Gói thầu: Gói 28: 161 mặt hàng sinh phẩm, hóa chất tương thích máy nhuộm hóa mô miễn dịch, tối đa 72 vị trí slide

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574795-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu Gói 28: 161 mặt hàng sinh phẩm, hóa chất tương thích máy nhuộm hóa mô miễn dịch, tối đa 72 vị trí slide
Số hiệu KHLCNT 20220532168
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:44:00 đến ngày 2022-06-09 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,407,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,108,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu một trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2610863E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.885.069.400 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân viên kỹ thuật phù hợp với loại trang thiết bị y tế tham dự thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán. Nếu nhà thầu chỉ dự thầu các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định chỉ yêu cầu trình độ trung cấp trở lên về hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện K
E-CDNT 1.2 Gói 28: 161 mặt hàng sinh phẩm, hóa chất tương thích máy nhuộm hóa mô miễn dịch, tối đa 72 vị trí slide
Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro, hóa chất và vật tư y tế lần 1 năm 2022 của Bệnh viện K
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: +842435338900 Fax: +842436857934
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh Viện K , địa chỉ: 30 Đường Cầu Bươu. Tân Triều. Thanh Trì. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: +842435338900 Fax: +842436857934


E-CDNT 10.1(g)
+ Văn bản Công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị y tế” đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D và được đăng tải tại http://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo (Trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề” (đối với các mặt hàng kinh doanh có điều kiện) + Biểu mẫu dự thầu theo mẫu tại khoản b – “Danh mục dự thầu chi tiết”, Điều 2.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. File bảng biểu được làm trên nền EXCEL từ phiên bản 2007 trở lên, bảng mã Unicode, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 11, dấu “.” ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, dấu “,” ngăn cách thập phân, lấy 1 chữ số thập phân.
E-CDNT 10.2(c)
I. Yêu cầu chung đối với tất cả các loại hàng hóa dự thầu - Hàng hóa tham dự thầu phù hợp với nhóm theo quy định tại HSMT: Tài liệu chứng minh phân nhóm (đối với trang thiết bị y tế thực hiện theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế) - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng còn hiệu lực (ISO 13485:2016 hoặc ISO 9001:2015). - Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc các hàng hóa khác (tiếng Việt). - Nhãn hàng hóa tiếng Việt dự kiến lưu hành tại Việt Nam. - Thông tin về hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. - Tài liệu kỹ thuật để phục vụ việc sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị y tế, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế (nếu có). - Thông tin về cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành (nếu có). - Giấy chứng nhận hợp chuẩn theo qui định hoặc bản tiêu chuẩn sản phẩm do chủ sở hữu công bố. Tài liệu chứng minh xuất xứ của hàng hoá (đối với các mặt hàng không có giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy phép nhập khẩu). II. Yêu cầu cụ thể đối với từng loại hàng hóa dự thầu 1. Đối với hàng hóa dự thầu là TTBYT: 1.1. Yêu cầu chung - Giấy chứng nhận lưu hành tự do còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ đã được hợp pháp hóa lãnh sự và có bản dịch công chứng tiếng Việt. - Giấy ủy quyền theo quy định tại khoản 6, Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. - Có bảng phân loại trang thiết bị y tế. Kết quả phân loại được công khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại địa chỉ: https://dmec.moh.gov.vn/. - Bản kê khai giá và đăng tải thông tin trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại địa chỉ https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/. 1.2 Yêu cầu cụ thể 1.2.1 Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Có "Công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, B" tại địa chỉ https://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo 1.2.2. Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: - Số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Các trường hợp khác theo quy định tại Điều 76 của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. 2. Đối với hàng hóa dự thầu là các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định: - Giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực đối với các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. - Giấy phép nhập khẩu hoặc Giấy phép lưu hành còn hiệu lực đối với các hóa chất thuộc phạm vi kinh doanh có điều kiện theo quy định của Luật Hóa chất.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển và các loại phí khác. Nhà thầu phải chào thầu giá từng mặt hàng trong gói thầu.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng > 09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≤ 09 tháng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.108.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: +842435338900 Fax: +842436857934
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: +842435338900 Fax: +842436857934
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện K, Tầng 4, Nhà A, 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: +8424.35338900 Fax: +842436857934
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện K – 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: +842435338900 Fax: +842436857934
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kháng thể đơn dòng kháng ATRX; dòng:BSB-1084LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Kháng thể đơn dòng kháng IDH1 R132H; dòng:IHC1324LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Kháng thể đơn dòng kháng STAT6; dòng:EP3254LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Kháng thể đơn dòng kháng CD33; dòng:RBT-CD333LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1; dòng:EP2124LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Kháng thể đơn dòng kháng p16; dòng:RBT-p163LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Kháng thể đơn dòng kháng PHOX2B; dòng:EP3121LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Kháng thể đơn dòng kháng HNF1B; dòng:CL0374; dạng đậm đặc 100ul; tỷ lệ pha loãng: 1:500- 1:10001LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Kháng thể đơn dòng kháng Galectin-3; dòng:9C41LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Kháng thể đơn dòng kháng Mesothelial Cell; dòng:HBME-13LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Kháng thể đa dòng kháng HSP702LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Hệ thống phát hiện polyme gồm 2 bước cho phép biểu hiện các kháng nguyên trong mô50BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Bộ nhãn dán tiêu bản chuyên dụng (Slide Label Kit)20TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Buffer rửa cho nhuộm hóa mô miễn dịch100ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Giá đựng tiêu bản 12 slide2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Slide cho nhuộm hóa mô miễn dịch300HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Hematoxylin20ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Kháng thể đơn dòng kháng Estrogen Receptor; dòng:RBT116LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67; dòng:EP56LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Kháng thể đơn dòng kháng HER-2 neu; dòng:RBT-HER26LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Kháng thể đơn dòng kháng HHV-8; dòng:13B101LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Kháng thể đơn dòng kháng Progesterone Receptor; dòng:RBT226LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Kháng thể đơn dòng kháng Podoplanin/D2-40; dòng:D2-401LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 20; dòng:EP234LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7; dòng:OV-TL6LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 5 & 6; dòng:EP24/ EP675LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1; dòng:8G7G3/13LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin Cocktail AE1&AE3; dòng:AE1/AE35LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Kháng thể đơn dòng kháng CD34; dòng:EP885LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Kháng thể đơn dòng kháng CD10; dòng:EP1954LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Kháng thể đơn dòng kháng CD20; dòng:L264LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin A; dòng:LK2H104LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Kháng thể đơn dòng kháng P63; dòng:EP1743LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin; dòng:EP1584LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Kháng thể đơn dòng kháng bcl-10; dòng:BSB-221LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6; dòng:EP2783LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Kháng thể đơn dòng kháng CD45; dòng:2B11 & PD7/262LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Kháng thể đơn dòng kháng CD45RO; dòng:UCHL-12LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Kháng thể đơn dòng kháng CD5; dòng:RBT-CD55LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Kháng thể đơn dòng kháng CD56; dòng:123C3.D55LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Kháng thể đơn dòng kháng CDX2; dòng:EP255LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Kháng thể đơn dòng kháng p40; dòng:ZR84LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin; dòng:143LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Kháng thể đơn dòng kháng CD117; dòng:EP103LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Kháng thể đơn dòng kháng CD79a; dòng:JCB1174LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Kháng thể đơn dòng kháng CDK4; dòng:EP1803LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1; dòng:RBT145LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Kháng thể đơn dòng kháng Desmin; dòng:EP155LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1; dòng:EP3325LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Kháng thể đơn dòng kháng MDM2; dòng:BSB-644LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Kháng thể đơn dòng kháng MUM1; dòng:EP1902LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Kháng thể đơn dòng kháng Myeloperoxidase; dòng:EP1512LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Kháng thể đơn dòng kháng OLIG2; dòng:EP1123LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Kháng thể đơn dòng kháng TLE1; dòng:1F53LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin; dòng:EP213LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Kháng thể đơn dòng kháng Actin Muscle Specific; dòng:HHF353LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Kháng thể đơn dòng kháng Actin Smooth Muscle; dòng:BSB-15 (ASM/H12)3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Kháng thể đơn dòng kháng Alpha-Fetoprotein; dòng:EP2093LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Kháng thể đơn dòng kháng ALK-1; dòng:RBT-ALK12LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Kháng thể đơn dòng kháng AMACRacemase / P504S; dòng:13H42LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1; dòng:EP2612LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2; dòng:EP363LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Kháng thể đơn dòng kháng BRAF V600E; dòng:RM81LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Kháng thể đơn dòng kháng c-Myc; dòng:EP1212LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin HMW 34BE12; dòng:34betaE121LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin LMW CAM5.2; dòng:CAM5.21LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Kháng thể đơn dòng kháng Collagen Type IV; dòng:CIV221LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Kháng thể đơn dòng kháng Calcitonin; dòng:EP922LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Kháng thể đơn dòng kháng Caldesmon; dòng:BSB-19 (CALD-31)2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin; dòng:EP17982LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Kháng thể đơn dòng kháng CA-125; dòng:EP482LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Kháng thể đơn dòng kháng CD14; dòng:EP1281LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Kháng thể đơn dòng kháng CD15; dòng:BSB-1192LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Kháng thể đơn dòng kháng CD163; dòng:10D62LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Kháng thể đơn dòng kháng CD19; dòng:EP1692LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Kháng thể đơn dòng kháng CD1a; dòng:EP802LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Kháng thể đơn dòng kháng CD2; dòng:AB752LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Kháng thể đơn dòng kháng CD21; dòng:EP641LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Kháng thể đơn dòng kháng CD23; dòng:EP752LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Kháng thể đơn dòng kháng CD3; dòng:RBT-CD34LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Kháng thể đơn dòng kháng CD30; dòng:Ber-H24LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Kháng thể đơn dòng kháng CD31; dòng:1A101LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Kháng thể đơn dòng kháng CD35; dòng:EP1972LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Kháng thể đơn dòng kháng CD38; dòng:EP1352LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Kháng thể đơn dòng kháng CD4; dòng:RBT-CD41LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Kháng thể đơn dòng kháng CD43; dòng:MT12LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Kháng thể đơn dòng kháng CD57; dòng:BSB-10 (CD57/B8)1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Kháng thể đơn dòng kháng CD61; dòng:2f21LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Kháng thể đơn dòng kháng CD68; dòng:KP-12LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Kháng thể đơn dòng kháng CD7; dòng:EP1321LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Kháng thể đơn dòng kháng CD8; dòng:EP3341LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Kháng thể đơn dòng kháng CD99; dòng:BSB-9 (CD99/B5)2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Kháng thể đơn dòng kháng CEA; dòng:BSB-13 (CEA31)2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 10; dòng:EP972LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 17; dòng:EP982LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 19; dòng:BSB-342LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin; dòng:EP62LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Kháng thể đơn dòng kháng EMA; dòng:E292LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Kháng thể đơn dòng kháng ERG; dòng:EP1111LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Kháng thể đơn dòng kháng Fli-1; dòng:G146-222LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Kháng thể đơn dòng kháng FSH; dòng:BSB-551LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Kháng thể đơn dòng kháng GATA3; dòng:L50-8233LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Kháng thể đơn dòng kháng GCDFP-15; dòng:EP953LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Kháng thể đơn dòng kháng GFAP; dòng:EP133LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Kháng thể đơn dòng kháng GH; dòng:EP2671LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Kháng thể đơn dòng kháng Glutamine Synthetase; dòng:GS-62LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3; dòng:1G123LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Kháng thể đơn dòng kháng INI-1; dòng:252LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Kháng thể đơn dòng kháng LH; dòng:BSB-531LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Kháng thể đơn dòng kháng Mammaglobin; dòng:EP2492LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Kháng thể đơn dòng kháng Mart-1/Melan-A; dòng:M2-7C102LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Kháng thể đơn dòng kháng MLH1; dòng:G168-7284LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Kháng thể đơn dòng kháng Melanosome HMB45; dòng:HMB-452LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Kháng thể đơn dòng kháng Mesothelin; dòng:EP1402LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Kháng thể đơn dòng kháng MSH2; dòng:RBT-MSH23LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Kháng thể đơn dòng kháng MSH6; dòng:EP494LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Kháng thể đơn dòng kháng MUC2; dòng:EP1871LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Kháng thể đơn dòng kháng MUC-4; dòng:EP2561LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Kháng thể đơn dòng kháng MUC5AC; dòng:CLH21LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin; dòng:EP1621LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Kháng thể đơn dòng kháng Myosin Smooth Muscle; dòng:BSB-17 (SMM-H24)2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Kháng thể đơn dòng kháng NeuN; dòng:A601LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Kháng thể đơn dòng kháng Napsin A; dòng:EP2055LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Kháng thể đơn dòng kháng Neurofilament; dòng:2F111LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Kháng thể đơn dòng kháng NSE; dòng:BSB-943LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Kháng thể đơn dòng kháng p53; dòng:DO73LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Kháng thể đơn dòng kháng PAX-5; dòng:RBT-PAX54LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Kháng thể đơn dòng kháng PAX-8; dòng:EP2982LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Kháng thể đơn dòng kháng PMS2; dòng:EP514LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Kháng thể đơn dòng kháng Prolactin; dòng:PRL021LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Kháng thể đơn dòng kháng PSA; dòng:RBT-PSA2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Kháng thể đơn dòng kháng PSAP; dòng:EP532LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Kháng thể đơn dòng kháng PTEN; dòng:RBT-PTEN2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Kháng thể đơn dòng kháng Renal Cell Carcinoma; dòng:PN-152LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Kháng thể đơn dòng kháng SALL4; dòng:EP2993LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Kháng thể đơn dòng kháng SATB2; dòng:EP2813LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Kháng thể đơn dòng kháng SOX-10; dòng:BSB-622LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11; dòng:BSB-1673LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139Kháng thể đơn dòng kháng TdT; dòng:RBT-TdT2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140Kháng thể đơn dòng kháng TFE3; dòng:EP2853LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin; dòng:EP2502LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142Kháng thể đơn dòng kháng TSH; dòng:EP2541LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143Kháng thể đơn dòng kháng WT1; dòng:6F-H22LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144Kháng thể đơn dòng kháng ACTH; dòng:BSB-251LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145Kháng thể đơn dòng kháng Hepatocyte Specific Antigen/ Hep-Par1; dòng:OCH1E52LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146Kháng thể đơn dòng kháng PD-1/CD279; dòng:EP2391LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1/CD274; dòng:RBT-PDL11LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4; dòng:EP1432LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
149Kháng thể đơn dòng kháng Inhibin alpha; dòng:R12LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
150Kháng thể đơn dòng kháng CA15-3; dòng:DF32LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
151Kháng thể đơn dòng kháng CA19-9; dòng:121SLE2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
152Kháng thể đơn dòng kháng Calponin; dòng:BSB-20 (CALP-A6)2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
153Kháng thể đơn dòng kháng GLUT1; dòng:EP1411LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
154Kháng thể đơn dòng kháng Uroplakin III; dòng:EP3211LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
155Kháng thể đơn dòng kháng NKX3.1; dòng:EP3561LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
156Kháng thể đơn dòng kháng GAB1; dòng 1A71LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
157Kháng thể thỏ đa dòng cho nhuộm hóa mô miễn dịch Filamin A; dạng đậm đặc; tỷ lệ pha loãng: 1:50-1:1001LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
158Kháng thể đơn dòng kháng H3-K27M, dòng: RM1921LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
159Kháng thể đơn dòng kháng Brachyury; dòng:RBT-TBXT1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
160kháng thể thỏ đa dòng kháng NBL1; dạng đậm đặc; tỷ lệ pha loãng: 1:20-1:501LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
161kháng thể thỏ đa dòng kháng Steroidogenic factor-1; dạng đậm đặc; tỷ lệ pha loãng: 1:200 - 1:5001LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2610863E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.885.069.400 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân viên kỹ thuật phù hợp với loại trang thiết bị y tế tham dự thầu 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán. Nếu nhà thầu chỉ dự thầu các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, và các hóa chất theo quy định chỉ yêu cầu trình độ trung cấp trở lên về hóa học.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->