Gói thầu: Thiết kế thi công chi tiết và mua sắm vật liệu trang bị, vật tư, thi công lắp đặt, vận hành hệ thống xử lý nước thải và chất thải rắn tại đơn vị thuộc QK4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572094-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Thiết kế thi công chi tiết và mua sắm vật liệu trang bị, vật tư, thi công lắp đặt, vận hành hệ thống xử lý nước thải và chất thải rắn tại đơn vị thuộc QK4
Số hiệu KHLCNT 20220362503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 11:15:00 đến ngày 2022-06-17 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,658,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59874425E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.460.806.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.382.419.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Thiết kế thi công chi tiết và mua sắm vật liệu trang bị, vật tư, thi công lắp đặt, vận hành hệ thống xử lý nước thải và chất thải rắn tại đơn vị thuộc QK4
Kế hoạch mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ BVMT “Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng, đề xuất giải pháp, xây dựng mô hình xử lý chất thải gây ô nhiễm môi trường tại các Sư đoàn” của Viện NĐMT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. - Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(a)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; hoặc giấy nộp tiền vào NSNN và báo cáo hóa đơn kèm xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế - Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, chi phí cho các dịch vụ liên quan, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,…
E-CDNT 14.3 Ít nhất đến 31/12/2024.
E-CDNT 15.2
Có hợp đồng thực hiện tương tự; có giấy cam kết của nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch Đầu tư/Bộ Quốc phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MUA SẮM VẬT LIỆU TRANG BỊ, VẬT TƯ7ModulBao gồm từ mục 2 đến mục 53
2Mua sắmvật liệu trang bị, vật tư cho 03 modul hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt3ModulBao gồm từ mục 3 đến mục 23
3Module xử lý sinh học3HệKích thước: D x R x C = 10mx2.5mx2.5m.Vật liệu:Vách bằng thép CT3 dày 4-5 mm, phủ composite; Khung sắt chịu lực tăng cứng vách, phủ composite; Đai tăng cứng thân bồn bằng CT3. Phụ kiện bồn: Manhole & nắp cống bằng CT3, loại ngăn mùi, chịu tải người đi (150kg); Chân đế đỡ bồn bằng CT3.Việt Nam hoặc tương đương
4Song chắn rác3BộCông suất: 150m3/ngày. Kích thước: DxR = 400x400x600, khe 10mm. Vật liệu: Inox SS304. Phụ kiện lắp đặt: Giá đỡ, khung đỡ: SS304; Phụ kiện khác: xích kéo, khung đỡ, tắc kê...Việt Nam hoặc tương đương
5Bơm nước thải P1-1/26BộLưu lượng: 10 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,75kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Phụ kiện lắp đặt: Giá đỡ: SS304; Phụ kiện khác: xích kéo, tắc kê...Đài Loan hoặc tương đương
6Phao mực nước (float switch)6BộLoại: phao 1 quả. Cấp bảo vệ: IP68. Nguồn: 16A/250V. Cáp: H07RN-F 3x1; NEOP.H07BN-4F 3x1. Kích thước: 106 x 154 x 54mm. Vật liệu: polypropyleneĐài Loan hoặc tương đương
7Bơm nước thải P2-1/26BộLưu lượng: 7,2 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,37kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Phụ kiện lắp đặt: Giá đỡ: SS304; Phụ kiện khác: xích kéo, tắc kê...Đài Loan hoặc tương đương
8Phao mực nước (float switch)6BộLoại: phao 1 quả. Cấp bảo vệ: IP68. Nguồn: 16A/250V. Cáp: H07RN-F 3x1; NEOP.H07BN-4F 3x1. Kích thước: 106 x 154 x 54mm. Vật liệu: polypropyleneĐài Loan hoặc tương đương
9Hệ thống phân phối khí3HệLoại: đĩa (20 cái). Đường kính: D270mm. Chủng loại: Diffuser dạng bọt mịn. Lưu lượng: 0 - 9,5 m3/h. Diện tích bề mặt hoạt động: 0,038 m2. Đầu nối: ren 27mm. Cụm đường ống phân phốiMỹ hoặc tương đương
10Máy khuấy trộn chìm3BộLoại: khuấy chìm. Vận tốc: 1352 rpm. Công suất môtơ: 1.5 kW. Điện áp: 380V x 50 Hz. Đường kính cánh: 176 mm. Cấp bảo vệ: IP68. Chuẩn cách điện: lớp H (chịu nhiệt đến 180oC). Vật liệu: Cánh: Inox; Motor: Gang EN-GJL-250; Trục: SUS AISI 420; Seal cơ khí: silicon carbide. Phụ kiện lắp đặt: Giá đỡ, thanh trượt: SS304; Phụ kiện khác: xích kéo, tắc kê...Ý hoặc tương đương
11Máy thổi khí AB1/26BộLưu lượng khí: 2.5 m3/phút. Cột áp: 3.000mm Aq. Công suất môtơ: 3.0 kW. Điện áp: 380V x 50 Hz. Phụ kiện lắp đặt: Van an toàn, bộ giảm âm, đồng hồ đo áp, khớp nối mềm;Bệ đỡ: thép CT3 sơn chống gỉĐài Loan hoặc tương đương
12Hệ thống phân phối khí3HệLoại: đĩa (16 cái). Đường kính: D270mm. Chủng loại: Diffuser dạng bọt mịn. Lưu lượng: 0 - 9,5 m3/h. Diện tích bề mặt hoạt động: 0,038 m2. Đầu nối: ren 27mm. Cụm đường ống phân phối.Mỹ hoặc tương đương
13Giá thể cho vi sinh3HệVật liệu: PVC (14 m3 bể). Diện tích tiếp xúc: 200 m2/m3. Đường kính: 100mm. Dạng: quả cầuViệt Nam hoặc tương đương
14Bơm bùn tuần hoàn3BộLưu lượng: 7,2 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,37kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Phụ kiện lắp đặt: Giá đỡ: SS304; Phụ kiện khác: xích kéo, tắc kê…Đài Loan hoặc tương đương
15Hệ tấm lắng lamen3HệKiểu: tấm lắng dạng tĩnh. Diện tích: 4m2.Vật liệu: nhựaViệt Nam
16Bơm bùn tuần hoàn6BộLưu lượng: 7,2 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,37kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Phụ kiện lắp đặt: Giá đỡ: SS304; Phụ kiện khác: xích kéo, tắc kê…Đài Loan hoặc tương đương
17Bơm định lượng3BộLoại: bơm màng. Lưu lượng x cột áp: 10 lít/h x 2 bar. Công suất môtơ: 45 W. Điện áp: 220V x 50 Hz. Đầu bơm: PVC; Màng bơm: TEFLON; Bi: CERAMIC. Phụ kiện lắp đặt:. Giá đỡ: CT3. Phụ kiện khác: an, đường ống, giá đỡ…Mỹ hoặc tương đương
18Bồn chứa hóa chất3BộDung tích: V = 200 lit. Vật liệu: PEViệt Nam hoặc tương đương
19Hệ điện động lực, điều khiển3HệCáp điện động lực (1 bộ). Loại sử dụng: Động cơ 3 pha: dây 04 lõi, bọc và cách điện bằng PVC; Động cơ 1 pha: dây 02 lõi, bọc và cách điện bằng PVC; Cose, tag mane : Taiwan; Phụ trợ : Taiwan. Nhà sản xuất cáp điện: Cadivi/Việt Nam. Máng dẫn điện động lực (1 bộ). Loại sử dụng: Cáp đi trong nhà: Ống PVC; Cáp chôn ngầm: Ống bảo vệ bằng PVC; Cáp đi ngoài trời: Thép tráng kẽm 2 mặt. Tủ điện điều khiển trung tâm MCC (1 bộ). Vật liệu: vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện. Nhà sản xuất : Linh kiện chính: LS hoặc tương đương; Linh kiện phụ: LS hoặc tương đương; Vỏ tủ: Việt Nam; Cáp điện: Cadivi hoặc tương đương. Hệ thống tự động PLC (1 bộ): Loại: LOGO, MODUL; Nhà sản xuất: Siemens.Chi tiết theo Mô tả hàng hóa
20Hệ thống đường ống3HệỐng dẫn nước thải: Ống đi nổi: SS304 hoặc PVC; Ống ngập nước: SS304 hoặc PVC. Ống dẫn khí: Ống đi nổi: STK; Ống ngập nước: SS304 chịu lực hoặc PVC chịu lực. Ống dẫn hóa chất: Ống đi nổi: uPVC/PE, bảo vệ SS304; Ống ngập nước: SS304 chịu lực hoặc PVC chịu lực. Phụ kiện: tee, co, giảm… phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và chủng loại ốngViệt Nam hoặc tương đương
21Hóa chất, vi sinh nuôi cấy3HệChế phẩm sinh học dạng lỏng: 500 lít - Việt Nam. Chế phẩm sinh học dạng bột: 500 kg - Việt Nam. Bùn hoạt tính dạng lỏng: 100 m3, mật độ sinh khối > 5000 mg/l. Chlorine: 100 kg - Ấn ĐộViệt Nam hoặc tương đương
22Thuê máy móc cân chỉnh HTXLNT3HệĐảm bảo cân chỉnh toàn bộ các thiết bị cho HTXLNT đạt yêu cầuViệt Nam
23Thuê phương tiện vận chuyển trang thiết bị đến công trường3HệĐảm bảo an toànViệt Nam
24Mua sắm vật liệu trang bị, vật tư cho 01 modul hệ thống xử lý nước thải khu kỹ thuật1ModulBao gồm từ mục 25 đến 41-
25Module xử lý sinh học1HệKích thước: D x R x C = 4.0m x 2.0m x 2.5m. Vật liệu: Vách bằng thép CT3 dày 4-5mm, phủ composite; Khung sắt chịu lực tăng cứng vách, phủ composite; Đai tăng cứng thân bồn bằng CT3. Phụ kiện bồn: Manhole & nắp cống bằng CT3, loại ngăn mùi, chịu tải người đi (150kg); Chân đế đỡ bồn bằng CT3.Việt Nam hoặc tương đương
26Song chắn rác1BộCông suất: 50m3/ngày. Kích thước: DxR =300x300x400, khe 10mm. Vật liệu: Inox SS304. Phụ kiện lắp đặt: Giá đỡ, khung đỡ: SS304; Phụ kiện khác: xích kéo, khung đỡ, tắc kê...Việt Nam hoặc tương đương
27Bơm nước thải P1-1/22BộLưu lượng: 4 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,2kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Phụ kiện lắp đặt: Giá đỡ: SS304; Phụ kiện khác: xích kéo, tắc kê...Đài Loan hoặc tương đương
28Phao mực nước (float switch)2BộLoại: phao 1 quả. Cấp bảo vệ: IP68. Nguồn: 16A/250V. Cáp: H07RN-F 3x1; NEOP.H07BN-4F 3x1. Kích thước: 106 x 154 x 54mm. Vật liệu: polypropyleneĐài Loan hoặc tương đương
29Bơm nước thải P2-1/22BộLưu lượng: 4 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,2kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Phụ kiện lắp đặt: Giá đỡ: SS304; Phụ kiện khác: xích kéo, tắc kê…Đài Loan hoặc tương đương
30Phao mực nước (float switch)2BộLoại: phao 1 quả. Cấp bảo vệ: IP68. Nguồn: 16A/250V. Cáp: H07RN-F 3x1; NEOP.H07BN-4F 3x1. Kích thước: 106 x 154 x 54mm. Vật liệu: polypropyleneĐài Loan hoặc tương đương
31Hệ thống phân phối khí1HệLoại: đĩa . Đường kính: D270mm. Chủng loại: Diffuser dạng bột mịn. Lưu lượng: 0 - 9,5 m3/h. Diện tích bề mặt hoạt động: 0,038 m2. Đầu nối: ren 27mm. Cụm đường ống phân phối.Mỹ hoặc tương đương
32Máy thổi khí AB1/22BộLưu lượng khí: 1 m3/phút. Cột áp: 3.000mm Aq. Công suất môtơ: 1.5 kW. Điện áp: 380V x 50 Hz. Phụ kiện lắp đặt: Van an toàn, bộ giảm âm, đồng hồ đo áp, khớp nối mềm; Bệ đỡ: thép CT3 sơn chống gỉĐài Loan hoặc tương đương
33Hệ thống phân phối khí1HệLoại: đĩa. Đường kính: D270mm. Chủng loại: Diffuser dạng bọt mịn. Lưu lượng: 0 - 9,5 m3/h. Diện tích bề mặt hoạt động: 0,038 m2. Đầu nối: ren 27mm. Cụm đường ống phân phốiMỹ hoặc tương đương
34Giá thể cho vi sinh1HệVật liệu: PVC (3 m3 bể).Diện tích tiếp xúc: 150 m2/m3. Đường kính: 100mm.Dạng: quả cầuViệt Nam hoặc tương đương
35Hệ tấm lắng lamen1HệKiểu: tấm lắng dạng tĩnh. Diện tích: 2m2.Vật liệu: nhựaViệt Nam hoặc tương đương
36Bơm bùn tuần hoàn1BộLưu lượng: 7,2 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,37kW. Điện áp: 380V/3 pha/50Hz. Phụ kiện lắp đặt: Giá đỡ: SS304; Phụ kiện khác: xích kéo, tắc kê…Đài Loan hoặc tương đương
37Hệ điện động lực, điều khiển1HệCáp điện động lực (1 bộ). Loại sử dụng: Động cơ 3 pha; dây 04 lõi, bọc và cách điện bằng PVC; Động cơ 1 pha: dây 02 lõi, bọc và cách điện bằng PVC; Cose, tag mane : Taiwan; Phụ trợ : Taiwan. Nhà sản xuất cáp điện: Cadivi/ Việt Nam. Máng dẫn điện động lực (1 bộ). Loại sử dụng: Cáp đi trong nhà: Ống PVC; Cáp chôn ngầm: Ống bảo vệ bằng PVC; Cáp đi ngoài trời: Thép tráng kẽm 2 mặt. Tủ điện điều khiển trung tâm MCC (1 bộ). Vật liệu: vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện. Nhà sản xuất: Linh kiện chính: LS hoặc tương đương; Linh kiện phụ: LS hoặc tương đương; Vỏ tủ: Việt Nam; Cáp điện: Cadivi hoặc tương đươngChi tiết theo Mô tả hàng hóa
38Hệ thống đường ống1HệỐng dẫn nước thải: Ống đi nổi: SS304 hoặc PVC; Ống ngập nước: SS304 hoặc PVC. Ống dẫn khí: Ống đi nổi: STK; Ống ngập nước: SS304 chịu lực hoặc PVC chịu lực; Ống dẫn hóa chất; Ống đi nổi: uPVC/PE, bảo vệ SS304. Ống ngập nước: SS304 chịu lực hoặc PVC chịu lực. Phụ kiện: tee, co, giảm… phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và chủng loại ốngViệt Nam hoặc tương đương
39Hóa chất, vi sinh nuôi cấy1HệChế phẩm sinh học dạng lỏng: 100 lít - Việt Nam. Bùn hoạt tính dạng lỏng: 1 m3, mật độ sinh khối > 5000 mg/l. Chlorine: 20 kg - Ấn ĐộViệt Nam hoặc tương đương
40Thuê máy móc cân chỉnh HTXLNT1HệĐảm bảo cân chỉnh toàn bộ các thiết bị cho HTXLNT đạt yêu cầuViệt Nam
41Thuê phương tiện vận chuyển trang thiết bị đến công trường1HệĐảm bảo an toànViệt Nam
42Mua sắm vật liệu trang bị, vật tư cho 03 modul xử lý chất thải rắn3ModulBao gồm từ mục 43 đến mục 53
43Thùng phân loại rác nhỏ3BộChất liệu: nhựa. Kích thước: 540x450x920. Dung tích: 120 lít; 1 bộ gồm 3 thùngViệt Nam hoặc tương đương
44Xe đẩy thu gom rác3CáiChất liệu: nhựa. Kích thước: 1200x750x1200. Dung tích 660LViệt Nam hoặc tương đương
45Thiết bị nghiền rác3BộCông suất: 450kg/ngày. Điện áp: 220v. Xuất xứ: Việt Nam gia côngViệt Nam hoặc tương đương
46Máy thổi khí6BộKiểu máy: ring blower. Lưu lượng 2,2 m3/phútĐài Loan hoặc tương đương
47Bồn chứa nước3CáiThể tích 1000L. Vật liệu: PEViệt Nam hoặc tương đương
48Thùng ủ compost84BộThể tích 240L. Vật liệu: nhựa PE hoặc composite. Phụ kiện lắp đặt: phân phối khí, thu nước…Việt Nam hoặc tương đương
49Bơm tuần hoàn nước rỉ rác3BộLưu lượng: 7,2 m³/h. Cột áp: 6 mH2O. Công suất: 0,37 kW. Cấp bảo vệ motor: IP 68EU/Japan
50Hệ thống điện điều khiển, điện động lực3HệCáp điện động lực (Việt Nam). Loại sử dụng: Động cơ 3 pha: dây 04 lõi, bọc và cách điện bằng PVC; Động cơ 1 pha: dây 02 lõi, bọc và cách điện bằng PVC; Cose, tag mane : Taiwan hoặc tương đương; Phụ trợ : Taiwan hoặc tương đương. Nhà sản xuất cáp điện: Cadivi hoặc tương đương. Máng dẫn điện động lực (Việt Nam). Loại sử dụng: Cáp đi trong nhà: Ống PVC; Cáp đi ngoài trời: Thép tráng kẽm 2 mặt; Cáp chôn ngầm: Ống bảo vệ bằng PVC. Tủ điện điều khiển trung tâm MCC. Vật liệu: vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện. Nhà sản xuất : Linh kiện chính: Korea hoặc tương đương; Linh kiện phụ: Korea hoặc tương đương; Vỏ tủ: Việt Nam; Cáp điện: Cadivi hoặc tương đương.Việt Nam hoặc tương đương
51Vật tư đường ống và phụ kiện lắp đặt3HệHệ phụ kiện đường ống PVC D90, D60, D42, D34 (mặt bích, co, tê, khớp nối, van nhựa…). Giá đỡ ống PVC: thép V inox SUS304, cùm U-Bolt, tắc kê inox các loại. Khung đỡ các thiết bị: thép sơn epoxy. Hệ thống đường ống nước, ống khí và phụ kiện: uPVC: Bình Minh- Việt Nam.Việt Nam hoặc tương đương
52Vật tư, hóa chất bổ sung cho quá trình ủ phân3HệChế phẩm sinh học dạng lỏng: 200 lít . Chế phẩm sinh học dạng bột: 200 kgViệt Nam
53Thuê phương tiện vận chuyển vật tư thiết bị đến công trường thi công, thuê thiết bị cân chỉnh.3HệVận chuyển an toàn; Đảm bảo cân chỉnh toàn bộ các thiết bị đạt yêu cầuViệt Nam
54Thiết kế thi công chi tiết và nhân công thi công lắp đặt7ModulBao gồm từ mục 55 đến 57
55Thiết kế thi công chi tiết và nhân công thi công lắp đặt 03 modul hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt3ModulThiết kế bản vẽ thi công chi tiết 03 modul hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị. Lắp đặt 03 modul hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kếViệt Nam
56Thiết kế thi công chi tiết và nhân công thi công lắp đặt 01 modul hệ thống xử lý nước thải khu kỹ thuật1ModulThiết kế bản vẽ thi công chi tiết 01 modul hệ thống xử lý nước thải khu kỹ thuật đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị. Lắp đặt 01 modul hệ thống xử lý nước thải khu kỹ thuật đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kếViệt Nam
57Thiết kế thi công chi tiết và nhân công thi công lắp đặt 03 modul xử lý chất thải rắn3ModulThiết kế bản vẽ thi công chi tiết 03 modul xử lý chất thải rắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị. Lắp đặt 03 modul xử lý chất thải rắn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kếViệt Nam
58Nhân công vận hành7ModulBao gồm từ mục 59 đến mục 61
59Nhân công vận hành 03 modul hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt3ModulVận hành 03 modul hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuậtViệt Nam
60Nhân công vận hành 01 modul hệ thống xử lý nước thải khu kỹ thuật1ModulVận hành 01 modul hệ thống xử lý nước thải khu kỹ thuật đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.Việt Nam
61Nhân công vận hành 03 modul xử lý chất thải rắn3ModulVận hành 03 modul xử lý chất thải rắn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật .Việt Nam
62Chi phí phân tích mẫu nước thải, theo dõi vận hành và thử nghiệm sản phẩm nghiệm thu4ModulBao gồm từ mục 63 đến mục 64
63Phân tích mẫu nước thải cho thử nghiệm, nghiệm thu hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt3ModulĐảm bảo các thông số đo theo Quy chuẩn Việt Nam.Việt Nam
64Phân tích mẫu nước thải cho thử nghiệm, nghiệm thu hệ thống xử lý nước thải khu kỹ thuật1ModulĐảm bảo các thông số đo theo Quy chuẩn Việt NamViệt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59874425E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.460.806.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.382.419.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng105
2 Phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí31
3 Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện 1 Trung cấp trở lên ngành điện31
4 Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí52
5 Đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->