Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761435 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:09:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,785,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bao gồm các loại thiết bị chính: Bàn ghế (giáo viên/học sinh…); Thiết bị điện/điện tử... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chung: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử hoặc tự động hóa hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực- Đã là cán bộ giám sát chất lượng 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: =>02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 người là cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc Công nghệ thông tin hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Cung cấp lắp đặt thiết bị Trường THCS Thanh Bình - giai đoạn 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. - Đối với các hàng hóa, bàn, ghế, tủ... phải: Cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng viết chống lóa | 12 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | I/ PHÒNG HỌC | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | I/ PHÒNG HỌC | |
| 3 | Tủ thiết bị dạy học | 12 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | I/ PHÒNG HỌC | |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 18 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | I/ PHÒNG HỌC | |
| 5 | Bàn học sinh | 240 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | I/ PHÒNG HỌC | |
| 6 | Ghế học sinh | 480 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | I/ PHÒNG HỌC | |
| 7 | Máy chiếu đa năng | 12 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | I/ PHÒNG HỌC | |
| 8 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 12 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | I/ PHÒNG HỌC | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | 12 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | I/ PHÒNG HỌC | |
| 10 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 12 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | I/ PHÒNG HỌC | |
| 11 | Bàn thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 12 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 13 | Bàn thí nghiệm học sinh | 10 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 14 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 15 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 16 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 17 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 18 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 19 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 20 | Giá thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 22 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 23 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | V/ Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng) | |
| 25 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | X/ PHÒNG HỌC BỘ MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI (1 PHÒNG) | |
| 26 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | X/ PHÒNG HỌC BỘ MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI (1 PHÒNG) | |
| 27 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | X/ PHÒNG HỌC BỘ MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI (1 PHÒNG) | |
| 28 | Bàn học sinh | 22 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | X/ PHÒNG HỌC BỘ MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI (1 PHÒNG) | |
| 29 | Ghế học sinh | 44 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | X/ PHÒNG HỌC BỘ MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI (1 PHÒNG) | |
| 30 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XII/ PHÒNG THƯ VIỆN (1 PHÒNG) | |
| 31 | Giá sách | 2 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XII/ PHÒNG THƯ VIỆN (1 PHÒNG) | |
| 32 | Bàn phòng đọc | 7 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XII/ PHÒNG THƯ VIỆN (1 PHÒNG) | |
| 33 | Ghế phòng đọc | 28 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XII/ PHÒNG THƯ VIỆN (1 PHÒNG) | |
| 34 | Bàn máy tính | 3 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XII/ PHÒNG THƯ VIỆN (1 PHÒNG) | |
| 35 | Ghế máy tính | 6 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XII/ PHÒNG THƯ VIỆN (1 PHÒNG) | |
| 36 | Bàn hội đồng | 15 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 37 | Ghế hội đồng | 30 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 38 | Bảng công tác | 3 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 39 | Tivi 65 inches | 2 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 40 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 41 | Màn chiếu điện 96x96 inches | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 42 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 43 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | 1 | Cái | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 44 | Phông, cờ | 30 | M2 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 45 | Tượng Bác | 1 | Pho | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 46 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 47 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 3 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 48 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 49 | Bộ âm thanh công suất Amply | 1 | Phòng | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIV/ PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM (1 PHÒNG) | |
| 50 | Tượng Bác | 1 | Pho | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XVI/ PHÒNG ĐOÀN ĐỘI (1 PHÒNG) | |
| 51 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XVI/ PHÒNG ĐOÀN ĐỘI (1 PHÒNG) | |
| 52 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XVIII/ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 PHÒNG) | |
| 53 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XVIII/ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 PHÒNG) | |
| 54 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XVIII/ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 PHÒNG) | |
| 55 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XVIII/ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 PHÒNG) | |
| 56 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XVIII/ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 PHÒNG) | |
| 57 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XVIII/ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 PHÒNG) | |
| 58 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XVIII/ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 PHÒNG) | |
| 59 | Bàn làm việc lãnh đạo | 2 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIX/ PHÒNG HIỆU PHÓ (2 PHÒNG) | |
| 60 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIX/ PHÒNG HIỆU PHÓ (2 PHÒNG) | |
| 61 | Bảng công tác | 2 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIX/ PHÒNG HIỆU PHÓ (2 PHÒNG) | |
| 62 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIX/ PHÒNG HIỆU PHÓ (2 PHÒNG) | |
| 63 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIX/ PHÒNG HIỆU PHÓ (2 PHÒNG) | |
| 64 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIX/ PHÒNG HIỆU PHÓ (2 PHÒNG) | |
| 65 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cây | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XIX/ PHÒNG HIỆU PHÓ (2 PHÒNG) | |
| 66 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XX/ PHÒNG KẾ TOÁN, HÀNH CHÍNH | |
| 67 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XX/ PHÒNG KẾ TOÁN, HÀNH CHÍNH | |
| 68 | Bảng công tác | 2 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XX/ PHÒNG KẾ TOÁN, HÀNH CHÍNH | |
| 69 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXIII/ PHÒNG Y TẾ (1 PHÒNG) | |
| 70 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXIII/ PHÒNG Y TẾ (1 PHÒNG) | |
| 71 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXIII/ PHÒNG Y TẾ (1 PHÒNG) | |
| 72 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXIII/ PHÒNG Y TẾ (1 PHÒNG) | |
| 73 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXIII/ PHÒNG Y TẾ (1 PHÒNG) | |
| 74 | Giường (Inox) | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXIII/ PHÒNG Y TẾ (1 PHÒNG) | |
| 75 | Bộ thiết bị ytế khám bệnh | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXIII/ PHÒNG Y TẾ (1 PHÒNG) | |
| 76 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXIII/ PHÒNG Y TẾ (1 PHÒNG) | |
| 77 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXIII/ PHÒNG Y TẾ (1 PHÒNG) | |
| 78 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXV/ PHÒNG TỔ BỘ MÔN | |
| 79 | Tivi 55 inch | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 80 | Đầu ghi hình IP | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 81 | CAMERA IP 2MP | 12 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 82 | Ổ Cứng 4TB | 1 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 83 | Dây cáp mạng CAT6 | 2 | Cuộn | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 84 | Nguồn cấp camera 12v-2A | 12 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 85 | Dây nguồn bọc dẹt 2x1,5 | 500 | m | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 86 | Hộp nối dây ,bắt camera | 12 | Chiếc | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 87 | Hạt Mạng CAT5E Commscope/AMP | 2 | Túi | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 88 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây (chiều dài 50m) | 8 | Cuộn | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 89 | Bộ chuyển đổi quang điện Gigabit Ethernet 10/100/1000Mbps | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 90 | Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trời | 500 | m | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 91 | Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị | 12 | Mắt | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA | |
| 92 | Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít, nở ) | 1 | HT | Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | XXI/ HỆ THỐNG CAMERA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bao gồm các loại thiết bị chính: Bàn ghế (giáo viên/học sinh…); Thiết bị điện/điện tử... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chung: 01 người | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng: 01 người | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử hoặc tự động hóa hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực- Đã là cán bộ giám sát chất lượng 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: =>02 người | 2 | - Có 01 người là cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc Công nghệ thông tin hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: => 01 người | 1 | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi