Gói thầu: Thiết bị văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537933-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Trang bị và Kho vận
Tên gói thầu Thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20220523865
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ giao Công an các đơn vị, địa phương trong dự toán ngân sách hàng năm; Nguồn kinh phí phát triển hoạt động sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập; Các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 17:30:00 đến ngày 2022-06-15 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,571,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,787,154,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm tám mươi bảy triệu một trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93577E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.787154E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng hoặc thỏa thuận khung có giá trị là ≥ 41.700.260.000 VND (Bốn mươi mốt tỷ, bảy trăm triệu, hai trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn). Hợp đồng hoặc thỏa thuận khung cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng hoặc thỏa thuận khung cụ thể như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp một trong các loại hoặc tất cả các thiết bị văn phòng (máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy in, máy photocopy, máy scan), thiết bị công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông.- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng, thỏa thuận khung tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu trong hợp đồng, thỏa thuận khung. Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng. Giá trị thỏa thuận khung tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của các hợp đồng.- Hợp đồng hoặc thỏa thuận khung (gồm các hợp đồng đã ký thuộc thỏa thuận khung có danh mục hàng hóa kèm theo) đã hoàn thành, đề nghị nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng hoặc thỏa thuận khung (gồm các hợp đồng đã ký thuộc thỏa thuận khung có danh mục hàng hóa kèm theo); hóa đơn giá trị gia tăng và biên bản thanh lý của hợp đồng (hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa). Các giấy tờ trên phải được công chứng theo quy định, hóa đơn sao y.- Hợp đồng hoặc thỏa thuận khung (gồm các hợp đồng đã ký thuộc thỏa thuận khung có danh mục hàng hóa kèm theo) hoàn thành phần lớn: + Đối với hợp đồng: Phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Tài liệu chứng minh nhà thầu cung cấp: Hợp đồng bản sao y công chứng theo quy định; bản chính xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của đơn vị ký hợp đồng.+ Đối với Thỏa thuận khung: Phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của từng hợp đồng được ký trong thỏa thuận khung. Tài liệu chứng minh nhà thầu cung cấp: thỏa thuận khung (gồm các hợp đồng đã ký thuộc thỏa thuận khung có danh mục hàng hóa kèm theo) sao y công chứng theo quy định; bản chính xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của đơn vị ký hợp đồng trong thỏa thuận khung.Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.700.260.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có Trung tâm bảo hành (hoặc có liên kết với các Trung tâm bảo hành) tại các tỉnh thành theo yêu cầu về phạm vi cung cấp tại chương IV.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Lắp đặt hoàn chỉnh, hướng dẫn sử dụng thành thạo tại nơi giao hàng.- Có bản cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo trì và cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao tối thiểu 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành cho hàng hóa nhà thầu chào của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước; của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết phải được người đại diện theo pháp luật ký tên, đóng dấu, có ghi rõ địa chỉ, số điện thoại tổ chức cấp bản cam kết để Bên mời thầu kiểm tra khi cần thiết.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số cán bộ tham gia quản lý thực hiện gói thầu.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Kinh tế; Quản trị kinh doanh; Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Tin học; Điện tử - viễn thông; Tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. Số lượng: Tối thiểu 15 người, trong đó tối thiểu là 06 người trình độ Đại học và tối thiểu 9 người có trình độ Cao đẳng trở lên
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng/Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Tin học; Điện tử - viễn thông; Tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Trang bị và kho vận
E-CDNT 1.2 Thiết bị văn phòng
Danh mục, số lượng, cấu hình kỹ thuật cơ bản và dự toán tài sản mua sắm theo phương thức tập trung trong Công an nhân dân năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bộ giao Công an các đơn vị, địa phương trong dự toán ngân sách hàng năm; Nguồn kinh phí phát triển hoạt động sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập; Các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội và Công an các đơn vị, địa phương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội và Công an các đơn vị, địa phương.


- Bên mời thầu: Cục Trang bị và kho vận , địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội và Công an các đơn vị, địa phương


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
a) Tài liệu kỹ thuật: - Catalô hoặc tài liệu kỹ thuật là bản gốc, có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với hàng nhập khẩu; bản gốc, có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước (kèm bản dịch tiếng Việt có công chứng). Nhà thầu phải có bảng đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật kèm theo. Tất cả các thông số kỹ thuật nhà thầu chào phải được thể hiện trên catalô hoặc tài liệu kỹ thuật (ghi rõ thông số kỹ thuật chào thể hiện tại trang nào của Catalô hoặc tài liệu kỹ thuật). - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp toàn bộ hồ sơ nhập khẩu của lô hàng hóa khi bàn giao hàng hóa như yêu cầu tại E-ĐKC 10 Chương VII - Trong E-HSDT, nhà thầu phải có cam kết về tính chính xác, trung thực của Catalô và tài liệu kỹ thuật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Nhà thầu phải ghi rõ thông số bảo hành từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương III. b) Nhà thầu có cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau, đồng bộ, nguyên chiếc, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; các thiết bị phải đảm bảo tương thích khi sử dụng; Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Nhà thầu cam kết cung cấp hàng mẫu và các giấy tờ liên quan chứng minh hàng mẫu trong vòng 72 giờ khi Bên mời thầu có yêu cầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu thông số kỹ thuật giữa E-HSDT và hàng mẫu.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Bên mời thầu, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật. Đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng. - Nhà thầu phải tính toán các yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa, Chủ đầu tư sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu chào giá hàng hóa (đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 5 năm sau thời gian bảo hành
E-CDNT 15.2
theo Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm tại Chương IV.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.787.154.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội và Công an các đơn vị, địa phương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy Photocopy cấu hình 1CH170BộQuy định tại Mục 2, 3 Chương VPhục lục Phạm vi cung cấp hàng hóa tại file đính kèm E-HSMT
2Máy Photocopy cấu hình 2CH2520BộQuy định tại Mục 2, 3 Chương VPhục lục Phạm vi cung cấp hàng hóa tại file đính kèm E-HSMT
3Máy Photocopy cấu hình 3CH3184BộQuy định tại Mục 2, 3 Chương VPhục lục Phạm vi cung cấp hàng hóa tại file đính kèm E-HSMT
4May Scan cấu hình 1CH1108BộQuy định tại Mục 2, 3 Chương VPhục lục Phạm vi cung cấp hàng hóa tại file đính kèm E-HSMT
5Máy Scan cấu hình 2CH2474BộQuy định tại Mục 2, 3 Chương VPhục lục Phạm vi cung cấp hàng hóa tại file đính kèm E-HSMT
6Máy Scan cấu hình 3CH3261BộQuy định tại Mục 2, 3 Chương VPhục lục Phạm vi cung cấp hàng hóa tại file đính kèm E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93577E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.787154E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng hoặc thỏa thuận khung có giá trị là ≥ 41.700.260.000 VND (Bốn mươi mốt tỷ, bảy trăm triệu, hai trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn). Hợp đồng hoặc thỏa thuận khung cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng hoặc thỏa thuận khung cụ thể như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp một trong các loại hoặc tất cả các thiết bị văn phòng (máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy in, máy photocopy, máy scan), thiết bị công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông.- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng, thỏa thuận khung tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu trong hợp đồng, thỏa thuận khung. Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng. Giá trị thỏa thuận khung tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của các hợp đồng.- Hợp đồng hoặc thỏa thuận khung (gồm các hợp đồng đã ký thuộc thỏa thuận khung có danh mục hàng hóa kèm theo) đã hoàn thành, đề nghị nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng hoặc thỏa thuận khung (gồm các hợp đồng đã ký thuộc thỏa thuận khung có danh mục hàng hóa kèm theo); hóa đơn giá trị gia tăng và biên bản thanh lý của hợp đồng (hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa). Các giấy tờ trên phải được công chứng theo quy định, hóa đơn sao y.- Hợp đồng hoặc thỏa thuận khung (gồm các hợp đồng đã ký thuộc thỏa thuận khung có danh mục hàng hóa kèm theo) hoàn thành phần lớn: + Đối với hợp đồng: Phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Tài liệu chứng minh nhà thầu cung cấp: Hợp đồng bản sao y công chứng theo quy định; bản chính xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của đơn vị ký hợp đồng.+ Đối với Thỏa thuận khung: Phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của từng hợp đồng được ký trong thỏa thuận khung. Tài liệu chứng minh nhà thầu cung cấp: thỏa thuận khung (gồm các hợp đồng đã ký thuộc thỏa thuận khung có danh mục hàng hóa kèm theo) sao y công chứng theo quy định; bản chính xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của đơn vị ký hợp đồng trong thỏa thuận khung.Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.700.260.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có Trung tâm bảo hành (hoặc có liên kết với các Trung tâm bảo hành) tại các tỉnh thành theo yêu cầu về phạm vi cung cấp tại chương IV.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Lắp đặt hoàn chỉnh, hướng dẫn sử dụng thành thạo tại nơi giao hàng.- Có bản cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo trì và cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao tối thiểu 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành cho hàng hóa nhà thầu chào của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước; của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết phải được người đại diện theo pháp luật ký tên, đóng dấu, có ghi rõ địa chỉ, số điện thoại tổ chức cấp bản cam kết để Bên mời thầu kiểm tra khi cần thiết.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số cán bộ tham gia quản lý thực hiện gói thầu. 2 Có bằng Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Kinh tế; Quản trị kinh doanh; Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Tin học; Điện tử - viễn thông; Tự động hóa33
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. Số lượng: Tối thiểu 15 người, trong đó tối thiểu là 06 người trình độ Đại học và tối thiểu 9 người có trình độ Cao đẳng trở lên 15 Có bằng Cao đẳng/Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Tin học; Điện tử - viễn thông; Tự động hóa33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->