Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 09:03:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT; - Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện;- Phụ lục chi tiết hàng hóa giao nhận thầu; - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao vật tư, hóa chất đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 668.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết:+ Cam kết sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi vật tư, hóa chất cung cấp do lỗi kỹ thuật hoặc lỗi nhà sản xuất gây ra.+ Cam kết khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để khắc phục sửa chữa hoặc thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu 04 năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc vật lýĐã từng làm quản lý chung cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11b; 11c- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt hóa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11b; 11c- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022 Nhiệm vụ phát triển nhóm nghiên cứu hạng II về nghiên cứu phát triển vật liệu tiên tiến ứng dụng trong nhận diện chất ô nhiễm, xử lý môi trường và chuyển hóa năng lượng. Mã số: NCXS02.02/22-23 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham dự; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có chức năng một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Hợp đồng tương tự đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Bằng cấp của các nhân sự đề xuất cho gói thầu + Các tài liệu tương ứng khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu phải có cam kết sau: Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo quy định hiện hành. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện,sản xuất năm từ năm 2022 trở lại đây. + Nguồn gốc hàng hóa: Hóa chất và tất cả dụng cụ liên quan trong gói thầu do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo về chất lượng kỹ thuật không vi phạm các quy định về hải quan, thuế, môi trường và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành + Có cam kết khi cung cấp vật tư, hóa chất phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng theo trong hồ sơ chào thầu (Trường hợp bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư phát hiện hàng hóa cung cấp không đúng theo cam kết của nhà thầu thì E-HSDT bị loại). + Bên mời thầu sẽ không chấp nhận hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm chính sách, thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, vật tư tiêu hao để chạy thử hóa chất (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT mục 1, mục 2, mục 3 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Viện Công nghệ Hóa học
Địa chỉ: Số 1A, đường Thạnh Lộc 29, Phường Thạnh Lộc – Quận 12, TP Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; + Số 18 đường Hoàng Quốc Việt - phường Nghĩa Đô - quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ phận quản lý đấu thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Số 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. HCM; + Điện thoại: 028.38293179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Số 18 đường Hoàng Quốc Việt - phường Nghĩa Đô - quận Cầu Giấy - thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton >99,5% | 6 | Chai/1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Nước DI, pH = 5,5-6,5, TDS | 300 | Lít | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Nước cất, pH 5,5-6,5 | 600 | Bình/30 lít | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | NaClO2 >80% | 4 | Chai/100g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | KBr>99,5% | 3 | Lọ/500g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Methanol >99,9% | 4 | Chai/1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | NaOH >98,0% | 6 | Chai/1Kg | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Methyltrimethoxysilane (MTMS) 98,0% | 4 | Chai/250g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Toluene 99,0% | 4 | Chai/1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | H2SO4 dùng phân tích HPLC >99,9% | 3 | Chai/500 ml | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | H2SO4 >97,0% | 3 | Chai /1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Sắt (III) nitrate >98,0% | 2 | Chai/250g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Kẽm nitrate >98,0% | 2 | Chai/500g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Sắt (II) clorua >98,0% | 2 | Chai/250g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Sắt (III) clorua >99,0% | 2 | Chai/250g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | NaCl | 2 | Chai/500g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Kymene >99,0% | 2 | chai/1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | HCl 37,0% | 3 | chai/500ml | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Etylen Glycol >99,0% | 1 | chai/1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | TEOS >98,0% | 4 | Lọ/250 ml | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Sodium bicarbonate >99,0% | 2 | chai/500g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | chai/1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | chai/1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | chai/1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Polyvinyl alcohol >99,0% | 1 | Chai/1kg | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Glutaraldehyde >99% | 3 | Chai/500ml | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bình khí CH4 6% CH4/N2 | 3 | Bình 40 L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bình khí CO2 6% CO2/N2 | 3 | Bình 40 L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bình He 99,999% | 3 | Bình 40 L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bình N2 99,999% | 5 | Bình 40 L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bình khí H2 dùng sắc ký 99,999% | 2 | Bình 40 L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bình khí H2/N2 5% H2/N2 | 1 | Bình 40 L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ni(NO3)2.6H2O >99,0% | 1 | Lọ/1 Kg | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ce(NO3)2.6H2O >99,0% | 3 | Lọ/100 g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | H2PtCl6.6H2O >99,0% | 2 | Lọ/1 g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Dung dich NH4OH 25% | 10 | Lọ/500 mL | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ethanol 96o | 50 | 1 L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | H3PO4 85% | 2 | Lọ/500 mL | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | p-nitrophenol >99% | 1 | Lọ/100g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Acid cinnamic >99,0% | 2 | Lọ/250g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | BaCO3 >99,0% | 2 | Lọ/1Kg | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | SrCO3 >98,0% | 2 | Lọ/250g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | TiO2 >99,7% | 2 | Lọ/1Kg | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Rhodamine B >97,0% | 2 | Lọ/25g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | SiC >97,5% | 2 | Lọ/1kg | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Methanol > 99,0% | 2 | Chai/2.5 L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Barium acetate >99,0% | 2 | Lọ/500 g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Strontium acetate >99,0% | 2 | Lọ/100g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Acetic acid >99,0% | 2 | Lọ/1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Titanium butoxide (tetrabutyl titanate) >97,0% | 2 | Lọ/500 g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Ethylene glycol monomethyl-ether >98,0% | 2 | Lọ/1L | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Hexadecyltrimethylammoniumbromide >98,0% | 2 | Lọ/500 g | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Lưu lượng kế 0-1 L//phút | 8 | Cái | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Áp kế Pmax 5000psi | 6 | Cái | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Lò gia nhiệt max1200oC | 2 | Cái | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ điều khiển nhiệt độ điều khiển PID | 3 | Bộ | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bình phản ứng (U) L = 500mm, Dt/Dn=8/12 | 4 | Cái | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Cốc nung dung tích 150 mL | 50 | Cái | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bình ủ nhiệt Inox và Teflon chịu nhiệt, dung tích 80 mL | 5 | Cái | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Pipet 10 mL0-10 mL | 12 | Cái | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bình sục tạo hơi nước dung tích 100 mL | 4 | Cái | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Van tiết lưu van kim Airtac | 30 | Cái | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ khuấy tốc độ khuấy max1200v/p | 2 | Bộ | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Màng lọc Vật liệu PE, kích thước 0,22 um | 10 | Hộp | Nhà thầu phải mô tả đặc điểm, vật tư, hóa chất chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT; - Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện;- Phụ lục chi tiết hàng hóa giao nhận thầu; - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao vật tư, hóa chất đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 668.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết:+ Cam kết sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi vật tư, hóa chất cung cấp do lỗi kỹ thuật hoặc lỗi nhà sản xuất gây ra.+ Cam kết khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để khắc phục sửa chữa hoặc thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ quản lý chung | 1 | Có kinh nghiệm tối thiểu 04 năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc vật lýĐã từng làm quản lý chung cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11b; 11c- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng | 4 | 3 |
| 2 | Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt hóa chất | 1 | Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11b; 11c- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi