Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất dụng cụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc hiện trạng môi trường năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm hóa chất dụng cụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc hiện trạng môi trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530373 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:14:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp bản scan hợp đồng (hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất tương tự gói thầu đang xét), biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về chất lượng hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành hóa họcLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai kinh nghiệm- Kinh nghiệm trong công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm hóa chất dụng cụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc hiện trạng môi trường năm 2022 Mua sắm hóa chất, dụng cụ thực hiện nhiệm vụ Quan trắc Hiện trạng môi trường năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tới chủ đầu tư khi thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid sunfuaric | 6.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 2 | 1,10-phenantroline hydrat | 10 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 3 | 4-Aminobenzen sufonamid | 100 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 4 | Acid Ascobic | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 5 | Acid Boric | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 6 | Acid Glutamic | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 7 | Acid nitric | 18.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 8 | acid photphoric | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 9 | Acidclohydric | 17.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 10 | Amoni clorua | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 11 | Amoni heptamolypdat | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 12 | Amoni nitrat | 1.000 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 13 | Amonium pyrrolidinedithiocabamate (APDC) | 30 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 14 | Antimoni kalitactrat | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 15 | Bạc sunphat | 100 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 16 | Bari clorua | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 17 | Brom | 250 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 18 | canxi clorua | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 19 | Chỉ thị Bromophenol xanh | 150 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 20 | Cloroform | 1.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 21 | Cồn lau dụng cụ | 90.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 22 | D - Glucose Monohydrat | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 23 | Đá bọt | 100 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 24 | Amonium iron II Sunfate hexahydrate (muối morth) | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 25 | Dinatri magie EDTA | 250 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 26 | Dung dịch bảo quản đầu đo DO | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn As 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn Cd 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 29 | Dung dịch chuẩn Cu 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 30 | Dung dịch chuẩn Fe 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 31 | Dung dịch chuẩn Hg 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 32 | Dung dịch chuẩn Mn 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 33 | Dung dịch NH3 đặc | 1.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 34 | Dung dịch chuẩn NH4+ 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn NO2 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn NO3- 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn Pb 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn P-PO4 1000 mg/l | 500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 42 | Etanol 96% (VIV) | 2.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 43 | Giấy bạc | 50 | hộp | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 44 | Giấy lọc sợi thủy tinh TFA 810 8’’x10’’ staplex | 20 | Hộp | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 45 | Giấy lọc sợi thủy tinh whatman (Glass micrgileer filters)- Diameter 55mm (GF/C) | 19 | hộp | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 46 | Giấy lọc Φ110cm | 150 | hộp | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 47 | Giấy thử pH | 50 | Tệp | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 48 | Hydro Peroxid | 1.500 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 49 | Kali clorua | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 50 | Kali dicromat | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 51 | Kali dihydrophotphat | 1.000 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 52 | Kali hydrophotphat | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 53 | Kali hydrophtalat | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 54 | Kali iodua | 1.000 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 55 | Kali permanganat | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 56 | Kali persunphat | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 57 | Kẽm sunfat | 2.500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 58 | Lactose broth | 1.000 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 59 | Magie oxit | 200 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 60 | Magie sunphat | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 61 | Methylen xanh | 150 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 62 | Metyl đỏ | 50 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 63 | MIBK (methyl isobutyl ketone) | 12.000 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 64 | Môi trường hoàn chỉnh PCA | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 65 | Môi trường tổng hợp EC Broth | 2.500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 66 | N-(1-naphtyl) diaminoetandihidroclorua | 50 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 67 | Borax (hàn the) | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 68 | Natri Borohydrua | 200 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 69 | Natri hydrocacbonat | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 70 | Natri hydrophotphat | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 71 | Natri hydroxyt | 20.000 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 72 | Natri Metabisunfit | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 73 | Natri oxalat | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 74 | Natri sunfit | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 75 | Natri thiosunfat | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 76 | Paradi Clorua | 1 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 77 | Salixylat | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 78 | Sắt III clorua | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 79 | Sodium sunfate | 500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 80 | Sulfaniamide | 100 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 81 | Than hoạt tính | 250 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 82 | Thuỷ ngân Clorua | 100 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 83 | Thuỷ ngân sunphat | 100 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 84 | Tin II chloride dihydrat | 3.500 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 85 | Tinh bột (Xenlulozo) | 250 | ml | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 86 | Vaseline | 1.000 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 87 | Xenhet | 1.000 | gam | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 88 | Cột lọc Mega BE Carbon/ NH2, 500mg ea, 6ml, 30/pk | 2 | Gói | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 89 | Khay inox dày có kích thước 30×50cm | 2 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 90 | Cuvet thủy tinh UV glass cell, 10mm, Part - No.5061 -3387 | 4 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 91 | Quả bóp ba van | 10 | Quả | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 92 | Pipet 5ml (có chia vạch định mức đến 5ml) | 25 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 93 | Pipet 10ml (có chia vạch định mức đến 10ml) | 35 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 94 | Pipet 2ml (có chia vạch định mức đến 2ml) | 15 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 95 | Pipet 1ml (có chia vạch định mức đến 1ml) | 5 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 96 | Bếp điện gali (bếp đơn) | 2 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 97 | Ống đong 50ml có mỏ | 10 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 98 | Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 100ml | 50 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 99 | Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 250ml | 10 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 100 | Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 500ml | 10 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 101 | Cốc thủy tinh có mỏ dung tích 1000ml | 10 | Cái | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 102 | Bình định mức 5ml | 10 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 103 | Bình định mức 10ml | 20 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 104 | Bình định mức 50ml | 30 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 105 | Bình định mức 100ml | 20 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 106 | Bình ủ BOD5 chai tối màu dung tích 250ml | 50 | Chai | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 107 | Bình khí chuẩn CO | 1 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 108 | Bình khí chuẩn NO | 1 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 109 | Bình khí chuẩn SO2 | 1 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 110 | Bình khí chuẩn NO2 | 1 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 111 | Van điều chỉnh | 1 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 112 | 2 vali chứa bình khí | 2 | Chiếc | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 113 | Chai nhựa lấy mẫu | 500 | Chai | Theo YCKT tại Chương V | ||
| 114 | Ống nghiệm SCHOTT có d= 1,5cm, cao 16cm | 300 | Ống | Theo YCKT tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp bản scan hợp đồng (hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất tương tự gói thầu đang xét), biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về chất lượng hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành hóa họcLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai kinh nghiệm- Kinh nghiệm trong công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi