Gói thầu: Cung cấp và triển khai hệ thống văn phòng điện tử của Agribank
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp và triển khai hệ thống văn phòng điện tử của Agribank |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:03:00 đến ngày 2022-06-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,446,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4169E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8338E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và triển khai phần mềm văn phòng điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.612.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.224.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc chi nhánh, đơn vị trực thuộc) tại tối thiểu 03 thành phố: Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông- Có chứng chỉ quốc tế về quản lý dự án (PMP) còn thời hạn- Đã từng tham gia quản trị dự án cho ít nhất 01 dự án công nghệ thông tin (Chứng minh bằng việc có tên trong hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách an toàn bảo mật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông- Có tối thiểu 02 trong số các chứng chỉ chuyên môn về an toàn thông tin sau: ISO Lead Auditor 27001:2013; CEH - Certified Ethical Hacker/ CHFI - Computer Hacking Forensics Investigator; CISSP - Certified Information Systems Security Professional; APT - Advanced Penetration Testing; IBM Certified Deployment Professional; ITIL Foudation Certificate in IT Service Management; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn bảo mật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông- Có chứng chỉ OCA hoặc OCP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông- Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ, vận hành, bào trì, xử lý sự cố |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và triển khai hệ thống văn phòng điện tử của Agribank Dự án Văn phòng điện tử của Agribank 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (File Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực) sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020,2021 của nhà thầu; - Các Hợp đồng tương tự và Biên bản tổng nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (nếu gói thầu đã hoàn thành từ 80% khối lượng công việc, có liên quan đến phạm vi gói thầu dự thầu); - Giải pháp kỹ thuật do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, các bản vẽ liên quan (nếu có); - Thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá, cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí); - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất; - Thư bảo lãnh dự thầu của tổ chức tín dụng hợp pháp hoạt động tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng (theo Điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017); - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền trực tiếp từ văn phòng đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đại diện nhà sản xuất tại nước ngoài (Nếu không có văn phòng đại diện ở Việt Nam) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho gói thầu đối với hàng hóa chính của gói thầu bao gồm: Thiết bị phần cứng, Phần mềm văn phòng điện tử (Chi tiết, theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT); - Giấy chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm phần mềm văn phòng điện tử. - Giấy phép Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số từ xa (SmartCA) - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin – ISO/IEC 27001:2013 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết thiết bị mới 100%; Sản xuất sau ngày 01/01/2021; - Đối với thiết bị nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu cung cấp chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp chứng nhận bản quyền phần mềm hệ thống; - Có giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền trực tiếp từ văn phòng đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đại diện nhà sản xuất tại nước ngoài (Nếu không có văn phòng đại diện ở Việt Nam) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho gói thầu đối với hàng hóa chính của gói thầu bao gồm: Thiết bị phần cứng, Phần mềm văn phòng điện tử (Chi tiết, theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT); - Giấy chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm phần mềm văn phòng điện tử. - Giấy phép Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số từ xa (SmartCA) - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin – ISO/IEC 27001:2013 - Catalogues hoặc tài liệu kỹ thuật khác. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá đến địa điểm cài đặt và triển khai – Tòa nhà Trụ sở chính Agribank, số 2, Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Hà Nội và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 (năm) năm |
| E-CDNT 15.2 | Có giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền trực tiếp từ văn phòng đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đại diện nhà sản xuất tại nước ngoài (Nếu không có văn phòng đại diện ở Việt Nam) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho gói thầu đối với hàng hóa chính của gói thầu bao gồm: Thiết bị phần cứng, Phần mềm văn phòng điện tử (Chi tiết, theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Đại diện:Tổng Giám đốc Agribank
- Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Hà Nội
- Điện thoại: 024 37724621; Fax: 024 38313717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank: + Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 024 37724621; Fax: 024 38313717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm văn phòng điện tử (đã bao gồm: Triển khai, cài đặt hệ thống, thiết lập quy trình xử lý văn bản; Đào tạo quản trị hệ thống, đào tạo người sử dụng; Bảo hành, nâng cấp phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật, hỗ trợ sử dụng trong 01 năm. Bản quyền sử dụng phần mềm vĩnh viễn.) | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | APP server | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | DB server | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Load balancer | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Convert file server | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Sanswitch | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | SAN Storage | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Phần mềm Microsoft WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic: 32 pack; WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL: 05 user. | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4169E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8338E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và triển khai phần mềm văn phòng điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.612.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.224.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc chi nhánh, đơn vị trực thuộc) tại tối thiểu 03 thành phố: Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông- Có chứng chỉ quốc tế về quản lý dự án (PMP) còn thời hạn- Đã từng tham gia quản trị dự án cho ít nhất 01 dự án công nghệ thông tin (Chứng minh bằng việc có tên trong hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm phụ trách an toàn bảo mật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông- Có tối thiểu 02 trong số các chứng chỉ chuyên môn về an toàn thông tin sau: ISO Lead Auditor 27001:2013; CEH - Certified Ethical Hacker/ CHFI - Computer Hacking Forensics Investigator; CISSP - Certified Information Systems Security Professional; APT - Advanced Penetration Testing; IBM Certified Deployment Professional; ITIL Foudation Certificate in IT Service Management; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn bảo mật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phân tích thiết kế | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông- Có chứng chỉ OCA hoặc OCP | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ triển khai | 5 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm thử phần mềm | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông- Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB | 4 | 3 |
| 7 | Hỗ trợ, vận hành, bào trì, xử lý sự cố | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi