Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác xét nghiệm bệnh thủy sản năm 2022 của Chi cục Chăn nuôi và Thú y
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác xét nghiệm bệnh thủy sản năm 2022 của Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và thủy sản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:27:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,774,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,926,617 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm hai mươi sáu nghìn sáu trăm mười bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác xét nghiệm bệnh thủy sản năm 2022 của Chi cục Chăn nuôi và Thú y Mua hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác xét nghiệm bệnh thủy sản năm 2022 của Chi cục Chăn nuôi và Thú y 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và thủy sản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.926.617 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đơn vị: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Cà Mau
Địa chỉ: số 01, Bông Văn Dĩa, Khóm 4, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Điện thoại: 02903 830791
Fax: 02903 815270 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Cà Mau. Địa chỉ: Số 01, đường Bông Văn Dĩa, khóm 4, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.830791 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp & PTNT Cà Mau Địa chỉ: Số 49A Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hóa chất xét nghiệm bệnh đốm trắng (WSSV) bằng phương pháp Realtime PCR – Visikit WSSV Real-time PCR KIT VS-040R (bao gồm mẫu giám sát bị động trên tôm nuôi, giám sát chủ động trên tôm giống nhập tỉnh, giám sát chủ động trên tôm nuôi thâm canh, giám sát chủ động trên tôm thịt tại các chợ) | 15 | Hộp | Đặc điểm:Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube, cột silica) đủ với số lượng kèm theo để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica để thu hồi DNA/RNA có độ tinh sạch cao. Cung cấp kèm strip chạyChứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30.Quy cách đóng gói thực tế phải đủ cho số lượng mẫu test thực tế 50 test/bộ cộng với 10 mẫu control dương và control âm cho 1 bộ kit 50 testChu trình nhiệt yêu cầu đủ 45 chu kỳ với thời gian tối ưu đảm bảo dưới 40 phút không tính thời gian gia nhiệt của máy Real-time PCRTrình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE cho chỉ tiêu WSSV. | ||
| 2 | Bộ hóa chất xét nghiệm bệnh hoại tử gan tụy cấp tính (AHPND) bằng phương pháp Realtime PCR - Visikit AHPND Real-time PCR KIT VS-034R(bao gồm mẫu giám sát bị động trên tôm nuôi, giám sát chủ động trên tôm giống nhập tỉnh, giám sát chủ động trên tôm nuôi thâm canh, giám sát chủ động trên tôm thịt tại các chợ) | 15 | Hộp | Đặc điểm:Cung cấp cùng hóa chất ly trích và các dung cụ (Chày, tube, cột silica) đủ với số lượng kèm theo để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica đảm bảo độ tinh sạch cao Cung cấp kèm strip chạyChứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30.Quy cách đóng gói thực tế phải đủ cho số lượng mẫu test thực tế 50 test/bộ cộng với 10 mẫu control dương và control âm cho 1 bộ kit 50 testChu trình nhiệt yêu cầu đủ 45 chu kỳ với thời gian tối ưu đảm bảo dưới 40 phút không tính thời gian gia nhiệt của máy Real-time PCRTrình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE cho chỉ tiêu AHPND. | ||
| 3 | Bộ hóa chất xét nghiệm bệnh hoại tử cơ quan tạo máu và biểu mô (IHHNV) bằng phương pháp Realtime PCR - Visikit IHHNV Real-time PCR KIT VS-030R(bao gồm mẫu giám sát bị động trên tôm nuôi, giám sát chủ động trên tôm giống nhập tỉnh, giám sát chủ động trên tôm nuôi thâm canh, giám sát chủ động trên tôm thịt tại các chợ) | 4 | Hộp | Đặc điểm:Cung cấp cùng hóa chất ly trích và các dung cụ (Chày, tube, cột silica) đủ với số lượng kèm theo để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica đảm bảo độ tinh sạch caoCung cấp kèm strip chạyChứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30.Quy cách đóng gói thực tế phải đủ cho số lượng mẫu test thực tế 50 test/bộ cộng với 10 mẫu control dương và control âm cho 1 bộ kit 50 testChu trình nhiệt yêu cầu đủ 45 chu kỳ với thời gian tối ưu đảm bảo dưới 40 phút không tính thời gian gia nhiệt của máy Real-time PCRCác trình tự Primer và Probe phải đặc hiệu và phải phân biệt được virus IHHNV với genome của tôm sú. | ||
| 4 | Bộ hóa chất xét nghiệm bệnh do Decapod Iridescent Virus 1 (DIV1) gây ra trên tôm nuôi bằng phương pháp Realtime PCR(DIV1); VS-054R, Visikit DIV1 Realtime PCR kit VS-030R (bao gồm mẫu giám sát bị động trên tôm nuôi) | 1 | Hộp | Đặc điểm:Cung cấp cùng hóa chất ly trích và các dung cụ (Chày, tube, cột silica) đủ với số lượng kèm theo để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica đảm bảo độ tinh sạch cao. Cung cấp kèm strip chạyChứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. Quy cách đóng gói thực tế phải đủ cho số lượng mẫu test thực tế 50 test/bộ cộng với 10 mẫu control dương và control âm cho 1 bộ kit 50 testChu trình nhiệt yêu cầu đủ 45 chu kỳ với thời gian tối ưu đảm bảo dưới 40 phút không tính thời gian gia nhiệt của máy Real-time PCRCác trình tự Primer và Probe phải đặc hiệu cho DIV1. | ||
| 5 | Bộ hóa chất xét nghiệm bệnh vi bào tử trùng bằng phương pháp Realtime PCR (EHP); VS-036R; Visikit EHP Realtime PCR kit 50 Preps (bao gồm mẫu giám sát bị động trên tôm nuôi, giám sát chủ động trên tôm giống nhập tỉnh, giám sát chủ động trên tôm nuôi thâm canh, giám sát chủ động trên tôm thịt tại các chợ) | 11 | Hộp | Đặc điểm:Cung cấp cùng hóa chất ly trích và các dung cụ (Chày, tube, cột silica) đủ với số lượng kèm theo để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica đảm bảo độ tinh sạch cao. Cung cấp kèm strip chạyChứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. Quy cách đóng gói thực tế phải đủ cho số lượng mẫu test thực tế 50 test/bộ cộng với 10 mẫu control dương và control âm cho 1 bộ kit 50 testChu trình nhiệt yêu cầu đủ 45 chu kỳ với thời gian tối ưu đảm bảo dưới 40 phút không tính thời gian gia nhiệt của máy Real-time PCRCác trình tự Primer và Probe phải đặc hiệu cho EHP. | ||
| 6 | Bộ hóa chất xét nghiệm bệnh Đầu vàng bằng phương pháp Realtime PCR (YHV); Visikit YHV Realtime PCR kit 50 Preps (Đánh giá tay nghề nhân viên, so sánh liên phòng, thử nghiệm thành thạo) | 1 | Hộp | Đặc điểm:Cung cấp cùng hóa chất ly trích và các dung cụ (Chày, tube, cột silica) đủ với số lượng kèm theo để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica đảm bảo độ tinh sạch cao. Cung cấp kèm strip chạyChứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. Quy cách đóng gói thực tế phải đủ cho số lượng mẫu test thực tế 50 test/bộ cộng với 10 mẫu control dương và control âm cho 1 bộ kit 50 testChu trình nhiệt yêu cầu đủ 45 chu kỳ với thời gian tối ưu đảm bảo dưới 40 phút không tính thời gian gia nhiệt của máy Real-time PCRCác trình tự Primer và Probe phải đặc hiệu cho YHV. | ||
| 7 | Bộ hóa chất xét nghiệm bệnh Taura bằng phương pháp Realtime PCR (TSV); Visikit TSV Realtime PCR kit 50 Preps (Đánh giá tay nghề nhân viên, so sánh liên phòng, thử nghiệm thành thạo) | 1 | Hộp | Đặc điểm:Cung cấp cùng hóa chất ly trích và các dung cụ (Chày, tube, cột silica) đủ với số lượng kèm theo để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica đảm bảo độ tinh sạch cao. Cung cấp kèm strip chạyChứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. Quy cách đóng gói thực tế phải đủ cho số lượng mẫu test thực tế 50 test/bộ cộng với 10 mẫu control dương và control âm cho 1 bộ kit 50 testChu trình nhiệt yêu cầu đủ 45 chu kỳ với thời gian tối ưu đảm bảo dưới 40 phút không tính thời gian gia nhiệt của máy Real-time PCRCác trình tự Primer và Probe phải đặc hiệu cho TSV. | ||
| 8 | Bộ hóa chất xét nghiệm bệnh còi bằng phương pháp Realtime PCR (MBV); Visikit MBV Realtime PCR kit 50 Preps (Đánh giá tay nghề nhân viên, so sánh liên phòng, thử nghiệm thành thạo) | 1 | Hộp | Đặc điểm:Cung cấp cùng hóa chất ly trích và các dung cụ (Chày, tube, cột silica) đủ với số lượng kèm theo để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica đảm bảo độ tinh sạch cao. Cung cấp kèm strip chạyChứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. Quy cách đóng gói thực tế phải đủ cho số lượng mẫu test thực tế 50 test/bộ cộng với 10 mẫu control dương và control âm cho 1 bộ kit 50 testChu trình nhiệt yêu cầu đủ 45 chu kỳ với thời gian tối ưu đảm bảo dưới 40 phút không tính thời gian gia nhiệt của máy Real-time PCR. | ||
| 9 | Găng tay y tế | 30 | Hộp | Đặc điểm:Găng tay Nitrite xanh, không bột, size S.Quy cách đóng gói: 50 đôi/1 hộp (100 chiếc) | ||
| 10 | Khẩu trang than y tế | 30 | Hộp | Đặc điểm:Khẩu trang than hoạt tính làm từ chất liệu vải không dệt, 4 lớp kháng khuẩn.Quy cách đóng gói: 50 cái/1 hộp. | ||
| 11 | Khăn giấy | 25 | Hộp | Đặc điểm:Làm từ bột giấy nguyên chất, không mùi trắng tự nhiên không chất tẩy, thấm hút tốt.Quy cách đóng gói: 180 tờ/1 hộp (loại khô). | ||
| 12 | Nước tẩy rửa | 10 | Lít | Đặc điểm:Nước tẩy rửa, khử trùng, diệt khuẩn.Quy cách: 1lít/1chai. | ||
| 13 | Cồn tuyệt đối | 10 | Lít | Đặc điểm: Loại cồn có nồng độ lên đến 99.5% hay 99.8% ở nhiệt độ tiêu chuẩn.Quy cách: 1lít/1chai. | ||
| 14 | Đầu filter tip 10 ul | 10 | Hộp | Đặc điểm: Đầu tip có lọc, tiệt trùng được làm bằng nhựa PP cao cấp dùng trong y tế.Quy cách: 96 tip/1hộp. | ||
| 15 | Đầu filter tip 100 ul | 10 | Hộp | Đặc điểm: Đầu tip có lọc, tiệt trùng được làm bằng nhựa PP cao cấp dùng trong y tế.Quy cách: 96 tip/1hộp. | ||
| 16 | Đầu filter tip 200 ul | 10 | Hộp | Đặc điểm: Đầu tip có lọc, tiệt trùng được làm bằng nhựa PP cao cấp dùng trong y tế.Quy cách: 96 tip/1hộp. | ||
| 17 | Đầu filter tip 1000 ul | 10 | Hộp | Đặc điểm: Đầu tip có lọc, tiệt trùng được làm bằng nhựa PP cao cấp dùng trong y tế.Quy cách: 100 tip/1hộp. | ||
| 18 | Túi Zip trong | 5 | kg | Đặc điểm:Chất liệu nhựa PE Plastic trong có khóa miệng túi.Kích thước: 24 x 34. | ||
| 19 | Giấy bạc | 3 | Cuộn | Đặc điểm:Chất liệu nhôm lá nguyên chất, giữ nhiệt và chịu được nhiệt độ cao.Kích thước: Rộng 30 cm, dài 75m/1cuộn | ||
| 20 | Nhiệt kế đo tủ âm | 2 | Cái | Đặc điểm:Phạm vi đo nhiệt độ: -30C ~ 70C.Màn hình LCD 2.8 inch có chế độ tiết kiệm điện với độ chính xác cực cao. | ||
| 21 | Túi đựng rác thải tự hủy | 3 | Kg | Đặc điểm:Chất liệu từ nhựa HDPE, phụ gia tự hủy.Size: 55x65 (mm). | ||
| 22 | Nước rửa tay | 5 | Chai | Đặc điểm:Diệt khuẩn, khử mùi bảo vệ da tay.Dung tích: 500 ml/1chai (màu xanh). | ||
| 23 | Nước vệ sinh dụng cụ xét nghiệm | 5 | Chai | Đặc điểm:Dung dịch ngâm, rửa, khử khuẩn dụng cụ y tế, chiết xuất từ hạt bưởi hữu cơ.Dung tích: 450 ml/1chai. | ||
| 24 | Bộ dụng cụ vệ sinh phòng xét nghiệm | 1 | Bộ | Bao gồm:Máy hút bụi: Dung tích hộp chứa bụi (lít); 0.3 (lốc xoáy), trọng lượng: 2.75kg, kích thước: (110x26x13)cm.Chổi: Bông cỏ dầy , bền , đẹp và không rụng bông.Bộ lau sàn 360 độ: Có bánh xe di chuyển, Bông lau Fiber mềm mại siêu thấm hút kết hợp với động cơ xoay mạnh mẽ nên tốc độ vắt nước cực kì nhanh chóng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi