Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573476-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220546888
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 17:36:00 đến ngày 2022-06-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 130,400,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG , địa chỉ: Số 46, Phạm Ngọc Thạch, Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Viết bíc xanh hoặc tương đương2.940CâyMàu sắc: xanh.Chất liệu: nhựa, kim loại. Đường kính viên bi: 0,5mm.Khối lượng mực: 0,12-0,15 gam.
2Viết chì 2B hoặc tương đương40CâyChất liệu ruột chì làm bằng bột than chì, bọc ngoài ruột chì làm bằng gỗ mềm tự nhiên.Độ dày ruột chì: 2mm. Có độ đậm màu chì 2B.
3Viết bíc đỏ hoặc tương đương100CâyMàu sắc: đỏ. Chất liệu: nhựa, kim loại.Đường kính viên bi: 0,5mm.Khối lượng mực: 0,12-0,15 gam.
4Viết lông dầu 2 đầu hoặc tương đương124CâyMàu sắc: đỏ.Bề rộng nét viết: 1mm & 0,4mm. Số đầu bút là 2.Chất lượng: Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt.
5Viết bấm kim loại F301 hoặc tương đương36CâyChất liệu: kim loại. Màu mực: xanh.Nét bút: 0,7mm.Chất lượng: Mực viết không phai theo thời gian, lưu trữ trên 100 năm.
6Viết dạ quang hoặc tương đương40CâyBút có 2 đầu, đầu tròn: 0.8 – 1.1mm, đầu dẹp: 4mm.Chất lượng: mực tươi sáng, độ phản quang cao. Thích hợp trên nhiều loại giấy.
7Viết bảng WB-03 hoặc tương đương104CâyBề rộng nét viết: 2,5mm.Chất lượng: Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng.
8Giấy ép plastic A3 hoặc tương đương4XấpĐơn vị tính: 100 tờ/Xấp. Định lượng: 80 mic. Chất liệu: nhựa trong suốt
9Giấy ép plastic A4 hoặc tương đương4XấpĐơn vị tính: 100 tờ/Xấp. Định lượng: 100 mic. Chất liệu: nhựa dẻo
10Giấy A3 hoặc tương đương8GramĐơn vị tính: 500 tờ/Gram. Định lượng : 70gsm
11Giấy A4 hoặc tương đương662GramĐơn vị tính: 500 tờ/Gram. Định lượng 70/gsm/m2
12Giấy A4 màu hoặc tương đương88GramĐơn vị tính: 500 tờ/Gram. Định lượng 80/gsm/m2
13Giấy A5286GramĐơn vị tính: 500 tờ/Gram. Định lượng 80/gsm/m2
14Giấy than hoặc tương đương18XấpKích thước (21x33) cm. Đơn vị tính: 100 tờ/xấp, Màu sắc: xanh đen
15Tập ghi nhớ 30300CV hoặc tương đương36TậpKích thước (7,6x7,6)cm. Đơn vị tính: 100 tờ/tập. Chất liệu: giấy tự nhiên, phần keo dính của giấy có độ bám dính cao, không bong tróc khi gỡ ra và dán vào bề mặt khác
16Giấy fax hoặc tương đương12TậpSize: 210-216 mm. Kích thước (297x210)mm. Chữ in đậm rõ nét, không bị nhòe, giấy trắng độ tương phản tốt, chất cảm nhiệt phù hợp, thích hợp cho moi loại máy
17Bìa 3 dây hoặc tương đương156CáiKích thước: (25x35x7) cm, kích thước phần gáy bìa là 10 cm.Thiết kế gồm 3 dây, mục đích để cột lại các góc của bìa, tránh làm rớt giấy tờ ra ngoài
18Kẹp giấy hoặc tương đương148HộpKích thước hộp: (52x38x24)mm.Ghim dài 24mm.
19Kim bấm số 10 hoặc tương đương568HộpChiều dài chân kim 4,7mm, chiều ngang 8,5mm. Bấm tối đa 20 tờ giấy. Hộp có 1000 kim. Chất liệu: chất liệu thép chuyên dụng có độ cứng và sắc bén cao.
20Ghim 23/17 hoặc tương đương4HộpSử dụng nguyên liệu dây thép mạ điện.Độ dày: 17mm. Số lượng trang giấy: tối đa 140 tờ với giấy định lượng 80
21Ghim 23/23 hoặc tương đương4HộpSử dụng nguyên liệu dây thép mạ điện.Độ dày: 23mm.Số lượng trang giấy: tối đa 200 tờ với giấy định lượng 80
22Keo dán giấy hoặc tương đương936HộpDung tích 30ml.Dạng keo lỏng. Chất keo có độ đặc vừa, mau khô, độ kết dính tốt.
23Băng keo trong 5F hoặc tương đương60CuộnKích Thước : 50cm - 100Y. Màu Sắc : Trong và Đục
24Băng keo simili 5F hoặc tương đương4CuộnKích thước: 5F 100 Yard
25Băng keo simili 3,6F hoặc tương đương8CuộnKích thước: 3F6 16 Yard
26Kẹp bướm 51mm hoặc tương đương16HộpĐơn vị tính: 12 cái/hộp.Kích thước: 51 mm.Chất liệu thép không gỉ. Mạ sơn đen không xước.
27Kẹp bướm 41mm hoặc tương đương28HộpĐơn vị tính: 12 cái/hộp.Kích thước: 41 mm.Chất liệu thép không gỉ. Mạ sơn đen không xước.
28Kẹp bướm 32mm hoặc tương đương20HộpĐơn vị tính: 12 cái/hộp.Kích thước: 32 mm.Chất liệu thép không gỉ. Mạ sơn đen không xước.
29Kẹp bướm 25mm hoặc tương đương20HộpĐơn vị tính: 12 cái/hộp.Kích thước: 25 mm.Chất liệu thép không gỉ. Mạ sơn đen không xước.
30Viết đế cắm hoặc tương đương48CâyKích thước đầu bút: 0,7mm.Chiều dài viết được 900-1200m.Trọng lượng: 50 Gram
31Bìa A.4 màu hoặc tương đương16GramĐơn vị tính: 100 tờ/Gram. Định lượng 180 gsm
32Bìa còng A4/F4, 7cm hoặc tương đương64CáiKhổ F4(28,5x35) cm, được làm bằng bìa giấy cứng, kích thước gáy bìa là 7cm. 2 mặt si
33Bìa còng F4, 5cm hoặc tương đương16CáiKhổ F4(28,5x35) cm, được làm bằng bìa giấy cứng, kích thước gáy bìa là 5cm. 2 mặt si
34Bìa nút hoặc tương đương80CáiKích thước (27x40) cm. Màu sắc trong suốt. Độ trong suốt cao.Độ dày 0.2 mm
35Giấy bìa A.3+ hoặc tương đương20TờĐơn vị tính: 100 tờ/xấp. Kích thước (32x48)mm. Bìa giấy màu trơn, không hoa văn, không mùi
36Giấy A.0 hoặc tương đương40TờĐịnh lượng 80gsm.Chất Lượng: Giấy trắng đẹp, láng mịn
37Bìa bao nilon mềm hoặc tương đương4CâyKT: ngang 80 cm, dài 100m. 2 lớp.
38Sáp đếm tiền hoặc tương đương4HộpChất lượng: Có độ ẩm đều, giữ được lâu, không bị chảy nước hay bị khô khi mở nắp hộp. Vỏ hộp được làm bằng nhựa cao cấp, bền chắc, bảo quản tốt sáp trong thời gian dài
39Giấy in nhiệt tự động240CuộnSize 80mm, khổ giấy K80x65. Dùng cho máy ATM, máy pos, in bill, máy bốc số, in card,…
40Mực dấu hoặc tương đương56LọDung tích: 28ml.Chất liệu sử dụng với loại mực: giấy, văn bản, hóa đơn
41Sổ bìa da CK9 hoặc tương đương28CuốnChất liệu: bìa da cứng.Màu sắc: đen với các góc bo tròn viền vàng trau chuốt. Kích thước: (26x18)cm . Giấy kẻ ngang dày 200 trang
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->