Gói thầu: Mua văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564005-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220524510
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:26:00 đến ngày 2022-06-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 340,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,103,030 VNĐ ((Năm triệu một trăm lẻ ba nghìn ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm
Mua văn phòng phẩm
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển , địa chỉ: Km6+825 Đại Lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp hàng hóa; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% gia trị gói thầu tương đương 238.141.400 đồng (bằng chữ: Hai trăm ba tám triệu, một trăm bốn mốt nghìn bốn trăm đồng chẵn). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 68.040.400 đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được năm sản xuất năm 2020 tới nay
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo phụ lục đính kèm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 80 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.103.030   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghim cài tam giác48Hộpchất liệu inox đóng gói 100 cái/hộp
2Túi clear bag dày khổ toF plus 2636 hoặc tương đương300Cái10 cái/tập; kích thước: F4, dầy đẹp
3Bút ký bấm77-C hoặc tương đương30Chiếc12 gói/hộp; đầu bi: 0.7mm, viết đều và đẹp
4Bút nhớ dòngFluorescent hoặc tương đương20ChiếcMực ra đều, Kích thước 5mm
5Kẹp bướm 32mm20HộpKẹp chắc, không bị bung ghim sắt
6Kẹp bướm 41mm30HộpKẹp chắc, không bị bung ghim sắt
7Kẹp bướm 51mm30HộpKẹp chắc, không bị bung ghim sắt
8Máy đục lỗ 35 tờDell 117 hoặc tương đương4CáiKích thước 80mm, lò xo có độ đàn hồi tốt
9Ổ cắm đa năngLioa hoặc tương đương4CáiChất liệu nhựa cách điện bền bỉ
10Khung bằng khen Khổ A3Kích thước 28x40cmm50Cáibằng gỗ, chắc chắn
11Bảng khung nhôm đơnKích thước 35x50cm2ChiếcKích thước 35x50cm, bằng nhôm chất liệu đẹp
12Keo khô Dạng thỏi 8GMungyo GS-8BB hoặc tương đương20Lọtrọng lượng 8g, độ bám dính cao, sạch, không ướt giấy
13Sổ daDell 7645 hoặc tương đương30QuyểnBìa da chất liệu đẹp
14Hộp đựng ghim nam châm10Chiếcbằng nhựa PP cáp cứng, chịu lực tốt, chống nứt vỡ
15Nhổ ghim10Chiếcbằng hợp kim nhẹ gọn dễ nhổ
16Giấy nhắn việckích cỡ 76x107 mm50Tậpcó độ bám dính chắc chắn trên bìa, giấy
17Bàn phím HP71025 hoặc tương đương1Chiếcmàu đen, các phím rời, nhịp gõ êm, dễ sử dụng, bảo quản
18Kệ để cây máy tính CPU2Chiếcthiết kế bằng gỗ công nghiệp có bánh xe di chuyển, nhỏ gọn, tiện lợi, KT: 45x26x16cm
19Túi Clear buộc dây119 hoặc tương đương100TậpKhổ A4 đựng tài liệu (26*36cm, đáy 3 cm, chất liệu nhựa PVC, 12 cái/tập)
20Giấy phân trang nhựa 5 màuDeli A10602 hoặc tương đương12Tập4 màu/tập, 320 tờ/tập, bền đẹp dế sử dụng, kích thước 44x12mm
21Giấy in A3Supper 80 gms hoặc tương đương3Ram(A4 297 x 420mm, 500 tờ/ram, bề mặt nhẵn không axit)
22Giấy in A480gms hoặc tương đương50Ram(A4 297 x 210 mm, 500 tờ/ram, bề mặt nhẵn không axit)
23Giấy in màu cao cấp20Ram(230gms/m2- 20t/tập)
24Giấy in màu cao cấp20Ram(230gms/m2- 20t/tập)
25Giấy bìa A3Pran hoặc tương đương15Ram(xanh, hồng, vàng, 100 tờ/tập)
26Giấy bìa cứngBọc bưu điệnKT 1,2mx85cm300Tờkhổ A0, chất liệu giấy cứng
27Hộp đựng tài liệuHộp đựng tài liệuKT: 24,3x32,5x6,8cm30HộpDày, trọng lượng 500g;
28Hộp đựng tài liệu25cm hoặc tương đương30HộpBìa bằng vải PVC cao cấp
29Bút bi nước xanh - đenGD0301 hoặc tương đương15HộpĐầu bi 0,5mm, mực cao cấp
30Bút kimĐầu tròn Thiên LongTL – 027 hoặc tương đương31Chiếc1.0mm, bằng hợp kim (xanh, đen, đỏ)
31Bìa câyPlus hoặc tương đương10XấpKẹp chặt giấy tờ tránh thất thoát
32Cặp đục lỗTrà My xanh dương 1571 hoặc tương đương40ChiếcThiết kế nhựa PP, loại dày
33Đầu đọc thẻ nhớUgreen (50706) hoặc tương đương5ChiếcChất liệu nhựa, tốc độ 3.2, chuẩn kết nối mero SDH, micro SDXC
34Phần mềm ghi đĩaNero hoặc tương đương5BộGhi chép cất giữ dữ liệu
35File nan nhựa30ChiếcKhay thiết kế 3 ngăn, dễ lắp, tháo rời, bề mặt có khe hở tránh ẩm mốc
36File càng cua50ChiếcBao phủ bởi lớp nhựa PP, dày 2.2mm, giấy sống lưng được in 2 mặt để phân loại nội dung
37Pin laptopDell inspiron 3451 hoặc tương đương2ChiếcĐiện áp 11V, công suất 4800mSh; KT: 206x49x19mm
38Ổ cứng 4TB 3.5’’SEAGATE 4000B (4TB) hoặc tương đương4ChiếcKích cỡ 5 inch; số vòng quay 5400 rpm, dung lượng 4TB; tốc độ truyền dữ liệu 5Gb/giây
39Catridge mực máy phô tôRICOH MP 3053 hoặc tương đương1HộpCung cấp mực đều, không bị tắc mực
40Catridge mực máy incanon 900 hoặc tương đương3HộpCung cấp mực đều, không bị tắc mực
41Bìa đựng hồ sơ chống nướcDeli 5511 hoặc tương đương200Chiếc(bộ 12 cái)
42Sổ bìa da thật - gáy còngsize A5 hoặc tương đương20QuyểnKích thước: 25x 17 cm, giấy định lượng cao 100gsm, dễ thay thế lõi giấy
43Hòm tôn đựng tài liệuKích thước 60x40x40 cm10ChiếcĐộ dày tôn kẽm5Zem, không ẩm mốc, không rỉ sát, không bị công trường đục khoét hai tay 2 xách bên, một bách khóa giữa
44Giá đựng tài liệu 6 ngănDeli 9832 hoặc tương đương20ChiếcKích thước: 31*29*29cm màu đen, bằng sắt không gỉ
45Catridge máy in canonA3 canon 35005HộpCung cấp mực đều, không bị tắc mực
46Catridge máy in canonMF 22 LD hoặc tương đương9HộpCung cấp mực đều, không bị tắc mực
47Catridge máy in canonLPB 6680 hoặc tương đương9HộpCung cấp mực đều, không bị tắc mực
48Bìa Mika mờHaofree A4 hoặc tương đương5TậpBìa bóng, chắc chắc độ bền cao
49Giấy in A3Double A hoặc tương đương5ThùngChất lượng: đẹp, mịn, láng
50Giấy bìa màuPgrand A3 hoặc tương đương2TậpBìa bóng, chắc chắc độ bền cao
51Bìa Mika dàyA3 hoặc tương đương3TậpBìa bóng, chắc chắc độ bền cao
52File bìa kẹp hồ sơBTKBD13012021914 hoặc tương đương70ChiếcDễ tháo lắp tránh ẩm mốc
53Hộp đựng tài liệuEKE 50cm hoặc tương đương70ChiếcKhổ A4 dày 50cm
54Hộp đựng tài liệuEKE 30cm hoặc tương đương70ChiếcKhổ A4 dày 30cm
55Cặp da công sở da bòSaffiano CDX11 hoặc tương đương8ChiếcKích thước: 38.6 x 28 x 7.5cm màu đen
56Cặp trình ký bìa daOffice 6597 hoặc tương đương7ChiếcKích thước: 250*320, khổ F, 2 màu đen, đỏ
57Phần mềm MicrosoftMicrosoft (FQC-08929) hoặc tương đương10BộHệ điều hành Windows Pro 10
58Ổ đĩa DVD RW dùng cho máy tính để bàn4Chiếcổ đĩa DVD hỗ trợ đọc, ghi đĩa DVD, đĩa CD tốc độ cao không kén đĩa
59Mực in máy A0 HPDesigniet Z5200 PortSeipt hoặc tương đương8HộpCác loại màu
60Đầu phun kim máy in A0 HPDesigniet Z5200 PortSeipt hoặc tương đương8CáiCác loại màu sắc nét
61Bộ tản nhiệt cho máy tính để bàn CPU3Chiếcchất lỏng coolermaster ( tốc độ quạt: 650-2000RPM 10%, Độ bền 70.000 giờ)
62Bút chì cao cấp2B Staedtler hoặc tương đương12ChiếcSắc nét, không bị gãy
63Gọt bút chìStaedtler 511 006 hoặc tương đương7ChiếcGọt sắc
64Tẩy chì cao cấpStaedtler 526 hoặc tương đương20ChiếcTẩy sạch không lem
65Keo khôStaedtler 35g hoặc tương đương30LọĐộ bám dính tốt, không ướt giấy
66Dập ghim đại2ChiếcHợp kim nhẹ, dễ dập
67Dập ghim số10ChiếcHợp kim nhẹ, dễ dập
68Bút nhớ dòngStaedtler 364C – 100 hoặc tương đương20ChiếcMàu phấn vàng, đậm màu
69Bút xóa băngPlus hoặc tương đương20ChiếcKhông lem
70Túi My Clear bagkhổ F hoặc tương đương300CáiNhựa trong, dẻo, mềm, 12 cái/tập
71Kẹp bướm Deli màu 19mm25HộpKẹp chắc, không bị bung ghim sắt
72Kẹp bướm màu 25mm15HộpKẹp chắc, không bị bung ghim sắt
73Kẹp innox Deli 76mm9VỉKẹp chắc, không bị bung ghim sắt
74Băng dính trắng22Cuộnbản 3cm, dày 1cm
75Băng dính gáy màu xanh20CuộnCuộn dày, kích thước 5cm
76Bút nước pentelBL 60 (1,0mm) hoặc tương đương3HộpKhô nhanh, nét mực mềm mại
77Đĩa trắng DVDMaxcel hoặc tương đương50HộpLưu tài liệu tốt
78Vỏ đĩa50CáiNhựa trong
79Chân cắm USB rời7CáiKích thước: 8*4*4cm
80Máy tính cá nhân casio JS 20TV5CáiMàu đen, độ bền cao
81Lịch để bàn 202210QuyểnKích thước 22*15cm
82Hộp đựng hồ sơDeli 5606 hoặc tương đương180HộpDày, chất liệu nhựa tốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->