Zn, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 3 | Chuẩn Fe 1000mg/l | 1197810500 | 1 | Chai 100ml | Có công thức hoá học Fe, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 4 | Chuẩn Se (1000 mg/l) | 1197960100 | 1 | Chai 100ml | Có công thức hoá học Se, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 5 | Chuẩn Al (1000 mg/l) | 1197700100 | 1 | Chai 100ml | Có công thức hoá học Al, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 6 | Chuẩn Tl (1000 mg/l) | 1198010100 | 1 | Chai 100ml | Có công thức hoá học Tl, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 7 | Hydrogen peroxide solution – H2O2 | 1072091000 | 15 | Chai 1l | Có công thức hoá học H2O2, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 8 | Chuẩn Cu 1000mg/l | 1197860100 | 1 | Chai 100ml | Có công thức hoá học Cu, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 9 | Chuẩn Crom(VI) 1000mg/l | 1197790100 | 1 | Chai 100ml | Có công thức hoá học Cr6+, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 10 | Chuẩn Cd 1000mg/l | 1197770100 | 1 | chai 100ml | Có công thức hoá học Cd, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 11 | Chuẩn Mg (1000 mg/l) | 1197880500 | 1 | Chai 100ml | Có công thức hoá học Mg, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 12 | Arabinogalactan | 10830-25G | 12 | Chai 25g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 13 | Ammonium sulfide – (NH4)2S | 515809-100ML | 3 | Chai 100ml | Có công thức hoá học (NH4)2S , Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 14 | Ống chuẩn Natri thiosunfat | 1099500001 | 10 | Ống | Có công thức hoá học Na2S2O3, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 15 | "N,N-dimetyl-1,4-phenuylenediamine dihydrochloride " – C8H12N2.2HCL | D5143-25G | 2 | Chai 25g | C8H12N2· 2HCl, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 16 | Bạc nitrat – AgNO3 | 1015120100 | 2 | Chai 100g | Có công thức hoá học AgNO3, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 17 | Thủy ngân sunphat – HgSO4 | 1044800250 | 3 | Chai 250g | HgSO4, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 18 | Ống COD Low Range | 2125815 | 12 | Hộp 150 ống | COD, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 19 | Sodium bicarbonate – NaHCO3 | 1063291000 | 2 | Chai 1kg | Có công thức hoá học NaHCO3, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 20 | Chuẩn Florua 100mg/l | 1198140500 | 1 | Chai 500ml | Có công thức hoá học F-, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 21 | "SPADNS: Sodium 2-(parasulfophenylazo)-1,8 dihydroxy-3,6-naphthalene disul-fonate "- C16H9N2Na3O11S3 | 1079980025 | 1 | Chai 25g | Có công thức hoá học C16H9N2Na3O11S3, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 22 | Zirconyl acid – ZrOCl2.8H2O | 1089170100 | 1 | Chai 100g | Có công thức hoá học ZrOCl2.8H2O, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 23 | Chuẩn sunfat 1000mg/l | 1198130500 | 1 | Chai 500ml | Có công thức hoá học SO42-, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 24 | Bari clorua hidrat – BaCl2.2H2O | 1017190500 | 1 | Chai 500g | Có công thức hoá học BaCl2.2H2O, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 25 | Axit clohidric | 10290130500 | 20 | Chai 500ml | Có công thức hoá học HCl, Trung quốc hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 26 | Đồng sunphat ngậm 5 nước – CuSO4.5H2O | 10060080500 | 10 | Chai 500g | Có công thức hoá học CuSO4.5H2O, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 27 | Đồng sunphat – CuSO4 | 1027910250 | 2 | Chai 250g | Có công thức hoá học CuSO4, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 28 | Silicagel hút ẩm – O2Si | 1093851000 | 2 | Chai 1kg | Có công thức hoá học O2Si, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 29 | Natri sulfat khan – Na2SO4 | 1066491000 | 35 | Chai 1kg | Na2SO4, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 30 | n-HeXane – C6H14 | 1043742500 | 35 | Chai 2,5l | Có công thức hoá học C6H14, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 31 | Acetone – (CH3)2CO | 1000142500 | 25 | Chai 2,5l | Có công thức hoá học (CH3)2CO, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 32 | Natri hidroxit - NaOH | 1064981000 | 25 | Chai 1kg | Có công thức hoá học NaOH, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 33 | Bromocresol xanh – C21H14Br4O5S | 1081210001 | 1 | Chai 1g | Có công thức hoá học C₂₁H₁₄Br₄O₅S, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 34 | Magie oxit - MgO | 1058650500 | 2 | Chai | Có công thức hoá học MgO, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 35 | Natri salyxilat – C7H5NaO3 | 1066011000 | 7 | Chai | Có công thức hoá học C7H5NaO3, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 36 | Trisodium citrate dihydrate – C6H5O7Na3.2H2O | 1064480500 | 20 | Chai 500g | Có công thức hoá học C6H5O7Na3.2H2O, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 37 | Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate – C3Cl2N3NaO3 | RM2112-500G | 8 | Chai 500g | Có công thức hoá học C3Cl2N3NaO3, Himedia hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 38 | Acid Sunfuric – H2SO4 | 1007311000 | 20 | Chai 1kg | Có công thức hoá học H2SO4, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 39 | Acid Clohydric - HCl | 1003171000 | 14 | Chai 1kg | Có công thức hoá học HCl, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 40 | Folinxiocanto | 1090010100 | 8 | Chai 100ml | Có công thức hoá học Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 41 | Acid fomic – CH2O2 | 1002641000 | 2 | Chai 1l | Có công thức hoá học CH2O2, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 42 | Amoni clorua – NH4Cl | 213330-500G | 2 | Chai 500g | Có công thức hoá học NH4Cl , Sgima hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 43 | Amoni hydroxit - NH4OH | 1054280500 | 2 | Chai 500g | Có công thức hoá học NH4OH, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 44 | Kali Natri Tatrat – NaKC4H4O6 | 1080870500 | 2 | Chai 500g | Có công thức hoá học NaKC4H4O6, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 45 | Kali hexaxynofeat (III) – K3(Fe(CN)6) | 1049730250 | 2 | Chai 250g | Có công thức hoá học K3(Fe(CN)6, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 46 | Thủy ngân (II) Clorua – HgCl2 | 1044190250 | 2 | Chai 250g | Có công thức hoá học HgCl2, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 47 | Ethylenediamine Tetraacetic Acid Disodium Salt – Na2EDTA | 1084180250 | 2 | Chai 250g | Có công thức hoá học Na2EDTA, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 48 | Natri disunfit Na2S2O5 | 1065280100 | 2 | Chai 100g | Có công thức hoá học Na2S2O5, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 49 | Kali peroxodisufat – K2S2O8 | 1050910250 | 2 | Chai 250g | Có công thức hoá học K2S2O8, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 50 | Axit Ascorbic – C6H8O8 | 1004680500 | 6 | Chai 500g | Có công thức hoá học C6H8O8, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 51 | Amoni heptamolipdat ngậm 4 nước – (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1011800250 | 1 | Chai 250g | Có công thức hoá học (NH4)6Mo7O24.4H2O, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 52 | axit sulfanilic – C6H4SO3HNH2 | 8223380100 | 10 | Chai 100g | Có công thức hoá học (C6H4SO3HNH2), Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 53 | N-(1-naphtyl) etylendiamin dihydroclorua – C10H7NH(CH2)2NH2.HCl | 1062370025 | 2 | Chai 25g | Có công thức hoá học C10H7NH(CH2)2NH2.HCl, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 54 | Axit acetic – CH3COOH | 1000631000 | 6 | Chai 1l | Có công thức hoá học CH3COOH, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 55 | DD Nitrit chuẩn 1000mg/l | 1198990500 | 2 | Chai 500ml | Có công thức hoá học NO2- , Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 56 | DD Chuẩn Bạc nitrat | 1099900001 | 6 | Ống | Có công thức hoá học AgNO3 nồng độ 0.1N, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 57 | Kali cromat – K2CrO4 | 1049520250 | 2 | Chai 250g | Có công thức hoá học K2CrO4, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 58 | Hand ness1 Buffer Solution (42449)-dd đệm | 42449 | 4 | Chai 500ml | Hach hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 59 | EDTA Standard solution 0,02N(20553) | 20553 | 4 | Chai 1l | Có công thức hoá học EDTA, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 60 | Dung dịch chuẩn Canxi 1000mg/l | 1197780500 | 2 | Chai 500ml | Có công thức hoá học Ca, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 61 | Pyridn-2,6-dicarboxylic(Acid Dipicolinic) – C7H5NO4 | 8006140100 | 2 | Chai 100g | Có công thức hoá học C7H5NO4, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 62 | Thuốc thử test nhanh clo dư - DPD Free chlorin nereagent | 2105569 | 3 | Gói | Hach hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 63 | Silicagen | 10440040500 | 10 | Chai 500g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 64 | Cồn 70 độ | 30 | Lít | Việt Nam hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | ||
| 65 | Chuẩn As (1000mg/L) | 1197730500 | 1 | Chai 500ml | Có công thức hoá học As, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, nồng độ 1000mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 66 | "Chuẩn hỗn hợp HCBVTV họ phospho(pesticide mix235-200µg/ml in acetone)DRE-XA" | DRE-XA18000235AC | 1 | 1mg/lọ | LGC hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 67 | Sodium phosphate bi-basic – Na2HPO4 | 1065861000 | 3 | Chai 1kg | Có công thức hoá học Na2HPO4 , Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 68 | Diethylene triamine pentaacetic acid – C14H23N3O10 | 1084260100 | 12 | Chai 100g | Có công thức hoá học C14H23N3O10 , Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 69 | Paladi clorua – PbCl2 | 8071100001 | 2 | Chai 1g | Có công thức hoá học PdCl2, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 70 | Sodium carbonate - Na2CO3 | 1063920500 | 2 | Chai 500g | Có công thức hoá học Na2CO3, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 71 | Potassium permanganate – KMnO4 | 1050821000 | 2 | Chai 1kg | Có công thức hoá học KMnO4, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 72 | Boric Acid – H3BO3 | 1001650500 | 1 | Chai 500g | Có công thức hoá học H3BO3, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 73 | Sulfuric Acid - H2SO4 | 1007311000 | 5 | Chai 1l | Có công thức hoá học H2SO4, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 74 | Nitric acid – HNO3 | 1004561000 | 5 | Chai 1l | Có công thức hoá học HNO3, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 75 | Copper Sulfate – CuSO4 | 1027901000 | 3 | Chai 1kg | Có công thức hoá học CuSO4, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 76 | Formandehyt – CH2O | 1040031000 | 7 | Chai 1l | Có công thức hoá học CH2O, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 77 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1094351000 | 5 | Chai 1l | Có công thức hoá học pH 4, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 78 | Dung dịch pH 7 | 1094071000 | 5 | Chai 1l | Có công thức hoá học pH 7, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 79 | Dung dịch pH 10 | 1094091000 | 5 | Chai 1l | Có công thức hoá học pH 10, Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 80 | Dung dịch hiệu chuẩn oxy zero | HI7040L | 3 | Chai 500ml | Có công thức hoá học DO, Hanna hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, có nồng độ 0mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 81 | Dung dịch chuẩn Amoni 10mg/l | 15349 | 2 | Chai 500ml | Có công thức hoá học NH4+, Hach hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, có nồng độ 10mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 82 | Dung dịch chuẩn Nitrat 10mg/l | 30749 | 2 | Chai 500ml | Có công thức hoá học NO3-, Hach hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, có nồng độ 10mg/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa đã cung cấp là các hóa chất phục vụ cho công tác phân tích mẫu có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. (Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học, hóa học, môi trường | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học, hóa học, môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi