Gói thầu: Mua Dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng Phân tích đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Mua Dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng Phân tích đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đặt hàng nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:36:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 858,074,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa đã cung cấp là các linh phụ kiện, vật tư tiêu hao có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hóa học, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng Phân tích đợt 1 Chương trình quan trắc năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đặt hàng nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. b. Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hoặc đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc cung cấp packing list. c. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT: giá chào là giá tính theo đồng tiền Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản cam kết thực hiện hợp đồng. Cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị từ 550.000.000 VNĐ/ hợp đồng trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Ông) Lê Tuấn Kiệt Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3523394 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.Điện thoại: 0254 3523394 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy lọc sợi thủy tinh | GB - 100R | 30 | Hộp/ 100 tờ | Advantec hoặc tương đương, đường kính 110mm, GB - 100R, sợi thủy tinh | |
| 2 | Màng lọc sợi thủy tinh A/E đường kính 82.5mm, 100 cái/hộp | P/N 60127, Lot 40018095 | 6 | Hộp | PALL hoặc tương đương, P/N 60127, Lot 40018095, sợi thủy tinh A/E, đường kính 82.5mm, 100 cái/hộp | |
| 3 | Giấy lọc sợi thủy tinh GF/A, 1.6um 37mm | Lot 1820-037 | 9 | Hộp | Whatman hoặc tương đương, Lot 1820-037, sợi thủy tinh, GF/A, kích thước lỗ lọc, 1.6um, đường kính 37mm | |
| 4 | Giấy lọc Double Ring Qualitatue Fiber paper Ø15cm Grade | - | 20 | Hộp | Double Ring hoặc tương đương, Giấy lọc định tính có đường kính 15cm, có độ dày 174 µm, 100tờ/ hộp. | |
| 5 | Bình định mức nâu 25ml | - | 75 | Cái | Isolab hoặc tương đương, bình định mức thủy tinh màu nâu vạch trắng 25ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: : -40oC - +80oC | |
| 6 | Chai thủy tinh nâu có nút bóp nhỏ giọt 50ml | 3665104+5459904 | 10 | Cái | Marienfeld hoặc tương đương, mã 3665104+5459904, thủy tinh màu nâu 50ml, có nút bóp nhựa nhỏ giọt | |
| 7 | Chai thủy tinh nâu có nút bóp nhỏ giọt 100ml | 3665105+5459905 | 10 | Cái | Marienfeld hoặc tương đương, mã 3665105+5459905, thủy tinh màu nâu 100ml, có nút bóp nhựa nhỏ giọt | |
| 8 | Pipet bấm (Micropipet 500-5000ul) | 9475405 | 8 | Cái | Marienfeld hoặc tương đương, mã 9475405, có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. - Micropipet có dải đo từ 500-5000ul. Dung tích lấy mẫu 500-5000ul. Dụng cụ đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650 và có dụng cụ kèm theo để tự hiệu chuẩn tại PTN. | |
| 9 | Pipet bấm (Micropipet 1-10ml ) | 9475404 | 4 | Cái | Marienfeld hoặc tương đương, mã 9475404, có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. - Micropipet có dải đo từ 1-10ml . Dung tích lấy mẫu 1-10ml . Dụng cụ đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650 và có dụng cụ kèm theo để tự hiệu chuẩn tại PTN. | |
| 10 | Pipet bấm (Micropipet 5000ul) | 9475512 | 3 | Cái | Hirschmann hoặc tương đương, mã 9475512, có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. - Micropipet hút mẫu với thể tích 5000ul, Dung tích lấy mẫu 5000ul. Dụng cụ đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650 và có dụng cụ kèm theo để tự hiệu chuẩn tại PTN. | |
| 11 | Pipet bấm (Pipet Rainin pipet -lite XLS 1-10 ml) | 17011795 | 5 | Cái | Mettler Toledo hoặc tương đương, mã 17011795, có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. - Micropipet có dải đo từ 1-10ml . Dung tích lấy mẫu 1-10ml . Dụng cụ đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650 và có dụng cụ kèm theo để tự hiệu chuẩn tại PTN. | |
| 12 | Dụng cụ hút mẫu bán tự động (Dispenser 2-10 ml) | 9340000 | 6 | Đức | Hirschmann hoặc tương đương, mã 9340000, Bộ phân phối dung môi có thang điều chỉnh: 2-10mL - Có van 1 chiều giữ hóa chất trong tràn ra ngoài - Phù hợp với nhiều loại cổ chai khác nhau | |
| 13 | Đầu côn 1ml | RC-1000/10 | 2 | Bịch/ 100cái | Mettler Toledo hoặc tương đương, mã RC-1000/10, bằng nhựa, dung tích chứa mẫu 1ml, quy cách: bịch 100 cái, | |
| 14 | Đầu côn 5ml | K964 | 2 | Bịch/ 250cái | Kartell hoặc tương đương, mã K964, bằng nhựa, dung tích 5ml, quy cách: bịch 250 cái. | |
| 15 | Đầu côn 10ml | RC-10ML | 2 | Bịch/ 200cái | Mettler Toledo hoặc tương đương, mã RC-10ML, bằng nhựa, dung tích chứa mẫu 10ml, quy cách: bịch 200 cái | |
| 16 | Dụng cụ lọc mẫu sử dụng cho máy IC (Syringe lọc Hydrophilic PTFE+GF 25mm x 0.45um) | PTFEG030N045I | 5 | Hộp/ 100cái | Finetech hoặc tương đương, mã PTFEG030N045I, Dụng cụ lọc mẫu sử dụng cho máy IC, chất liệu PTFE+GF, kích thước 25mm x 0.45um, quy cách: hộp/100 cái | |
| 17 | Bình quả lê 250 ml cổ nhám 29/32 | 241203703 | 15 | Cái | Duran hoặc tương đương, mã 241203703, Phễu chiết thủy tinh trong loại borosilicate dạng quả lê, dung tích 250ml, cổ mài, có kích thước cổ 29/32, có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. | |
| 18 | Kim tiêm 1ml có vạch chia | 52303 | 4 | Cái | Hamilton hoặc tương đương, mã 52303, kim tiêm sử dụng cho máy GC, có vạch chia | |
| 19 | Bình định mức thủy tinh 50ml | 013.01.050 | 300 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 013.01.050, Bình định mức thủy tinh màu trắng 50ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC - +80oC | |
| 20 | Vial 2ml có vạch cho sắc kí | V9D+SC9FF9F | 5 | Hộp | Finetech hoặc tương đương, mã V9D+SC9FF9F, sử dụng cho máy GC | |
| 21 | Bình định mức 100ml | 013.01.100 | 150 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 013.01.100, Bình định mức thủy tinh màu trắng 100ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC - +80oC | |
| 22 | Ống đong nhựa 100ml | 12124 | 15 | Cái | Aptaca hoặc tương đương, mã 12124, chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn, có vạch chia, có mỏ, dung tích: 100ml. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | |
| 23 | Ống đong thủy tinh 100ml | 015.01.100 | 15 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 015.01.100, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt, có vạch chia, dung tích 100ml | |
| 24 | Ống đong nhựa 50ml | 12123 | 20 | Cái | Aptaca hoặc tương đương, mã 12123, chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn, có vạch chia, có mỏ, dung tích: 50ml. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | |
| 25 | Ca nhựa 500ml có vạch | 441081 | 6 | Cái | Vitlab hoặc tương đương, mã 441081, Chất liệu: Nhựa PP. Dung tích: 500ml. Chiều cao: 140mm. Đường kính: 93mm . | |
| 26 | Bình định mức 250 ml | 013.01.250 | 7 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 013.01.250, Bình định mức thủy tinh có vạch 250ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: : -40oC - +80oC | |
| 27 | Bình định mức 500ml | 013.01.500 | 7 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 013.01.500, Bình định mức thủy tinh có vạch 500ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: : -40oC - +80oC | |
| 28 | Cốc thủy tinh 2000mL | 025.01.902 | 4 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 025.01.902, Cốc đốt thấp thành có mỏ,vành dày, cứng, độ dày thành cốc đồng nhất, chịu nhiệt độ 140oC, dung tích 2000ml, có vạch chia. | |
| 29 | Cốc nhựa 2000ml | K1827 | 4 | Cái | Kartell hoặc tương đương, K1827, Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao. Dung tích: 2000ml. Có chia vạch. Có mỏ, trong suốt. Chịu được nhiệt độ 121oC | |
| 30 | Bình chiết 2L ISOLAB NS 29/32 | 031.02.902 | 9 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 031.02.902, Phễu chiết thủy tinh trong loại borosilicate dạng quả lê, dung tích 2000ml, cổ mài, có kích thước cổ 29/32, có nắp lục giác, có khóa thủy tinh ở nút thắt dưới.Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu | |
| 31 | Ống nối cô quay nhám ngoài NS 14/23 | 286548004 | 4 | Cái | Duran hoặc tương đương, mã 286548004, chất liệu thủy tinh, cổ mài, nhám ngoài, NS 14/23 | |
| 32 | Ống nối cô quay nhám ngoài NS 19/26 | 286548107 | 2 | Cái | Duran hoặc tương đương, mã 286548107, chất liệu thủy tinh, cổ mài, nhám ngoài NS 19/26 | |
| 33 | Bình cầu đáy bằng cổ nhám 100ml, NS 19/26 | 030.02.101 | 15 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 030.02.101, Chai thủy tinh trong loại borosilicate hình cầu, có cổ nhám, đáy bằng, dung tích 100ml, theo chuẩn USEPA, kích thước cổ 19/26 mm, phù hợp gắn vào thiết bị cô quay chân không. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. | |
| 34 | Bình định mức thủy tinh 1000ml | 013.01.901 | 30 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 013.01.901, Bình định mức thủy tinh có vạch 1000ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: : -40oC - +80oC | |
| 35 | Cọ rửa dụng cụ loại nhỏ | 100 | Cái | Dài 20m, lông mềm | ||
| 36 | Bình tam giác 500ml | 027.01.500 | 60 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 027.01.500, thủy tinh trong loại borosilicate, có mỏ, có vạch chia, dung tích 500ml. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu | |
| 37 | Muỗng múc hóa chất inox | 20 | Cái | Chất liệu inox, muỗng 2 đầu | ||
| 38 | Phễu thủy tinh (Funnel tube TT 50) | B00218212 | 3 | Cái | Behr hoặc tương đương, mã B00218212, Chất liệu thủy tinh, phụ kiện sử dụng tương thích với bộ chưng cất xyanua của PTN | |
| 39 | Cổ tròn thủy tinh 3 nhánh (Adapter CGL 3) | B00218174 | 5 | Cái | Behr hoặc tương đương, mã B00218174, Chất liệu thủy tinh, phụ kiện sử dụng tương thích với bộ chưng cất xyanua của PTN | |
| 40 | Ống thủy tinh đáy tròn hình trụ, cổ nhám (Reaction veseel CY500) | B00218194 | 8 | Cái | Behr hoặc tương đương, mã B00218194, Chất liệu thủy tinh, phụ kiện sử dụng tương thích với bộ chưng cất xyanua của PTN | |
| 41 | Phụ kiện chưng cất hơi nước -Distillation fitting PDA 24 | B00218196 | 6 | Cái | Behr hoặc tương đương, mã B00218196, Chất liệu thủy tinh, phụ kiện sử dụng tương thích với bộ chưng cất xyanua của PTN | |
| 42 | Khớp nối cho máy chưng cất phenol - Joint piece CGL 3 | B00218174 | 6 | Cái | Behr hoặc tương đương, mã B00218174, Chất liệu thủy tinh, phụ kiện sử dụng tương thích với bộ chưng cất phenol của PTN | |
| 43 | Phụ kiện cho máy chưng cất phenol Coil cool PSK 1 | B00218197 | 6 | Cái | Behr hoặc tương đương, B00218197, Chất liệu thủy tinh, phụ kiện sử dụng tương thích với bộ chưng phenol của PTN | |
| 44 | Muỗng múc hóa chất bằng nhựa | - | 20 | Cái | Chất liệu nhựa, dùng để xúc hóa chất. | |
| 45 | Bình định mức 25ml cổ to | 013.01.025 | 100 | Cái | Isolab hoặc tương tự, mã 013.01.025, Bình định mức thủy tinh màu trắng 25ml, kích thước cổ có đường kính ngoài 2cm, đường kính trong 1.3cm. nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC - +80oC | |
| 46 | Bình tam giác 100 ml | 212162403 | 30 | Cái | Duran hoặc tương đương, mã 212162403, thủy tinh trong loại borosilicate, có mỏ, có vạch chia, dung tích 500ml. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu | |
| 47 | Ống nghiệm có nắp 16x160mm (22ml ) | BLS.2201.05 | 1.000 | Cái | Biohall hoặc tương đương, mã BLS.2201.05, thủy tinh chịu nhiệt, có nắp vặn màu đen, kích thước16x160mm, dung tích 22ml. | |
| 48 | Ống nghiệm có nắp 16x100mm (12ml ) | BLS.2201.01 | 1.000 | Cái | Biohall hoặc tương đương, mã BLS.2201.01, thủy tinh chịu nhiệt, có nắp vặn màu đen, kích thước16x160mm, dung tích 22ml. | |
| 49 | Ống Kendal 250ml | 12-0301 | 45 | Cái | Gerhardt hoặc tương đương, mã 12-0301, Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate, có độ bền cao, đáy tròn, cổ dài, chịu nhiệt tốt, dung tích 250ml, kích thước 43mmx300mm | |
| 50 | Chai thủy tinh nâu đựng mẫu 20ml | V20B + SC22A22D | 300 | Cái | Finetech hoặc tương đương, mã V20B + SC22A22D, Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate, có độ bền cao, đáy tròn, dài, chịu nhiệt tốt, dung tích 20ml | |
| 51 | Chai thủy tinh mẫu dầu 1 lít vuông | 218205459 | 150 | Cái | Duran hoặc tương đương, mã 218205459, chất liệu: thủy tinh, màu trắng, vuông, có nắp vặn, dung tích 1000ml. Đường kính ngoài của cổ chai là 80mm. Dung tích: 1000ml; Đường kính d: 105x105mm; GL: 80. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, có nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | |
| 52 | Găng tay Nitrile | 60 | Hộp | HTC hoặc tương đương, chất liệu nitrile, size M | ||
| 53 | Bình tia 500 ml | WGF336P | 10 | Cái | Scilabware hoặc tương đương, mã WGF336P, Bình tia nhựa LDPE miệng rộng 500ml đựng nước cất | |
| 54 | Bộ dụng cụ sửa chữa 53 chi tiết | 9535 | 1 | Bộ | Sata hoặc tương đương, mã 09535, gồm 53 chi tiết. | |
| 55 | Bình đựng nước cất 25ml không vòi cổ to | 0401-0025 | 4 | Cái | BURKLE GMBH hoặc tương đương, mã 0401-0025, Bình có nắp vặn ở trên, không có vòi, làm bằng nhựa HDPE, dung tích: 25 lit, cổ rộng | |
| 56 | Đầu cột cho máy MS (Column Nut for MS interface) | 05988-20066 | 3 | Cái | Agilent hoặc tương đương, mã 05988-20066, phụ kiện cho máy GC | |
| 57 | Đai ốc cột cho mao mạch GC (Column nut universal 2/pk) | 5181-8830 | 3 | Cái | Agilent hoặc tương đương, mã 5181-8830, phụ kiện cho máy GC | |
| 58 | Vòng cao su bẫy lỗ thông hơi (Split vent trap PM kit, single cartridge) | 5188-6495 | 2 | Cái | Agilent hoặc tương đương, mã 5188-6495, phụ kiện cho máy GC | |
| 59 | Đầu ferrule cố định cột (ferrule, 0.4mm VG 0.1-0.25 col 10/pk) | 5181-3323 | 2 | Hộp | Agilent hoặc tương đương, mã 5181-3323, phụ kiện cho máy GC | |
| 60 | Đệm cao su đầu vào,chống dính, 11 mm (Septa Non-Stick Long Life 50/pk) | 5183-4761 | 2 | Hộp | Agilent hoặc tương đương, mã 5183-4761, phụ kiện cho máy GC | |
| 61 | Con dấu đầu vào GC, mạ vàng, có vòng đệm (Gold Plated Inlet Seal with Washer) | 5188-5367 | 4 | Cái | Agilent hoặc tương đương, mã 5188-5367, phụ kiện cho máy GC | |
| 62 | Dây tóc cho nguồn ion EI (Filament, high temperature EI for GCMS) | G7005-60061 | 6 | Cái | Agilent hoặc tương đương, mã G7005-60061, phụ kiện cho máy GC | |
| 63 | Kim tiêm Agilent 10ul (Syringe, 10µl FN 26/57/c PAL3) | 8010-0163 | 6 | Cái | Agilent hoặc tương đương, mã 8010-0163, phụ kiện cho máy GC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa đã cung cấp là các linh phụ kiện, vật tư tiêu hao có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, môi trường | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hóa học, môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi