Gói thầu: Cung cấp vật tư, dụng cụ thể thao cho vận động viên các môn thể thao năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, dụng cụ thể thao cho vận động viên các môn thể thao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517139 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên không giao khoán theo Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:36:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,225,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.950.000.000 đồng. Trong đó 10.950.000.000 đồng = 3.650.000.000 đồng x 3GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp công cụ, dụng cụ thể thao có đặc tính kĩ thuật tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Thể dục thể thao hoặc Kinh tế.- Đã từng làm Nhóm trưởng hoặc chức danh tương đương của gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thể dục thể thao;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, dụng cụ thể thao cho vận động viên các môn thể thao năm 2022 Cung cấp vật tư, dụng cụ thể thao cho vận động viên các môn thể thao của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên không giao khoán theo Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu. - Các tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với hàng hóa môn Bắn Cung. - Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa môn Bắn Cung. - Đối với hàng sản xuất trong nước: hàng hóa phải đầy đủ tem nhãn theo đúng quy định về nhãn mác hàng hóa khi giao hàng. - Nhà thầu phải có Giấy Chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 trong lĩnh vực cung cấp trang thiết bị dụng cụ thể dục thể thao. - Có Bảng chi tiết phạm vi cung cấp, danh mục hàng hóa kèm theo đặc tính thông số kỹ thuật đảm bảo phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có), hãng sản xuất, xuất xứ, đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết: + Hàng hóa đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT, mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. + Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, giấy tờ, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT và khi giao hàng. Trường hợp các tài liệu quy định tại mục này sử dụng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt được chứng thực. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) trong đơn giá chào thầu của hàng hóa tại Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | (a) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hoặc tài liệu khác tương đương. (b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. (c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng cấp chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động, hồ sơ kinh nghiệm (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 17 Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng – Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Tài chính thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo tập mùa hè | 32 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Aerobic | |
| 2 | Quần áo tập mùa đông | 32 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Aerobic | |
| 3 | Quần áo thi đấu | 32 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Aerobic | |
| 4 | Giày thi đấu | 16 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Aerobic | |
| 5 | Tạ tập bổ trợ vũ đạo | 16 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Aerobic | |
| 6 | Cánh tên | 3.000 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 7 | Thân tên | 120 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 8 | Đuôi tên | 1.500 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 9 | Đầu tên | 12 | Túi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 10 | Kím bắn | 6 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 11 | Bao tay | 5 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 12 | Dây cung | 2 | Cuộn | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 13 | Dây cuốn dây cung | 4 | Cuộn | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 14 | Bùi nhùi | 10 | Tấm | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 15 | Bia giấy | 600 | Tờ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 16 | Pin nock | 20 | Túi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bắn cung | |
| 17 | Đồng hồ bấm giây | 10 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 18 | Quần bơi tập luyện | 60 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 19 | Áo bơi tập luyện | 20 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 20 | Quần bơi thi đấu | 10 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 21 | Áo bơi thi đấu | 10 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 22 | Kính bơi thi đấu | 20 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 23 | Mũ bơi thi đấu | 20 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 24 | Mũ bơi tập luyện | 60 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 25 | Áo giữ nhiệt thi đấu | 20 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 26 | Bàn quạt | 20 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 27 | Dây cao su tập cạn | 10 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 28 | Dây cao su tập dưới nước | 10 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 29 | Chân vịt | 20 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 30 | Quần gầu | 20 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 31 | Phao bơi | 30 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bơi | |
| 32 | Mặt vợt tập luyện | 12 | Mặt | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng bàn | |
| 33 | Cốt vợt tập luyện | 6 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng bàn | |
| 34 | Mặt vợt thi đấu | 24 | Mặt | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng bàn | |
| 35 | Keo dán vợt thi đấu | 6 | Hộp | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng bàn | |
| 36 | Quấn áo thi đấu | 12 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng bàn | |
| 37 | Giầy thi đấu | 12 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng bàn | |
| 38 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng chuyền | |
| 39 | Lưới tập luyện | 3 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng chuyền | |
| 40 | Kính thi đấu | 20 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng chuyền | |
| 41 | Quần áo thi đấu | 40 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng chuyền | |
| 42 | Mũ thi đấu | 44 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Bóng chuyền | |
| 43 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 44 | Giày thi đấu | 22 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 45 | Áo giáp xanh, đỏ | 12 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 46 | Bàn đấm | 3 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 47 | Băng đa | 22 | Cuộn | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 48 | Bao cát treo | 5 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 49 | Bịt ống liền mu bàn chân | 22 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 50 | Bịt răng | 22 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 51 | Bộ đồ ép cân | 11 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 52 | Găng nhỏ | 22 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 53 | Găng to | 22 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 54 | Hình người nộm | 3 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 55 | Mũ bảo hiểm xanh, đỏ | 10 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 56 | Quần áo chuyên môn | 22 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 57 | Bóng tập phản xạ (Treo) | 6 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Boxing | |
| 58 | Vợt cầu lông | 10 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cầu lông | |
| 59 | Cước căng vợt | 50 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cầu lông | |
| 60 | Cầu thi đấu (loại số 1) | 10 | Hộp | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cầu lông | |
| 61 | Cầu thi đấu (loại số 2) | 10 | Hộp | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cầu lông | |
| 62 | Bộ cờ treo giảng dạy | 3 | bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cờ vua | |
| 63 | Đồng hồ Cờ điện tử | 50 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cờ vua | |
| 64 | Bộ cờ vua học sinh | 50 | bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cờ vua | |
| 65 | Bộ cờ vây học sinh | 5 | bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cờ vua | |
| 66 | Đai lưng thi đấu | 5 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cử tạ | |
| 67 | Giầy thi đấu | 40 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cử tạ | |
| 68 | Quần áo thi đấu | 40 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Cử tạ | |
| 69 | Đồng hồ bấm giây | 3 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đá cầu | |
| 70 | Giầy thi đấu trong nhà | 16 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đá cầu | |
| 71 | Quần áo thi đấu | 32 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đá cầu | |
| 72 | Kính thi đấu bãi biển | 8 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đá cầu | |
| 73 | Giầy thi đấu bãi biển | 8 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đá cầu | |
| 74 | Mũ thi đấu bãi biển | 8 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đá cầu | |
| 75 | Bó gối | 24 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đá cầu | |
| 76 | Sove cổ chân | 16 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đá cầu | |
| 77 | Cầu bãi biển | 600 | Quả | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đá cầu | |
| 78 | Mặt nạ tập luyện | 60 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đấu kiếm | |
| 79 | Giầy thi đấu | 30 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đấu kiếm | |
| 80 | Giầy tập luyện | 30 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đấu kiếm | |
| 81 | Bao kiếm chuyên dụng | 15 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đấu kiếm | |
| 82 | Dây điện mũ | 100 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đấu kiếm | |
| 83 | Găng tay thi đấu | 60 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đấu kiếm | |
| 84 | Giầy đinh thi đấu | 20 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Điền kinh | |
| 85 | Quấn áo thi đấu | 40 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Điền kinh | |
| 86 | Đai lưng tập luyện | 4 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Điền kinh | |
| 87 | Xốp quỳ gối | 10 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đua thuyền | |
| 88 | Quây chống nước (hàng đặt theo yêu cầu) | 20 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đua thuyền | |
| 89 | Áo chống nước (hàng đặt theo yêu cầu) | 60 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đua thuyền | |
| 90 | Mũ thể thao Chống nắng | 30 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đua thuyền | |
| 91 | Kính thể thao chống nắng | 30 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đua thuyền | |
| 92 | Bao đựng chèo | 30 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đua thuyền | |
| 93 | Đồng hồ bấm giờ, tần số | 2 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đua thuyền | |
| 94 | Đồng hồ đo đường, tần số gắn vào thuyền vận động viên | 9 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đua thuyền | |
| 95 | Quần áo tập luyện Đua thuyền chuyên sâu | 60 | bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đua thuyền | |
| 96 | Quần áo thi đấu chuyên sâu Đua thuyền. | 60 | bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Đua thuyền | |
| 97 | Bóng golf | 30 | hộp | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Golf | |
| 98 | Rescue 3 | 6 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Golf | |
| 99 | Rescue 4 | 6 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Golf | |
| 100 | Iron | 9 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Golf | |
| 101 | Găng Tay | 20 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Golf | |
| 102 | Giầy đánh golf | 10 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Golf | |
| 103 | Võ phục thi đấu màu xanh | 20 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Judo | |
| 104 | Võ phục tập luyện | 20 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Judo | |
| 105 | Hình người nộm | 10 | Con | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Judo | |
| 106 | Dây co | 20 | Sợi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Judo | |
| 107 | Bảo vệ gối + khuỷu tay | 40 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Judo | |
| 108 | Bao cát | 4 | Bao | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 109 | Bảo vệ chân và ống quyển tập luyện | 24 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 110 | Bảo vệ chân và ống quyển thi đấu | 12 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 111 | Bảo vệ gối | 6 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 112 | Bảo vệ ngực | 12 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 113 | Bảo vệ răng tập luyện | 24 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 114 | Bảo vệ răng thi đấu | 12 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 115 | Bộ đồ ép cân | 6 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 116 | Dây nhảy | 12 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 117 | Đích đá vuông | 12 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 118 | Găng tập luyện | 24 | đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 119 | Găng thi đấu | 24 | đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 120 | Kuki | 12 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 121 | Lăm pơ to | 12 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 122 | Lăm pơ nhỏ | 12 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 123 | Thang đẩy | 2 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 124 | Võ phục thi đấu đối kháng kumite | 12 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Karate | |
| 125 | Chân vịt tập bản lớn | 5 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Lặn | |
| 126 | Chân vịt đôi tập | 5 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Lặn | |
| 127 | Chân vịt đôi thi đấu | 5 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Lặn | |
| 128 | Vòi hơi | 10 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Lặn | |
| 129 | Dây cao su | 5 | Sợi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Lặn | |
| 130 | Kính bơi | 10 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Lặn | |
| 131 | Lót chân vịt | 30 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Lặn | |
| 132 | Mũ bơi | 10 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Lặn | |
| 133 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Lặn | |
| 134 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Nhảy cầu | |
| 135 | Quần bơi nam thi đấu | 16 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Nhảy cầu | |
| 136 | Áo bơi nữ thi đấu | 14 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Nhảy cầu | |
| 137 | Bộ su thể thao | 32 | bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Nhảy cầu | |
| 138 | Giầy | 32 | đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Nhảy cầu | |
| 139 | Khăn xốp | 48 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Nhảy cầu | |
| 140 | Khăn bông thi đấu | 48 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Nhảy cầu | |
| 141 | Đồng hồ bấm giây | 3 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 142 | Băng cổ chân, cổ tay | 36 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 143 | Bảo hiểm đầu gối | 36 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 144 | Lampo to | 36 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 145 | Lampo nhỏ | 36 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 146 | Hình người nộm | 5 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 147 | Quần áo ép cân | 9 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 148 | Trụ đấm đá tự đứng | 2 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 149 | Kuki | 18 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 150 | Áo giáp thi đấu da | 18 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 151 | Võ phục thi đấu | 36 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 152 | Bảo hiểm ống chân, cổ chân | 18 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 153 | Bảo hiểm ống tay, cổ tay | 18 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 154 | Võ phục thi đấu | 5 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Silat | |
| 155 | Đích đá đơn | 18 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 156 | Đích đá vuông | 18 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 157 | Giáp thường | 18 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 158 | Mũ | 18 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 159 | Bảo hộ tay chân | 18 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 160 | Kuki (Bảo vệ hạ bộ) | 18 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 161 | Bảo Vệ mu bàn chân | 18 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 162 | Nón bảo hộ có kính bảo vệ | 12 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 163 | Bảo vệ răng | 18 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 164 | Dây chun | 12 | bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 165 | Võ Phục | 24 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 166 | Thang dây | 6 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 167 | Bịt gối | 12 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 168 | Bao Cát | 3 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 169 | Đai | 6 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 170 | Quần áo ép cân | 7 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Taekwondo | |
| 171 | Dây thun vít thể lực | 32 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Thể dục dụng cụ | |
| 172 | Giầy thi đấu chuyên nghiệp | 32 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Thể dục dụng cụ | |
| 173 | Nấm bổ trợ thể dục | 2 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Thể dục dụng cụ | |
| 174 | Trang phục trình diễn thi đấu chuyên dùng | 32 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Thể dục dụng cụ | |
| 175 | Trang phục thi đấu chuyên dụng | 24 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Thể hình | |
| 176 | Dầu màu thi đấu | 36 | Hộp | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Thể hình | |
| 177 | Giày thi đấu | 8 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Thể hình | |
| 178 | Đồng hồ bấm giây | 5 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Vật | |
| 179 | Giầy thi đấu chuyên dụng | 56 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Vật | |
| 180 | Khố vật chuyên dụng | 14 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Vật | |
| 181 | Áo tập chuyên môn | 112 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Vật | |
| 182 | Tạ bình vôi | 10 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Vật | |
| 183 | Cân điện tử | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Vật | |
| 184 | Dây thừng Thể lực (15m) | 2 | Dây | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Vật | |
| 185 | Dây thừng leo | 3 | Dây | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Vật | |
| 186 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 187 | Côn thuật | 12 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 188 | Đao đối luyện | 14 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 189 | Đao thuật | 14 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 190 | Giày thi đấu | 20 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 191 | Kiếm đối luyện | 14 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 192 | Kiếm Thái cực | 7 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 193 | Kiếm thuật | 7 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 194 | Quần áo thi đấu Taolu bài nhanh | 10 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 195 | Quần áo thi đấu Taolu Thái cực | 6 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 196 | Nam côn | 7 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 197 | Nam đao | 7 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 198 | Thương thuật | 14 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 199 | Thương đối luyện | 14 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 200 | Áo giáp xanh, đỏ | 10 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 201 | Găng nhỏ | 10 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 202 | Găng to | 10 | Đôi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu | |
| 203 | Mũ bảo hiểm xanh, đỏ | 10 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | Wushu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.950.000.000 đồng. Trong đó 10.950.000.000 đồng = 3.650.000.000 đồng x 3GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp công cụ, dụng cụ thể thao có đặc tính kĩ thuật tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Thể dục thể thao hoặc Kinh tế.- Đã từng làm Nhóm trưởng hoặc chức danh tương đương của gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thể dục thể thao;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi