Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống màn hình LED, Loa máy hội trường, phòng họp Bưu điện tỉnh Quảng Trị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558489-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hệ thống màn hình LED, Loa máy hội trường, phòng họp Bưu điện tỉnh Quảng Trị.
Số hiệu KHLCNT 20220471032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:47:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 857,447,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.286E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã tham gia thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự (tương tự về quy mô và giá trị gói thầu đang xét) thuộc công trình bưu điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp điện- điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt hệ thống màn hình LED, Loa máy hội trường, phòng họp Bưu điện tỉnh Quảng Trị.
Cung cấp, lắp đặt Hệ thống màn hình LED, Loa máy hội trường, phòng họp Bưu điện tỉnh Quảng Trị
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 291 LÊ DUẨN ĐÔNG HÀ QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. SĐT: 02333.854.159 - Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Trị ; 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. – 02333.854159
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 291 LÊ DUẨN ĐÔNG HÀ QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. SĐT: 02333.854.159 - Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Trị ; 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. – 02333.854159


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm từ năm 2020-30/04/2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/04/2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản công chứng dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh.Trừ thiết bị dùng chung các hàng hóa phải có video minh họa thuộc bản quyền của nhà sản xuất được đăng tải trên website chính thức của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp: Vận đơn, packing list, tờ khai hải quan và các tài liệu khác (nếu có) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu (khi được yêu cầu).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Từ năm 2022 trở đi.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. SĐT: 02333.854.159 - Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Trị ; 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. – 02333.854159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bưu điện tỉnh Quảng Trị: Số 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà. SĐT: 02333.854159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ đấu thầu của Bưu điện tỉnh Quảng Trị- Số 291 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị.02333.854337
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ đấu thầu của Bưu điện tỉnh Quảng Trị- Số 291 Lê Duẫn, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. 02333.854337
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ micro không dây cầm tayUS-903DC PRO/ MH-88002BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Chân đế Micro để bục đứng.ST-50302BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Cần Micro để bục đứngGM-5218L2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Bộ khuếch đại công suấtA-2501BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Bộ trộn âm thanh MixerMIX12C1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Loa full đơnKB15A2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Loa siêu trầm liền công suất 700wELX118P-230V2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Loa treo tườngSB-030B6CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Dây cáp loa 2x1,5 Ø7,0mmGB1041Cuộn 100mTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Dây tín hiệu Ø6,8mmGA2031Cuộn 100mTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Cọc chống loaDB023B2CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Dây HDMI 20mDây HDMI 20m1SợiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Jack Canon đựcJack kết nối10ĐầuTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Jack Canon cáiJack kết nối10ĐầuTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Dây RCADây kết nối1SợiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Dây 3.5 to RCADây kết nối1SợiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Tủ Rack 15UTủ Rack 15U1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Màn hình Led TB3 - Kích thước: 4,416 x 2,496=11,02m2Màn hình Led TB3 - Kích thước: 4416 x 2496=11.02m2299TấmTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Bộ điều khiển hệ thống LEDBộ điều khiển hệ thống LED1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Bộ micro không dây cầm tayUS-903DC PRO/ MH-88001BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Bộ điểu khiển trung tâm:MCS-CU1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Micro chủ tịch:MCS-CH1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Micro đại biểu:MCS-DU9BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Dây nối dài:D7P-101BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Bộ khuếch đại công suấtA-1501BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Loa treo tường 20wSB-020W4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Bộ chống phản hồi âmFBQ24961BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Dây cáp loa 2x1,5 Ø7,0mmGB1041Cuộn 100mTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Màn hình Led P3 - Kích thước: 3,072 x 1,728=5,308m2Màn hình Led TB3 - Kích thước: 3072 x 1728=5.308m2144TấmTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Bộ điều khiển hệ thống LEDBộ điều khiển hệ thống LED1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Dây HDMI 20mDây HDMI 20m1SợiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Dây kết nốiDây kết nối1SợiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Dây kết nốiDây kết nối1SợiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Tủ Rack 15UTủ Rack 15U1TủTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.286E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã tham gia thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự (tương tự về quy mô và giá trị gói thầu đang xét) thuộc công trình bưu điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư điện – điện tử22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp điện- điện tử12
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->