Gói thầu: Gói số 1: Vật tư tiêu hao, test, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573418-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN MẮT - DA LIỄU TỈNH CÀ MAU
Tên gói thầu Gói số 1: Vật tư tiêu hao, test, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220479620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 18:00:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 370,924,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN MẮT - DA LIỄU TỈNH CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Vật tư tiêu hao, test, hóa chất
Mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Mắt - Da liễu năm 2021
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt – Da liễu tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 27 Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, Thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.835612
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định công nghệ Quốc Gia. Địa chỉ: Nhà B1-TT Bắc Linh Đàm, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology. Địa chỉ: Số 6 phố Sơn Tây, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN MẮT - DA LIỄU TỈNH CÀ MAU , địa chỉ: SỐ 27, ĐƯỜNG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG, PHƯỜNG 6, TP CA MAU
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt – Da liễu tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 27 Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, Thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.835612


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). + File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. + file word chứa đường link các tài liệu được công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế, và các tài liệu liên quan.
E-CDNT 10.2(c)
Xem chi tiết tại "Tài liệu đính kèm E-HSMT Gói 1"
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng.
E-CDNT 14.3 tối thiểu là 2/3 thời hạn sử dụng in trên bao bì (đối với hóa chất hạn sử dụng tối thiểu là 50% thời hạn sử dụng in trên bao bì) kể từ ngày bàn giao cho Bệnh viện Mắt – Da liễu tỉnh Cà Mau.
E-CDNT 15.2
Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp giấy phép/ủy quyền bán hàng do cơ quan nước ngoài cấp thì phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt – Da liễu tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 27 Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, Thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.835612
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Mắt – Da liễu tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 27 Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, Thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.835612
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phim X- Quang kỹ thuật số300PhimChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
2Ống tiêm 1ml3.000ỐngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
3Ống tiêm 3ml3.000ỐngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
4Ống tiêm 5ml5.000ỐngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
5Ống tiêm 10ml500ỐngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
6Kim catheter200CâyChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
7Kim tiêm sử dụng một lần1.000CâyChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
8Băng keo cá nhân150HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
9Găng tay cao su y tế120HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
10Găng tay vô trùng1.500CặpChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
11Test HIV (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2)600TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
12Test HBsAg600TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
13Test HCV( Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C)500TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
14Test nước tiểu2.000TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
15Test Syphilis ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoắn khuẩn giang mai)600TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
16Đầu col vàng15.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
17Ống EDTA2.000ỐngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
18Ống nghiệm không nắp 5ml20.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
19Băng cuộn y tế600CuộnChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
20Cồn 90 độ100LítChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
21Cồn 70 độ300LítChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
22Lưỡi dao mổ số 15300LưỡiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
23Lưỡi dao mổ số 11600LưỡiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
24Lưỡi dao mổ số 21200LưỡiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
25Bông thấm (gòn thấm)20KgChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
26Gạc vô trùng15.000MiếngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
27Gạc vô trùng3.000MiếngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
28Băng dán mi1.000MiếngChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
29Băng keo y tế150CuộnChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
30Dây truyền dịch300SợiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
31Giấy in siêu âm30CuộnChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
32Nón bệnh nhân1.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
33Khẩu trang y tế xám5.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
34Khẩu trang y tế xanh5.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
35Lancet ( kim chích máu)1.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
36Lamen1.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
37Dung dịch rữa tay phẩu thuật15ChaiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
38Dung dịch ngâm rữa Khử khuẩn dụng cụ dựa trên hoạt tính enzym5LítChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
39Chỉ ny lon10/0240TépChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
40Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước1.000TestChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
41Giấy in điện tim 3 cần60CuộnChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
42Giấy in60CuộnChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
43Glucose2.000MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
44ALT/GPT1.500MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
45AST/GOT1.500MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
46Urea (Bun)2.500MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
47Acid Uric200MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
48Creatinin1.200MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
49Anti A10MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
50Anti B10MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
51Anti D10MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
52GGT (gama GGT)1.500MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
53Cholesterol1.000MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
54Triglyceride1.000MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
55Bilirubin (D)1.000MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
56Bilirubin (T)1.000MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
57Dung dịch pha loãng160LítChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
58Dung dịch rữa thường xuyên80LítChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
59Dung dịch ly giải phá hồng cầu2LítChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
60Bộ nhuộm gam (Dung dịch Tẩy cồn, Lugol, Safranin, Crystal violet)800MlChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->