Gói thầu: Trang bị hệ thống kinh doanh chứng thư số MobiFoneCA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm công nghệ Thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng Công ty viễn thông Mobifone |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống kinh doanh chứng thư số MobiFoneCA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 154 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 18:51:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,365,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,970,850 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu chín trăm bảy mươi nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25485425E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5097085E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng trang bị phần cứng (một trong các loại thiết bị sau: Máy chủ, Firewall, Cân bằng tải, Switch, Tủ đĩa, SAN Switch, Hệ thống NAS, HSM) và phần mềm ứng dụng tin học, công nghệ thông tin hoặc viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.855.986.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tại mục 2.5, chương V, phần 2 của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông- Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về mạng, bảo mật: CCNP/JNCSP-SEC hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm công nghệ Thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị hệ thống kinh doanh chứng thư số MobiFoneCA Trang bị hệ thống kinh doanh chứng thư số MobiFoneCA 154 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các tài liệu khác tại mục E-ĐKC 10 - Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng. 2. Sản phẩm phần mềm cung cấp cho gói thầu thuộc dự án phải có cam kết về bản quyền hợp pháp và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. 3. Đối với các sản phẩm phầm mềm do chính nhà thầu lập trình thì nhà thầu phải có các cam kết sau: - Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu phân tích thiết kế hệ thống, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của sản phẩm phần mềm cung cấp cho MobiFone và các thông tin thu thập được từ MobiFone trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng. - Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp và chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho MobiFone. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. 2. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa sau: Máy chủ sử dụng như máy chủ vật lý, Máy chủ phân vùng thành các máy chủ ảo, External Firewall, Internal Firewall, Internal Firewall (DR), Cân bằng tải , Core Switch, Access Switch, Tủ đĩa, SAN Switch, Hệ thống NAS, HSM lưu khoá, Remote Signing HSM (DR). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Các tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại khoản 2.5, mục 2, chương V, phần 2 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.970.850 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone.
Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 01 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Địa chỉ giao dịch: Tầng 12A Toà nhà MobiFone Duy Tân, số 5 ngõ 82 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: (84-24) 37878976. Fax: (84-24) 37878995. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone. Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 01 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 12A Toà nhà MobiFone Duy Tân, số 5 ngõ 82 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37878976. Fax: (84-24) 37878995. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ sử dụng như máy chủ vật lý | 14 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 2 | Máy chủ phân vùng thành các máy chủ ảo | 10 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 3 | External Firewall | 3 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 4 | Internal Firewall | 3 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 5 | Internal Firewall (DR) | 1 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 6 | Cân bằng tải | 2 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 7 | Core Switch | 3 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 8 | Access Switch | 6 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 9 | Tủ đĩa | 1 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 10 | SAN Switch | 2 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 11 | Hệ thống NAS | 2 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 12 | HSM lưu khoá | 3 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 13 | Remote Signing HSM (DR) | 1 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 14 | SIM PKI | 10.000 | Chiếc | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 15 | Token | 10.000 | Chiếc | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 16 | Tủ rack | 4 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 17 | Phụ kiện triển khai | 1 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 18 | Phần mềm Core CA | 1 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 19 | Cổng thông tin Portal | 1 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 20 | Phần mềm OCSP | 1 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 21 | Phần mềm bán hàng | 1 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 22 | Phần mềm MSSP | 1 | Bộ | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 23 | Bản quyền phần mềm ảo hóa | 34 | Bản quyền | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 24 | Bản quyền phần mềm hệ điều hành | 2 | Bản quyền | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 25 | Bản quyền phần mềm Firewall | 3 | Bản quyền | Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25485425E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5097085E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng trang bị phần cứng (một trong các loại thiết bị sau: Máy chủ, Firewall, Cân bằng tải, Switch, Tủ đĩa, SAN Switch, Hệ thống NAS, HSM) và phần mềm ứng dụng tin học, công nghệ thông tin hoặc viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.855.986.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tại mục 2.5, chương V, phần 2 của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông - Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về mạng, bảo mật: CCNP/JNCSP-SEC hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự đào tạo hướng dẫn sử dụng | 3 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi