Gói thầu: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt thiết bị máy tính, máy in
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Buu dien tinh Lang Son |
| Tên gói thầu | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt thiết bị máy tính, máy in |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí sản xuât kinh doanh tập trung Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:04:00 đến ngày 2022-06-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống hoặc thiết bị công nghệ thông tin trong đó có thiết bị máy tính có giá trị tối thiểu 1,32 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cơ sở bảo hành, bảo trì được uỷ quyền của hãng sản xuất và cơ sở tiếp nhận bảo hành của nhà thầu tại: Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Buu dien tinh Lang Son |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt thiết bị máy tính, máy in Trang bị bổ sung công cụ dụng cụ cho các Bưu cục, Văn hóa xã trực thuộc Bưu điện tỉnh Lạng Sơn, triển khai văn hóa xã đa dịch vụ, ưu tiên các điểm văn hóa xã được chọn là điểm ATM mềm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi phí sản xuât kinh doanh tập trung Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Catalogue sản phẩm, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu. - Hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh hàng hóa được phân phối theo kênh chính thức của hãng sản xuất. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Chương V cung cấp trong gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu được đánh giá xếp hạng thứ nhất nhà thầu phải đệ trình Bên mời thầu giấy tờ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng ở trên trước khi hai bên tiến hành thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yếu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu được phê duyệt xếp hạng tiếp theo vào thương thảo theo quy định. - Tài liệu chứng minh các cơ sở bảo hành bảo trì được ủy quyền của hãng sản xuất và cơ sở tiếp nhận bảo hành của nhà thầu tại: Hà Nội. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và các giấy tờ liên quan theo quy định. - Catalogue sản phẩm, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến các địa điểm giao nhận theo quy định tại Chương V và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh hàng hóa được phân phối theo kênh chính thức của hãng sản xuất. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Chương V cung cấp trong gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu được đánh giá xếp hạng thứ nhất nhà thầu phải đệ trình Bên mời thầu giấy tờ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng ở trên trước khi hai bên tiến hành thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yếu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu được phê duyệt xếp hạng tiếp theo vào thương thảo theo quy định. - Tài liệu chứng minh các cơ sở bảo hành bảo trì được ủy quyền của hãng sản xuất và cơ sở tiếp nhận bảo hành của nhà thầu tại: Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam;
- Số 5 Phạm Hùng - Mỹ Đình 2 - Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 024.37689346
- Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Chu Quang Hào – Thành viên hội đồng thành viên, Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: : Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn-Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | 80 | Bộ | -Dạng vỏ thùng:Desktop Microtower-Bộ vi xử lý:≥ Intel Core i3 10100 3.6GHz 4C 65W CPU-Graphics:Intel UHD Graphics 630-Chipset:Intel H470 chipset-Bộ nhớ trong:≥ 4GB DDR4-2666;Hỗ trợ nâng cấp lên đến 64 GB-Ổ cứng:≥ 256GB SSD PCIe NVME;Ngoài ra máy có thể hỗ trợ các loại ổ cứng và công nghệ lưu trữ sau:HDD:tới 2TB SSD:tới 512GB-Phụ kiện:Chuột,bàn phím đồng bộ với hãng sản xuất máy-Kết nối mạng:Integrated 10/100/1000M GbE WLAN;Wireless 802.11 a/b/g/n/ac (1x1) và Bluetooth 4.2-Cổng kết nối tích hợp sẵn:≥ 4 USB 3.2 Gen 1;≥ 2 USB 3.2 Gen 2;≥ 4 USB 2.0;1 RJ-45;1 HDMI;1 VGA;1 Serial;1 line in;1 line out;1 headphone connector-Khe cắm mở rộng:≥ 2 khe cắm M2:1 khe M2 dành cho ổ đĩa,1 khe M2 dành cho card mạng không dây;1 PCIe x 1;1 PCIe x 16-Tiêu chuẩn về môi trường:ENERGY STAR® certified. EPEAT®-Các lựa chọn về tính năng an ninh bảo mật có thể hỗ trợ:Trusted Platform Module (TPM) 2.0; Bảo mật các truy cập trái phép dữ liệu trên ổ đĩa chính thông qua chức năng khóa ổ cứng (DriveLock); Bảo mật PC bằng khóa vật lý (physical security lock)-Tiêu chuẩn về tính năng quản trị:Công cụ chính hãng có giao diện dễ sử dụng để người sử dụng hoặc quản trị viên IT có thể tải về sử dụng cho các công việc -Môi trường hoạt động:Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40° C;Độ ẩm hoạt động:10 to 90% RH-Hệ điều hành:Windows 11 Home 64 Single Language-Nguồn:310W MT EPA90 FR 115V/230V +12V, hiệu năng tối ưu lên đến 90%-Màn hình:≥ 19.5” đồng bộ với hãng sản xuất máy;Độ phân giải 1366 x 768 at 60 Hz;Cổng kết nối VGA, HDMI-Bảo hành:≥ 3 năm, do Trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam thực hiện.-Tình trạng thiết bị: Mới 100% | ||
| 2 | Máy in | 80 | Cái | - Công nghệ in: Laser; - Tốc độ in: Màu đen (A4): Lên đến 38 trang/phút; Màu đen (Letter): Lên đến 40 trang/phút; Màu đen (A4, in 2 mặt tự động): Lên đến 31 trang/phút- Trang ra đầu tiên đen (A4, sẵn sàng): Nhanh 6,3 giây- Chu kỳ hoạt động (hàng tháng, A4): Lên đến 80.000 trang- Chất lượng in đen (tốt nhất): Fine Lines (1200 x 1200 dpi)- Tốc độ bộ xử lý: 1200 MHz- Màn hình: Màn hình đồ họa LCD 2 dòng- Khả năng in trên thiết bị di động: ePrint; Apple AirPrint™; Ứng dụng được chứng nhận Mopria™; In trực tiếp không dây; Google Cloud Print 2.0; Ứng dụng Di động- Kết nối, tiêu chuẩn: 1 Hi-Speed USB 2.0; 1 host USB; 1 Gigabit Ethernet 10/100/1000T; Tích hợp Wi-Fi 802.11b/g/n- Bộ nhớ: 256 MB- Dung lượng đầu vào: Lên đến 350 tờ (Khay 1: lên đến 100 tờ; Khay 2: lên đến 250 tờ)- Dung lượng đầu ra: Lên đến 150 tờ- In hai mặt: Tự động (tiêu chuẩn)- Khay nạp giấy: Tối thiểu: 2- Hộp mực: Tiêu chuẩn: 3.000 trang; Hiệu năng cao: 10.000 trang- Hỗ trợ kích thước giấy: Letter, Legal, Executive, Oficio (216 x 330 mm), A4, A5, A6, B5 (JIS), Oficio (216 x 340 mm), 16K (195 x 270 mm), 16K (184 x 260 mm), 16K (197 x 273 mm) Cỡ Tùy chỉnh, A5-R, 4 x 6 in (102 x 152 mm), 5 x 8 in (127 x 203 mm), B6 (JIS), 10 x 15 in (254 x 381 mm), statement;- Nguồn: 220 to 240 VAC (+/- 10%), 50/60 Hz (+/- 2 Hz)- Mức tiêu thụ điện: 495 watts (Hoạt động In); 5,5 watts (Sẵn sàng); 0,5 watts (Ngủ)- Bảo hành: 3 năm- Tình trạng thiết bị: Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống hoặc thiết bị công nghệ thông tin trong đó có thiết bị máy tính có giá trị tối thiểu 1,32 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cơ sở bảo hành, bảo trì được uỷ quyền của hãng sản xuất và cơ sở tiếp nhận bảo hành của nhà thầu tại: Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi