Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, công cụ dụng cụ vệ sinh Quý II, III,IV năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dinh dưỡng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư, công cụ dụng cụ vệ sinh Quý II, III,IV năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567501 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:46:00 đến ngày 2022-06-02 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,482,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dinh dưỡng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư, công cụ dụng cụ vệ sinh Quý II, III,IV năm 2022 Mua vật tư, công cụ dụng cụ vệ sinh Quý II, III,IV năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy Vệ sinh nhỏ | 6.600 | Cuộn | Màu sắc TrắngTrọng lượng/m2 13+-1g/m2Thành phần trong 1m2 100% bột giấyQuy cách đóng gói 10 cuộn/gói; 10 gói/bịchThời hạn sử dụng >2/3 thời gian khuyến nghị của nhà sản xuất | ||
| 2 | Giấy vệ sinh to (cuộn lớn) | 75 | Cuộn | Màu sắc TrắngTrọng lượng/m2 13+-1g/m2Thành phần trong 1m2 100% bột giấyQuy cách đóng gói 10 cuộn/gói; 10 gói/bịchThời hạn sử dụng >2/3 thời gian khuyến nghị của nhà sản xuất | ||
| 3 | Vim mỏ vịt 0.9 lít | 270 | Chai | Màu sắc Trắng, xanhTrọng lượng/chai 900g/ chai; 16 chai /thùngThành phần Sodium hypochlorite; Natri hypochlorite; Hypochloric acid (HOCl); Axit etidronic; Cetrimonium Chloride….Quy cách đóng gói Đóng trong chai nhựa; 1 thùng 16 chai | ||
| 4 | Bột giặt (túi 5 lạng) | 36 | Túi | Màu sắc Trắng xanhTrọng lượng/gói 500gThành phần Sodium Linear Alkybenzene Sulphonate, Sodium Tripoly Phosphate, Sodium Silicate, Sodium Carbonate, Sodium Carboxy Methyl Cellulose, Zeolite, Sodium Sulphate, Disodium Distyrylbiphenyl Disulfonate, Colour Speckle, Chất thơmQuy cách đóng gói Đóng trong túi Nilon | ||
| 5 | Nước rửa chén | 84 | Lít | Màu sắc Trắng trongTrọng lượng/chai 750g/chaiThành phần Nước, Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, Sodium Laureth Sulfate, Magnesium Sulfate, Chất thơm, DMDM Hydantoin, Methylchloroisothiazolinone, Methylisothiazolinone, Chiết xuất chanh 0.01 %, Tetrasodium EDTA, Sodium salicylate 0.15%, Citric Acid, CI 42090Quy cách đóng gói Chai nhựa, 16 chai /thùng | ||
| 6 | NƯớc lau sàn | 114 | Lít | Màu sắc Trắng trong, xanh trong, ….Trọng lượng/chai 1 lít/ chaiThành phần Carbomer, Triethanolamine, Alcohol Ethoxylate, Cl 19140, Cl 42051, Chất thơm, Benzisothiazolinone, Methylchloroisothiazolinone, Methylisothiazolinone, NướcQuy cách đóng gói Chai nhựa, 16 chai /thùng | ||
| 7 | Xịt rửa kính 0.5 lít | 15 | Chai | Màu sắc Xanh trongTrọng lượng/chai 0.5l/chaiThành phần Sodium lauryl ether sulfate, isopropyl alcohol, butyl cellosolve solvent, fragrance, CI 42090, nướcQuy cách đóng gói Chai nhựa | ||
| 8 | Ráp xanh to | 81 | Chiếc | Màu sắc XanhKÍch thước 200x100mmThành phần Nhựa, sắt không rỉ, xốpQuy cách đóng gói Đóng túi Nilon ; 10 cái/túi | ||
| 9 | Bàn chải | 6 | Cái | Màu sắc Màu xanh, trắngKÍch thước 6x12cmQuy cách đóng gói Đóng túi Nilon, 1 tui/cáiChất liệu Nhựa | ||
| 10 | Đầu sợi | 21 | Cái | Màu sắc TrắngKÍch thước Dài 30cmQuy cách đóng gói Đóng túi Nilon, 1 tui/cáiChất liệu Nhựa, Polyester và Polyamide | ||
| 11 | Túi đựng rác loại không quai 20kg | 45 | kg | Màu sắc ĐenKÍch thước Ngang 50cm Dài 80cmQuy cách đóng gói 20-21 cái/gói/kgChất liệu Nhựa HDPE tái sinh +phụ gia tự phân hủy | ||
| 12 | Túi đựng rác loại 10 kg | 75 | Kg | Màu sắc ĐenKích thước Ngang 37cm x Dài 60cmQuy cách đóng gói 40-45 cái/gói/kgChất liệu Nhựa HDPE tái sinh +phụ gia tự phân hủy | ||
| 13 | Túi đựng rác loại 5kg | 90 | Kg | Màu sắc ĐenKích thước Ngang 30cm x Dài 50cmQuy cách đóng gói 55-60 túi/gói/kgChất liệu Nhựa HDPE tái sinh +phụ gia tự phân hủy | ||
| 14 | Xịt muỗi lọ nhỏ | 18 | Lọ | Màu sắc VàngTrọng lượng/chai 300g/chaiThành phần trong 100ml Pyrethroid, allethrin, prallethrin và deltamethrin, phụ giaQuy cách đóng gói Chai thép mạ kẽm | ||
| 15 | NƯớc rửa tay 0.5 lít/ chai | 180 | Lọ | Màu sắc HồngTrọng lượng/chai 500g/chaiThành phần trong 100ml NƯớc, Myristic Acid, Lauric Acid, Palmitic Acid, Glycerin, Citric Acid, Silver Oxide...Quy cách đóng gói Chai nhựa, 16 chai/thùng | ||
| 16 | Chổi cước | 9 | Cái | Màu sắc Xanh da trời, đỏ, cam…Kích thước 35x10cmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Nhựa | ||
| 17 | Đầu lau cây Công nghiệp | 30 | Cái | Màu sắc Xanh nhạt, trắngKích thước 15x60cmQuy cách đóng gói 1 túi/cáiChất liệu Nhựa, Polyester và Polyamide | ||
| 18 | Bộ cây lau nhà 360 | 6 | Bộ | Màu sắc Trắng, xanh, tímQuy cách đóng gói Thùng Caton : 1 gậy lau nhựa + Inox ; 1 +Thùng chứa nước + bát xoay vắt + 01 đầu lauChất liệu Nhựa, Inox, Polyester và Polyamide | ||
| 19 | Gạt nước | 6 | Cái | Màu sắc Đen, trắngKích thước 60cmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Inox + thép mạ kẽm + cao su | ||
| 20 | NƯớc tẩy đa năng | 9 | LỌ | Màu sắc XanhTrọng lượng/chai 350ml/chaiThành phần trong 100ml chloride, axit citric, sodium carbonate, sodium bicarbonateQuy cách đóng gói Chai nhựa | ||
| 21 | Khăn lau đa năng loại nhỡ | 75 | Cái | Màu sắc Xanh, tím, nâuKích thước 30x50cmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Xenlulo và sợi cotton | ||
| 22 | Khăn lau đa năng loại to | 60 | Cái | Màu sắc Xanh, tím, nâuKích thước 30x70cmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Xenlulo và sợi cotton | ||
| 23 | Nước tẩy Javen loại 1 lít | 60 | Chai | Màu sắc TrắngTrọng lượng/chai 1kg/chaiThành phần Sodium Hypocloite, NatriCloid , nước Quy cách đóng gói Đống trong Chai nhựa | ||
| 24 | Đầu lau 360 | 27 | Cái | Màu sắc Màu tím, xanh, trắngKích thước Tròn đường kính D=20-25cmQuy cách đóng gói 1 túi /cáiChất liệu Xenlulo và sợi cotton | ||
| 25 | Khẩu trang | 36 | Hộp | Màu sắc Xanh, trắngKích thước 10x20cmQuy cách đóng gói 100 cái/ gói/hộpChất liệu 4 lớp: Vải không dệt từ polypropylene; vải lọc kháng khuẩn (màng PE); Lớp than hoạt tính | ||
| 26 | Găng tay | 36 | Đôi | Màu sắc Xanh, trắngKích thước 40-45cmQuy cách đóng gói 1 đôi/góiChất liệu Cao su | ||
| 27 | Chổi đót | 36 | Cái | Màu sắc Vàng xanhKích thước 60-75cmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Từ cây đót già | ||
| 28 | Bát vắt | 6 | Bộ | Màu sắc Đỏ, xanhQuy cách đóng gói RờiChất liệu Nhựa | ||
| 29 | Viên khử mùi Toilet | 45 | Vỉ | Màu sắc Xanh, trắngKích thước Tròn D50mm x 20mmQuy cách đóng gói 6-8 Viên/hộpChất liệu 99% paradichloro clo – benzene, mùi hương tổng hợp | ||
| 30 | Chổi quét màng nhện | 3 | Cái | Màu sắc Đỏ, xanhKích thước Điều chỉnh độ cao từ 1m – 4mQuy cách đóng gói RờiChất liệu Cán Inox + đầu quét nhựa | ||
| 31 | Thảm gai nhựa 120x90cm | 2 | Cái | Màu sắc Xanh, đỏKích thước 120 x 90 cmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Nhựa | ||
| 32 | Thảm chùi chân 40x60cm | 8 | Cái | Màu sắc Xanh, đỏKích thước 40 x 60 cmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Nhựa | ||
| 33 | Thảm chùi chân 40x120cm | 1 | Cái | Màu sắc Xanh, đỏ, nâu, ghiKích thước 40 x 120 cmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Xenlulo và sợi cotton | ||
| 34 | Cán Inox tra chổi lau nhà | 6 | Cái | Màu sắc Inox 304Kích thước 1-1.5m đường kính D=20mmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Inox 304 | ||
| 35 | Xúc rác nhựa loại cao | 4 | Cái | Màu sắc Xanh, đỏKích thước 32 x 30cmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Nhựa | ||
| 36 | Chổi cọ vệ sinh | 9 | Cái | Màu sắc Trắng, xanh, tím….Kích thước 30-35cmQuy cách đóng gói 1 túi/cáiChất liệu Nhựa | ||
| 37 | Cán cây lau nhà công nghiệp (bao gồm cả đầu sắt) | 3 | Bộ | Kích thước Cán 1.2-1.5m, đầu tra 10x 60cmQuy cách đóng gói RờiChất liệu Inox 304 + Sắt mạ kẽm | ||
| 38 | Xô nhựa loại 20 lít | 2 | Cái | Màu sắc Xanh, đỏ, trắngKích thước D 40 x cao 45-60cmQuy cách đóng gói RỜiChất liệu Nhựa | ||
| 39 | Chất tẩy chuyên dụng | 15 | Chai | Màu sắc HồngTrọng lượng 750-900gQuy cách đóng gói Đóng chai nhựaChất liệu Sodium hypochlorite; Natri hypochlorite; Hypochloric acid (HOCl); Axit etidronic; Cetrimonium Chloride…. | ||
| 40 | Chloramin B | 27 | Kg | Màu sắc Trắng, dạng bộtTrọng lượng 1 Kg/góiQuy cách đóng gói Đóng gói bằng túi nilonThành phần sodium benzensulfochleramin | ||
| 41 | Nước tẩy chuyên dụng | 15 | Chai | Màu sắc Trắng, xanhKích thước 900g/ chai; 16 chai /thùngQuy cách đóng gói Sodium hypochlorite; Natri hypochlorite; Hypochloric acid (HOCl); Axit etidronic; Cetrimonium Chloride….Chất liệu Đóng trong chai nhựa | ||
| 42 | Thùng rác nhựa 20L | 2 | Cái | Màu sắc Xanh, đỏ, ghiKích thước 25x25x40Quy cách đóng gói 1 tui/cáiChất liệu Nhựa | ||
| 43 | Bột thông tắc bể phốt | 30 | Túi | Màu sắc Trắng, nâuTrọng lượng 200-300gQuy cách đóng gói TúiChất liệu Sodium Hydroxide và các Potassium Hydroxide, các phụ gia làm mềm, phân hủy chất cặn bã |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi