Gói thầu: Mua văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524510 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:26:00 đến ngày 2022-06-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,103,030 VNĐ ((Năm triệu một trăm lẻ ba nghìn ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm Mua văn phòng phẩm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp hàng hóa; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% gia trị gói thầu tương đương 238.141.400 đồng (bằng chữ: Hai trăm ba tám triệu, một trăm bốn mốt nghìn bốn trăm đồng chẵn). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 68.040.400 đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được năm sản xuất năm 2020 tới nay |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo phụ lục đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.103.030 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghim cài tam giác | 48 | Hộp | chất liệu inox đóng gói 100 cái/hộp | ||
| 2 | Túi clear bag dày khổ to | F plus 2636 hoặc tương đương | 300 | Cái | 10 cái/tập; kích thước: F4, dầy đẹp | |
| 3 | Bút ký bấm | 77-C hoặc tương đương | 30 | Chiếc | 12 gói/hộp; đầu bi: 0.7mm, viết đều và đẹp | |
| 4 | Bút nhớ dòng | Fluorescent hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Mực ra đều, Kích thước 5mm | |
| 5 | Kẹp bướm 32mm | 20 | Hộp | Kẹp chắc, không bị bung ghim sắt | ||
| 6 | Kẹp bướm 41mm | 30 | Hộp | Kẹp chắc, không bị bung ghim sắt | ||
| 7 | Kẹp bướm 51mm | 30 | Hộp | Kẹp chắc, không bị bung ghim sắt | ||
| 8 | Máy đục lỗ 35 tờ | Dell 117 hoặc tương đương | 4 | Cái | Kích thước 80mm, lò xo có độ đàn hồi tốt | |
| 9 | Ổ cắm đa năng | Lioa hoặc tương đương | 4 | Cái | Chất liệu nhựa cách điện bền bỉ | |
| 10 | Khung bằng khen Khổ A3 | Kích thước 28x40cmm | 50 | Cái | bằng gỗ, chắc chắn | |
| 11 | Bảng khung nhôm đơn | Kích thước 35x50cm | 2 | Chiếc | Kích thước 35x50cm, bằng nhôm chất liệu đẹp | |
| 12 | Keo khô Dạng thỏi 8G | Mungyo GS-8BB hoặc tương đương | 20 | Lọ | trọng lượng 8g, độ bám dính cao, sạch, không ướt giấy | |
| 13 | Sổ da | Dell 7645 hoặc tương đương | 30 | Quyển | Bìa da chất liệu đẹp | |
| 14 | Hộp đựng ghim nam châm | 10 | Chiếc | bằng nhựa PP cáp cứng, chịu lực tốt, chống nứt vỡ | ||
| 15 | Nhổ ghim | 10 | Chiếc | bằng hợp kim nhẹ gọn dễ nhổ | ||
| 16 | Giấy nhắn việc | kích cỡ 76x107 mm | 50 | Tập | có độ bám dính chắc chắn trên bìa, giấy | |
| 17 | Bàn phím HP | 71025 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | màu đen, các phím rời, nhịp gõ êm, dễ sử dụng, bảo quản | |
| 18 | Kệ để cây máy tính CPU | 2 | Chiếc | thiết kế bằng gỗ công nghiệp có bánh xe di chuyển, nhỏ gọn, tiện lợi, KT: 45x26x16cm | ||
| 19 | Túi Clear buộc dây | 119 hoặc tương đương | 100 | Tập | Khổ A4 đựng tài liệu (26*36cm, đáy 3 cm, chất liệu nhựa PVC, 12 cái/tập) | |
| 20 | Giấy phân trang nhựa 5 màu | Deli A10602 hoặc tương đương | 12 | Tập | 4 màu/tập, 320 tờ/tập, bền đẹp dế sử dụng, kích thước 44x12mm | |
| 21 | Giấy in A3 | Supper 80 gms hoặc tương đương | 3 | Ram | (A4 297 x 420mm, 500 tờ/ram, bề mặt nhẵn không axit) | |
| 22 | Giấy in A4 | 80gms hoặc tương đương | 50 | Ram | (A4 297 x 210 mm, 500 tờ/ram, bề mặt nhẵn không axit) | |
| 23 | Giấy in màu cao cấp | 20 | Ram | (230gms/m2- 20t/tập) | ||
| 24 | Giấy in màu cao cấp | 20 | Ram | (230gms/m2- 20t/tập) | ||
| 25 | Giấy bìa A3 | Pran hoặc tương đương | 15 | Ram | (xanh, hồng, vàng, 100 tờ/tập) | |
| 26 | Giấy bìa cứngBọc bưu điện | KT 1,2mx85cm | 300 | Tờ | khổ A0, chất liệu giấy cứng | |
| 27 | Hộp đựng tài liệuHộp đựng tài liệu | KT: 24,3x32,5x6,8cm | 30 | Hộp | Dày, trọng lượng 500g; | |
| 28 | Hộp đựng tài liệu | 25cm hoặc tương đương | 30 | Hộp | Bìa bằng vải PVC cao cấp | |
| 29 | Bút bi nước xanh - đen | GD0301 hoặc tương đương | 15 | Hộp | Đầu bi 0,5mm, mực cao cấp | |
| 30 | Bút kimĐầu tròn Thiên Long | TL – 027 hoặc tương đương | 31 | Chiếc | 1.0mm, bằng hợp kim (xanh, đen, đỏ) | |
| 31 | Bìa cây | Plus hoặc tương đương | 10 | Xấp | Kẹp chặt giấy tờ tránh thất thoát | |
| 32 | Cặp đục lỗ | Trà My xanh dương 1571 hoặc tương đương | 40 | Chiếc | Thiết kế nhựa PP, loại dày | |
| 33 | Đầu đọc thẻ nhớ | Ugreen (50706) hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Chất liệu nhựa, tốc độ 3.2, chuẩn kết nối mero SDH, micro SDXC | |
| 34 | Phần mềm ghi đĩa | Nero hoặc tương đương | 5 | Bộ | Ghi chép cất giữ dữ liệu | |
| 35 | File nan nhựa | 30 | Chiếc | Khay thiết kế 3 ngăn, dễ lắp, tháo rời, bề mặt có khe hở tránh ẩm mốc | ||
| 36 | File càng cua | 50 | Chiếc | Bao phủ bởi lớp nhựa PP, dày 2.2mm, giấy sống lưng được in 2 mặt để phân loại nội dung | ||
| 37 | Pin laptop | Dell inspiron 3451 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Điện áp 11V, công suất 4800mSh; KT: 206x49x19mm | |
| 38 | Ổ cứng 4TB 3.5’’ | SEAGATE 4000B (4TB) hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Kích cỡ 5 inch; số vòng quay 5400 rpm, dung lượng 4TB; tốc độ truyền dữ liệu 5Gb/giây | |
| 39 | Catridge mực máy phô tô | RICOH MP 3053 hoặc tương đương | 1 | Hộp | Cung cấp mực đều, không bị tắc mực | |
| 40 | Catridge mực máy in | canon 900 hoặc tương đương | 3 | Hộp | Cung cấp mực đều, không bị tắc mực | |
| 41 | Bìa đựng hồ sơ chống nước | Deli 5511 hoặc tương đương | 200 | Chiếc | (bộ 12 cái) | |
| 42 | Sổ bìa da thật - gáy còng | size A5 hoặc tương đương | 20 | Quyển | Kích thước: 25x 17 cm, giấy định lượng cao 100gsm, dễ thay thế lõi giấy | |
| 43 | Hòm tôn đựng tài liệu | Kích thước 60x40x40 cm | 10 | Chiếc | Độ dày tôn kẽm5Zem, không ẩm mốc, không rỉ sát, không bị công trường đục khoét hai tay 2 xách bên, một bách khóa giữa | |
| 44 | Giá đựng tài liệu 6 ngăn | Deli 9832 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Kích thước: 31*29*29cm màu đen, bằng sắt không gỉ | |
| 45 | Catridge máy in canon | A3 canon 3500 | 5 | Hộp | Cung cấp mực đều, không bị tắc mực | |
| 46 | Catridge máy in canon | MF 22 LD hoặc tương đương | 9 | Hộp | Cung cấp mực đều, không bị tắc mực | |
| 47 | Catridge máy in canon | LPB 6680 hoặc tương đương | 9 | Hộp | Cung cấp mực đều, không bị tắc mực | |
| 48 | Bìa Mika mờ | Haofree A4 hoặc tương đương | 5 | Tập | Bìa bóng, chắc chắc độ bền cao | |
| 49 | Giấy in A3 | Double A hoặc tương đương | 5 | Thùng | Chất lượng: đẹp, mịn, láng | |
| 50 | Giấy bìa màu | Pgrand A3 hoặc tương đương | 2 | Tập | Bìa bóng, chắc chắc độ bền cao | |
| 51 | Bìa Mika dày | A3 hoặc tương đương | 3 | Tập | Bìa bóng, chắc chắc độ bền cao | |
| 52 | File bìa kẹp hồ sơ | BTKBD13012021914 hoặc tương đương | 70 | Chiếc | Dễ tháo lắp tránh ẩm mốc | |
| 53 | Hộp đựng tài liệu | EKE 50cm hoặc tương đương | 70 | Chiếc | Khổ A4 dày 50cm | |
| 54 | Hộp đựng tài liệu | EKE 30cm hoặc tương đương | 70 | Chiếc | Khổ A4 dày 30cm | |
| 55 | Cặp da công sở da bò | Saffiano CDX11 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Kích thước: 38.6 x 28 x 7.5cm màu đen | |
| 56 | Cặp trình ký bìa da | Office 6597 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Kích thước: 250*320, khổ F, 2 màu đen, đỏ | |
| 57 | Phần mềm Microsoft | Microsoft (FQC-08929) hoặc tương đương | 10 | Bộ | Hệ điều hành Windows Pro 10 | |
| 58 | Ổ đĩa DVD RW dùng cho máy tính để bàn | 4 | Chiếc | ổ đĩa DVD hỗ trợ đọc, ghi đĩa DVD, đĩa CD tốc độ cao không kén đĩa | ||
| 59 | Mực in máy A0 HP | Designiet Z5200 PortSeipt hoặc tương đương | 8 | Hộp | Các loại màu | |
| 60 | Đầu phun kim máy in A0 HP | Designiet Z5200 PortSeipt hoặc tương đương | 8 | Cái | Các loại màu sắc nét | |
| 61 | Bộ tản nhiệt cho máy tính để bàn CPU | 3 | Chiếc | chất lỏng coolermaster ( tốc độ quạt: 650-2000RPM 10%, Độ bền 70.000 giờ) | ||
| 62 | Bút chì cao cấp | 2B Staedtler hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Sắc nét, không bị gãy | |
| 63 | Gọt bút chì | Staedtler 511 006 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Gọt sắc | |
| 64 | Tẩy chì cao cấp | Staedtler 526 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Tẩy sạch không lem | |
| 65 | Keo khô | Staedtler 35g hoặc tương đương | 30 | Lọ | Độ bám dính tốt, không ướt giấy | |
| 66 | Dập ghim đại | 2 | Chiếc | Hợp kim nhẹ, dễ dập | ||
| 67 | Dập ghim số | 10 | Chiếc | Hợp kim nhẹ, dễ dập | ||
| 68 | Bút nhớ dòng | Staedtler 364C – 100 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Màu phấn vàng, đậm màu | |
| 69 | Bút xóa băng | Plus hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Không lem | |
| 70 | Túi My Clear bag | khổ F hoặc tương đương | 300 | Cái | Nhựa trong, dẻo, mềm, 12 cái/tập | |
| 71 | Kẹp bướm Deli màu 19mm | 25 | Hộp | Kẹp chắc, không bị bung ghim sắt | ||
| 72 | Kẹp bướm màu 25mm | 15 | Hộp | Kẹp chắc, không bị bung ghim sắt | ||
| 73 | Kẹp innox Deli 76mm | 9 | Vỉ | Kẹp chắc, không bị bung ghim sắt | ||
| 74 | Băng dính trắng | 22 | Cuộn | bản 3cm, dày 1cm | ||
| 75 | Băng dính gáy màu xanh | 20 | Cuộn | Cuộn dày, kích thước 5cm | ||
| 76 | Bút nước pentel | BL 60 (1,0mm) hoặc tương đương | 3 | Hộp | Khô nhanh, nét mực mềm mại | |
| 77 | Đĩa trắng DVD | Maxcel hoặc tương đương | 50 | Hộp | Lưu tài liệu tốt | |
| 78 | Vỏ đĩa | 50 | Cái | Nhựa trong | ||
| 79 | Chân cắm USB rời | 7 | Cái | Kích thước: 8*4*4cm | ||
| 80 | Máy tính cá nhân casio JS 20TV | 5 | Cái | Màu đen, độ bền cao | ||
| 81 | Lịch để bàn 2022 | 10 | Quyển | Kích thước 22*15cm | ||
| 82 | Hộp đựng hồ sơ | Deli 5606 hoặc tương đương | 180 | Hộp | Dày, chất liệu nhựa tốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi