Gói thầu: Trang bị hệ thống kinh doanh chứng thư số MobiFoneCA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524084-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm công nghệ Thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng Công ty viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Trang bị hệ thống kinh doanh chứng thư số MobiFoneCA
Số hiệu KHLCNT 20220523013
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 154 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 18:51:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,365,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,970,850 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu chín trăm bảy mươi nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25485425E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5097085E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng trang bị phần cứng (một trong các loại thiết bị sau: Máy chủ, Firewall, Cân bằng tải, Switch, Tủ đĩa, SAN Switch, Hệ thống NAS, HSM) và phần mềm ứng dụng tin học, công nghệ thông tin hoặc viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.855.986.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tại mục 2.5, chương V, phần 2 của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông- Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về mạng, bảo mật: CCNP/JNCSP-SEC hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự đào tạo hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm công nghệ Thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone
E-CDNT 1.2 Trang bị hệ thống kinh doanh chứng thư số MobiFoneCA
Trang bị hệ thống kinh doanh chứng thư số MobiFoneCA
154 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm công nghệ Thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone , địa chỉ: Số 01 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone. Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 01 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 12A Toà nhà MobiFone Duy Tân, số 5 ngõ 82 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37878976. Fax: (84-24) 37878995.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Trung tâm công nghệ Thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone , địa chỉ: Số 01 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone. Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 01 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 12A Toà nhà MobiFone Duy Tân, số 5 ngõ 82 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37878976. Fax: (84-24) 37878995.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)

1. Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các tài liệu khác tại mục E-ĐKC 10 - Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng.
2. Sản phẩm phần mềm cung cấp cho gói thầu thuộc dự án phải có cam kết về bản quyền hợp pháp và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
3. Đối với các sản phẩm phầm mềm do chính nhà thầu lập trình thì nhà thầu phải có các cam kết sau:
- Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu phân tích thiết kế hệ thống, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng.
- Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của sản phẩm phần mềm cung cấp cho MobiFone và các thông tin thu thập được từ MobiFone trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng.
- Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp và chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho MobiFone.
E-CDNT 12.2

1. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT.
2. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2

+ Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa sau: Máy chủ sử dụng như máy chủ vật lý, Máy chủ phân vùng thành các máy chủ ảo, External Firewall, Internal Firewall, Internal Firewall (DR), Cân bằng tải , Core Switch, Access Switch, Tủ đĩa, SAN Switch, Hệ thống NAS, HSM lưu khoá, Remote Signing HSM (DR).
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại khoản 2.5, mục 2, chương V, phần 2 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.970.850   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone. Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 01 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 12A Toà nhà MobiFone Duy Tân, số 5 ngõ 82 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37878976. Fax: (84-24) 37878995.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ thông tin MobiFone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone. Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 01 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 12A Toà nhà MobiFone Duy Tân, số 5 ngõ 82 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37878976. Fax: (84-24) 37878995.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chủ sử dụng như máy chủ vật lý14BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
2Máy chủ phân vùng thành các máy chủ ảo10BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
3External Firewall3BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
4Internal Firewall3BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
5Internal Firewall (DR)1BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
6Cân bằng tải2BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
7Core Switch3BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
8Access Switch6BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
9Tủ đĩa1BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
10SAN Switch2BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
11Hệ thống NAS2BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
12HSM lưu khoá3BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
13Remote Signing HSM (DR)1BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
14SIM PKI10.000ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
15Token10.000ChiếcChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
16Tủ rack4BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
17Phụ kiện triển khai1BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
18Phần mềm Core CA1BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
19Cổng thông tin Portal1BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
20Phần mềm OCSP1BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
21Phần mềm bán hàng1BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
22Phần mềm MSSP1BộChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
23Bản quyền phần mềm ảo hóa34Bản quyềnChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
24Bản quyền phần mềm hệ điều hành2Bản quyềnChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
25Bản quyền phần mềm Firewall3Bản quyềnChi tiết được quy định tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25485425E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5097085E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng trang bị phần cứng (một trong các loại thiết bị sau: Máy chủ, Firewall, Cân bằng tải, Switch, Tủ đĩa, SAN Switch, Hệ thống NAS, HSM) và phần mềm ứng dụng tin học, công nghệ thông tin hoặc viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.855.986.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tại mục 2.5, chương V, phần 2 của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông54
2 Cán bộ triển khai 5 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông
- Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về mạng, bảo mật: CCNP/JNCSP-SEC hoặc tương đương
32
3 Nhân sự đào tạo hướng dẫn sử dụng 3 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử hoặc Viễn thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->