Gói thầu: Mua sắm trang bị, vật tư hoạt động chuyên dùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị, vật tư hoạt động chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547928 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 08:07:00 đến ngày 2022-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng hàng hóa trong thời gian bảo hành là 02 năm. Sẵn sàng thay thế vật tư trong 07 ngày làm việc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị, vật tư hoạt động chuyên dùng Mua sắm trang bị, vật tư hoạt động chuyên dùng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng còn hiệu lực). - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 3 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kê khai tại webform - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm còn thời gian hiệu lực. - Các bản cam kết cần thiết theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: -Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%, được chế tạo theo công nghệ mới nhất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo qui định hiện hành. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Cam kết Cung ứng hàng đến tận nơi giao hàng của bên mua từ khi có đơn đặt hàng. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết giao hàng trong vòng 45 ngày, kể từ ngày đặt hàng trừ ngày nghỉ lễ và thứ 7, chủ nhật. - Cam kết giao hàng mới 100% và thu hồi hàng hóa kém chất lượng. - Đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh đối với măt· hàng kinh doanh có điều kiện (nếu có). - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm trang bị, vật tư hoạt động chuyên dùng
Tên dự toán là: Mua sắm trang bị, vật tư hoạt động chuyên dùng
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 45 Ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Trung đoàn 921. - Bên mời thầu: Hội đồng mua sắm Trung đoàn 921 - Địa chỉ: Phường Nam Cường, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Đơn vị lập HSMT, báo cáo đánh giá HSDT: Hội Đồng mua sắm Trung đoàn 921 - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Cơ quan Tài chính Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 , địa chỉ: Phường Nam Cường, Thành phố Yên Bái - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn 921. - Địa chỉ: Phường Nam Cường, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá: Trần Đức Bá-Trung đoàn trưởng - Địa chỉ: Phường Nam Cường, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tá Phạm Văn Hưng-Chủ nhiệm hậu cần - Địa chỉ: Phường Nam Cường, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đỗ Công Nguyên-Trưởng ngành Tài chính Trung đoàn 921. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tiêu đồ xa | 4 | Bộ | Kích thước rộng 6000mm, dài 3500mm bao gồm vách ngăn Alu và bảng Meca | ||
| 2 | Khẩu hiệu | 4 | Bộ | Kích thước rộng 6000mm, dài 400mm, khung nhôm, nền mika, màu đỏ, chữ vàng | ||
| 3 | Sơ đồ vòng kín sân bay | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1200mm, dài 6000mm, khung nhôm, hình in màu | ||
| 4 | Bảng ảnh máy bay | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 400mm, dài 2500mm, khung nhôm, in phun alu | ||
| 5 | Bảng đèn chuyển cấp | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 400mm, dài 700mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 6 | Bảng công tắc điều khiển bóng đèn chuyển cấp | 3 | Bảng | Mỗi bảng gồm 04 công tắc | ||
| 7 | Bảng kế hoạch bay | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 8 | Bảng đăng ký thành phần trực | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 9 | Bảng đăng ký khí tượng | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 10 | Bảng đăng ký tình hình địch | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 11 | Bảng thực lực phi công | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 12 | Bảng thực lực máy bay | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 13 | Bảng thực lực xe máy-điện-khí-xăng dầu | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 14 | Bảng phương tiện đảm bảo thông tin ra đa | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 15 | Bảng phi công trực ban | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 16 | Bảng các chuyến bay liên quan | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 17 | Sơ đồ sân bay dự bị, không vực, đường đài huấn luyện | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 2000mm, dài 1600mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 18 | Bảng chỉ lệnh 27 | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 19 | Bảng 10 chế độ sẵn sàng chiến đấu | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 20 | Bảng 10 chế độ sở chỉ huy | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 21 | Bảng 4 biết trong quản lý vùng trời | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 22 | Bảng nội dung, biện pháp của kíp trưởng trong chuyển trạng thái SSCĐ | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 23 | Bảng sơ đồ thông báo, báo động | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 24 | Bảng triển khai, rút ban TBCĐ | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 25 | Bảng quy định về thống nhất về việc sử dụng máy bay, phi công TBCĐ vào bay huấn luyện | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 26 | Bảng nội quy SCH | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 27 | Bảng lực lượng TKCC | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 28 | Bảng lực lượng A2 | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 29 | Bảng sơ đồ mặt bằng sân bay | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 30 | Bảng chức trách các thành phần trực ban | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 31 | Bàn chỉ huy | 4 | Chiếc | Kích thước rộng 800, dài 2600, cao 760; chất liệu gỗ nhóm III có gờ, gắn Meka theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam | ||
| 32 | Bàn tác nghiệp dẫn đường | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 2000, dài 2000, cao 760; chất liệu gỗ nhóm III có gờ, gắn Meka theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam | ||
| 33 | Bàn trực ban | 4 | Chiếc | Kích thước rộng 650, dài 2400, cao 760; chất liệu gỗ nhóm III, có gờ, gắn Meka theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam | ||
| 34 | Bàn làm việc các thành phần | 10 | Chiếc | Kích thước rộng 600, dài 1200, cao 760; chất liệu gỗ nhóm III, có gờ, gắn kính theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam | ||
| 35 | Ghế ban chỉ huy | 3 | Chiếc | Kích thước rộng 680, dài 780, cao 1230; chất liệu gỗ nhóm III, bọc đệm theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam | ||
| 36 | Ghế thành phần trực ban | 32 | Chiếc | Kích thước rộng 400, dài 430, cao 920; chất liệu gỗ nhóm III, bọc đệm theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam | ||
| 37 | Tủ 06 ngăn để tài liệu | 12 | Chiếc | Kích thước rộng 407, dài 1880, cao 915; chất liệu gỗ nhóm IV, theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam | ||
| 38 | Bảng phi công trực ban | 15 | Chiếc | Kích thước rộng 1000mm, dài 1250mm, hộp nhôm, in phun alu | ||
| 39 | Bảng gỗ phòng trực | 5 | Chiếc | Kích thước rộng 600, dài 1200, cao 760; chất liệu gỗ nhóm III, bọc đệm theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam | ||
| 40 | Điều hòa 18000btu và linh kiện lắp ráp kèm theo; | 8 | Chiếc | Điều hòa 1 chiều thường; kiểu dáng bên ngoài bo tròn góc mềm mại, sắc trắng thanh lịch đơn giản. | ||
| 41 | Quạt trần 3 cánh; | 6 | Chiếc | Công suất (max) (W): 59; Điện áp: 220V – 50Hz; có thể hẹn giờ tắt; 3 cấp độ gió; cánh quạt được phủ sơn chống rỉ sét; Số vòng quay/ phút 88 – 180; Vận tốc gió (m/ phút) 150; Thể tích gió (m3/ phút) >= 182; Đường kính cánh (cm) 130 | ||
| 42 | Giường kíp ban SCH | 12 | Chiếc | KT 1,2mx1,8m; Khung giường, vai giường, panô huỳnh gỗ nhóm III; Thanh thang đỡ, giát giường gỗ nhóm IV theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng hàng hóa trong thời gian bảo hành là 02 năm. Sẵn sàng thay thế vật tư trong 07 ngày làm việc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi