Gói thầu: Cung cấp lắp đặt điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ chi đầu tư phát triển HĐH năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:20:00 đến ngày 2022-06-02 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 724,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp điều hoà, điều hoà áp trần;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh (scan từ bản gốc): Hợp đồng tương tự, phụ lục xác định thông số kỹ thuật và giá hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc so với bản scan đã đăng tải lên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu nêu rõ địa chỉ, số điện thoại bảo hành hàng hoá.- Thời gian khắc phục sự cố trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị mua sắm.- Trường hợp nhà thầu ở xa thì nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có địa chỉ trên địa bàn tỉnh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì. - Nhà thầu cung cấp hợp đồng đại lý hoặc đại diện trong đó nêu rõ nghĩa vụ giữa các bên về bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu này.(Kèm theo đăng ký kinh doanh…). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử; có văn bằng chứng minh (có bản công chứng chứng thực).- Đã từng đảm nhiệm vị trí đội trưởng hoặc vị trí tương đương trở lên của ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt điều hòa.- Có hợp đồng lao động có hiệu lực và có thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử; có văn bằng chứng minh (có bản công chứng chứng thực).- Có tối thiểu 02 kỹ thuật có chứng nhận tham gia đào tạo về lắp đặt điều hoà của hãng sản xuất.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc vị trí tương đương trở lên của ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt điều hòa- Có hợp đồng lao động có hiệu lực và có thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt điều hòa không khí Thi công lắp đặt bảng LED và cung cấp lắp đặt điều hòa không khí của Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ chi đầu tư phát triển HĐH năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; |
| E-CDNT 10.2(c) | (đối với các tài liệu gửi kèm E-HSDT sử dụng ngôn ngữ nước ngoài, khi được yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật và Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch): - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc ủy quyền bán hàng của tổng đại lý phân phối sản phẩm của nhà sản xuất hoặc tài liệu tương đương khác. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). + Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… - Tài liệu kỹ thuật: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật catalogue của từng loại hàng hóa; Cung cấp catalogue của tất cả hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Thư uỷ quyền (hoặc tài liệu tương đương) của nhà sản xuất của tất cả các thiết bị (trường hợp Nhà thầu được ủy quyền qua đại lý của Nhà phân phối tại Việt Nam thì phải có xác nhận cam kết cung cấp hàng hóa của nhà phân phối). - Có văn bản cam kết của hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối) về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật đối với hàng hoá thuộc gói thầu. - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra. - Nhà thầu chỉ được phép chào một nguồn gốc xuất xứ đối với mỗi thiết bị chào thầu. - Các tài liệu liên quan khác nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp, là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa để đảm bảo giao hàng và lắp đặt tại văn phòng KBNN Hà Tĩnh, KBNN Lộc Hà và KBNN Nghi Xuân Giá chào thầu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng hàng hóa, bảo hành, các chi phí khác và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cho bên mời thầu 01 bản sao chứng thực tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT như đã nêu tại mục E-CDNT 10.1(g) để phục vụ thanh, quyết toán. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nói trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh;
Địa chỉ: Số 177 Đường Xuân Diệu – P Nguyễn Du –TP Hà Tĩnh;
Số điện thoại: 02393 858 208. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên cơ quan: Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh; - Địa chỉ: Số 177 Đường Xuân Diệu – P Nguyễn Du –TP Hà Tĩnh; - Số điện thoại: 02393 851 439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; - Địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Phó Giám đốc; - Số điện thoại di động: 0983.718.781. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 16 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, Trần Phú, Hà Tĩnh. Điện thoại: 0239 3856 750 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. THIẾT BỊ CHÍNH: ĐIỀU HÒA PANASONIC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Cung cấp và lắp đặt Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24.000Btu | 8 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18.000Btu | 11 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa áp trần 1 chiều 36.000Btu | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Điều khiển dành cho máy điều hòa áp trần 36000Btu | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | B. VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶTỐng đồng Ø6,35mm, dày 0,9mm dành cho máy 18.000 bao gồm công đục tường, lắp đặt đi đường ống đồng dẫn gas | 107 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ống đồng Ø9,5mm, dày 0,9mm dành cho máy 24.000-36000 và công đục tường, lắp đặt đi đường ống đồng dẫn gas | 187 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ống đồng Ø12,70mm, dày 0,9mm dành cho máy 18.000 và công đục tường, lắp đặt đi đường ống đồng dẫn gas | 107 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ống đồng Ø15,88mm, dày 1.02mm dành cho máy 24.000-36000 và công đục tường, lắp đặt đi đường ống đồng dẫn gas | 187 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ống nhựa thoát nước ngưng Ø21mm, bao gồm công đục tường, lắp đặt đi đường ống thoát nước ngưng cho dàn lạnh điều hòa | 294 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bảo ôn ống đồng Ø6,35mm; dày 19mm dành cho máy 18.000 | 107 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bảo ôn ống đồng Ø9,5mm; dày 19mm dành cho máy 24000-36000 | 187 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bảo ôn ống đồng Ø12,7mm; dày 19mm dành cho máy 18.000 | 107 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bảo ôn ống đồng Ø15,95 mm; dày 19mm dành cho máy 24000-36000 | 187 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bảo ôn ống thoát nước Ø21mm; dày 13mm cho dàn lạnh điều hòa | 294 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Khung thép treo dàn nóng máy treo tường 18000-24000 | 19 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Khung thép treo dàn nóng máy áp trần 36000 | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây diện từ dàn nóng đến dàn lạnh 2 *2,5mm | 588 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dây điện cấp nguồn 3 *4mm | 152 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ống luồn dây điện D20 bao gồm công lắp đặt ,đục tường đi ống luồn dây | 740 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Công lắp đặt, kết nối, chạy hoàn thiện máy điều hòa áp trần 36000 | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Công lắp đặt, kết nối, chạy hoàn thiện máy điều hòa treo tường 18000 | 11 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Công lắp đặt, kết nối, chạy hoàn thiện máy điều hòa treo tường 24000 | 8 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Vật tư phụ (oxy,nitơ, gas nạp bổ sung,băng cuốn, ti ren, phụ kiện…) | 1 | Lô | Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp điều hoà, điều hoà áp trần;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh (scan từ bản gốc): Hợp đồng tương tự, phụ lục xác định thông số kỹ thuật và giá hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc so với bản scan đã đăng tải lên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu nêu rõ địa chỉ, số điện thoại bảo hành hàng hoá.- Thời gian khắc phục sự cố trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị mua sắm.- Trường hợp nhà thầu ở xa thì nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có địa chỉ trên địa bàn tỉnh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì. - Nhà thầu cung cấp hợp đồng đại lý hoặc đại diện trong đó nêu rõ nghĩa vụ giữa các bên về bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu này.(Kèm theo đăng ký kinh doanh…). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử; có văn bằng chứng minh (có bản công chứng chứng thực).- Đã từng đảm nhiệm vị trí đội trưởng hoặc vị trí tương đương trở lên của ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt điều hòa.- Có hợp đồng lao động có hiệu lực và có thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật lắp đặt | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử; có văn bằng chứng minh (có bản công chứng chứng thực).- Có tối thiểu 02 kỹ thuật có chứng nhận tham gia đào tạo về lắp đặt điều hoà của hãng sản xuất.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc vị trí tương đương trở lên của ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt điều hòa- Có hợp đồng lao động có hiệu lực và có thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi